Trắc Nghiệm Ung Thư Gan 1 – Ôn Tập Nội Khoa 1

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ung Thư Gan 1 – Ôn Tập Nội Khoa 1

câu hỏi trắc nghiệm ung thư gan 1 của ôn tập nội khoa 1 y hà nội

Câu hỏi và đáp án sẽ đảo lộn mỗi lần làm bài để đảm bảo tính học hiểu cho sinh viên khi làm bài


Phần 13: Hội Chứng Vàng Da Phần 15: Ung Thư Thực Quản

Xem thêm: Tổng hợp 62 phần Ôn Tập Nội Khoa 1

Đề Bài Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ung Thư Gan 1 – Ôn Tập Nội Khoa 1

1. Yếu tố quan trọng nhất trong bệnh nguyên của ung thư gan nguyên phát ở Việt nam :
A. Virus viêm gan B
B. Virus viêm gan C
C. Aflatoxin B1
D. Rượu
E. Tất cả đều đúng

2. Một trong các triệu chứng sau đây không thường gặp trong ung thư gan nguyên phát :
A. Đau tức hạ sườn phải
B. Gan to
C. Sụt cân
D. Chán ăn
E. Điểm đau liên sườn

3. Các ghi nhận sau đây liên quan tới Alpha foeto-protein đều đúng, trừ một
A. Có giá trị chẩn đoán ung thư gan nguyên phát khi tăng trên 1000 ng/ml.
B. Có thể tăng cao trong ung thư gan thứ phát
C. Thường tăng trong u quái buồng trứng và tinh hoàn
D. Bình thường chỉ có khoảng 4-10 ng/ml.
E. Có thể giúp theo dõi điều trị và theo dõi sau mổ.

4. Các biến chứng thường gặp của ung thư gan nguyên phát , trừ một :
A. Tràn dịch màng bụng
B. Nôn ra máu
C. Xuất huyết phúc mạc
D. Di căn
E. Tất cả đều đúng

5. Các triệu chứng sau đây là các hội chứng cận ung thư thường gặp trong ung thư gan nguyên phát, trừ một :
A. Tăng calci máu
B. Hạ đường máu
C. Tăng yếu tố V nghịch lý
D. Tăng hồng cầu
E. Giảm hồng cầu

6. Một trong các xét nghiệm sau đây thường không có giá trị chẩn đoán ung thư gan là :
A. AFP
B. Descarboxyprothrombin
C. Siêu âm
D. Kháng nguyên u phôi (ACE)
E. Chụp động mạch gan

7. Các dấu hiệu sau đây thường gặp trên hình ảnh siêu âm của ung thư gan nguyên phát, trừ một :
A. Tăng sinh mạch máu
B. Huyết khối tĩnh mạch cửa
C. Dấu xô đẩy mạch máu
D. Cấu trúc siêu âm đồng nhất
E. Viền giảm âm chung quanh khối u

8. Biện pháp phòng ung thư gan nguyên phát hữu hiệu nhất ở nước ta là :
A. Theo dõi đều đặn AFP ở các bệnh nhân xơ gan
B. Điều trị tốt viêm gan virus mạn bằng Interferon
C. Kiểm tra định kỳ bệnh nhân viêm gan mạn, xơ gan bằng siêu âm và AFP
D. Tiêm chủng vắc xin phòng viêm gan virus B
E. Tất cả đều đúng

9. Khác biệt quan trọng nhất giữa ung thư gan nguyên phát và ung thư gan thứ phát là :
A. Số lượng thương tổn u
B. Tính chất gan trên lâm sàng
C. Có hay không có triệu chứng của ung thư nguyên phát
D. Nồng độ AFP
E. Không có câu nào đúng.

10. Một trong các yếu tố sau đây thường không có vai trò trong cơ chế bệnh sinh của ung thư gan nguyên phát :
A. Protein p 53
B. Thiếu alpha 1-antitrypsin
C. Rượu
D. Sốt rét
E. Sán lá gan

11. Tràn máu màng bụng trên một bệnh nhân đang được theo dõi xơ gan mất bù thường gợi ý chẩn đoán trước tiên đến :
A. rối loạn chức năng đông máu
B. vỡ nhân ung thư gan trên nền xơ gan
C. ung thư gan thứ phát
D. viêm màng bụng do vi khuẩn
E. lao màng bụng trên bẹnh nhân xơ gan

12. Tỷ lệ chuyển sang ung thư trên bệnh nhân nhiễm virus viêm gan B mạn tính càng cao khi:
A. nhiễm trong giai đoạn chu sinh
B. HBeAg (+) kéo dài
C. Có nhiều đợt viêm gan tiến triển
D. Có nghiện rượu kèm theo
E. Tất cả đều đúng

13. AFP có thể âm tính ở bệnh nhân ung thư gan trong các trường hợp sau, trừ một
A. Khối u quá nhỏ
B. Ung thư gan thứ phát
C. Ung thư gan nguyên phát thể xơ lớp
D. Ung thư biểu mô đường mật
E. Khối u biệt hóa tốt

14. Một trong các câu sau không phải là chống chỉ định cắt gan trong ung thư gan nguyên phát:
A. Child-Pugh C
B. Khối u xâm lấn cả 2 thuỳ gan
C. Huyết khối tĩnh mạch cửa
D. Chảy máu trong khối u
E. Khối u xâm lấn hạch lympho

15. Một trong các câu sau khong phải là chỉ định của kỹ thuật tiêm Ethanol tuyệt đối trong điều trị ung thư gan nguyên phát
A. Số lượng u dưới 3
B. U có vỏ bọc
C. Kích thước 4 dưới 5 cm
D. Child pugh C
E. Tỷ prothrombin > 60%

