Bài Test Da, Cơ, Xương, Khớp Số 1
Nộp bài kiểm tra
0 trong số 60 câu hỏi đã được hoàn thành
Các câu hỏi:
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- 28
- 29
- 30
- 31
- 32
- 33
- 34
- 35
- 36
- 37
- 38
- 39
- 40
- 41
- 42
- 43
- 44
- 45
- 46
- 47
- 48
- 49
- 50
- 51
- 52
- 53
- 54
- 55
- 56
- 57
- 58
- 59
- 60
Thông tin
Chúc các bạn học tập tốt!
Bạn đã hoàn thành bài kiểm tra trước đó rồi. Do đó, bạn không thể bắt đầu lại.
Bài kiểm tra đang tải...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu bài kiểm tra.
Bạn phải hoàn thành bài kiểm tra sau đây để bắt đầu bài kiểm tra này:
Kết quả
0 trên 60 câu hỏi được trả lời đúng
Thời gian của bạn:
Thời gian đã trôi qua
Bạn đã đạt được 0 trên 0 điểm, (0)
Các danh mục
- Không được phân loại 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- 28
- 29
- 30
- 31
- 32
- 33
- 34
- 35
- 36
- 37
- 38
- 39
- 40
- 41
- 42
- 43
- 44
- 45
- 46
- 47
- 48
- 49
- 50
- 51
- 52
- 53
- 54
- 55
- 56
- 57
- 58
- 59
- 60
- Đã trả lời
- Xem lại
-
Câu hỏi 1 của 60
1. Câu hỏi
[S24.0001] TK nào chi phối cảm giác vùng da rộng nhất?
Chính xác
TK quay xuất phát bó sau đám rối cánh tay (C5–T1), chi phối mặt sau cánh tay, cẳng tay và mu tay (1–3½ ngón gần). Diện phân bố rộng nhất chi trên.
Không đúng
TK quay xuất phát bó sau đám rối cánh tay (C5–T1), chi phối mặt sau cánh tay, cẳng tay và mu tay (1–3½ ngón gần). Diện phân bố rộng nhất chi trên.
-
Câu hỏi 2 của 60
2. Câu hỏi
[S24.0002] TK nào tạo bởi nhánh trước L2–L3?
Chính xác
TK bịt (L2–L4) đi qua lỗ bịt → chi phối nhóm cơ khép. Tổn thương gây yếu khép đùi.
Không đúng
TK bịt (L2–L4) đi qua lỗ bịt → chi phối nhóm cơ khép. Tổn thương gây yếu khép đùi.
-
Câu hỏi 3 của 60
3. Câu hỏi
[S24.0003] Đặc điểm TK mác chung?
Chính xác
TK mác chung vòng quanh cổ xương mác → rất nông → dễ tổn thương → liệt duỗi bàn chân → bàn chân rũ.
Không đúng
TK mác chung vòng quanh cổ xương mác → rất nông → dễ tổn thương → liệt duỗi bàn chân → bàn chân rũ.
-
Câu hỏi 4 của 60
4. Câu hỏi
[S24.0004] Tổn thương TK trụ tại rãnh khuỷu không ảnh hưởng cơ nào?
Chính xác
Cơ giun I do TK giữa chi phối. TK trụ tổn thương gây bàn tay vuốt nhưng không ảnh hưởng giun I.
Không đúng
Cơ giun I do TK giữa chi phối. TK trụ tổn thương gây bàn tay vuốt nhưng không ảnh hưởng giun I.
-
Câu hỏi 5 của 60
5. Câu hỏi
[S24.0005] Trình tự liền xương đúng?
Chính xác
Gãy → máu tụ → viêm → nguyên bào sợi và TB trung mô → can xơ sụn → cốt bào tạo xương non → tái cấu trúc thành xương trưởng thành.
Không đúng
Gãy → máu tụ → viêm → nguyên bào sợi và TB trung mô → can xơ sụn → cốt bào tạo xương non → tái cấu trúc thành xương trưởng thành.
-
Câu hỏi 6 của 60
6. Câu hỏi
[S24.0006] Đặc điểm vùng sụn phì đại?
