Bài Test Nhi Khoa Số 4
Nộp bài kiểm tra
0 trong số 48 câu hỏi đã được hoàn thành
Các câu hỏi:
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- 28
- 29
- 30
- 31
- 32
- 33
- 34
- 35
- 36
- 37
- 38
- 39
- 40
- 41
- 42
- 43
- 44
- 45
- 46
- 47
- 48
Thông tin
Chúc các bạn thi tốt!
Bạn đã hoàn thành bài kiểm tra trước đó rồi. Do đó, bạn không thể bắt đầu lại.
Bài kiểm tra đang tải...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu bài kiểm tra.
Bạn phải hoàn thành bài kiểm tra sau đây để bắt đầu bài kiểm tra này:
Kết quả
0 trên 48 câu hỏi được trả lời đúng
Thời gian của bạn:
Thời gian đã trôi qua
Bạn đã đạt được 0 trên 0 điểm, (0)
Các danh mục
- Không được phân loại 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- 28
- 29
- 30
- 31
- 32
- 33
- 34
- 35
- 36
- 37
- 38
- 39
- 40
- 41
- 42
- 43
- 44
- 45
- 46
- 47
- 48
- Đã trả lời
- Xem lại
-
Câu hỏi 1 của 48
1. Câu hỏi
[D05.153] [Case 21.1] Trẻ 5 tháng, 7kg, đến khám vì đi ngoài phân lỏng 5-6 lần/ ngày, kéo dài 3 tuần, phân bọt, tanh, khám: trẻ tỉnh, uống bình thường, mắt trũng, nếp véo da mất nhanh, bụng chướng, hậu môn đỏ. Chẩn đoán phù hợp nhất:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 2 của 48
2. Câu hỏi
[D05.154] [Case 21.2] Chọn các ý đúng – Triệu chứng gợi ý kém hấp thu lactose ở trẻ này:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 3 của 48
3. Câu hỏi
[D05.155] [Case 21.3] Nguyên nhân bụng chướng:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 4 của 48
4. Câu hỏi
[D05.156] [Case 21.4] Xử trí cho trẻ:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 5 của 48
5. Câu hỏi
[D05.157] [Case 21.5] Dinh dưỡng cho trẻ:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 6 của 48
6. Câu hỏi
[D05.158] [Case 22.1] Trẻ 5 tháng, trẻ ho, chảy nước mũi, khò khè nhiều sốt nhẹ 3 ngày; vào viện trẻ quấy khóc, tím ngoại biên, thở gắng sức, khò khè nhiều, SpO2 86%. Chẩn đoán phù hợp:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 7 của 48
7. Câu hỏi
[D05.159] [Case 22.2] CLS cần làm để chẩn đoán xác định:
a. XQ
b. Nội soi phế quản
c. CTM, CRP
d. Cấy dịch tỵ hầu
e. Test nhanh RSVChính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 8 của 48
8. Câu hỏi
[D05.160] [Case 22.3] Căn nguyên thường gặp:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 9 của 48
9. Câu hỏi
[D05.161] [Case 22.4] Mức độ suy hô hấp:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 10 của 48
10. Câu hỏi
[D05.162] [Case 22.5] Điều trị cho trẻ:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 11 của 48
11. Câu hỏi
[D05.163] [Case 23.1] Trẻ 10 tháng: ho, chảy mũi, sốt 1 ngày => Hôm sau khò khè, khó thở, pH 7,15; PCO2 65mmHg; HCO3 20. Chọn các ý đúng – CLS để chẩn đoán xác định:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 12 của 48
12. Câu hỏi
[D05.164] [Case 23.2] Chẩn đoán ở trẻ:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 13 của 48
13. Câu hỏi
[D05.165] [Case 23.3] Cần làm đầu tiên:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 14 của 48
14. Câu hỏi
[D05.166] [Case 23.4] Căn nguyên gây bệnh:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 15 của 48
15. Câu hỏi
[D05.167] [Case 24.6] Yếu tố thường gây khởi phát cơn hen ở trẻ:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 16 của 48
16. Câu hỏi
