Trắc Nghiệm RL Thần Kinh Thực Vật 1 – Ôn Tập Nội Khoa 1

Câu Hỏi Trắc Nghiệm RL Thần Kinh Thực Vật 1 – Ôn Tập Nội Khoa 1

câu hỏi trắc nghiệm rl thần kinh thực vật 1 của ôn tập nội khoa 1 y hà nội

Câu hỏi và đáp án sẽ đảo lộn mỗi lần làm bài để đảm bảo tính học hiểu cho sinh viên khi làm bài

Phần 59: Nhược Cơ

Chúc các bạn may mắn!


Phần 59: Nhược Cơ Phần 61: Tăng Áp Lực Nội Sọ

Xem thêm: Tổng hợp 62 phần Ôn Tập Nội Khoa 1

Đề Bài Câu Hỏi Trắc Nghiệm RL Thần Kinh Thực Vật 1 – Ôn Tập Nội Khoa 1

1. Chức năng nào sau đây không thuộc hệ giao cảm: 
A.Dãn đồng tử
B.Tăng nhịp tim
C.Bài tiết nước bọt đặc
D.Co thắt cơ bàng quang

2. Chức năng nào sau đây không thuộc hệ phó giao cảm:   
A.Co thắt phế quản
B.Tăng nhu động dạ dày
C.Tăng nhu động ruột
D.Tiết mò hôi

3. Bệnh lý nào sau đây không thuộc rối loạn thần kinh thực vật toàn thể có dấu chứng thần kinh trung ương:
A.Thoái hóa trám cầu tiể não
B.Bệnh Parkinson
C.Bệnh Huntington
E.Hội chứng Raynaud

4. Bệnh lý nào sau đây không thuộc rối loạn thần kinh thực vật toàn thể không có dấu chứng thần kinh trung ương:
A.Hội chứng tăng nhịp tim tư thế đứng
B.Rối loạn hạ khâu não
C.Bệnh Brabury và Eggleston
D.Vô mồ hôi mạn tính vô căn

5. Bệnh lý nào sau đây không gây rối loạn thần kinh thực vật khoanh: 
B.Hội chứng Guillain-Barré
C.Giang mai cột sau tủy
D.Hội chứng Lamberg-Eaton
E.Hội chứng Riley-Day

6. Bệnh lý nào sau đây không gây rối loạn thần kinh thực vật cục bộ:
A.Hội chứng vai tay
B.Đau cháy
C.Hạ huyết áp sau ăn
D.Hội chứng Horner

7. Thuốc nào sau đây không gây hạ huyết áp tư thế đứng: 
B.Furosémide
C.L-dopa
D.Chẹn beta
E.Seduxen

8. Nguyên nhân nào sau đây không gây hạ huyết áp tư thế đứng:
A.Đái tháo đường lâu năm điều trị không đầy đủ
B.Bệnh Parkinson
C. chứng Shy-Drager
D.U võ thượng thận

9. Triệu chứng nào sau đây không thuộc hạ huyết áp tư thế đứng: 
B.Mặt tái nhợt
C.Có thể mất ý thức
D.Có thể có co giật
E.Nhức đầu

10. Khía cạnh mới trong điều trị hạ huyết áp tư thế mới là sử dụng: 
B.Mang tất chun
C.Erythropoetine
D.Somatostatin
E.Fluoro-corticoide

11. Hội chứng Claude Bernard – Horner gồm những dấu chứng sau ngoại trừ: 
A.Đồng tử co nhỏ
B.Đồng tử mất đáp ứng với ánh sáng
C.Hẹp khe mắt
D.Sụp mi

12. Các biện pháp được áp dụng điều trị tăng tiết mồ hôi ngoại trừ: 
B.Thuốc chống trầm cảm
C.Thuốc an thần kinh
D.Liệt hạch bằng nước nóng hay cồn
E.Phong bế novocain

Cập nhật thông tin mới nhất về kiến thức y học và test y học tại facebook TEST Y HỌC

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Content is protected !!
All in one