Chính xác
Vùng phì đại: TB sụn lớn, xếp cột → tiết collagen X → chuẩn bị vôi hóa → sau đó chết theo chương trình.
Không đúng
Vùng phì đại: TB sụn lớn, xếp cột → tiết collagen X → chuẩn bị vôi hóa → sau đó chết theo chương trình.
-
Câu hỏi 7 của 60
7. Câu hỏi
[S24.0007] Dạng hoạt động vitamin D?
Chính xác
1,25(OH)₂D tạo tại thận nhờ 1α-hydroxylase → tăng hấp thu Ca–P ruột → tăng khoáng hóa xương.
Không đúng
1,25(OH)₂D tạo tại thận nhờ 1α-hydroxylase → tăng hấp thu Ca–P ruột → tăng khoáng hóa xương.
-
Câu hỏi 8 của 60
8. Câu hỏi
[S24.0008] Suy thận mạn gây thay đổi gì?
Chính xác
Suy thận → ↓1α-hydroxylase → ↓1,25(OH)₂D → ↓Ca máu → ↑PTH → tiêu xương → loạn dưỡng xương thận.
Không đúng
Suy thận → ↓1α-hydroxylase → ↓1,25(OH)₂D → ↓Ca máu → ↑PTH → tiêu xương → loạn dưỡng xương thận.
-
Câu hỏi 9 của 60
9. Câu hỏi
[S24.0009] Trẻ vùng biển còi xương, xử trí?
Chính xác
Thiếu vitamin D → giảm hấp thu Ca → sụn tăng sinh không khoáng hóa → biến dạng xương. Cần bổ sung D + Ca.
Không đúng
Thiếu vitamin D → giảm hấp thu Ca → sụn tăng sinh không khoáng hóa → biến dạng xương. Cần bổ sung D + Ca.
-
Câu hỏi 10 của 60
10. Câu hỏi
[S24.0010] Cách khám trục cột sống đúng?
Chính xác
Sờ dọc mỏm gai phát hiện lệch trục, gù, vẹo → đánh giá phân bố tải lực cột sống.
Không đúng
Sờ dọc mỏm gai phát hiện lệch trục, gù, vẹo → đánh giá phân bố tải lực cột sống.
-
Câu hỏi 11 của 60
11. Câu hỏi
[S24.0011] Cơ không gây cử động trực tiếp khớp vai?
Chính xác
Cơ cánh tay chỉ gấp khuỷu → không bám xương vai → không ảnh hưởng khớp vai.
Không đúng
Cơ cánh tay chỉ gấp khuỷu → không bám xương vai → không ảnh hưởng khớp vai.
-
Câu hỏi 12 của 60
12. Câu hỏi
[S24.0012] Loãng xương thiếu thành phần nào?
Chính xác
Loãng xương = giảm mật độ khoáng xương (Ca–P). Cơ chế: ↑hủy xương > tạo xương (thiếu estrogen, lão hóa).
Không đúng
Loãng xương = giảm mật độ khoáng xương (Ca–P). Cơ chế: ↑hủy xương > tạo xương (thiếu estrogen, lão hóa).
-
Câu hỏi 13 của 60
13. Câu hỏi
[S24.0013] Biến chứng nguy hiểm do dùng vitamin D liều cao kéo dài ở trẻ?
Chính xác
Vitamin D ↑ → tăng hấp thu Ca ruột → tăng Ca máu → lắng đọng Ca ở thận, tim, mạch máu → vôi hóa mô mềm, suy thận.
Không đúng
Vitamin D ↑ → tăng hấp thu Ca ruột → tăng Ca máu → lắng đọng Ca ở thận, tim, mạch máu → vôi hóa mô mềm, suy thận.
-
Câu hỏi 14 của 60
14. Câu hỏi
[S24.0014] Khi khám vận động cột sống cần lưu ý?
Chính xác
Khám chủ động đánh giá biên độ sinh lý, tránh làm nặng tổn thương trước khi can thiệp thụ động.
Không đúng
Khám chủ động đánh giá biên độ sinh lý, tránh làm nặng tổn thương trước khi can thiệp thụ động.