[D05.168] [Case 25.1] Trẻ 12 tháng, mẹ đưa đi tiêm Viêm não Nhật Bản, đã tiêm đủ mũi theo chương trình TCMR. Đã được tiêm/uống mấy mũi trước đó:
Chính xác
Sơ sinh: lao BCG, VGB; 2-3-4th: DPT-VGB-Hi, OPV; 5th: IPV; 9th: sởi mũi 1; 12th: Viêm não Nhật Bản; 18th: DPT mũi 4, sởi-rubella
Không đúng
Sơ sinh: lao BCG, VGB; 2-3-4th: DPT-VGB-Hi, OPV; 5th: IPV; 9th: sởi mũi 1; 12th: Viêm não Nhật Bản; 18th: DPT mũi 4, sởi-rubella
-
Câu hỏi 17 của 48
17. Câu hỏi
[D05.169] [Case 25.2] Lần này không tiêm cùng với vaccine nào:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 18 của 48
18. Câu hỏi
[D05.170] [Case 25.3] Mũi 2 cách mũi 1 thời gian bao lâu:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 19 của 48
19. Câu hỏi
[D05.171] [Case 25.4] Biểu hiện sau tiêm cần đưa đi viện, trừ:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 20 của 48
20. Câu hỏi
[D05.172] [Case 25.5] Chống chỉ định tiêm vaccine:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 21 của 48
21. Câu hỏi
[D05.173] Trường hợp nào sau đây tạm hoãn tiêm chủng ở trẻ, TRỪ:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 22 của 48
22. Câu hỏi
[D05.174] Trẻ sơ sinh đủ tháng dễ hạ thân nhiệt do:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 23 của 48
23. Câu hỏi
[D05.175] Trẻ sơ sinh dễ vàng da do, trừ:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 24 của 48
24. Câu hỏi
[D05.176] Đặc điểm của trẻ sơ sinh đủ tháng, Trừ:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 25 của 48
25. Câu hỏi
[D05.177] Trẻ cần nặng 1400g. Phân loại cân nặng:
Chính xác
Trẻ <1000g: cực nhẹ cân; 1000 đến dưới 1500g: rất nhẹ cân; 1500 đến dưới 2500g: nhẹ cân
Không đúng
Trẻ <1000g: cực nhẹ cân; 1000 đến dưới 1500g: rất nhẹ cân; 1500 đến dưới 2500g: nhẹ cân
-
Câu hỏi 26 của 48
26. Câu hỏi
[D05.178] Dấu hiệu sớm nhất khi đánh giá viêm phổi:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 27 của 48
27. Câu hỏi
[D05.179] Dấu hiệu nào giúp đánh giá mức độ của viêm phổi
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 28 của 48
28. Câu hỏi
[D05.180] [Case 26.1] Trẻ nam, 9 tuổi, tiêm chủng không rõ. 1 năm trước, ngã có bầm tím 2 mắt, sau đó bình thường, không có biểu hiện bệnh gì. Tiền sử gia đình: bố u não. Bệnh diễn biến 3 ngày nay, trẻ sốt, nôn buồn nôn, đau đầu. Khám thấy: Tim phổi bình thường, nhịp thở 34 lần/phút, cứng gáy (-), sốt 37,2 độ C, đau đầu nhiều….Chọn các ý đúng – Xét nghiệm nào sau đây được chỉ định làm ở trẻ này?
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 29 của 48
29. Câu hỏi
[D05.181] [Case 26.2] Nếu có kết quả dịch não tuỷ: BC 1xxx, Protein 1,42g, Đường…thì nghĩ nhiều đến bệnh gì?
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 30 của 48
30. Câu hỏi
[D05.182] [Case 26.3] Tiền sử nào quan trọng nhất để chẩn đoán bệnh cho trẻ?
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 31 của 48
31. Câu hỏi
[D05.183] [Case 26.4] Nghĩ nhiều đến căn nguyên gì nhất?
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 32 của 48
32. Câu hỏi
[D05.184] [Case 26.5] Điều trị kháng sinh gì:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 33 của 48
33. Câu hỏi
[D05.185] [Case 27.1] Trẻ 6 tuổi, Nhiều đợt khò khè từ 2 tuổi, ngày nay khó thở, ran rất nhiều, kích thích, M 134 lần/p, nhịp thở 34 lần/phút, co kéo cơ hô hấp phụ, SpO2 92%. Mức độ?
