Bài Test Da, Cơ, Xương, Khớp Số 3
Nộp bài kiểm tra
0 trong số 60 câu hỏi đã được hoàn thành
Các câu hỏi:
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- 28
- 29
- 30
- 31
- 32
- 33
- 34
- 35
- 36
- 37
- 38
- 39
- 40
- 41
- 42
- 43
- 44
- 45
- 46
- 47
- 48
- 49
- 50
- 51
- 52
- 53
- 54
- 55
- 56
- 57
- 58
- 59
- 60
Thông tin
Chúc các bạn học tập tốt!
Bạn đã hoàn thành bài kiểm tra trước đó rồi. Do đó, bạn không thể bắt đầu lại.
Bài kiểm tra đang tải...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu bài kiểm tra.
Bạn phải hoàn thành bài kiểm tra sau đây để bắt đầu bài kiểm tra này:
Kết quả
0 trên 60 câu hỏi được trả lời đúng
Thời gian của bạn:
Thời gian đã trôi qua
Bạn đã đạt được 0 trên 0 điểm, (0)
Các danh mục
- Không được phân loại 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- 28
- 29
- 30
- 31
- 32
- 33
- 34
- 35
- 36
- 37
- 38
- 39
- 40
- 41
- 42
- 43
- 44
- 45
- 46
- 47
- 48
- 49
- 50
- 51
- 52
- 53
- 54
- 55
- 56
- 57
- 58
- 59
- 60
- Đã trả lời
- Xem lại
-
Câu hỏi 1 của 60
1. Câu hỏi
[S24.0121] Cơ xoay ngoài cánh tay?
Chính xác
Cơ dưới gai là cơ xoay ngoài chính của khớp vai.
Không đúng
Cơ dưới gai là cơ xoay ngoài chính của khớp vai.
-
Câu hỏi 2 của 60
2. Câu hỏi
[S24.0122] TK bịt không chi phối cơ nào?
Chính xác
TK bịt chi phối nhóm cơ khép đùi; cơ may do TK đùi chi phối.
Không đúng
TK bịt chi phối nhóm cơ khép đùi; cơ may do TK đùi chi phối.
-
Câu hỏi 3 của 60
3. Câu hỏi
[S24.0123] [Case 2.1] BN nữ 50 tuổi, bị ngã sau khi ngồi trượt ghế, bệnh nhân vẫn đi lại được nhưng khó khăn và đau tăng lên dần, máu tụ ở vùng bẹn xuống tầng sinh môn. Bệnh nhân có nguy cơ:
Chính xác
Chấn thương trực tiếp vùng bẹn → nghi tổn thương xương mu do lực truyền trực tiếp.
Không đúng
Chấn thương trực tiếp vùng bẹn → nghi tổn thương xương mu do lực truyền trực tiếp.
-
Câu hỏi 4 của 60
4. Câu hỏi
[S24.0124] [Case 2.2] Cơ chế ngã?
Chính xác
Ngã trực tiếp gây lực tác động tại chỗ → tổn thương xương mu.
Không đúng
Ngã trực tiếp gây lực tác động tại chỗ → tổn thương xương mu.
-
Câu hỏi 5 của 60
5. Câu hỏi
[S24.0125] [Case 2.3] Biện pháp chẩn đoán hiệu quả?
Chính xác
Gãy cổ xương đùi gây ngắn chi do co cơ kéo → đo mốc giải phẫu phát hiện chênh lệch.
Không đúng
Gãy cổ xương đùi gây ngắn chi do co cơ kéo → đo mốc giải phẫu phát hiện chênh lệch.
-
Câu hỏi 6 của 60
6. Câu hỏi
[S24.0126] [Case 2.4] Phương pháp chẩn đoán xác định:
Chính xác
XQ khung chậu thẳng và inlet/outlet đánh giá tổn thương vòng chậu và xương mu.
Không đúng
XQ khung chậu thẳng và inlet/outlet đánh giá tổn thương vòng chậu và xương mu.