-
Câu hỏi 15 của 60
15. Câu hỏi
[S24.0015] Nam trung niên đau lưng sau bê nặng, khám thấy?
Chính xác
Quá tải cơ → phản xạ co cơ bảo vệ → co cứng cơ cạnh sống, không phải viêm nên không sưng nóng đỏ.
Không đúng
Quá tải cơ → phản xạ co cơ bảo vệ → co cứng cơ cạnh sống, không phải viêm nên không sưng nóng đỏ.
-
Câu hỏi 16 của 60
16. Câu hỏi
[S24.0016] Sau chấn thương khuỷu, dấu hiệu giá trị nhất?
Chính xác
Trật khớp → mất tương quan giải phẫu → sờ thấy lõm bất thường, đặc hiệu hơn sưng đau.
Không đúng
Trật khớp → mất tương quan giải phẫu → sờ thấy lõm bất thường, đặc hiệu hơn sưng đau.
-
Câu hỏi 17 của 60
17. Câu hỏi
[S24.0017] Dự phòng biến chứng sau tai nạn là cấp mấy?
Chính xác
Dự phòng cấp 3: hạn chế biến chứng và di chứng sau khi bệnh đã xảy ra.
Không đúng
Dự phòng cấp 3: hạn chế biến chứng và di chứng sau khi bệnh đã xảy ra.
-
Câu hỏi 18 của 60
18. Câu hỏi
[S24.0018] Xử trí sốc chấn thương theo nguyên tắc?
Chính xác
ABCD đảm bảo sinh tồn trước: duy trì oxy, tuần hoàn, ý thức. Nếu không xử trí ABCD → tử vong do thiếu oxy và tụt HA.
Không đúng
ABCD đảm bảo sinh tồn trước: duy trì oxy, tuần hoàn, ý thức. Nếu không xử trí ABCD → tử vong do thiếu oxy và tụt HA.
-
Câu hỏi 19 của 60
19. Câu hỏi
[S24.0019] Thai 3 tháng đau lưng, chọn CĐHA?
Chính xác
Thai kỳ tránh tia X và CT. Siêu âm an toàn, đánh giá phần mềm cạnh sống.
Không đúng
Thai kỳ tránh tia X và CT. Siêu âm an toàn, đánh giá phần mềm cạnh sống.
-
Câu hỏi 20 của 60
20. Câu hỏi
[S24.0020] Phương pháp CĐHA bất lợi về thời gian?
Chính xác
MRI thời gian chụp dài, phụ thuộc chuyển động → không phù hợp cấp cứu.
Không đúng
MRI thời gian chụp dài, phụ thuộc chuyển động → không phù hợp cấp cứu.
-
Câu hỏi 21 của 60
21. Câu hỏi
[S24.0021] Bạch cầu nào tăng trong thoái hóa khớp?
Chính xác
Thoái hóa khớp có phản ứng viêm mức độ thấp → tăng tế bào viêm mạn: tương bào, lympho T.
Không đúng
Thoái hóa khớp có phản ứng viêm mức độ thấp → tăng tế bào viêm mạn: tương bào, lympho T.
-
Câu hỏi 22 của 60
22. Câu hỏi
[S24.0022] Gãy thân xương đùi hay gặp ở?
Chính xác
Người trung niên thường do chấn thương năng lượng cao (tai nạn giao thông). Người già hay gãy cổ xương đùi hơn.
Không đúng
Người trung niên thường do chấn thương năng lượng cao (tai nạn giao thông). Người già hay gãy cổ xương đùi hơn.
-
Câu hỏi 23 của 60
23. Câu hỏi
[S24.0023] Hiện tượng nào dưới đây xảy ra trong ổ viêm của viêm khớp dạng thấp:
a) Hình thành mạch máu mới
b) Phá hủy sụn xương
c) Dày màng hoạt dịch
d) Không phá hủy xương
e) Tăng sinh tế bào sụnChính xác
VKDT: viêm tự miễn → hình thành pannus → tăng sinh mạch + dày màng hoạt dịch → phá hủy sụn và xương.