Chính xác
Từ 6 trở lên: – Hen nặng: Kích thích, M> 120l/p, SpO2 < 90%. - Hen trung bình: Tỉnh, M 100-120l/p, SpO2 90-95%. - Hen nhẹ: Tỉnh, M 95%
Không đúng
Từ 6 trở lên: – Hen nặng: Kích thích, M> 120l/p, SpO2 < 90%. - Hen trung bình: Tỉnh, M 100-120l/p, SpO2 90-95%. - Hen nhẹ: Tỉnh, M 95%
-
Câu hỏi 34 của 48
34. Câu hỏi
[D05.186] [Case 27.2] Chọn các ý đúng – Quan tâm nhiều đến:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 35 của 48
35. Câu hỏi
[D05.187] [Case 27.3] Xử trí bằng salbutamol, liều:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 36 của 48
36. Câu hỏi
[D05.188] [Case 27.4] Chẩn đoán xác định:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 37 của 48
37. Câu hỏi
[D05.189] [Case 27.5] Nhận định nhịp thở của trẻ:
Chính xác
Trẻ <2th: >=60; 2-12th: >=50; từ 1 đến dưới 5 tuổi: >=40; 5-12 tuổi: >=30; >12 tuổi: >=20
Không đúng
Trẻ <2th: >=60; 2-12th: >=50; từ 1 đến dưới 5 tuổi: >=40; 5-12 tuổi: >=30; >12 tuổi: >=20
-
Câu hỏi 38 của 48
38. Câu hỏi
[D05.190] [Case 27.6] Yếu tố thường gây khởi phát cơn hen ở trẻ:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 39 của 48
39. Câu hỏi
[D05.191] [Case 28.1] Trẻ 26 tháng, đến khám vì chậm tăng cân, chậm … Tiền sử đẻ non 32 tuần, 1400g. Thở nội khí quản 1 tuần. Hiện tại nói được 2-3 từ, ngồi vững nhưng chưa đứng được, đi men, biết vỗ tay hoan hô chào mọi người, phân biệt được lạ quen, vận động tinh cũng kém so với tuổi. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 40 của 48
40. Câu hỏi
[D05.192] [Case 28.2] Phát biểu nào sau đây là đúng?
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 41 của 48
41. Câu hỏi
[D05.193] [Case 28.3] Phân loại mức độ đẻ non:
Chính xác
22 – <28 tuần: cực non; 28 - <32 tuần: rất non; 32 - <34 tuần: non; 34 - <37 tuần: non muộn
Không đúng
22 – <28 tuần: cực non; 28 - <32 tuần: rất non; 32 - <34 tuần: non; 34 - <37 tuần: non muộn
-
Câu hỏi 42 của 48
42. Câu hỏi
[D05.194] Bệnh nào thì siêu âm đánh giá tốt nhất khi BN nôn?
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 43 của 48
43. Câu hỏi
[D05.195] [Case 29.1] Trẻ nữ, 9 tuổi bị sưng đỏ đầu gối, đi khám được điều trị bằng medrol. Sau 2 tuần triệu chứng không thuyên giảm, trẻ vào viện trong tình trạng sốt 38 độ, đau đầu, nôn nhiều, khớp gối sưng nóng đỏ đau. Xét nghiệm thấy BC > 1884 tế bào/mm3 (80% là BCĐNTT), protein 1,34g/L, glucose 1.2 mmol/L, pandy (+). Chẩn đoán có khả năng nhất ở BN này:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 44 của 48
44. Câu hỏi
[D05.196] [Case 29.2] Căn nguyên dễ gặp nhất trong ca bệnh này:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 45 của 48
45. Câu hỏi
[D05.197] [Case 29.3] Kháng sinh lựa chọn trong trường hợp này:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 46 của 48
46. Câu hỏi
[D05.198] [Case 29.4] Trong quá trình điều trị trẻ không đỡ, nên làm gì?
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 47 của 48
47. Câu hỏi
[D05.199] Tạm hoãn tiêm vaccine sống giảm độc:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 48 của 48
48. Câu hỏi
[D05.200] Chọn câu sai:
Chính xác
Không đúng