16. Kỹ thuật gây tắc mạch trong điều trị ung thư gan nguyên phát
A. Có thể thay thế cắt gan đối với các khối u < 3 cm
B. Có thể điều trị cấp cứu u gan vở vào phúc mạc
C. Có thể chỉ định ngay cả khi có huyết khối tĩnh mạch cửa
D. Không bao giờ chỉ định trước phẫu thuật cắt gan
E. Cần có sự hướng dẫn của siêu âm mạch máu

17. Một trong các câu sau không phải là chỉ định của kỹ thuật RFA trong điều trị ung thư gan
A. Kích thước u dưới 5 cm
B. Số lượng u không quá 3
C. Child Pugh C
D. Không có thai
E. Không còn chỉ định phẫu thuật

18. Liên quan đến dịch tễ học UTBMTBG, câu nào sai:
A. Trên thế giới, UTBMTBG xếp hàng thứ 5 trong các loại ung thư ở nam giới.
B. UTBMTBG thường gặp ở nữ hơn ở nam.
C. Có liên quan với dịch tễ học của nhiễm virus viêm gan
D. UTBMTBG có tần suất cao ở Đông Nam Á, Đài Loan, Singapo…
E. UTBMTBG là nguyên nhân của hơn 1 triệu trường hợp tử vong hằng năm trên thế giới.

19. Các yếu tố bệnh nguyên của UTBMTBG:
A. Virus viêm gan B.
B. Virus viêm gan C.
C. Aflatoxin B1.
D. Nghiện rượu.
E. Tất cả các trên.

20. Các yếu tố bệnh nguyên thường được xem là quan trọng nhất của UTBMTBG ở trên thế giới:
A. Virus viêm gan B.
B. Virus viêm gan C.
C. Nghiện rượu.
D. A, B đúng.
E. A, B, C đúng.

21. Triệu chứng cơ năng của UTBMTBG:
A. Cảm giác đau và nặng tức vùng hạ sườn phải hoặc thượng vị.
B. Đau bụng, chán ăn và sụt cân.
C. Sốt kéo dài.
D. A, B đúng.
E. A, B, C đúng.

22. Triệu chứng thực thể của bệnh nhân UTBMTBG, trừ:
A. Triệu chứng thực thể tùy thuộc vào người bệnh.
B. Gan lớn là triệu chứng bao giờ cũng gặp.
C. Tràn dịch màng bụng gặp ở 60% các bệnh nhân phương Tây.
D. Lách to gặp từ 15-48% trường hợp.
E. Tiếng thổi trên bề mặt gan được mô tả ở 5-25% bệnh nhân.

23. Các biến đổi sinh học thường gặp ở ở bệnh nhân UTBMTBG, trừ:
A. Thiếu máu, có thể gặp tăng hồng cầu, tăng bạch cầu trong hội chứng cận u.
B. Albumin máu giảm.
C. Transaminase tăng vừa phải, SGPT thường tăng cao hơn SGOT.
D. Bilirubin có thể giảm ở giai đoạn sớm nhưng thường tăng nhẹ ở các giai đoạn tiến triển.
E. Cholesterol máu tăng.

24. Chất chỉ điểm có giá trị trong chẩn đoán phân biệt UTBMTBG với các bệnh gan mạn tính:
A. AFP.
B. AFP-L3.
C. DCP.
D. AFU.
E. PIVKA-II.

25. Xét nghiệm có tính chất quyết định chẩn đoán UTBMTBG:
A. Siêu âm bụng.
B. Chụp cắt lớp vi tính.
C. Chụp cộng hưởng từ.
D. Sinh thiết gan.
E. Chọc hút tế bào bằng kim nhỏ.

26. Phương pháp điều trị triệt để nhất đối với UTBMTBG:
A. Tiêm cồn tuyệt đối qua da vào khối u dưới sự hướng dẫn của siêu âm.
B. Phương pháp tắc mạch: chọn lọc động mạch nuôi dưỡng khối u.
C. Nhiệt trị liệu bằng sóng cao tần.
D. Hóa trị liệu.
E. Phẫu thuật cắt bỏ khối u.

27. Chống chỉ định phẫu thuật trong điều trị UTBMTBG:
A. Khối u xâm lấn cả 2 thùy gan.
B. Chức năng gan kém do xơ gan.
C. Khối u xâm lấn hoặc làm tắc ống gan chung.
D. Khối u xâm lấn tĩnh mạch chủ dưới.
E. Tất cả các câu trên.

28. Thuốc điều trị ung thư tế bào gan dựa trên cơ chế ức chế tân sinh mạch là:
A. Tamoxifen
B. Levamisol
C. Sorafenib
D. Interferon alpha
E. Lamivudine

29. Thuốc điều trị ung thư tế bào gan dựa trên cơ chế thụ thể Estrogen là :
A. Sorafenib
B. Methotrexate
C. BCG
D. Tamoxifen
E. Mithomycine C

30. Lamivudine trong ung thư tế bào gan do HBV
A. Không nên chỉ định ở giai đoạn ung thư
B. Có thể dùng sau cắt gan để ngăn ngừa đợt viêm gan tiến triển
C. Chỉ được bắt đầu dùng sau ghép gan
D. Không có hiệu quả kéo dài thời gian sống còn có ý nghĩa
E. C và D đúng

Cập nhật thông tin mới nhất về kiến thức y học và test y học tại facebook TEST Y HỌC

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Content is protected !!
All in one