Bài Test Thận - Tiết Niệu Số 1
Nộp bài kiểm tra
0 trong số 50 câu hỏi đã được hoàn thành
Các câu hỏi:
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- 28
- 29
- 30
- 31
- 32
- 33
- 34
- 35
- 36
- 37
- 38
- 39
- 40
- 41
- 42
- 43
- 44
- 45
- 46
- 47
- 48
- 49
- 50
Thông tin
Chúc các bạn học tập tốt!
Bạn đã hoàn thành bài kiểm tra trước đó rồi. Do đó, bạn không thể bắt đầu lại.
Bài kiểm tra đang tải...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu bài kiểm tra.
Bạn phải hoàn thành bài kiểm tra sau đây để bắt đầu bài kiểm tra này:
Kết quả
0 trên 50 câu hỏi được trả lời đúng
Thời gian của bạn:
Thời gian đã trôi qua
Bạn đã đạt được 0 trên 0 điểm, (0)
Các danh mục
- Không được phân loại 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- 28
- 29
- 30
- 31
- 32
- 33
- 34
- 35
- 36
- 37
- 38
- 39
- 40
- 41
- 42
- 43
- 44
- 45
- 46
- 47
- 48
- 49
- 50
- Đã trả lời
- Xem lại
-
Câu hỏi 1 của 50
1. Câu hỏi
[S210.0001] Theo dõi hội chứng thận hư (HCTH) cần theo dõi, trừ:
Chính xác
HCTH đặc trưng bởi protein niệu nhiều, giảm albumin máu, phù, tăng lipid máu chủ yếu là triglycerid; cholesterol không phải chỉ số bắt buộc theo dõi tiến triển ngắn hạn.
Không đúng
HCTH đặc trưng bởi protein niệu nhiều, giảm albumin máu, phù, tăng lipid máu chủ yếu là triglycerid; cholesterol không phải chỉ số bắt buộc theo dõi tiến triển ngắn hạn.
-
Câu hỏi 2 của 50
2. Câu hỏi
[S210.0002] Xử trí tăng kali máu nặng (K⁺ = 8,0 mmol/L) ưu tiên:
Chính xác
Ca²⁺ không làm giảm K⁺ máu nhưng ổn định màng tế bào cơ tim, phòng rung thất → ưu tiên cấp cứu.
Không đúng
Ca²⁺ không làm giảm K⁺ máu nhưng ổn định màng tế bào cơ tim, phòng rung thất → ưu tiên cấp cứu.
-
Câu hỏi 3 của 50
3. Câu hỏi
[S210.0003] Bệnh thận mạn tính có thể gây:
Chính xác
Giảm bài tiết K⁺ gây tăng K⁺; giữ nước gây hạ Na⁺ pha loãng.
Không đúng
Giảm bài tiết K⁺ gây tăng K⁺; giữ nước gây hạ Na⁺ pha loãng.
-
Câu hỏi 4 của 50
4. Câu hỏi
[S210.0004] Vì sao creatinin được dùng để ước tính MLCT?
Chính xác
Creatinin được lọc tự do qua cầu thận, hầu như không tái hấp thu → phản ánh MLCT tương đối chính xác
Không đúng
Creatinin được lọc tự do qua cầu thận, hầu như không tái hấp thu → phản ánh MLCT tương đối chính xác
-
Câu hỏi 5 của 50
5. Câu hỏi
[S210.0005] Thuốc nào không làm tăng K⁺ máu?
Chính xác
Furosemid tăng thải K⁺ qua nước tiểu → hạ K⁺ máu.
Không đúng
Furosemid tăng thải K⁺ qua nước tiểu → hạ K⁺ máu.
-
Câu hỏi 6 của 50
6. Câu hỏi
[S210.0006] Suy thận ảnh hưởng đến hấp thu thuốc qua đường uống do:
Chính xác
Uremia làm giảm tiết acid → tăng pH dạ dày → ảnh hưởng hòa tan và hấp thu thuốc.
Không đúng
Uremia làm giảm tiết acid → tăng pH dạ dày → ảnh hưởng hòa tan và hấp thu thuốc.
