Câu Hỏi Trắc Nghiệm Vết Thương Bàn Tay – Test Ngoại 27 Phần

Câu hỏi và đáp án trắc nghiệm vết thương bàn tay sẽ đảo lộn mỗi lần làm bài để đảm bảo tính học hiểu cho sinh viên khi làm bài
Bài 14: Vết thương bàn tay
Nộp bài kiểm tra
0 trong số 25 câu hỏi đã được hoàn thành
Các câu hỏi:
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
Thông tin
Chúc các bạn may mắn!
Bạn đã hoàn thành bài kiểm tra trước đó rồi. Do đó, bạn không thể bắt đầu lại.
Bài kiểm tra đang tải...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu bài kiểm tra.
Bạn phải hoàn thành bài kiểm tra sau đây để bắt đầu bài kiểm tra này:
Kết quả
0 trên 25 câu hỏi được trả lời đúng
Thời gian của bạn:
Thời gian đã trôi qua
Bạn đã đạt được 0 trên 0 điểm, (0)
Các danh mục
- Không được phân loại 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- Đã trả lời
- Xem lại
-
Câu hỏi 1 của 25
1. Câu hỏi
Vết thương bàn tay chủ yếu do:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 2 của 25
2. Câu hỏi
Yêu cầu điều trị tất cả thương tổn của VTBT:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 3 của 25
3. Câu hỏi
Bàn tay có:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 4 của 25
4. Câu hỏi
Gân gấp bàn tay chia :
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 5 của 25
5. Câu hỏi
Gân duỗi bàn tay chia:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 6 của 25
6. Câu hỏi
Bàn tay rủ, không dạng, khép được ngón cái và mất cảm giác phía mu của ngón 1, 2 là do:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 7 của 25
7. Câu hỏi
Bàn tay có ngón 4,5 co gấp và mất cảm giác phía mu ngón 4,5 là do:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 8 của 25
8. Câu hỏi
Bàn tay mất đối chiếu ngón cái là do:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 9 của 25
9. Câu hỏi
“Vùng cấm” ở bàn tay nằm :
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 10 của 25
10. Câu hỏi
Dấu hiệu đứt gân gấp sâu ngón tay:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 11 của 25
11. Câu hỏi
Dấu hiệu đứt gân gấp nông ngón tay:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 12 của 25
12. Câu hỏi
Một cm2 da ở ngón tay bằng:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 13 của 25
13. Câu hỏi
Kỹ thuật khâu gân hiện nay hay dùng:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 14 của 25
14. Câu hỏi
Đặc điểm không có trong vết thương bàn tay:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 15 của 25
15. Câu hỏi
Nguyên tắc xử lý vết thương phần mềm bàn tay không có đặc điểm sau:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 16 của 25
16. Câu hỏi
Khâu nối gân gấp bàn tay cần đảm bảo các yêu cầu sau, TRỪ:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 17 của 25
17. Câu hỏi
Mỏm cụt ngón tay cần đảm bảo các yêu cầu sau, TRỪ:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 18 của 25
18. Câu hỏi
Bột hoặc nẹp bột được sử dụng sau phẫu thuật vết thương bàn tay nhằm mục đích sau, TRỪ:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 19 của 25
19. Câu hỏi
Kết quả điều trị vết thương bàn tay phụ thuộc chủ yếu vào:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 20 của 25
20. Câu hỏi
Vết thương bàn tay dễ gây tàn phế các nguyên nhân sau, TRỪ:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 21 của 25
21. Câu hỏi
Cố định xương trong gãy xương hở bàn tay có thể dùng các biện pháp sau, TRỪ:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 22 của 25
22. Câu hỏi
(Chọn nhiều đáp án) Xử lý da ở vết thương bàn tay đến sớm:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 23 của 25
23. Câu hỏi
(Chọn nhiều đáp án) Khâu gân gấp “ vùng cấm” cần:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 24 của 25
24. Câu hỏi
(Chọn nhiều đáp án) Khâu thần kinh vùng bàn tay, nên:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 25 của 25
25. Câu hỏi
(Chọn nhiều đáp án) Xử trí vết thương bàn tay.
Chính xác
Không đúng
| Phần 13 : Gãy Xương Hở | Phần 15 : Vết Thương Phần Mềm |
Xem thêm: Tổng hợp 27 phần của Test Ngoại 27 phần
Đề Bài Câu Hỏi Trắc Nghiệm Vết Thương Bàn Tay – Test Ngoại 27 Phần
Câu Hỏi Trắc Nghiệm Vết Thương Bàn Tay Phần 1
[B01.0321] Vết thương bàn tay chủ yếu do:A. Tai nạn giao thông.
B. Tai nạn sinh hoạt
C. Tai nạn hoả khí.
D. Tai nạn học đường.
[B01.0322] Yêu cầu điều trị tất cả thương tổn của VTBT:
A. Ngay 1 thì.
B. Nhiều thì.
C. Cấp cứu có trì hoãn
D. Mổ có kế hoạch
[B01.0323] Bàn tay có:
A. 5 gân gấp.
B. 9 gân gấp.
C. 10 gân gấp.
D. 11 gân gấp.
[B01.0324] Gân gấp bàn tay chia :
A. 2 vùng
B. 3 vùng
C. 4 vùng
D. 5 vùng
[B01.0325] Gân duỗi bàn tay chia:
A. 5 vùng
B. 4 vùng
C. 3 vùng
D. 7 vùng
[B01.0326] Bàn tay rủ, không dạng, khép được ngón cái và mất cảm giác phía mu của ngón 1, 2 là do:
