Trắc Nghiệm Ung Thư Thực Quản 1 – Ôn Tập Nội Khoa 1

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ung Thư Thực Quản 1 – Ôn Tập Nội Khoa 1

câu hỏi trắc nghiệm ung thư thực quản 1 của ôn tập nội khoa 1 y hà nội

Câu hỏi và đáp án sẽ đảo lộn mỗi lần làm bài để đảm bảo tính học hiểu cho sinh viên khi làm bài


Phần 14: Ung Thư Gan Phần 16: Loét Dạ Dày Tá Tràng

Xem thêm: Tổng hợp 62 phần Ôn Tập Nội Khoa 1

Đề Bài Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ung Thư Thực Quản 1 – Ôn Tập Nội Khoa 1

1. Ung thư thực quản liên quan đến trào ngược có đặc điểm mô học là
A. Ung thư biểu mô tuyến
B. Ung thư tế bào vảy
C. Ung thư hắc tố
D. U lympho
E. Tất cả đều đúng

2. Một số bệnh lý sau đây là tiền đề cho ung thư thực quản, trừ một:
A. Barrett thực quản
B. Ung thư tai mũi họng
C. Polyp thực quản
D. Hội chứng Mallory-weiss
E. Co thắt tâm vị

3. Các yếu tố nguy cơ gây K thực quản
A. Nitrosamin
B. Nghiện thuốc lá
C. Virus gây u nhú
D. Uống rược nhiều
E. Tất cả các câu trên

4. Triệu chứng sớm cần cảnh giác ung thư thực quản là
A. Nuốt khó dần dần
B. Sụt cân
C. Trớ ra thức ăn
D. Đau sau xương ức
E. Nuốt đau

5. Các triệu chứng sau có thể gặp trong K thực quản, trừ một :
A. Khàn giọng
B. Nuốt khó
C. Ho kéo dài
D. Chảy nước bọt
E. Khó thở dạng hen

6. Để chẩn đoán sớm K thực quản
A. Chụp nhuộm baryte
B. Chụp cắt lớp tỷ trọng
C. Nội soi thông thường
D. Nội soi nhuộm màu
E. Chụp phổi nghiêng

7. Kỹ thuật tốt nhất để đánh giá độ sâu của khối u xâm nhập vào vách thực quản
A. CT –scanner
B. Nội soi
C. Siêu âm qua nội soi
D. Baryte
E. A và C

8. Nhuộm màu qua nội soi thông dụng nhất trong ung thư thực quản là
A. Xanh methylen
B. Lugol
C. Mực tàu
D. Gram
E. Tất cả đều sai

9. Ung thư thực quản liên quan với nghiện thuốc lá là loại :
A. ung thư biểu mô tuyến
B. ung thư tế bào nhỏ
C. ung thư tế bào vảy
D. ung thư hắc tố
E. tất cả đều đúng

10. Yếu tố tiên lượng ung thư thực quản nặng nhất trong các yếu tố sau:
A. Nôn ra máu
B. Trào ngược
C. Dò vào khí quản
D. mức độ hẹp
E. tuổi

11. Kỹ thuật nội soi điều trị tạm thời thường được chỉ định cho ung thư thực quản 1/3 giữa tiến triển
A. cắt niêm mạc qua nội soi
B. tiêm cồn tuyệt đối
C. Nong và đặt stent
D. cắt u qua nội soi
E. tất cả đều đúng

12. Nong thực quản trong điều trị ung thư thực quản
A. thường được thực hiện trước khi đặt stent
B. nên làm dưới màn tăng sáng
C. có thể nong bằng bóng hoặc bougie
D. có thể có biến chứng thủng thực quản
E. tất cả đều đúng

13. Một thủ thuật nội soi can thiệp trong ung thư thự quản giai đoạn sớm là:
A. Nong thực quản
B. đặt stent
C. mở thông dạ dày qua da bằng nôi soi
D. Tiêm xơ
E. Cắt niêm mạc

14. Triệu chứng nuốt nghẹn trong ung thư thực quản thường có các tính chất sau, trừ một:
A. Nuốt nghẹn tăng dần
B. nuốt nghẹn kèm đau sau xương ức
C. lúc đầu nuốt khó thức ăn đặc
D. thường kèm tăng tiết nước bọt
E. có liên quan đến các xúc cảm tâm lý

15. Triệu chứng có thể gặp trong ung thư thực quản giai đoạn cuối, trừ một:
A. ho kéo dài do dò vào đường thở
B. sốt kéo dài
C. suy kiệt
D. nôn ra máu
E. dấu tương tự Bouveret ở thượng vị