-
Câu hỏi 7 của 60
7. Câu hỏi
[S24.0127] Việc nào không nên làm sau VKDT qua giai đoạn viêm cấp?
Chính xác
Sau đợt viêm cấp, màng hoạt dịch vẫn tăng sinh, pannus còn hoạt động tiết MMP phá hủy sụn. Mang vác nặng → tăng áp lực cơ học nội khớp → tăng phá hủy xương dưới sụn.
Không đúng
Sau đợt viêm cấp, màng hoạt dịch vẫn tăng sinh, pannus còn hoạt động tiết MMP phá hủy sụn. Mang vác nặng → tăng áp lực cơ học nội khớp → tăng phá hủy xương dưới sụn.
-
Câu hỏi 8 của 60
8. Câu hỏi
[S24.0128] Khi chạy bộ bỏ qua thì nào?
Chính xác
Khi chạy có pha bay, không có trụ kép như đi bộ → mất giai đoạn hai chân chạm đất cùng lúc.
Không đúng
Khi chạy có pha bay, không có trụ kép như đi bộ → mất giai đoạn hai chân chạm đất cùng lúc.
-
Câu hỏi 9 của 60
9. Câu hỏi
[S24.0129] Mô nào là mô liên kết chính thức?
Chính xác
Mô liên kết chính thức gồm mô thưa và đặc. Mô đặc chứa nhiều collagen type I → chịu lực kéo tốt.
Không đúng
Mô liên kết chính thức gồm mô thưa và đặc. Mô đặc chứa nhiều collagen type I → chịu lực kéo tốt.
-
Câu hỏi 10 của 60
10. Câu hỏi
[S24.0130] Tuyến bã là tuyến gì?
Chính xác
Tuyến bã là tuyến ngoại tiết kiểu holocrine (toàn hủy) → tế bào vỡ giải phóng lipid vào nang lông.
Không đúng
Tuyến bã là tuyến ngoại tiết kiểu holocrine (toàn hủy) → tế bào vỡ giải phóng lipid vào nang lông.
-
Câu hỏi 11 của 60
11. Câu hỏi
[S24.0131] Nhận định đúng về trung bì?
Chính xác
Trung bì gồm lớp nhú (mô liên kết thưa, nhiều mao mạch nuôi biểu bì) và lớp lưới (mô liên kết đặc).
Không đúng
Trung bì gồm lớp nhú (mô liên kết thưa, nhiều mao mạch nuôi biểu bì) và lớp lưới (mô liên kết đặc).
-
Câu hỏi 12 của 60
12. Câu hỏi
[S24.0132] Đi có mấy thì chính?
Chính xác
Chu kỳ đi gồm 2 pha chính: trụ (~60%) và đu (~40%).
Không đúng
Chu kỳ đi gồm 2 pha chính: trụ (~60%) và đu (~40%).
-
Câu hỏi 13 của 60
13. Câu hỏi
[S24.0133] Trình tự chu kỳ đi?
Chính xác
Trình tự phản ánh cơ chế sinh cơ học: hấp thu lực → truyền lực → đẩy người tiến về trước.
Không đúng
Trình tự phản ánh cơ chế sinh cơ học: hấp thu lực → truyền lực → đẩy người tiến về trước.
-
Câu hỏi 14 của 60
14. Câu hỏi
[S24.0134] Giai đoạn dài nhất?
Chính xác
Pha trụ chiếm ~60% chu kỳ đi do phải chịu tải trọng cơ thể.
Không đúng
Pha trụ chiếm ~60% chu kỳ đi do phải chịu tải trọng cơ thể.
-
Câu hỏi 15 của 60
15. Câu hỏi
[S24.0135] Người bị thương 1 chân thì?
Chính xác
Cơ thể giảm tải bên tổn thương → tăng thời gian trụ bên lành để ổn định trọng tâm.
Không đúng
Cơ thể giảm tải bên tổn thương → tăng thời gian trụ bên lành để ổn định trọng tâm.
-
Câu hỏi 16 của 60
16. Câu hỏi
[S24.0136] Sốc mất bù có đặc điểm?
