Bài Kiểm Tra Số 3 Sản Khoa – Test Sản 3000 Câu Y Hà Nội

Bài kiểm tra số 3 sản khoa có câu hỏi và đáp án sẽ đảo lộn mỗi lần làm bài để đảm bảo tính khách quan cho sinh viên khi làm bài
0 trong số 132 câu hỏi đã được hoàn thành Các câu hỏi:
Gồm 132 câu ngẫu nhiên trong bộ Test Sản 3000 Câu Y Hà Nội. Chúc các bạn ôn tập may mắn !
Bạn đã hoàn thành bài kiểm tra trước đó rồi. Do đó, bạn không thể bắt đầu lại.
Bài kiểm tra đang tải...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu bài kiểm tra.
Bạn phải hoàn thành bài kiểm tra sau đây để bắt đầu bài kiểm tra này:
0 trên 132 câu hỏi được trả lời đúng
Thời gian của bạn:
Thời gian đã trôi qua
Bạn đã đạt được 0 trên 0 điểm, (0) Thời kỳ mãn kinh: Nguyên nhân vô kinh do buồng trứng thường gặp trong những trường hợp sau đây, NGOẠI TRỪ: Các biện pháp đề phòng thống kinh thứ phát sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ: Chọn một câu đúng sau đây về tình trạng vô kinh: Thể tích hồng cầu trong máu thai phụ tăng trung bình trong thai kỳ là: Chọn câu ĐÚNG nhất về sự thay đổi của thai phụ: Trung bình lưu lượng máu qua thận người phụ nữ khi có thai là: Xét nghiệm xác định sự có mặt của hormon nào sau đây có thể giúp chẩn đoán có thai: Để đánh giá tuổi thai trong 7-13 tuần vô kinh, người ta dựa vào số đo nào trên siêu âm? Tiêm đủ vaccin uốn ván đúng là: Lần khám thai thứ nhất trong 3 tháng đầu thai kỳ nhằm mục đích: Kiểu thế của ngôi thai chỉ xác định được khi khám âm đạo lúc đã chuyển dạ: Hãy chọn câu đúng nhất về số lượng kiểu sổ và kiểu sổ của ngôi chỏm: Dấu hiệu nào giúp phát hiện sớm chảy máu sau đẻ: Hãy lựa chọn cách xử trí phù hợp nhất: trong khi đỡ rau nếu màng rau chưa bong hết thì: Cầu an toàn của tử cung được hình thành, sau khi sổ rau và tồn tại kéo dài sau sinh: Trong thời kỳ hậu sản: Đoạn dưới tử cung ngắn lại và thành eo tử cung vào: Chuyển dạ kéo dài do cơn co tử cung giảm trong đa ối, hướng xử trí thích hợp là : Chọn câu đúng nhất cho khung chậu giới hạn: Khi chuyển dạ, khám trong ngôi ngang có thể nhầm với(chọn nhiều đáp án): Đề phòng rối loạn cơn co tử cung trong chuyển dạ cần: Mục đích của thủ thuật Maurriceau là để: Chuyển dạ thai đủ tháng, ngôi mặt cằm sau, ối đã vỡ, hãy chọn hướng xử trí đúng nhất: Trong ngôi chỏm nếu độ lọt chúc, khám ngoài sẽ thấy có dấu hiệu sau đây: NGOẠI TRỪ: Thành phần nào sau đây không xuất phát từ sừng tử cung: Đường kính nhô -hậu vệ(ĐK hữu dụng) của eo trên được đo theo công thức: Các biến chứng sau đây thường gặp trong song thai, NGOẠI TRỪ: Ở người con rạ, thời gian sổ thai trung bình bao lâu thì được xem là sinh lý: Xét nghiệm nào cần phải làm thường xuyên trong khi có thai: Trong khai thác tiền sử sản khoa để phát hiện TNNCC dưới đây, yếu tố nào theo bạn không cần thiết: Khi mang thai, tử cung dị dạng gây ra các trường hợp sau đây, NGOẠI TRỪ: Chọn tình huống thường xảy ra nhất :Khi tuổi thai > 38 tuần, thai phụ thấy ra chất nhầy có màu hồng, có thể nghĩ đến: Độ mở CTC nếu