-
Câu hỏi 7 của 50
7. Câu hỏi
[S210.0007] Cơ chế gây độc thận của vancomycin:
Chính xác
Vancomycin gây tổn thương ống thận do stress oxy hóa và lắng đọng tinh thể, nhất là khi liều cao/kéo dài.
Không đúng
Vancomycin gây tổn thương ống thận do stress oxy hóa và lắng đọng tinh thể, nhất là khi liều cao/kéo dài.
-
Câu hỏi 8 của 50
8. Câu hỏi
[S210.0008] Hình ảnh siêu âm bàng quang tăng hồi âm thành trong gặp trong:
Chính xác
Tắc nghẽn mạn do TLT gây dày thành bàng quang, tăng hồi âm.
Không đúng
Tắc nghẽn mạn do TLT gây dày thành bàng quang, tăng hồi âm.
-
Câu hỏi 9 của 50
9. Câu hỏi
[S210.0009] Phân độ AAST chấn thương thận dựa trên:
Chính xác
AAST phân độ dựa trên CLVT có tiêm thuốc cản quang đánh giá mức độ tổn thương nhu mô – mạch máu.
Không đúng
AAST phân độ dựa trên CLVT có tiêm thuốc cản quang đánh giá mức độ tổn thương nhu mô – mạch máu.
-
Câu hỏi 10 của 50
10. Câu hỏi
[S210.0010] Chấn thương thận:
Chính xác
Đa số chấn thương thận ổn định huyết động được điều trị bảo tồn.
Không đúng
Đa số chấn thương thận ổn định huyết động được điều trị bảo tồn.
-
Câu hỏi 11 của 50
11. Câu hỏi
[S210.0011] Cận lâm sàng xác định mức độ chấn thương thận và tổn thương phối hợp:
Chính xác
CLVT đánh giá chính xác nhu mô, mạch máu và tổn thương phối hợp.
Không đúng
CLVT đánh giá chính xác nhu mô, mạch máu và tổn thương phối hợp.
-
Câu hỏi 12 của 50
12. Câu hỏi
[S210.0012] [Case 1.1] Ông X 30p đi tiểu 1 lần, quần áo nồng mùi nước tiểu. Chẩn đoán sơ bộ:
Chính xác
Tắc nghẽn đường ra bàng quang gây bí tiểu mạn, tràn tiểu.
Không đúng
Tắc nghẽn đường ra bàng quang gây bí tiểu mạn, tràn tiểu.
-
Câu hỏi 13 của 50
13. Câu hỏi
[S210.0013] [Case 1.2] Cận lâm sàng giúp CĐ xác định:
Chính xác
Thăm trực tràng + siêu âm đánh giá kích thước và tắc nghẽn.
Không đúng
Thăm trực tràng + siêu âm đánh giá kích thước và tắc nghẽn.
-
Câu hỏi 14 của 50
14. Câu hỏi
[S210.0014] [Case 1.3] Đang chở ông X đi viện. giữa đường thấy đau hạ vị, cầu bàng quang rất to,..Cần làm gì?
Chính xác
Đây là bí tiểu cấp trên nền tắc nghẽn đường ra bàng quang. Xử trí ưu tiên là giải áp bàng quang ngay bằng đặt sonde tiểu, nếu chậm trễ có thể gây tổn thương bàng quang và suy thận sau thận.
Không đúng
Đây là bí tiểu cấp trên nền tắc nghẽn đường ra bàng quang. Xử trí ưu tiên là giải áp bàng quang ngay bằng đặt sonde tiểu, nếu chậm trễ có thể gây tổn thương bàng quang và suy thận sau thận.
-
Câu hỏi 15 của 50
15. Câu hỏi
[S210.0015] [Case 1.4] BN được chẩn đoán suy thận/ u tiền liệt tuyến, nguyên nhân?
Chính xác
Tắc nghẽn đường ra bàng quang → ứ nước → tăng áp lực ngược dòng → suy thận sau thận.
Không đúng
Tắc nghẽn đường ra bàng quang → ứ nước → tăng áp lực ngược dòng → suy thận sau thận.
-
Câu hỏi 16 của 50
16. Câu hỏi
[S210.0016] Cổ bàng quang có đặc điểm:
Chính xác
Cổ bàng quang là phần thấp nhất và cố định nhất.
Không đúng
Cổ bàng quang là phần thấp nhất và cố định nhất.
