Trắc Nghiệm Vết Thương Bàn Tay – Test Ngoại 27 Phần

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Vết Thương Bàn Tay – Test Ngoại 27 Phần

Câu hỏi trắc nghiệm vết thương bàn tay của test ngoại 27 phần y hà nội

Câu hỏi và đáp án trắc nghiệm vết thương bàn tay sẽ đảo lộn mỗi lần làm bài để đảm bảo tính học hiểu cho sinh viên khi làm bài

Bài 14: Vết thương bàn tay

Chúc các bạn may mắn!


Phần 13 : Gãy Xương Hở Phần 15 : Vết Thương Phần Mềm

Xem thêm: Tổng hợp 27 phần của Test Ngoại 27 phần

Đề Bài Câu Hỏi Trắc Nghiệm Vết Thương Bàn Tay – Test Ngoại 27 Phần

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Vết Thương Bàn Tay Phần 1

[B01.0321] Vết thương bàn tay chủ yếu do:
A. Tai nạn giao thông.
B. Tai nạn sinh hoạt
C. Tai nạn hoả khí.
D. Tai nạn học đường.
[B01.0322] Yêu cầu điều trị tất cả thương tổn của VTBT:
A. Ngay 1 thì.
B. Nhiều thì.
C. Cấp cứu có trì hoãn
D. Mổ có kế hoạch
[B01.0323] Bàn tay có:
A. 5 gân gấp.
B. 9 gân gấp.
C. 10 gân gấp.
D. 11 gân gấp.
[B01.0324] Gân gấp bàn tay chia :
A. 2 vùng
B. 3 vùng
C. 4 vùng
D. 5 vùng
[B01.0325] Gân duỗi bàn tay chia:
A. 5 vùng
B. 4 vùng
C. 3 vùng
D. 7 vùng
[B01.0326] Bàn tay rủ, không dạng, khép được ngón cái và mất cảm giác phía mu của ngón 1, 2 là do:
A. Tổn thương thần kinh giữa.
B. Tổn thương thần kinh quay.
C. Tổn thương thần kinh trụ.
D. Đám rối thần kinh cánh tay.
[B01.0327] Bàn tay có ngón 4,5 co gấp và mất cảm giác phía mu ngón 4,5 là do:
A. Tổn thương thần kinh giữa.
B. Tổn thương thần kinh quay.
C. Tổn thương thần kinh trụ.
D. Đám rối thần kinh cánh tay.
[B01.0328] Bàn tay mất đối chiếu ngón cái là do:
A. Tổn thương thần kinh giữa.
B. Tổn thương thần kinh quay.
C. Tổn thương thần kinh trụ.
D. Đám rối thần kinh cánh tay.
[B01.0329] “Vùng cấm” ở bàn tay nằm :
A. Vùng 1.
B. Vùng 2.
C. Vùng 3.
D. Vùng 4.
[B01.0330] Dấu hiệu đứt gân gấp sâu ngón tay:
A. Không gấp được đốt 1.
B. Không gấp được đốt 2.
C. Không gấp được đốt 3.

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Vết Thương Bàn Tay Phần 2

[B01.0331] Dấu hiệu đứt gân gấp nông ngón tay:
A. Không gấp được đốt 1.
B. Không gấp được đốt 2.
C. Không gấp được đốt 3.
[B01.0332] Một cm2 da ở ngón tay bằng:
A. 10 cm2 da đùi.
B. 20 cm2 da bụng.
C. 15 cm2 da thân người.
[B01.0333] Kỹ thuật khâu gân hiện nay hay dùng:
A. Kỹ thuật Cunéo
B. Kỹ thuật Iselin
C. Kỹ thuật Starling
D. Kỹ thuật Kessler
[B01.0334] Đặc điểm không có trong vết thương bàn tay:
A. Dễ nhiễm khuẩn.
B. Thường gặp gãy xương hở.
C. Tổn thương nhiều thành phần.
D. Phẫu thuật thường không để lại di chứng.
[B01.0335] Nguyên tắc xử lý vết thương phần mềm bàn tay không có đặc điểm sau:
A. Cắt lọc phần mềm hết sức tiết kiệm.
B. Tránh rạch da ngang nếp gấp tự nhiên của gan tay.
C. Có thể vá da thì đầu cho những tổn thương khuyết hổng da.
D. Không cần che phủ gân.
[B01.0336] Khâu nối gân gấp bàn tay cần đảm bảo các yêu cầu sau, TRỪ:
A. Mối khâu phải chắc.
B. Khâu bằng chỉ tiêu.
C. Mối khâu phải trơn tru, dễ dàng trượt trong ròng rọc.
D. Khâu từng gân một.
[B01.0337] Mỏm cụt ngón tay cần đảm bảo các yêu cầu sau, TRỪ:
A. Mỏm cụt càng dài càng tốt.
B. Mỏm cụt phải được che phủ bằng vạt da mu tay.
C. Mỏm cụt phải tròn đều.
D. Hạn chế tối đa cắt cụt ngón tay cái.
[B01.0338] Bột hoặc nẹp bột được sử dụng sau phẫu thuật vết thương bàn tay nhằm mục đích sau, TRỪ:
A. Hỗ trợ một phần hoặc toàn bộ bàn tay ở tư thế hỗ trợ quá trình liền sẹo sau mổ
B. Tránh những biến dạng thứ phát
C. Hỗ trợ cho phần chi thể bị yếu
D. Điều chỉnh các biến dạng trước đó của bàn tay
[B01.0339] Kết quả điều trị vết thương bàn tay phụ thuộc chủ yếu vào:
A. Cách thức giải quyết thương tổn của bác sĩ phẫu thuật
B. Tập phục hồi chức năng của bệnh nhân
C. Điều trị kháng sinh tốt
D. Bệnh nhân được chăm sóc băng tốt sau mổ
[B01.0340] Vết thương bàn tay dễ gây tàn phế các nguyên nhân sau, TRỪ:
A. Nhiễm khuẩn
B. Dính gân
C. Can lệch xương, cứng khớp
D. Tổn thương giường móng tay

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Vết Thương Bàn Tay Phần 3

[B01.0341] Cố định xương trong gãy xương hở bàn tay có thể dùng các biện pháp sau, TRỪ:
A. Kim Kirschner
B. Nẹp vít
C. Bất động bột
D. Xuyên kim kéo liên tục
[B01.0342] Chọn nhiều đáp án đúng, xử lý da ở vết thương bàn tay đến sớm:
A. Phải khâu kín
B. Chuyển vạt che gân
C. Không được khâu kín
D. Vá da mỏng ngay
[B01.0343] Chọn nhiều đáp án đúng, khâu gân gấp “ vùng cấm” cần:
A. Khâu cả 2 gân
B. Khâu 1 gân gấp sâu
C. Khâu 2 thì
D. Ghép gân ngay nếu mất đoạn
[B01.0344] Chọn nhiều đáp án đúng, khâu thần kinh vùng bàn tay, nên:
A. Nối ngay bao thần kinh
B. Nối ngay sợi thần kinh bằng kính phóng đại
C. Nối thì 2
D. Ghép thì 2
[B01.0345] Chọn nhiều đáp án đúng, xử trí vết thương bàn tay:
A. Cắt lọc rộng rãi vết thương.
B. Cắt lọc hết sức tiết kiệm
C. Che kín gân và bao gân.
D. Để hở da

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Vết Thương Bàn Tay

Cập nhật thông tin mới nhất về kiến thức y học và test y học tại facebook TEST Y HỌC

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Content is protected !!
All in one