đã ghi bên phải đường báo động thì: Thời gian chuyển dạ kéo dài có khả năng dẫn tới, NGOẠI TRỪ: Về xử trí ối vỡ non, chọn một câu đúng dưới đây: Ối vỡ non làm tăng tỷ lệ tử vong chu sinh Hình thái vỡ tử cung phức tạp thường kèm theo tổn thương các tạng(chọn nhiều đáp án): Truyền dịch loại nào là thích hợp nhất trong điều trị chống nôn không cầm được: Đo HA được tiến hành: Tổn thương thận hay kết hợp với tiền sản giật nhất là: Nguyên nhân gây tử vong hàng đầu đối với trẻ non tháng là: Triệu chứng thường gặp nhất ở trẻ non tháng là: Nguyên nhân thường gặp nhất dẫn đến đẻ non là: Chọn câu SAI trong những câu sau về chuyển dạ đẻ non: Nước ối ít hoặc giám có trị tiên lượng không tốt cho thai Loại dị dạng thai nhi nào sau đây có khả năng gây đa ối nhiều nhất: (Chọn nhiều đáp án) Dấu hiệu X quang của đa ối là: Điều khác biệt rõ nhất giữa đa ối mãn và cấp là: Nguy cơ trực tiếp gây suy thai trong thiểu ối: Bất lợi của gây tê tủy sống để mổ lấy thai là: Ngoại trừ Chỉ định mổ lấy thai vì thiểu ối là chỉ định mổ thuốc nhóm nguyên nhân do phần phụ của thai (Chọn nhiều đáp án) Forceps được làm trong các trường hợp sau: Phụ nữ nghiện thuốc lá thì được khuyên không nên dùng biện pháp tránh thai nào sau đây: Chống chỉ định của viên thuốc ngừa thai sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ: Dụng cụ tử cung loại TCu380A (Brandname) có thời gian tác dụng tránh thai là: Biến chứng của phương pháp nạo, hút thai là: Tác dụng chính của Mifepriston trong lĩnh vực phá thai là: Các triệu chứng sau không gặp trong đờ tử cung Triệu chứng của rau cài răng lược toàn phần: Nghĩ đến nguyên nhân nào sau đây nếu sau khi sổ rau nắn thấy tử cung co không tốt, máu âm đạo ra nhiều: (Chọn nhiều đáp án) Những câu sau đây về chảy máu sau đẻ là đúng hay sai: Ngày thứ 3 -5 sau đẻ áp lực tĩhn mạch trung ương của mẹ sẽ là: Săng giang mai điển hình có những đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ: Bệnh lậu lây truyền qua: (Chọn nhiều đáp án) Nguyên nhân gây viêm phúc mạc toàn bộ gồm: Chọn câu sai. Trong sốc nhiễm khuẩn, nội độc tố của vi khuẩn thường gây ra các bệnh lý: Triệu chứng có giá trị chẩn đoán chắc chắn nhất của chửa trứng là: Liều Actinomycine D điều trị ung thư nguyên bào nuôi là: Xét nghiệm cận lâm sàng không thật sự cần thiết cho việc theo dõi điều trị ung thư nguyên bào nuôi bằng Methotrexate là: Tác dụng phụ của Methotrexate là: Tổn thương lộ tuyến cổ tử cung nguyên nhân do, NGOẠI TRỪ: Ung thư có tổn thương lâm sàng khu trú ở cổ tử cung, kích thước sang thương < 4cm thì được xếp vào giai đoạn nào? Điều trị ung thư cổ TC bằng cách khoét chóp cổ TC có chỉ định trong trường hợp nào sau đây? Triệu chứng lâm sàng đặc trưng cho tổn thương CIN ở cổ tử cung là: Theo bảng phân loại lâm sàng của FIGO về ung thư cổ tử cung giai đoạn IIb Đặc điểm của ung thư niêm mạc tử cung, NGOẠI TRỪ: Triệu chứng đau vú trong bệnh lý lành tính thường xuất hiện ở vị trí 1/4 của vú nào nhiều nhất: Ở giai đoạn