-
Câu hỏi 17 của 50
17. Câu hỏi
[S210.0017] Khi phẫu thuật cắt bỏ thận, cần chú ý thành phần nằm trước xoang thận:
Chính xác
Thứ tự trước–sau: TM – ĐM – bể thận.
Không đúng
Thứ tự trước–sau: TM – ĐM – bể thận.
-
Câu hỏi 18 của 50
18. Câu hỏi
[S210.0018] Mặt sau thận liên quan, trừ:
Chính xác
TK thẹn không liên quan trực tiếp mặt sau thận.
Không đúng
TK thẹn không liên quan trực tiếp mặt sau thận.
-
Câu hỏi 19 của 50
19. Câu hỏi
[S210.0019] Nguồn gốc phát triển của thận và niệu quản:
Chính xác
Thận vĩnh viễn từ metanephros.
Không đúng
Thận vĩnh viễn từ metanephros.
-
Câu hỏi 20 của 50
20. Câu hỏi
[S210.0020] Màng đáy cầu thận:
Chính xác
Màng đáy chung của toàn bộ búi mao mạch.
Không đúng
Màng đáy chung của toàn bộ búi mao mạch.
-
Câu hỏi 21 của 50
21. Câu hỏi
[S210.0021] Ống lượn gần tái hấp thu nhờ:
Chính xác
Bờ bàn chải tăng diện tích hấp thu.
Không đúng
Bờ bàn chải tăng diện tích hấp thu.
-
Câu hỏi 22 của 50
22. Câu hỏi
[S210.0022] Thành phần không thuộc cầu thận:
Chính xác
Ống lượn xa không thuộc cầu thận.
Không đúng
Ống lượn xa không thuộc cầu thận.
-
Câu hỏi 23 của 50
23. Câu hỏi
[S210.0023] Tái hấp thu glucose ở ống lượn gần:
Chính xác
Qua SGLT ở bờ bàn chải.
Không đúng
Qua SGLT ở bờ bàn chải.
-
Câu hỏi 24 của 50
24. Câu hỏi
[S210.0024] Aldosteron gây?
Chính xác
Tác động ống góp.
Không đúng
Tác động ống góp.
-
Câu hỏi 25 của 50
25. Câu hỏi
[S210.0025] Aldosteron tác dụng chủ yếu tại:
Chính xác
Điều hòa Na⁺–K⁺.
Không đúng
Điều hòa Na⁺–K⁺.
-
Câu hỏi 26 của 50
26. Câu hỏi
[S210.0026] Tỷ trọng nước tiểu bình thường?
Chính xác
Phản ánh khả năng cô đặc thận.
Không đúng
Phản ánh khả năng cô đặc thận.
-
Câu hỏi 27 của 50
27. Câu hỏi
[S210.0027] BUN/creatinin giảm trong suy thận sau thận do?
Chính xác
Tắc nghẽn làm giảm tái hấp thu ure.
Không đúng
Tắc nghẽn làm giảm tái hấp thu ure.
-
Câu hỏi 28 của 50
28. Câu hỏi
[S210.0028] Cockcroft-Gault cho kết quả cao giả khi:
Chính xác
Tăng thể tích phân bố, creatinin thấp giả.
Không đúng
Tăng thể tích phân bố, creatinin thấp giả.
-
Câu hỏi 29 của 50
29. Câu hỏi
[S210.0029] Chất lắng đọng phía trong màng là ở vị trí nào?
Chính xác
Dịch lọc tích tụ trong khoang Bowman.
Không đúng
Dịch lọc tích tụ trong khoang Bowman.
-
Câu hỏi 30 của 50
30. Câu hỏi
[S210.0030] Viêm cầu thận nào không thuộc viêm cầu thận cấp?
Chính xác
Viêm cầu thận màng là bệnh mạn tính, tiến triển chậm, đặc trưng bởi lắng đọng phức hợp miễn dịch dưới biểu mô. Các thể còn lại thường biểu hiện cấp với tiểu máu, tăng huyết áp, phù.
Không đúng
Viêm cầu thận màng là bệnh mạn tính, tiến triển chậm, đặc trưng bởi lắng đọng phức hợp miễn dịch dưới biểu mô. Các thể còn lại thường biểu hiện cấp với tiểu máu, tăng huyết áp, phù.