Không đúng
VKDT: viêm tự miễn → hình thành pannus → tăng sinh mạch + dày màng hoạt dịch → phá hủy sụn và xương.
-
Câu hỏi 24 của 60
24. Câu hỏi
[S24.0024] RF (+) và anti-CCP (+) gợi ý bệnh?
Chính xác
Anti-CCP đặc hiệu cao VKDT. Cơ chế: protein citrullin hóa → hệ miễn dịch tạo kháng thể.
Không đúng
Anti-CCP đặc hiệu cao VKDT. Cơ chế: protein citrullin hóa → hệ miễn dịch tạo kháng thể.
-
Câu hỏi 25 của 60
25. Câu hỏi
[S24.0025] Nguồn gốc anti-CCP?
Chính xác
Viêm mạn → enzym PAD chuyển arginine → citrulline → tạo kháng nguyên lạ → sinh anti-CCP.
Không đúng
Viêm mạn → enzym PAD chuyển arginine → citrulline → tạo kháng nguyên lạ → sinh anti-CCP.
-
Câu hỏi 26 của 60
26. Câu hỏi
[S24.0026] Đặc điểm xét nghiệm anti-CCP?
Chính xác
Anti-CCP hình thành do protein bị citrullin hóa (arginine → citrulline bởi enzym PAD trong viêm mạn). Quá trình này xảy ra mạnh ở màng hoạt dịch VKDT → tạo tự kháng nguyên đặc hiệu → anti-CCP có độ đặc hiệu rất cao cho VKDT.
Không đúng
Anti-CCP hình thành do protein bị citrullin hóa (arginine → citrulline bởi enzym PAD trong viêm mạn). Quá trình này xảy ra mạnh ở màng hoạt dịch VKDT → tạo tự kháng nguyên đặc hiệu → anti-CCP có độ đặc hiệu rất cao cho VKDT.
-
Câu hỏi 27 của 60
27. Câu hỏi
[S24.0027] Đặc điểm của sụn chun?
Chính xác
Sụn chun chứa nhiều sợi elastin → khả năng đàn hồi cao (tai ngoài, nắp thanh quản).
Không đúng
Sụn chun chứa nhiều sợi elastin → khả năng đàn hồi cao (tai ngoài, nắp thanh quản).
-
Câu hỏi 28 của 60
28. Câu hỏi
[S24.0028] Cầu thủ lỏng gối sau chấn thương, nghĩ đến?
Chính xác
ACL giữ xương chày không trượt ra trước. Đứt ACL → xương chày trượt trước → nghiệm pháp Lachman (+).
Không đúng
ACL giữ xương chày không trượt ra trước. Đứt ACL → xương chày trượt trước → nghiệm pháp Lachman (+).
-
Câu hỏi 29 của 60
29. Câu hỏi
[S24.0029] Phát biểu KHÔNG ĐÚNG về co cơ?
Chính xác
Khi co cơ: actin trượt về phía M, còn myosin cố định. Vạch I và H ngắn lại, vạch A không đổi.
Không đúng
Khi co cơ: actin trượt về phía M, còn myosin cố định. Vạch I và H ngắn lại, vạch A không đổi.
-
Câu hỏi 30 của 60
30. Câu hỏi
[S24.0030] Trong giai đoạn co cơ:
Chính xác
Khi co: vạch I và H ngắn lại do actin trượt vào trong. Vạch A (chiều dài myosin) không đổi.
Không đúng
Khi co: vạch I và H ngắn lại do actin trượt vào trong. Vạch A (chiều dài myosin) không đổi.
-
Câu hỏi 31 của 60
31. Câu hỏi
[S24.0031] Tê bì mặt gan ngón 1–3, nghiệm pháp dương tính?
Chính xác
Hội chứng ống cổ tay: chèn ép TK giữa → Tinel (+) do kích thích thần kinh gây dị cảm vùng chi phối.
Không đúng
Hội chứng ống cổ tay: chèn ép TK giữa → Tinel (+) do kích thích thần kinh gây dị cảm vùng chi phối.
-
Câu hỏi 32 của 60
32. Câu hỏi
[S24.0032] Khi nào chọc dịch khớp gối?