cuối của chu kỳ kinh nguyệt do ảnh hưởng của nội tiết, tình trạng của vú như thế nào: Bạn nên rửa tay trước và sau mỗi lần khám vú, nhưng đi găng thì chỉ cần thiết khi có vết loét hở hay bị tiết dịch núm vú. Hãy chọn câu trả lời của bạn: Chẩn đoán sa sinh dục độ I khi sa thành âm đạo kéo theo bàng quang và trực tràng với vị trí cổ tử cung: Chảy máu bất thường ở tử cung không phải do tổn thương thực thể ở cơ quan sinh dục là: Rong kinh, rong huyết tuổi trẻ: Điều trị triệu chứng rong kinh, rong huyết tiền mãn kinh tốt nhất là nạo niêm mạc tử cung vì những lợi ích sau: Chụp buồng tử cung – vòi trứng cản quang để khảo sát vô sinh cần phải chụp bao nhiêu phim? Trong các loại tăng sinh nội mạc tử cung dưới đây, loại nào có tiên lượng xấu nhất: U buồng trứng cần được phân biệt với: U nang buồng hay gặp ở lứa tuổi: U nang buồng trứng cần chẩn đoán phân biệt với, NGOẠI TRỪ: Bệnh nhân Lê Thị H. 22 tuổi chưa có gia đình, kinh nguyệt đều, được chuyển đến viện trong tình trạng đau bụng dữ dội, vã mồ hôi, nôn. Khám thấy bụng có phản ứng, phần phụ phải có khối kích thước 8 cm.di động hạn chế không ra máu âm đạo, siêu âm thấy khối u ở phần phụ bên phải kích thước 9cm âm vang không đồng nhất. Chẩn đoán: Dự đoán nguy cơ gây ngạt ở trẻ sơ sinh trong chuyển dạ, chọn câu sai: Để dự phòng suy thai điều nào dưới đây không phù hợp: Khi phải kích thích ngoài da trẻ thì không nên thực hiện: Hồi sức sơ sinh là nhằm mục đích: Chỉ số áp gar là một chỉ số sinh học có chức năng sinh lý phản xạ Nhận định nào sau đây là đúng: Các yếu tố tiền sử lúc sinh liên quan suy hô hấp ở trẻ tuần đầu sau đẻ, ngoại trừ: Trường hợp nào sau đây vẫn nuôi con bằng sữa mẹ: Thuốc nào sau đây tuyệt đối không được sử dụng khi đang nuôi con bằng sữa mẹ: Điện não đồ thường biểu hiện bệnh lý trong trường hợp: Dấu hiệu bất thường nào sau đây biểu hiện tình trạng vàng da nặng ở trẻ sơ sinh: Vàng da bệnh lý là: Một trẻ sơ sinh được chẩn đoán nhiễm trùng sơ sinh sớm( mẹ bị nhiễm trùng đường tiểu do E.Coli trong 3 tháng cuối trước khi sinh), trong trường hợp này chọn lựa kháng sinh cho điều trị: Thai già tháng có tất cả những đặc điểm lâm sàng sau đây, ngoại trừ: Biến chứng thường hay xảy ra, đáng sợ nhất cho một trẻ già tháng là: Gọi là cường kinh khi: Xét nghiệm nào dưới đây không phải xét nghiệm thăm dò trong vô sinh: Một phụ nữ đến khám vô sinh vào ngày thứ 10 của vòng kinh, ra nhiều khí hư có mùi hôi. Việc cần làm đầu tiên là: Chọn một câu SAI về xử trí abces vòi tử cung: Cách nào là tốt nhất để làm mất tác dụng của lời đồn đại về một biện pháp KHHGĐ: Triệt sản nam là: Trong vấn đề tư vấn nạo phá thai an toàn, nhóm đối tượng đặc biệt gồm: Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là: Các thuốc diệt tinh trùng đặt âm đạo để tránh thai không có ưu nhược điểm này: Yếu tố nào trong những yếu tố sau đây không phải là nguy cơ của thai ngoài tử cung: Thai dưới 12 tuần bị chết lưu có biểu hiện: Loại đầu ối nào sau đây đặc trưng