Chính xác
Sốc mất bù: tụt HA kéo dài → rối loạn vi tuần hoàn không hồi phục → suy đa cơ quan.
Không đúng
Sốc mất bù: tụt HA kéo dài → rối loạn vi tuần hoàn không hồi phục → suy đa cơ quan.
-
Câu hỏi 17 của 60
17. Câu hỏi
[S24.0137] Dấu hiệu sốc tim?
Chính xác
Sốc tim → ứ máu hệ TM → tăng áp lực TM trung tâm → TM cổ nổi.
Không đúng
Sốc tim → ứ máu hệ TM → tăng áp lực TM trung tâm → TM cổ nổi.
-
Câu hỏi 18 của 60
18. Câu hỏi
[S24.0138] Người VKDT mạn có biển chứng thì sử dụng dụng cụ gì, Trừ:
Chính xác
Dụng cụ chỉnh hình và hỗ trợ vận động giúp giảm biến dạng. Vệ sinh cá nhân không phải chỉ định đặc hiệu.
Không đúng
Dụng cụ chỉnh hình và hỗ trợ vận động giúp giảm biến dạng. Vệ sinh cá nhân không phải chỉ định đặc hiệu.
-
Câu hỏi 19 của 60
19. Câu hỏi
[S24.0139] Người VKDT đang sưng đau nóng khớp thì PHCN như thế nào?
Chính xác
Giai đoạn viêm cấp → tăng cytokine viêm → tăng dịch khớp. Vận động mạnh làm tăng tổn thương sụn.
Không đúng
Giai đoạn viêm cấp → tăng cytokine viêm → tăng dịch khớp. Vận động mạnh làm tăng tổn thương sụn.
-
Câu hỏi 20 của 60
20. Câu hỏi
[S24.0140] Dụng cụ nào được cho là dễ gây ngã nhất?
Chính xác
Nạng đòi hỏi phối hợp tốt và sức cơ chi trên mạnh; người lớn tuổi dễ mất thăng bằng.
Không đúng
Nạng đòi hỏi phối hợp tốt và sức cơ chi trên mạnh; người lớn tuổi dễ mất thăng bằng.
-
Câu hỏi 21 của 60
21. Câu hỏi
[S24.0141] Lớp biểu mô thực quản và biểu bì giống nhau ở lớp nào?
Chính xác
Thực quản và biểu bì đều có biểu mô lát tầng không sừng hóa (thực quản) và sừng hóa (da). Cả hai đều có lớp đáy (stratum basale) chứa tế bào gốc tăng sinh. Thực quản không có lớp hạt và sừng.
Không đúng
Thực quản và biểu bì đều có biểu mô lát tầng không sừng hóa (thực quản) và sừng hóa (da). Cả hai đều có lớp đáy (stratum basale) chứa tế bào gốc tăng sinh. Thực quản không có lớp hạt và sừng.
-
Câu hỏi 22 của 60
22. Câu hỏi
[S24.0142] Nhận định đúng?
Chính xác
Trung bì gồm lớp nhú (mô liên kết thưa, nhiều mao mạch nuôi biểu bì) và lớp lưới (mô liên kết đặc không định hướng).
Không đúng
Trung bì gồm lớp nhú (mô liên kết thưa, nhiều mao mạch nuôi biểu bì) và lớp lưới (mô liên kết đặc không định hướng).
-
Câu hỏi 23 của 60
23. Câu hỏi
[S24.0143] Yếu tố liên quan phát triển lớp sừng?
Chính xác
Hạt keratohyalin (profilaggrin) trong lớp hạt chuyển thành filaggrin → kết tụ keratin → hình thành lớp sừng.
Không đúng
Hạt keratohyalin (profilaggrin) trong lớp hạt chuyển thành filaggrin → kết tụ keratin → hình thành lớp sừng.
-
Câu hỏi 24 của 60
24. Câu hỏi
[S24.0144] VKDT gây biến chứng ngoài khớp do cytokine nào?