Chính xác
Bập bềnh bánh chè (+) → có tràn dịch khớp → chỉ định chọc hút dịch để chẩn đoán (viêm, nhiễm khuẩn, gout).
Không đúng
Bập bềnh bánh chè (+) → có tràn dịch khớp → chỉ định chọc hút dịch để chẩn đoán (viêm, nhiễm khuẩn, gout).
-
Câu hỏi 33 của 60
33. Câu hỏi
[S24.0033] Dấu hiệu rút ngắn kéo trước (+) gợi ý?
Chính xác
ACL giữ vững trượt trước xương chày. Khi đứt → nghiệm pháp Drawer trước (+).
Không đúng
ACL giữ vững trượt trước xương chày. Khi đứt → nghiệm pháp Drawer trước (+).
-
Câu hỏi 34 của 60
34. Câu hỏi
[S24.0034] Hạt ở khớp đốt gần ngón tay?
Chính xác
Hạt Bouchard ở khớp liên đốt gần (PIP) trong thoái hóa khớp do tăng sinh xương dưới sụn.
Không đúng
Hạt Bouchard ở khớp liên đốt gần (PIP) trong thoái hóa khớp do tăng sinh xương dưới sụn.
-
Câu hỏi 35 của 60
35. Câu hỏi
[S24.0035] Hạt ở khớp đốt xa ngón tay?
Chính xác
Hạt Heberden ở khớp liên đốt xa (DIP), đặc trưng thoái hóa khớp.
Không đúng
Hạt Heberden ở khớp liên đốt xa (DIP), đặc trưng thoái hóa khớp.
-
Câu hỏi 36 của 60
36. Câu hỏi
[S24.0036] Cơ chế giảm đau paracetamol?
Chính xác
Paracetamol ức chế COX trung ương → giảm tổng hợp prostaglandin tại TKTW → giảm cảm nhận đau và điều hòa nhiệt.
Không đúng
Paracetamol ức chế COX trung ương → giảm tổng hợp prostaglandin tại TKTW → giảm cảm nhận đau và điều hòa nhiệt.
-
Câu hỏi 37 của 60
37. Câu hỏi
[S24.0037] Paracetamol chuyển hóa chủ yếu?
Chính xác
Chủ yếu liên hợp sulfat và glucuronid tại gan. Một phần nhỏ qua CYP450 tạo NAPQI → gây độc gan nếu quá liều.
Không đúng
Chủ yếu liên hợp sulfat và glucuronid tại gan. Một phần nhỏ qua CYP450 tạo NAPQI → gây độc gan nếu quá liều.
-
Câu hỏi 38 của 60
38. Câu hỏi
[S24.0038] Liều tối đa paracetamol/24h người lớn?
Chính xác
>4g/ngày → tăng NAPQI → cạn glutathione → hoại tử tế bào gan trung tâm tiểu thùy.
Không đúng
>4g/ngày → tăng NAPQI → cạn glutathione → hoại tử tế bào gan trung tâm tiểu thùy.
-
Câu hỏi 39 của 60
39. Câu hỏi
[S24.0039] Cơ chế tác dụng chính paracetamol?
Chính xác
Ức chế COX trung ương → giảm tổng hợp prostaglandin → giảm đau và hạ sốt (ít kháng viêm ngoại biên).
Không đúng
Ức chế COX trung ương → giảm tổng hợp prostaglandin → giảm đau và hạ sốt (ít kháng viêm ngoại biên).
-
Câu hỏi 40 của 60
40. Câu hỏi
[S24.0040] Tác dụng giảm đau của morphin do?
Chính xác
Morphin gắn receptor μ ở sừng sau tủy và não → ức chế phóng thích Substance P, glutamate → hoạt hóa đường ức chế xuống (serotonin, noradrenalin) → giảm dẫn truyền đau.
Không đúng
Morphin gắn receptor μ ở sừng sau tủy và não → ức chế phóng thích Substance P, glutamate → hoạt hóa đường ức chế xuống (serotonin, noradrenalin) → giảm dẫn truyền đau.