cho thai lưu? Tử cung dị dạng không làm tăng nguy cơ thai chết lưu Xét nghiệm sinh sợi huyết có giá trị chẩn đoán thai chết lưu Thái độ xử trí đối với thai trên 20 tuần bị chết lưu (tử cung không có sẹo mổ cũ) Tất cả những câu sau đây về sẩy thai đều đúng, NGOẠI TRỪ: Triệu chứng thường gặp trong Rau bong non: Triệu chứng thực thể của rau bong non: Chảy máu trong bệnh lý rau bong non là do: Rau tiền đạo là: Thai già tháng khi tuổi thai vượt quá: Đối với thai già tháng nếu siêu âm thấy chỉ số ối từ 28 đến 40, hướng xử trí là: Biến chứng cho mẹ và thai không gặp trong thai già tháng: Trước tuần lễ thứ 30 của thai kỳ, tốc độ tăng trưởng trung bình của đường kính lưỡng đỉnh thai nhi là bao nhiêu? Khi trứng vào tới buồng tử cung và sẵn sàng để làm tổ thì nó đang ở giai đoạn: Sau khi phóng noãn, noãn bào được hút vào vòi tử cung là do: Vào cuối thai kỳ, pH của nước ối vào khoảng: Thóp trước có hình dạng:Bài Kiểm Tra Số 3 - Test Sản 3000 Câu Y Hà Nội
Nộp bài kiểm tra
Thông tin
Kết quả
Các danh mục
1. Câu hỏi
2. Câu hỏi
3. Câu hỏi
4. Câu hỏi
5. Câu hỏi
6. Câu hỏi
7. Câu hỏi
8. Câu hỏi
9. Câu hỏi
10. Câu hỏi
11. Câu hỏi
12. Câu hỏi
13. Câu hỏi
14. Câu hỏi
15. Câu hỏi
16. Câu hỏi
17. Câu hỏi
18. Câu hỏi
19. Câu hỏi
20. Câu hỏi
21. Câu hỏi
22. Câu hỏi
23. Câu hỏi
24. Câu hỏi
25. Câu hỏi
26. Câu hỏi
27. Câu hỏi
28. Câu hỏi
29. Câu hỏi
30. Câu hỏi
31. Câu hỏi
32. Câu hỏi
33. Câu hỏi
34. Câu hỏi
35. Câu hỏi
36. Câu hỏi
37. Câu hỏi
38. Câu hỏi
39. Câu hỏi
40. Câu hỏi
41. Câu hỏi
42. Câu hỏi
43. Câu hỏi
44. Câu hỏi
45. Câu hỏi
46. Câu hỏi
47. Câu hỏi
48. Câu hỏi
49. Câu hỏi
50. Câu hỏi
51. Câu hỏi
52. Câu hỏi
53. Câu hỏi
54. Câu hỏi
55. Câu hỏi
56. Câu hỏi
57. Câu hỏi
58. Câu hỏi
59. Câu hỏi
60. Câu hỏi
61. Câu hỏi
62. Câu hỏi
63. Câu hỏi
64. Câu hỏi
65. Câu hỏi
66. Câu hỏi
67. Câu hỏi
68. Câu hỏi
69. Câu hỏi
70. Câu hỏi
71. Câu hỏi
72. Câu hỏi
73. Câu hỏi
74. Câu hỏi
75. Câu hỏi
76. Câu hỏi
77. Câu hỏi
78. Câu hỏi
79. Câu hỏi
80. Câu hỏi
81. Câu hỏi
82. Câu hỏi
83. Câu hỏi
84. Câu hỏi
85. Câu hỏi
86. Câu hỏi
87. Câu hỏi
88. Câu hỏi
89. Câu hỏi
90. Câu hỏi
91. Câu hỏi
92. Câu hỏi
93. Câu hỏi
94. Câu hỏi
95. Câu hỏi
96. Câu hỏi
97. Câu hỏi
98. Câu hỏi
99. Câu hỏi
100. Câu hỏi
101. Câu hỏi
102. Câu hỏi
103. Câu hỏi
104. Câu hỏi
105. Câu hỏi
106. Câu hỏi
107. Câu hỏi
108. Câu hỏi
109. Câu hỏi
110. Câu hỏi
111. Câu hỏi
112. Câu hỏi
113. Câu hỏi
114. Câu hỏi
115. Câu hỏi
116. Câu hỏi
117. Câu hỏi
118. Câu hỏi
119. Câu hỏi
120. Câu hỏi
121. Câu hỏi
122. Câu hỏi
123. Câu hỏi
124. Câu hỏi
125. Câu hỏi
126. Câu hỏi
127. Câu hỏi
128. Câu hỏi
129. Câu hỏi
130. Câu hỏi
131. Câu hỏi
132. Câu hỏi
| Bài Kiểm Tra Số 2 | Bài Kiểm Tra Số 4 |
Chú ý: Bài kiểm tra số 3 sản khoa được TEST Y HỌC chọn những câu hỏi ngẫu nhiên từ test sản 3000 câu của Y Hà Nội, chính vì vậy các câu hỏi hoàn toàn ngẫu nhiên. Việc làm bài kiểm tra số 3 sản khoa chỉ để ôn tập và để nhớ test sản 3000 câu chứ không liên quan đến đề thi.