Chính xác
TNF-α là cytokine trung tâm trong VKDT → hoạt hóa đại thực bào, hủy cốt bào, gây viêm mạch, tổn thương tim phổi.
Không đúng
TNF-α là cytokine trung tâm trong VKDT → hoạt hóa đại thực bào, hủy cốt bào, gây viêm mạch, tổn thương tim phổi.
-
Câu hỏi 25 của 60
25. Câu hỏi
[S24.0145] Tốc độ máu lắng thay đổi thế nào khi giảm tỉ lệ A/G?
Chính xác
Giảm A/G nghĩa là tăng globulin (viêm, paraprotein). Globulin làm giảm điện tích âm bề mặt hồng cầu → tăng kết dính thành chuỗi tiền (rouleaux) → tăng tốc độ lắng máu (ESR).
Không đúng
Giảm A/G nghĩa là tăng globulin (viêm, paraprotein). Globulin làm giảm điện tích âm bề mặt hồng cầu → tăng kết dính thành chuỗi tiền (rouleaux) → tăng tốc độ lắng máu (ESR).
-
Câu hỏi 26 của 60
26. Câu hỏi
[S24.0146] Màng xương có ở đâu?
Chính xác
Màng xương gồm màng ngoài (periosteum) giàu mạch máu và tế bào sinh xương và màng trong (endosteum) lót mặt trong ống tủy → tham gia tái tạo xương.
Không đúng
Màng xương gồm màng ngoài (periosteum) giàu mạch máu và tế bào sinh xương và màng trong (endosteum) lót mặt trong ống tủy → tham gia tái tạo xương.
-
Câu hỏi 27 của 60
27. Câu hỏi
[S24.0147] Gãy xương đùi có triệu chứng giá trị nhất?
Chính xác
Gãy thân xương đùi → co cơ mạnh (cơ tứ đầu, cơ khép) → gây chồng đoạn → ngắn chi và lệch trục rõ rệt.
Không đúng
Gãy thân xương đùi → co cơ mạnh (cơ tứ đầu, cơ khép) → gây chồng đoạn → ngắn chi và lệch trục rõ rệt.
-
Câu hỏi 28 của 60
28. Câu hỏi
[S24.0148] Bong gân ổ khớp vai tổn thương?
Chính xác
Bong gân vai thường liên quan sụn viền (labrum) → mất ổn định khớp vai.
Không đúng
Bong gân vai thường liên quan sụn viền (labrum) → mất ổn định khớp vai.
-
Câu hỏi 29 của 60
29. Câu hỏi
[S24.0149] Dầu gan cá chứa?
Chính xác
Dầu gan cá giàu vitamin D3 (cholecalciferol) → chuyển hóa gan thành 25-OH-D → thận thành calcitriol.
Không đúng
Dầu gan cá giàu vitamin D3 (cholecalciferol) → chuyển hóa gan thành 25-OH-D → thận thành calcitriol.
-
Câu hỏi 30 của 60
30. Câu hỏi
[S24.0150] Thoái hóa khớp có thể can thiệp yếu tố?
Chính xác
THK do mất cân bằng tổng hợp và hủy sụn. Các yếu tố cơ học, tải trọng, béo phì có thể điều chỉnh để giảm tiến triển.
Không đúng
THK do mất cân bằng tổng hợp và hủy sụn. Các yếu tố cơ học, tải trọng, béo phì có thể điều chỉnh để giảm tiến triển.
-
Câu hỏi 31 của 60
31. Câu hỏi
[S24.0151] Chọn các ý đúng – Yếu tố tham gia VKDT?
Chính xác
VKDT là bệnh tự miễn: đại thực bào tiết TNF-α, IL-1; yếu tố di truyền HLA-DR4 làm tăng nguy cơ.
Không đúng
VKDT là bệnh tự miễn: đại thực bào tiết TNF-α, IL-1; yếu tố di truyền HLA-DR4 làm tăng nguy cơ.
-
Câu hỏi 32 của 60
32. Câu hỏi
[S24.0152] Đặc điểm cơ co đẳng tích?