-
Câu hỏi 41 của 60
41. Câu hỏi
[S24.0041] NSAID gây loét dạ dày do?
Chính xác
NSAID ức chế COX-1 → giảm prostaglandin bảo vệ niêm mạc → giảm tiết chất nhầy và bicarbonate → niêm mạc dễ tổn thương bởi acid.
Không đúng
NSAID ức chế COX-1 → giảm prostaglandin bảo vệ niêm mạc → giảm tiết chất nhầy và bicarbonate → niêm mạc dễ tổn thương bởi acid.
-
Câu hỏi 42 của 60
42. Câu hỏi
[S24.0042] Đặc điểm piroxicam?
Chính xác
Piroxicam có T1/2 dài, tác dụng kéo dài. Không phải thuốc thấm mạnh qua hàng rào máu não.
Không đúng
Piroxicam có T1/2 dài, tác dụng kéo dài. Không phải thuốc thấm mạnh qua hàng rào máu não.
-
Câu hỏi 43 của 60
43. Câu hỏi
[S24.0043] Đặc điểm KHÔNG đúng về lớp biểu bì?
Chính xác
TB Langerhans là TB tua (dendritic), 1 nhân, có vai trò trình diện kháng nguyên, không đa nhân.
Không đúng
TB Langerhans là TB tua (dendritic), 1 nhân, có vai trò trình diện kháng nguyên, không đa nhân.
-
Câu hỏi 44 của 60
44. Câu hỏi
[S24.0044] Tế bào thụ thể thần kinh ở da?
Chính xác
Tế bào Merkel ở lớp đáy biểu bì → thụ thể cơ học áp lực nhẹ → liên kết sợi TK cảm giác.
Không đúng
Tế bào Merkel ở lớp đáy biểu bì → thụ thể cơ học áp lực nhẹ → liên kết sợi TK cảm giác.
-
Câu hỏi 45 của 60
45. Câu hỏi
[S24.0045] Vị trí tổn thương điển hình viêm da cơ địa trẻ?
Chính xác
Viêm da cơ địa trẻ lớn → tổn thương ở nếp gấp (khuỷu, khoeo) do cơ chế viêm Th2 + rối loạn hàng rào da.
Không đúng
Viêm da cơ địa trẻ lớn → tổn thương ở nếp gấp (khuỷu, khoeo) do cơ chế viêm Th2 + rối loạn hàng rào da.
-
Câu hỏi 46 của 60
46. Câu hỏi
[S24.0046] [Case 1.1] Case viêm da cơ địa: Một bé gái 10 tuổi đến khám vì các thương tổn ở da, bắt đầu biểu hiện từ lúc 5 tuổi với các tổn thương sẩn đỏ ở các vị trí nếp gấp khuỷu tay, khoeo chân, dày da và lichen hóa vùng cổ tay. Bệnh thường xuyên tái phát và đặc biệt nặng lên vào mùa đông. Đợt này bố mẹ cháu có cho cháu tắm nước lá và bôi kem dưỡng ẩm ngay sau đó, trẻ có dễ chịu nhưng sau đó da khô dần, xuất hiện các mụn nước chảy dịch vàng kèm theo ngứa nhiều. Trẻ không có tiền sử gì khác đặc biệt, trong gia đình có bố trẻ bị hen phế quản nhiều năm nay. Đâu là tiêu chuẩn chính ở trẻ này?
Chính xác
Ngứa là tiêu chuẩn chính. Viêm da cơ địa: đáp ứng miễn dịch Th2 → IL-4, IL-13 → tăng IgE → viêm mạn tính + ngứa.
Không đúng
Ngứa là tiêu chuẩn chính. Viêm da cơ địa: đáp ứng miễn dịch Th2 → IL-4, IL-13 → tăng IgE → viêm mạn tính + ngứa.
-
Câu hỏi 47 của 60
47. Câu hỏi
[S24.0047] [Case 1.2] Các tế bào miễn dịch đóng vai trò quan trọng trong cơ chế bệnh sinh?
Chính xác
Viêm da cơ địa: đáp ứng Th2 chiếm ưu thế → Langerhans trình diện dị nguyên → hoạt hóa Th2 → IgE.