Tham Khảo Thêm:
Trước khi làm các bài kiểm tra của bộ test sản 3000 câu, các bạn nên ôn tập hết 70 phần của bộ Test Sản 3000 Câu
Tổng hợp 70 phần Test Sản 3000 Câu Y Hà Nội Online
Phần 1: Sinh Lý Phụ Khoa
Phần 2: Sinh Lý Và Rối Loạn Kinh Nguyệt
Phần 3: Một Số Phương Pháp Thăm Dò Trong Phụ Khoa
Phần 4: Vô Sinh
Phần 5: Viêm Âm Đạo, Cổ Tử Cung
Phần 6: Viêm Phần Phụ
Phần 7: Chảy Máu Bất Thường Từ Cổ Tử Cung
Phần 8: Sự Thụ Tinh Và Phát Triển Của Trứng
Phần 9: Tính Chất Thai Nhi Và Phần Phụ Đủ Tháng
Phần 10: Thay Đổi Sinh Lý Giải Phẫu Phụ Nữ Mang Thai
Phần 11: Chẩn Đoán Thai Nghén
Phần 12: Tính Tuổi Thai
Phần 13: Quản Lý Thai Nghén
Phần 14: Chẩn Đoán Ngôi Thế, Kiểu Thế
Phần 15: Cơ Chế Đẻ Ngôi Chỏm
Phần 16: Khung Chậu Nữ Sản Khoa
Phần 17: Sinh Lý Chuyển Dạ
Phần 18: Chẩn Đoán Chuyển Dạ
Phần 19: Biểu Đồ Chuyển Dạ
Phần 20: Sổ Rau Thường
Phần 21: Hậu Sản Thường
Phần 22: Đẻ Khó
Phần 23: Ngôi Ngược
Phần 24: Ngôi Mặt, Trán, Ngang
Phần 25: Đa Thai
Phần 26: Thai Nghén Nguy Cơ Cao
Phần 27: Tiên Lượng Cuộc Đẻ
Phần 28: Ối Vỡ Non, Ối Vỡ Sớm
Phần 29: Vỡ Tử Cung
Phần 30: Nôn Do Thai Nghén
Phần 31: Tiền Sản Giật, Sản Giật
Phần 32: Đẻ Non
Phần 33: Thai Già Tháng
Phần 34: Đa Ối
Phần 35: Thiểu Ối
Phần 36: Chỉ Định Mổ Lấy Thai
Phần 37: Giác Hút Và Forcep
Phần 38: Biện Pháp Tránh Thai
Phần 39: Phương Pháp Đình Chỉ Thai
Phần 40: Kế Hoạch Hóa Gia Đình
Phần 41: Tư Vấn Đình Chỉ Thai
Phần 42: Dân Số
Phần 43: Thai Ngoài Tử Cung
Phần 44: Thai Chết Lưu
Phần 45: Sẩy Thai
Phần 46: Rau Bong Non
Phần 47: Rau Tiền Đạo
Phần 48: Thai Già Tháng 2
Phần 49: Thăm Dò Trong Sản Khoa
Phần 50: Chảy Máu Sau Sinh
Phần 51: Sốc Sản Khoa
Phần 52: Nhiễm Khuẩn Hậu Sản
Phần 53: Chửa Trứng
Phần 54: U Nguyên Bào Nuôi
Phần 55: Tổn Thương Lành Tính Cổ Tử Cung
Phần 56: Ung Thư Cổ Tử Cung
Phần 57: Ung Thư Niêm Mạc Tử Cung
Phần 58: Bệnh Vú Lành Tính
Phần 59: Sa Sinh Dục
Phần 61: Bệnh Lành Tính Nội Mạc Tử Cung
Phần 62: U Buồng Trứng
Phần 63: Suy Thai
Phần 64: Hồi Sức Sơ Sinh
Phần 65: Suy Hô Hấp Trẻ Sơ Sinh
Phần 66: Tư Vấn Nuôi Con Bằng Sữa Mẹ
Phần 67: Bệnh Não Thiếu Khí
Phần 68: Vàng Da Sơ Sinh
Phần 69: Nhiễm Trùng Sơ Sinh
Phần 70: Sơ Sinh Bất Thường
Cập nhật thông tin mới nhất về kiến thức y học và test y học tại facebook TEST Y HỌC
