Câu Hỏi Trắc Nghiệm Nhược Cơ 1 – Ôn Tập Nội Khoa 1

Câu hỏi và đáp án sẽ đảo lộn mỗi lần làm bài để đảm bảo tính học hiểu cho sinh viên khi làm bài
0 trong số 12 câu hỏi đã được hoàn thành Các câu hỏi:
Chúc các bạn may mắn!
Bạn đã hoàn thành bài kiểm tra trước đó rồi. Do đó, bạn không thể bắt đầu lại.
Bài kiểm tra đang tải...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu bài kiểm tra.
Bạn phải hoàn thành bài kiểm tra sau đây để bắt đầu bài kiểm tra này:
0 trên 12 câu hỏi được trả lời đúng
Thời gian của bạn:
Thời gian đã trôi qua
Bạn đã đạt được 0 trên 0 điểm, (0) Khi nói đến liệt hai chi dưới là nói đến rối loạn : Cơ lực giảm trong liệt 2 chi dưới là do: Vai trò của phản xạ gân xương trong liệt 2 chi dưới để : Dấu chứng nào sau đây không thuộc chèn ép tủy từ từ: Dấu hiệu nào sau đây có thể phân biệt chèn ép tủy cổ do lao với ung thư cột sống: Một bệnh nhân vào viện với liệt cứng 2 chi dưới cần khám kỷ: Đặc điểm nào sau đây cho phép phân biệt u ngoại hay nội tủy: Khi liệt mềm 2 chân thì dấu hiệu nào sau đây có thể phân biệt liệt trung ương với liệt ngoại biên: Nguyên nhân nào sau đây không thuộc nhóm tổn thương nơron vận động ngoại biên: Nguyên nhân nào sau đây có tổn thương sừng trước tủy sống: Dấu chứng nào sau đây không thuộc bệnh Wesphal: Bệnh nhân vào viện vì yếu 2 chân , để xác định tổn thương ngoại biên thì dưạ vào: Phần 58: Liệt Hai Chi Dưới
Nộp bài kiểm tra
Thông tin
Kết quả
Các danh mục
1. Câu hỏi
2. Câu hỏi
3. Câu hỏi
4. Câu hỏi
5. Câu hỏi
6. Câu hỏi
7. Câu hỏi
8. Câu hỏi
9. Câu hỏi
10. Câu hỏi
11. Câu hỏi
12. Câu hỏi
| Phần 58: Liệt Hai Chi Dưới | Phần 60: Rối Loạn Thần Kinh Thực Vật |
Xem thêm: Tổng hợp 62 phần Ôn Tập Nội Khoa 1
Đề Bài Câu Hỏi Trắc Nghiệm Nhược Cơ 1 – Ôn Tập Nội Khoa 1
120. Nhược cơ thường gặp ở lứa tuổi nào:
A.10-15
B.15-20
C.20-25
D.25-30
121. Đặc điểm nào sau đây không thuộc nhược cơ:
A.Tổn thương thần kinh ngoại biên tự miễn
B.Tổn thương thần kinh cơ tự miễn
C.Yếu cơ vân
D.Nữ /nam là 2/1
122.Acetylcholine được tổng hợp ở :
A. Thân tế bào thần kinh
B.Sợi trục thần kinh
C. Chổ tận cùng của sợi thần kinh
D. Khe xinap
123. Khi có xung động thần kinh thì có bao nhiêu túi chứa acetylcholine được phóng ra:
A.100-150
B.150-200
C.200-250
D.250-300
124. Men acetylcholinesterase phân hủy Ach xuất phát từ đâu:
A.Màng trước xinap
B.Khe xinap
C.Từ mô kẽ
D.Đáy nếp gấp màng sau xinap
125. Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với sinh lý bệnh nhược cơ:
A.Tăng tác dụng của men acetylcholinesterase
B.Kháng thể kháng Ach khoảng 90%
C.Có sự nối chéo các thụ thể
D.Vị trị gắn Ach bị nghẽn bởi thụ thể
126.Trong nhược cơ thấy bất thường ở tuyến ức mấy %:
A. 10
B. 20
C. 45
D. 65
127. Các cơ sau đây cơ nào không bị ảnh hưởng trong bệnh nhược cơ:
A.Cơ vận nhãn ngoài
B.Cơ tim
C.Cơ hầu họng
D.Cơ vùng cổ
128. Đặc điểm nào sau đây cho phép nghỉ tới bệnh nhược cơ:
A.Yếu cơ sau gắng sức và đở khi nghỉ ngơi
B.Liệt nặng
C.Liệt nhẹ
D.Liệt chủ yếu cơ nuốt
129.Để chẩn đoán bệnh nhược cơ hiện nay dựa vào:
A. Chụp tuyến ức
B.Định lượng acetylcholinesterase
C. Định lượng kháng thể kháng thụ thể Ach
D. Test prostigmine
130. Đặc điểm lâm sàng nào sau đây nói là nhược cơ nặng:
A. Chụp tuyến ức
B.Nhai mau mỏi
C.Chỉ tay chân cử động khó khăn
D.Yếu cơ toàn thân nhưng không khó thở và ăn uống bình thường
E.Nuốt khó khăn
131. Thuốc nào sau đây không gây nhược cơ nặng thêm:
A.Chẹn beta
B.Quinine
C.Cephalexine
D.Seduxen
132. Yếu tố nào sau đây không gây nhược cơ nặng:
A. Mãn kinh
B.C ó cường giáp đi cùng
C.Nhiểm trùng
D.Thời kỳ dậy thì và trước lúc có kinh
133. Phân biệt nhược cơ nặng với cơn cholinergique dựa vào:
A.Tăng tiết nước bọt đờm dãi
B. Rung các thớ cơ
C. Loại khó thở
D. Test tensilon
134. Biện pháp hồi sức hô hấp nào sau đây không áp dụng trong nhược cơ nặng:
A.Thở oxy
B. Dẫn lưu tư thế
C.Đặt nội khí quản
D.Mở khí quản
135. Trong nhược cơ nặng thở máy được chỉ định khi độ bảo hòa oxy dưới mấy %:
A.60
B.85
C.80
D.70
136. Thở máy được chỉ định ngoại trừ khi:
A.Nhược cơ ở vào giai đoạn 2 của Osserman
B.SaO2 < 60%
C.Có rối loạn ý thức
D.Suy hô hấp cấp không đở khi đã dùng các biện pháp thông thường:
137.Thời gian tác dụng của prostigmine la mấy giờ:
A.1-2
B.2-3
C.3-4
D.4-5
138. Trong các thuốc sau đây thuốc nào không dùng để điều trị bệnh nhược cơ:
A.Tensilon
B.Mytelase
C.Mestinon
D.Prednisolon
139. Liều lượng ban đầu của prednisolon trong điều trị nhược cơ ở người lớn được tính theo:
A.Vị trí nhược cơ
B.Mức độ nhược cơ
C.Có suy hô hấp hay không
D.Cân nặng ngày.
Cập nhật thông tin mới nhất về kiến thức y học và test y học tại facebook TEST Y HỌC
