Câu Hỏi Trắc Nghiệm RL Thần Kinh Thực Vật 1 – Ôn Tập Nội Khoa 1

Câu hỏi và đáp án sẽ đảo lộn mỗi lần làm bài để đảm bảo tính học hiểu cho sinh viên khi làm bài
0 trong số 20 câu hỏi đã được hoàn thành Các câu hỏi:
Chúc các bạn may mắn!
Bạn đã hoàn thành bài kiểm tra trước đó rồi. Do đó, bạn không thể bắt đầu lại.
Bài kiểm tra đang tải...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu bài kiểm tra.
Bạn phải hoàn thành bài kiểm tra sau đây để bắt đầu bài kiểm tra này:
0 trên 20 câu hỏi được trả lời đúng
Thời gian của bạn:
Thời gian đã trôi qua
Bạn đã đạt được 0 trên 0 điểm, (0) Nhược cơ thường gặp ở lứa tuổi nào: Đặc điểm nào sau đây không thuộc nhược cơ: Acetylcholine được tổng hợp ở : Khi có xung động thần kinh thì có bao nhiêu túi chứa acetylcholine được phóng ra: Men acetylcholinesterase phân hủy Ach xuất phát từ đâu: Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với sinh lý bệnh nhược cơ: Trong nhược cơ thấy bất thường ở tuyến ức mấy %: Các cơ sau đây cơ nào không bị ảnh hưởng trong bệnh nhược cơ: Đặc điểm nào sau đây cho phép nghỉ tới bệnh nhược cơ: Để chẩn đoán bệnh nhược cơ hiện nay dựa vào: Đặc điểm lâm sàng nào sau đây nói là nhược cơ nặng: Thuốc nào sau đây không gây nhược cơ nặng thêm: Yếu tố nào sau đây không gây nhược cơ nặng: Phân biệt nhược cơ nặng với cơn cholinergique dựa vào: Biện pháp hồi sức hô hấp nào sau đây không áp dụng trong nhược cơ nặng: Trong nhược cơ nặng thở máy được chỉ định khi độ bảo hòa oxy dưới mấy %: Thở máy được chỉ định ngoại trừ khi: Thời gian tác dụng của prostigmine la mấy giờ: Trong các thuốc sau đây thuốc nào không dùng để điều trị bệnh nhược cơ: Liều lượng ban đầu của prednisolon trong điều trị bệnh nhược cơ ở người lớn được tính theo:Phần 59: Nhược Cơ
Nộp bài kiểm tra
Thông tin
Kết quả
Các danh mục
1. Câu hỏi
2. Câu hỏi
3. Câu hỏi
4. Câu hỏi
5. Câu hỏi
6. Câu hỏi
7. Câu hỏi
8. Câu hỏi
9. Câu hỏi
10. Câu hỏi
11. Câu hỏi
12. Câu hỏi
13. Câu hỏi
14. Câu hỏi
15. Câu hỏi
16. Câu hỏi
17. Câu hỏi
18. Câu hỏi
19. Câu hỏi
20. Câu hỏi
| Phần 59: Nhược Cơ | Phần 61: Tăng Áp Lực Nội Sọ |
Xem thêm: Tổng hợp 62 phần Ôn Tập Nội Khoa 1
Đề Bài Câu Hỏi Trắc Nghiệm RL Thần Kinh Thực Vật 1 – Ôn Tập Nội Khoa 1
1. Chức năng nào sau đây không thuộc hệ giao cảm:
A.Dãn đồng tử
B.Tăng nhịp tim
C.Bài tiết nước bọt đặc
D.Co thắt cơ bàng quang
2. Chức năng nào sau đây không thuộc hệ phó giao cảm:
A.Co thắt phế quản
B.Tăng nhu động dạ dày
C.Tăng nhu động ruột
D.Tiết mò hôi
3. Bệnh lý nào sau đây không thuộc rối loạn thần kinh thực vật toàn thể có dấu chứng thần kinh trung ương:
A.Thoái hóa trám cầu tiể não
B.Bệnh Parkinson
C.Bệnh Huntington
E.Hội chứng Raynaud
4. Bệnh lý nào sau đây không thuộc rối loạn thần kinh thực vật toàn thể không có dấu chứng thần kinh trung ương:
A.Hội chứng tăng nhịp tim tư thế đứng
B.Rối loạn hạ khâu não
C.Bệnh Brabury và Eggleston
D.Vô mồ hôi mạn tính vô căn
5. Bệnh lý nào sau đây không gây rối loạn thần kinh thực vật khoanh:
B.Hội chứng Guillain-Barré
C.Giang mai cột sau tủy
D.Hội chứng Lamberg-Eaton
E.Hội chứng Riley-Day
6. Bệnh lý nào sau đây không gây rối loạn thần kinh thực vật cục bộ:
A.Hội chứng vai tay
B.Đau cháy
C.Hạ huyết áp sau ăn
D.Hội chứng Horner
7. Thuốc nào sau đây không gây hạ huyết áp tư thế đứng:
B.Furosémide
C.L-dopa
D.Chẹn beta
E.Seduxen
8. Nguyên nhân nào sau đây không gây hạ huyết áp tư thế đứng:
A.Đái tháo đường lâu năm điều trị không đầy đủ
B.Bệnh Parkinson
C. chứng Shy-Drager
D.U võ thượng thận
9. Triệu chứng nào sau đây không thuộc hạ huyết áp tư thế đứng:
B.Mặt tái nhợt
C.Có thể mất ý thức
D.Có thể có co giật
E.Nhức đầu
10. Khía cạnh mới trong điều trị hạ huyết áp tư thế mới là sử dụng:
B.Mang tất chun
C.Erythropoetine
D.Somatostatin
E.Fluoro-corticoide
11. Hội chứng Claude Bernard – Horner gồm những dấu chứng sau ngoại trừ:
A.Đồng tử co nhỏ
B.Đồng tử mất đáp ứng với ánh sáng
C.Hẹp khe mắt
D.Sụp mi
12. Các biện pháp được áp dụng điều trị tăng tiết mồ hôi ngoại trừ:
B.Thuốc chống trầm cảm
C.Thuốc an thần kinh
D.Liệt hạch bằng nước nóng hay cồn
E.Phong bế novocain
Cập nhật thông tin mới nhất về kiến thức y học và test y học tại facebook TEST Y HỌC