Không đúng
Viêm da cơ địa: đáp ứng Th2 chiếm ưu thế → Langerhans trình diện dị nguyên → hoạt hóa Th2 → IgE.
-
Câu hỏi 48 của 60
48. Câu hỏi
[S24.0048] [Case 1.3] Yếu tố làm tổn thương hàng rào da?
Chính xác
Filaggrin tạo lớp sừng bền vững. Đột biến → tăng mất nước qua da → dị nguyên xâm nhập → kích hoạt Th2.
Không đúng
Filaggrin tạo lớp sừng bền vững. Đột biến → tăng mất nước qua da → dị nguyên xâm nhập → kích hoạt Th2.
-
Câu hỏi 49 của 60
49. Câu hỏi
[S24.0049] [Case 1.4] Đâu là lời khuyên cần thiết cho trẻ để điều trị hiệu quả?
Chính xác
Gãi → phá vỡ hàng rào da → tăng viêm → vòng xoắn ngứa–gãi–viêm.
Không đúng
Gãi → phá vỡ hàng rào da → tăng viêm → vòng xoắn ngứa–gãi–viêm.
-
Câu hỏi 50 của 60
50. Câu hỏi
[S24.0050] Mục tiêu PHCN VKDT cấp?
Chính xác
VKDT cấp: cần giảm viêm, bảo tồn khớp, tránh biến dạng → phối hợp các biện pháp.
Không đúng
VKDT cấp: cần giảm viêm, bảo tồn khớp, tránh biến dạng → phối hợp các biện pháp.
-
Câu hỏi 51 của 60
51. Câu hỏi
[S24.0051] Bài tập VKDT, TRỪ?
Chính xác
Giai đoạn cấp tránh chịu lực vì tăng áp lực khớp → tăng phá hủy sụn do pannus.
Không đúng
Giai đoạn cấp tránh chịu lực vì tăng áp lực khớp → tăng phá hủy sụn do pannus.
-
Câu hỏi 52 của 60
52. Câu hỏi
[S24.0052] Dụng cụ hỗ trợ đi lại?
Chính xác
Hỗ trợ giảm tải khớp → giảm đau → hạn chế tiến triển thoái hóa.
Không đúng
Hỗ trợ giảm tải khớp → giảm đau → hạn chế tiến triển thoái hóa.
-
Câu hỏi 53 của 60
53. Câu hỏi
[S24.0053] Bệnh nhân bị đứt tại điểm chia nhánh nông và sâu của thần kinh quay, rối loạn chức năng khác có thể gặp?
Chính xác
Nhánh nông TK quay là cảm giác → chi phối mu tay ngoài. Nhánh sâu là vận động (cơ duỗi).
Không đúng
Nhánh nông TK quay là cảm giác → chi phối mu tay ngoài. Nhánh sâu là vận động (cơ duỗi).
-
Câu hỏi 54 của 60
54. Câu hỏi
[S24.0054] Triệu chứng gãy xương đùi, chọn đúng nhất?
Chính xác
Gãy thân xương đùi gây mất liên tục cấu trúc xương. Các cơ đùi (tứ đầu, khép, gân kheo) co rút mạnh kéo hai đầu xương chồng lên nhau → ngắn chi và gập góc. Máu tụ nhiều (có thể 1–1,5 lít) do xương đùi giàu mạch máu → sưng nề. Màng xương nhiều thụ thể đau → đau chói tại điểm gãy.
Không đúng
Gãy thân xương đùi gây mất liên tục cấu trúc xương. Các cơ đùi (tứ đầu, khép, gân kheo) co rút mạnh kéo hai đầu xương chồng lên nhau → ngắn chi và gập góc. Máu tụ nhiều (có thể 1–1,5 lít) do xương đùi giàu mạch máu → sưng nề. Màng xương nhiều thụ thể đau → đau chói tại điểm gãy.
-
Câu hỏi 55 của 60
55. Câu hỏi
[S24.0055] Giai đoạn còn bù của sốc chấn thương, HA tâm trương tăng do?