Chính xác
Co đẳng tích: chiều dài cơ không đổi nhưng lực tăng; sợi actin trượt vào myosin → dải I giảm, dải A không đổi.
Không đúng
Co đẳng tích: chiều dài cơ không đổi nhưng lực tăng; sợi actin trượt vào myosin → dải I giảm, dải A không đổi.
-
Câu hỏi 33 của 60
33. Câu hỏi
[S24.0153] Co đẳng trương?
Chính xác
Co đẳng trương: cơ thay đổi chiều dài để tạo chuyển động; sarcomere ngắn lại do trượt sợi.
Không đúng
Co đẳng trương: cơ thay đổi chiều dài để tạo chuyển động; sarcomere ngắn lại do trượt sợi.
-
Câu hỏi 34 của 60
34. Câu hỏi
[S24.0154] Phát biểu sai?
Chính xác
Titin giữ cấu trúc sarcomere; troponin gắn Ca2+. Tropomyosin che vị trí gắn khi không có Ca2+.
Không đúng
Titin giữ cấu trúc sarcomere; troponin gắn Ca2+. Tropomyosin che vị trí gắn khi không có Ca2+.
-
Câu hỏi 35 của 60
35. Câu hỏi
[S24.0155] Tế bào xâm nhập màng khớp trong THK?
Chính xác
THK có viêm nhẹ; BC đa nhân trung tính tham gia phản ứng viêm thứ phát khi mảnh sụn rơi vào khớp.
Không đúng
THK có viêm nhẹ; BC đa nhân trung tính tham gia phản ứng viêm thứ phát khi mảnh sụn rơi vào khớp.
-
Câu hỏi 36 của 60
36. Câu hỏi
[S24.0156] Trong VKDT có?
Chính xác
VKDT đặc trưng bởi viêm màng hoạt dịch mạn tính → tăng sinh mạch máu và pannus.
Không đúng
VKDT đặc trưng bởi viêm màng hoạt dịch mạn tính → tăng sinh mạch máu và pannus.
-
Câu hỏi 37 của 60
37. Câu hỏi
[S24.0157] THK thường ở?
Chính xác
Khớp gối chịu tải trọng lớn → dễ thoái hóa do stress cơ học.
Không đúng
Khớp gối chịu tải trọng lớn → dễ thoái hóa do stress cơ học.
-
Câu hỏi 38 của 60
38. Câu hỏi
[S24.0158] Phá hủy mô quanh khớp do?
Chính xác
Enzym MMP phá collagen type II và proteoglycan → mất tế bào sụn (apoptosis).
Không đúng
Enzym MMP phá collagen type II và proteoglycan → mất tế bào sụn (apoptosis).
-
Câu hỏi 39 của 60
39. Câu hỏi
[S24.0159] Yếu tố không can thiệp được?
Chính xác
Suy giảm estrogen tuổi mãn kinh làm giảm bảo vệ sụn → yếu tố không đảo ngược hoàn toàn.
Không đúng
Suy giảm estrogen tuổi mãn kinh làm giảm bảo vệ sụn → yếu tố không đảo ngược hoàn toàn.
-
Câu hỏi 40 của 60
40. Câu hỏi
[S24.0160] Hạn chế di chứng VKDT:
Chính xác
VKDT là bệnh tự miễn → tăng TNF-α, IL-1 → pannus phá hủy sụn và xương. Tập kháng trở làm tăng áp lực nội khớp → tăng hủy sụn khi đang viêm.
Không đúng
VKDT là bệnh tự miễn → tăng TNF-α, IL-1 → pannus phá hủy sụn và xương. Tập kháng trở làm tăng áp lực nội khớp → tăng hủy sụn khi đang viêm.
-
Câu hỏi 41 của 60
41. Câu hỏi
[S24.0161] Phương pháp đúng PHCN:
Chính xác
Vận động chủ động giúp tăng lưu thông dịch khớp, nuôi sụn (sụn không có mạch máu). Cố định kéo dài gây teo cơ và dính khớp.