A. Tổn thương thần kinh giữa.
B. Tổn thương thần kinh quay.
C. Tổn thương thần kinh trụ.
D. Đám rối thần kinh cánh tay.
[B01.0327] Bàn tay có ngón 4,5 co gấp và mất cảm giác phía mu ngón 4,5 là do:
A. Tổn thương thần kinh giữa.
B. Tổn thương thần kinh quay.
C. Tổn thương thần kinh trụ.
D. Đám rối thần kinh cánh tay.
[B01.0328] Bàn tay mất đối chiếu ngón cái là do:
A. Tổn thương thần kinh giữa.
B. Tổn thương thần kinh quay.
C. Tổn thương thần kinh trụ.
D. Đám rối thần kinh cánh tay.
[B01.0329] “Vùng cấm” ở bàn tay nằm :
A. Vùng 1.
B. Vùng 2.
C. Vùng 3.
D. Vùng 4.
[B01.0330] Dấu hiệu đứt gân gấp sâu ngón tay:
A. Không gấp được đốt 1.
B. Không gấp được đốt 2.
C. Không gấp được đốt 3.
Câu Hỏi Trắc Nghiệm Vết Thương Bàn Tay Phần 2
[B01.0331] Dấu hiệu đứt gân gấp nông ngón tay:A. Không gấp được đốt 1.
B. Không gấp được đốt 2.
C. Không gấp được đốt 3.
[B01.0332] Một cm2 da ở ngón tay bằng:
A. 10 cm2 da đùi.
B. 20 cm2 da bụng.
C. 15 cm2 da thân người.
[B01.0333] Kỹ thuật khâu gân hiện nay hay dùng:
A. Kỹ thuật Cunéo
B. Kỹ thuật Iselin
C. Kỹ thuật Starling
D. Kỹ thuật Kessler
[B01.0334] Đặc điểm không có trong vết thương bàn tay:
A. Dễ nhiễm khuẩn.
B. Thường gặp gãy xương hở.
C. Tổn thương nhiều thành phần.
D. Phẫu thuật thường không để lại di chứng.
[B01.0335] Nguyên tắc xử lý vết thương phần mềm bàn tay không có đặc điểm sau:
A. Cắt lọc phần mềm hết sức tiết kiệm.
B. Tránh rạch da ngang nếp gấp tự nhiên của gan tay.
C. Có thể vá da thì đầu cho những tổn thương khuyết hổng da.
D. Không cần che phủ gân.
[B01.0336] Khâu nối gân gấp bàn tay cần đảm bảo các yêu cầu sau, TRỪ:
A. Mối khâu phải chắc.
B. Khâu bằng chỉ tiêu.
C. Mối khâu phải trơn tru, dễ dàng trượt trong ròng rọc.
D. Khâu từng gân một.
[B01.0337] Mỏm cụt ngón tay cần đảm bảo các yêu cầu sau, TRỪ:
A. Mỏm cụt càng dài càng tốt.
B. Mỏm cụt phải được che phủ bằng vạt da mu tay.
C. Mỏm cụt phải tròn đều.
D. Hạn chế tối đa cắt cụt ngón tay cái.
[B01.0338] Bột hoặc nẹp bột được sử dụng sau phẫu thuật vết thương bàn tay nhằm mục đích sau, TRỪ:
A. Hỗ trợ một phần hoặc toàn bộ bàn tay ở tư thế hỗ trợ quá trình liền sẹo sau mổ
B. Tránh những biến dạng thứ phát
C. Hỗ trợ cho phần chi thể bị yếu
D. Điều chỉnh các biến dạng trước đó của bàn tay
[B01.0339] Kết quả điều trị vết thương bàn tay phụ thuộc chủ yếu vào:
A. Cách thức giải quyết thương tổn của bác sĩ phẫu thuật
B. Tập phục hồi chức năng của bệnh nhân
C. Điều trị kháng sinh tốt
D. Bệnh nhân được chăm sóc băng tốt sau mổ
[B01.0340] Vết thương bàn tay dễ gây tàn phế các nguyên nhân sau, TRỪ:
A. Nhiễm khuẩn
B. Dính gân
C. Can lệch xương, cứng khớp
D. Tổn thương giường móng tay
Câu Hỏi Trắc Nghiệm Vết Thương Bàn Tay Phần 3
[B01.0341] Cố định xương trong gãy xương hở bàn tay có thể dùng các biện pháp sau, TRỪ:A. Kim Kirschner
B. Nẹp vít
C. Bất động bột
D. Xuyên kim kéo liên tục
[B01.0342] Chọn nhiều đáp án đúng, xử lý da ở vết thương bàn tay đến sớm:
A. Phải khâu kín
B. Chuyển vạt che gân
C. Không được khâu kín
D. Vá da mỏng ngay
[B01.0343] Chọn nhiều đáp án đúng, khâu gân gấp “ vùng cấm” cần:
A. Khâu cả 2 gân
B. Khâu 1 gân gấp sâu
C. Khâu 2 thì
D. Ghép gân ngay nếu mất đoạn
[B01.0344] Chọn nhiều đáp án đúng, khâu thần kinh vùng bàn tay, nên:
A. Nối ngay bao thần kinh
B. Nối ngay sợi thần kinh bằng kính phóng đại
C. Nối thì 2
D. Ghép thì 2
[B01.0345] Chọn nhiều đáp án đúng, xử trí vết thương bàn tay:
A. Cắt lọc rộng rãi vết thương.
B. Cắt lọc hết sức tiết kiệm
C. Che kín gân và bao gân.
D. Để hở da
Câu Hỏi Trắc Nghiệm Vết Thương Bàn Tay
Cập nhật thông tin mới nhất về kiến thức y học và test y học tại facebook TEST Y HỌC