Chính xác
Mất máu → giảm thể tích tuần hoàn → kích hoạt thụ thể áp lực (baroreceptor) → tăng giao cảm → co mạch ngoại vi → tăng sức cản mạch hệ thống (SVR) → HA tâm trương tăng hoặc còn bình thường dù HA tâm thu bắt đầu giảm. Đây là cơ chế còn bù.
Không đúng
Mất máu → giảm thể tích tuần hoàn → kích hoạt thụ thể áp lực (baroreceptor) → tăng giao cảm → co mạch ngoại vi → tăng sức cản mạch hệ thống (SVR) → HA tâm trương tăng hoặc còn bình thường dù HA tâm thu bắt đầu giảm. Đây là cơ chế còn bù.
-
Câu hỏi 56 của 60
56. Câu hỏi
[S24.0056] KHÔNG gặp ở giai đoạn mất bù sốc chấn thương?
Chính xác
Khi cơ chế bù thất bại → giảm tưới máu mô → chuyển hóa yếm khí → toan lactic. Co mạch không đủ duy trì HA → tụt HA rõ, giảm tưới máu não → rối loạn ý thức. HA bình thường không còn xuất hiện ở giai đoạn này.
Không đúng
Khi cơ chế bù thất bại → giảm tưới máu mô → chuyển hóa yếm khí → toan lactic. Co mạch không đủ duy trì HA → tụt HA rõ, giảm tưới máu não → rối loạn ý thức. HA bình thường không còn xuất hiện ở giai đoạn này.
-
Câu hỏi 57 của 60
57. Câu hỏi
[S24.0057] Xử trí sốc chấn thương do gãy xương?
Chính xác
Cấp cứu theo nguyên tắc: Airway – Breathing – Circulation – Disability. Đảm bảo đường thở, hô hấp và tuần hoàn trước khi xử trí ổ gãy. Nếu không đảm bảo ABC có thể tử vong trước khi kịp xử lý xương.
Không đúng
Cấp cứu theo nguyên tắc: Airway – Breathing – Circulation – Disability. Đảm bảo đường thở, hô hấp và tuần hoàn trước khi xử trí ổ gãy. Nếu không đảm bảo ABC có thể tử vong trước khi kịp xử lý xương.
-
Câu hỏi 58 của 60
58. Câu hỏi
[S24.0058] Đau dây thần kinh V thuộc loại đau gì?
Chính xác
Dây V là thần kinh sọ ngoại biên. Tổn thương hoặc kích thích rễ thần kinh → tăng phóng điện tự phát → đau kiểu điện giật, ngắn, dữ dội. Không phải tổn thương trung ương.
Không đúng
Dây V là thần kinh sọ ngoại biên. Tổn thương hoặc kích thích rễ thần kinh → tăng phóng điện tự phát → đau kiểu điện giật, ngắn, dữ dội. Không phải tổn thương trung ương.
-
Câu hỏi 59 của 60
59. Câu hỏi
[S24.0059] Thuốc dùng để cai nghiện morphin?
Chính xác
Methadon là opioid tác dụng kéo dài → kích thích nhẹ receptor μ → giảm hội chứng cai nhưng không gây khoái cảm mạnh → giúp giảm lệ thuộc và ổn định người bệnh.
Không đúng
Methadon là opioid tác dụng kéo dài → kích thích nhẹ receptor μ → giảm hội chứng cai nhưng không gây khoái cảm mạnh → giúp giảm lệ thuộc và ổn định người bệnh.
-
Câu hỏi 60 của 60
60. Câu hỏi
[S24.0060] Đặc điểm đau do viêm?
Chính xác
Viêm khớp: cytokine (TNF-α, IL-6) tăng về đêm → tăng nhạy cảm thụ thể đau → cứng khớp buổi sáng >30 phút. Vận động nhẹ giúp phân tán dịch viêm nên giảm đau tạm thời.
Không đúng
Viêm khớp: cytokine (TNF-α, IL-6) tăng về đêm → tăng nhạy cảm thụ thể đau → cứng khớp buổi sáng >30 phút. Vận động nhẹ giúp phân tán dịch viêm nên giảm đau tạm thời.