Không đúng
Vận động chủ động giúp tăng lưu thông dịch khớp, nuôi sụn (sụn không có mạch máu). Cố định kéo dài gây teo cơ và dính khớp.
-
Câu hỏi 42 của 60
42. Câu hỏi
[S24.0162] Giải độc Paracetamol:
Chính xác
Paracetamol → NAPQI qua CYP450. NAC bổ sung glutathione → trung hòa NAPQI → ngăn hoại tử gan trung tâm tiểu thùy.
Không đúng
Paracetamol → NAPQI qua CYP450. NAC bổ sung glutathione → trung hòa NAPQI → ngăn hoại tử gan trung tâm tiểu thùy.
-
Câu hỏi 43 của 60
43. Câu hỏi
[S24.0163] Cai nghiện bằng?
Chính xác
Methadone là chủ vận μ kéo dài → ổn định receptor opioid → giảm hội chứng cai.
Không đúng
Methadone là chủ vận μ kéo dài → ổn định receptor opioid → giảm hội chứng cai.
-
Câu hỏi 44 của 60
44. Câu hỏi
[S24.0164] Thiếu 1α-hydroxylase làm giảm?
Chính xác
1α-hydroxylase chuyển 25-OH-D → 1,25-(OH)₂D (calcitriol). Thiếu enzym → giảm hấp thu Ca → tăng PTH thứ phát → hủy xương.
Không đúng
1α-hydroxylase chuyển 25-OH-D → 1,25-(OH)₂D (calcitriol). Thiếu enzym → giảm hấp thu Ca → tăng PTH thứ phát → hủy xương.
-
Câu hỏi 45 của 60
45. Câu hỏi
[S24.0165] Cơ chế gây sảng khoái của Morphin:
Chính xác
Morphin kích hoạt receptor μ → ức chế neuron GABA tại VTA → mất ức chế neuron dopamin → tăng dopamin hệ viền → khoái cảm và nghiện.
Không đúng
Morphin kích hoạt receptor μ → ức chế neuron GABA tại VTA → mất ức chế neuron dopamin → tăng dopamin hệ viền → khoái cảm và nghiện.
-
Câu hỏi 46 của 60
46. Câu hỏi
[S24.0166] Dạng hoạt tính của vitamin D?
Chính xác
Calcitriol (1,25-(OH)₂D) là dạng hoạt tính → tăng hấp thu Ca và P tại ruột.
Không đúng
Calcitriol (1,25-(OH)₂D) là dạng hoạt tính → tăng hấp thu Ca và P tại ruột.
-
Câu hỏi 47 của 60
47. Câu hỏi
[S24.0167] Nguy hiểm nhất khi dùng vitamin D?
Chính xác
Thừa vitamin D → tăng hấp thu Ca → tăng calci máu → lắng đọng Ca mô mềm (thận, tim, mạch máu).
Không đúng
Thừa vitamin D → tăng hấp thu Ca → tăng calci máu → lắng đọng Ca mô mềm (thận, tim, mạch máu).
-
Câu hỏi 48 của 60
48. Câu hỏi
[S24.0168] Cơ chế Estrogen và Vit D?
Chính xác
Estrogen ức chế hủy cốt bào; vitamin D tăng hấp thu Ca ruột → phối hợp tăng mật độ xương.
Không đúng
Estrogen ức chế hủy cốt bào; vitamin D tăng hấp thu Ca ruột → phối hợp tăng mật độ xương.
-
Câu hỏi 49 của 60
49. Câu hỏi
[S24.0169] Giảm ảnh hưởng dạ dày NSAIDs không đúng?
Chính xác
NSAIDs ức chế COX-1 → giảm prostaglandin bảo vệ niêm mạc → loét. Uống cùng acid làm nặng tổn thương.
Không đúng
NSAIDs ức chế COX-1 → giảm prostaglandin bảo vệ niêm mạc → loét. Uống cùng acid làm nặng tổn thương.