-
Câu hỏi 31 của 50
31. Câu hỏi
[S210.0031] Hình ảnh “gấp đôi màng đáy” là do tăng sinh chất gì giữa màng đáy và tế bào nội mô?
Chính xác
Trong viêm cầu thận màng tăng sinh (MPGN), tế bào gian mạch và chất nền gian mạch tăng sinh, chen vào giữa màng đáy và nội mô → tạo hình ảnh “double contour” trên kính hiển vi điện tử.
Không đúng
Trong viêm cầu thận màng tăng sinh (MPGN), tế bào gian mạch và chất nền gian mạch tăng sinh, chen vào giữa màng đáy và nội mô → tạo hình ảnh “double contour” trên kính hiển vi điện tử.
-
Câu hỏi 32 của 50
32. Câu hỏi
[S210.0032] Đặc điểm tổn thương của viêm cầu thận màng là:
Chính xác
Viêm cầu thận màng đặc trưng bởi lắng đọng phức hợp miễn dịch dưới biểu mô, gây dày màng đáy nhưng không tăng sinh tế bào rõ.
Không đúng
Viêm cầu thận màng đặc trưng bởi lắng đọng phức hợp miễn dịch dưới biểu mô, gây dày màng đáy nhưng không tăng sinh tế bào rõ.
-
Câu hỏi 33 của 50
33. Câu hỏi
[S210.0033] Hình ảnh “chuỗi hạt / dây xích” gặp trong:
Chính xác
Miễn dịch huỳnh quang cho hình ảnh hạt liên tiếp do phức hợp miễn dịch lắng đọng dọc màng đáy cầu thận.
Không đúng
Miễn dịch huỳnh quang cho hình ảnh hạt liên tiếp do phức hợp miễn dịch lắng đọng dọc màng đáy cầu thận.
-
Câu hỏi 34 của 50
34. Câu hỏi
[S210.0034] Người bình thường uống 1000 ml NaCl 0,9% thì:
Chính xác
Truyền NaCl đẳng trương làm tăng thể tích dịch ngoại bào → tăng tưới máu thận → tăng lọc cầu thận và tăng bài niệu, ADH giảm.
Không đúng
Truyền NaCl đẳng trương làm tăng thể tích dịch ngoại bào → tăng tưới máu thận → tăng lọc cầu thận và tăng bài niệu, ADH giảm.
-
Câu hỏi 35 của 50
35. Câu hỏi
[S210.0035] Nguyên nhân gây HCTH, trừ:
Chính xác
HCTH là bệnh cầu thận, sỏi niệu quản gây tắc sau thận, không gây protein niệu nặng kiểu HCTH.
Không đúng
HCTH là bệnh cầu thận, sỏi niệu quản gây tắc sau thận, không gây protein niệu nặng kiểu HCTH.
-
Câu hỏi 36 của 50
36. Câu hỏi
[S210.0036] Đặc điểm thận trong bệnh thận mạn giai đoạn sớm:
Chính xác
Giai đoạn sớm: tăng áp lực trong cầu thận → giãn khoang Bowman, về sau mới xơ hóa và teo thận.
Không đúng
Giai đoạn sớm: tăng áp lực trong cầu thận → giãn khoang Bowman, về sau mới xơ hóa và teo thận.
-
Câu hỏi 37 của 50
37. Câu hỏi
[S210.0037] Đặc điểm đại thể của thận mạn khác thận cấp:
Chính xác
Thận mạn có xơ hóa, teo nhu mô, đài bể thận giãn và biến dạng.
Không đúng
Thận mạn có xơ hóa, teo nhu mô, đài bể thận giãn và biến dạng.
-
Câu hỏi 38 của 50
38. Câu hỏi
[S210.0038] Chỉ định dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn hình ảnh:
Chính xác
Dẫn lưu nhằm giải áp khẩn cấp khi nhiễm trùng tắc nghẽn, tránh nhiễm khuẩn huyết.
Không đúng
Dẫn lưu nhằm giải áp khẩn cấp khi nhiễm trùng tắc nghẽn, tránh nhiễm khuẩn huyết.