16. Các biện pháp điều trị có thể chỉ định trong ung thư thực quản tiến triển:
A. Hóa liệu pháp
B. xạ trị
C. phẫu thuật nội soi
D. nong thực quản
E. tất cả đều đúng

17. Biến chứng thường gặp nhất khi đặt stent thực quản là
A. thủng thực quản
B. dò vào đường thở
C. trào ngược
D. tụt stent
E. dị ứng polymer

18. Nguyên nhân hay gặp nhất của Barrett thực quản là:
A. Vi khuẩn Helicobacter pylori
B. Hóa chất
C. Nitrosamine
D. Trào ngược dạ dày thực quản
E. Di truyền

19. Để ngăn chặn niêm mạc thực quản xâm lấn vào trong lòng stent, có thể dùng
A. Stent kích thức lớn
B. Stent có độ đàn hồi cao
C. Stent có vỏ bọc
D. phối hợp điều trị hóa chất
E. không có câu nào đúng

20. Ung thư biểu mô vảy
A. Thường ở 1/3 giữa
B. Dễ chẩn đoán hơn khi nhuộm Lugol
C. Xâm lấn nhanh dưới niêm mạc, toàn bộ thành TQ
D. Di căn xa: gan, xương, phổi, tủy xương
E. Tất cả đều đúng

21. Ung thư biểu mô tuyến
A. Thường có nguồn gốc từ Barrett thực quản.
B. Ở sát chỗ nối thực quản-dạ dày.
C. Nội soi có dạng loét, nốt nhỏ
D. Xâm lấn hạch vùng, thân tạng, quanh gan.
E.Tất cả đều đúng

22. Triệu chứng thực thể trong ung thư thực quản:
A. không điển đình
B. có thể có mảng thượng vị trong ung thư gần tâm vị
C. có thể có hạch cổ lớn
D. có thể có gan lớn
E. tất cả đều đúng

23. Sinh thiết trong ung thư thực quản
A. dễ thực hiện hơn ung thư dạ dày
B. không cần thiết phải chải tế bào
C. nên sinh thiết trên các chỗ nhuộm màu bất thường
D. dễ có biến chứng chảy máu và thủng
E. không có câu nào đúng

24. Chụp nhuộm thực quản trong ung thư thực quản
A. tốt nhất là chụp đối quang kép
B. thường có hình ảnh khuyết với hình thấu kính
C. có thể có nhiễm cứng hay hẹp một đoạn thực quản
D. giúp đánh giá chiều cao tổn thương
E. tất cả đều đúng

25. Để đánh gía mức độ xâm lấn và di căn của ung thư thực quản, cần làm các thăm dò sau đây, trừ một :
A. Siêu âm bụng
B. chụp X quang phổi
C. nội soi phế quản
D. xét nghiệm chức năng gan
E. chụp PET-Scan

26. Nguyên nhân tử vong trong ung thư thực quản thường là:
A. suy kiệt do không ăn uống được
B. bội nhiễm nhất là phổi
C. di căn gan
D. biến chứng nôn ra máu
E. tất cả đều đúng

27. Điều trị ung thư thực quản có thể dựa trên các biện pháp sau:
A. phẫu thuật
B. tia xạ
C. hoá chất
D. nội soi can thiệp
E. tất cả đều đúng

28. Chống chỉ định phẫu thuật trong ung thư thực quản:
A. Ung thư 1/3 trên: thâm nhiễm cân trước cột sống, khí quản màng
B. Ung thư 1/3 giữa: dính vào ĐM chủ bụng
C. Ung thư 1/3 dưới có di căn phúc mạc, mạc nối nhỏ, ổ bụng
D. ở mọi vị trí nhưng có di căn phổi, gan
E. tất cả đều đúng

29. Xạ trị trong ung thư thực quản
A. Không có vai trò quan trọng
B. chỉ có hiệu quả khi phối hợp hóa chất
C. tỷ lệ sống sống > 3 năm sau xạ trị là trên 30%
D. có thể có biến chứng dò vào khí quản, hẹp thực quản sau xạ trị
E. không có câu nào đúng

30. Mở thông dạ dày qua nội soi (PEG) ở bệnh nhân ung thư thực quản:
A. giúp nâng cao chất lượng nuôi dưỡng
B. giảm viêm phổi do sặc
C. cần làm trước khi có hẹp thực quản nặng
D. có thể thực hiện sau nong thực quản
E. tất cả đều đúng

Cập nhật thông tin mới nhất về kiến thức y học và test y học tại facebook TEST Y HỌC

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Content is protected !!
All in one