-
Câu hỏi 50 của 60
50. Câu hỏi
[S24.0170] VK gây bệnh chủ yếu:
(1) Số lượng
(2) ĐK cơ thể
(3) Độc tố
(4) Chủng loạiChính xác
Khả năng gây bệnh phụ thuộc số lượng, độc lực và chủng loại VK.
Không đúng
Khả năng gây bệnh phụ thuộc số lượng, độc lực và chủng loại VK.
-
Câu hỏi 51 của 60
51. Câu hỏi
[S24.0171] Đặc điểm BC đa nhân trung tính?
Chính xác
BC trung tính tham gia miễn dịch bẩm sinh → thực bào và tạo NETs.
Không đúng
BC trung tính tham gia miễn dịch bẩm sinh → thực bào và tạo NETs.
-
Câu hỏi 52 của 60
52. Câu hỏi
[S24.0172] Khi rạch da qua lớp:
Chính xác
Thứ tự lớp biểu bì: sừng – bóng – hạt – gai – đáy.
Không đúng
Thứ tự lớp biểu bì: sừng – bóng – hạt – gai – đáy.
-
Câu hỏi 53 của 60
53. Câu hỏi
[S24.0173] [Case 3.1] BN vào viện vì sưng đau khớp bàn tay chân, BS chỉ định RF và AntiCCP. Do nghi ngờ gì?
Chính xác
RF và Anti-CCP đặc hiệu VKDT → tự miễn chống protein citrullin hóa.
Không đúng
RF và Anti-CCP đặc hiệu VKDT → tự miễn chống protein citrullin hóa.
-
Câu hỏi 54 của 60
54. Câu hỏi
[S24.0174] [Case 3.2] Nếu cả 2 dương tính, nguy cơ cao bị:
Chính xác
Anti-CCP đặc hiệu ~90–95% cho VKDT.
Không đúng
Anti-CCP đặc hiệu ~90–95% cho VKDT.
-
Câu hỏi 55 của 60
55. Câu hỏi
[S24.0175] [Case 3.3] RF giảm giả tạo do:
Chính xác
Corticoid ức chế miễn dịch → giảm sản xuất tự kháng thể.
Không đúng
Corticoid ức chế miễn dịch → giảm sản xuất tự kháng thể.
-
Câu hỏi 56 của 60
56. Câu hỏi
[S24.0176] Acid uric tăng trong:
Chính xác
Gout do tăng acid uric → lắng đọng tinh thể urat gây viêm khớp cấp.
Không đúng
Gout do tăng acid uric → lắng đọng tinh thể urat gây viêm khớp cấp.
-
Câu hỏi 57 của 60
57. Câu hỏi
[S24.0177] Độ đặc hiệu Anti-CCP:
Chính xác
Anti-CCP đặc hiệu cao cho VKDT (≈95%).
Không đúng
Anti-CCP đặc hiệu cao cho VKDT (≈95%).
-
Câu hỏi 58 của 60
58. Câu hỏi
[S24.0178] Cơ chế Anti-CCP:
Chính xác
Quá trình citrullin hóa (PAD enzyme) biến arginin → citrullin → tạo neoantigen kích hoạt tự miễn.
Không đúng
Quá trình citrullin hóa (PAD enzyme) biến arginin → citrullin → tạo neoantigen kích hoạt tự miễn.
-
Câu hỏi 59 của 60
59. Câu hỏi
[S24.0179] [Case 4.1] BN nhập viện vì sưng đau các khớp bàn ngón.Test kiểm tra TK giữa:
Chính xác
Tinel gõ lên dây TK giữa → dị cảm bàn tay trong hội chứng ống cổ tay.
Không đúng
Tinel gõ lên dây TK giữa → dị cảm bàn tay trong hội chứng ống cổ tay.
-
Câu hỏi 60 của 60
60. Câu hỏi
[S24.0180] [Case 4.2] XH hạt cứng chắc không di động ở đốt xa ngón 2 phải:
Chính xác
Hạt Heberden ở khớp liên đốt xa (DIP) trong THK.
Không đúng
Hạt Heberden ở khớp liên đốt xa (DIP) trong THK.