-
Câu hỏi 39 của 50
39. Câu hỏi
[S210.0039] Phương pháp CĐHA đánh giá hệ tiết niệu tốt nhất?
Chính xác
CLVT cho hình ảnh giải phẫu + chức năng + biến chứng chính xác nhất.
Không đúng
CLVT cho hình ảnh giải phẫu + chức năng + biến chứng chính xác nhất.
-
Câu hỏi 40 của 50
40. Câu hỏi
[S210.0040] Trong xạ hình thận chức năng:
Chính xác
Pha bài xuất đánh giá khả năng dẫn lưu và bài tiết nước tiểu.
Không đúng
Pha bài xuất đánh giá khả năng dẫn lưu và bài tiết nước tiểu.
-
Câu hỏi 41 của 50
41. Câu hỏi
[S210.0041] Rối loạn điện giải thường gặp ở thận mạn:
Chính xác
Giảm MLCT → giảm thải K⁺; giữ nước → hạ Na⁺ pha loãng.
Không đúng
Giảm MLCT → giảm thải K⁺; giữ nước → hạ Na⁺ pha loãng.
-
Câu hỏi 42 của 50
42. Câu hỏi
[S210.0042] Ảnh hưởng suy thận lên hấp thu thuốc:
Chính xác
Uremia làm giảm tiết acid → ảnh hưởng hòa tan thuốc.
Không đúng
Uremia làm giảm tiết acid → ảnh hưởng hòa tan thuốc.
-
Câu hỏi 43 của 50
43. Câu hỏi
[S210.0043] Độc thận của vancomycin:
Chính xác
Vancomycin gây stress oxy hóa và lắng đọng tinh thể ống thận, nguy cơ tăng khi liều cao.
Không đúng
Vancomycin gây stress oxy hóa và lắng đọng tinh thể ống thận, nguy cơ tăng khi liều cao.
-
Câu hỏi 44 của 50
44. Câu hỏi
[S210.0044] Ung thư TLT chủ yếu gặp ở?
Chính xác
Ung thư TLT thường xuất phát vùng ngoại vi, trong khi phì đại lành tính ở vùng chuyển tiếp.
Không đúng
Ung thư TLT thường xuất phát vùng ngoại vi, trong khi phì đại lành tính ở vùng chuyển tiếp.
-
Câu hỏi 45 của 50
45. Câu hỏi
[S210.0045] Nguyên nhân hay gặp gây triệu chứng đường tiểu dưới ở nữ >50t?
Chính xác
Tuổi cao → giảm kiểm soát thần kinh → OAB.
Không đúng
Tuổi cao → giảm kiểm soát thần kinh → OAB.
-
Câu hỏi 46 của 50
46. Câu hỏi
[S210.0046] Nguyên nhân triệu chứng đường tiểu dưới ở nam?
Chính xác
Phì đại lành tính TLT là nguyên nhân phổ biến nhất.
Không đúng
Phì đại lành tính TLT là nguyên nhân phổ biến nhất.
-
Câu hỏi 47 của 50
47. Câu hỏi
[S210.0047] Phân độ tổn thương thận trong chấn thương thận dựa vào?
Chính xác
CLVT có cản quang là tiêu chuẩn AAST.
Không đúng
CLVT có cản quang là tiêu chuẩn AAST.
-
Câu hỏi 48 của 50
48. Câu hỏi
[S210.0048] Đặc điểm của chấn thương thận độ III:
Chính xác
Độ III: rách nhu mô >1 cm nhưng không tổn thương hệ thống bài xuất.
Không đúng
Độ III: rách nhu mô >1 cm nhưng không tổn thương hệ thống bài xuất.
-
Câu hỏi 49 của 50
49. Câu hỏi
[S210.0049] Tổn thương mạch trong chấn thương thận độ IV:
Chính xác
Độ IV liên quan tổn thương mạch lớn hoặc hệ thống bài xuất.
Không đúng
Độ IV liên quan tổn thương mạch lớn hoặc hệ thống bài xuất.
-
Câu hỏi 50 của 50
50. Câu hỏi
[S210.0050] Đặc điểm cơn đau quặn thận:
Chính xác
Do co thắt niệu quản đột ngột khi sỏi di chuyển.
Không đúng
Do co thắt niệu quản đột ngột khi sỏi di chuyển.
