Bài Test Da, Cơ, Xương, Khớp Số 4
Nộp bài kiểm tra
0 trong số 62 câu hỏi đã được hoàn thành
Các câu hỏi:
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- 28
- 29
- 30
- 31
- 32
- 33
- 34
- 35
- 36
- 37
- 38
- 39
- 40
- 41
- 42
- 43
- 44
- 45
- 46
- 47
- 48
- 49
- 50
- 51
- 52
- 53
- 54
- 55
- 56
- 57
- 58
- 59
- 60
- 61
- 62
Thông tin
Chúc các bạn học tập tốt!
Bạn đã hoàn thành bài kiểm tra trước đó rồi. Do đó, bạn không thể bắt đầu lại.
Bài kiểm tra đang tải...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu bài kiểm tra.
Bạn phải hoàn thành bài kiểm tra sau đây để bắt đầu bài kiểm tra này:
Kết quả
0 trên 62 câu hỏi được trả lời đúng
Thời gian của bạn:
Thời gian đã trôi qua
Bạn đã đạt được 0 trên 0 điểm, (0)
Các danh mục
- Không được phân loại 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- 28
- 29
- 30
- 31
- 32
- 33
- 34
- 35
- 36
- 37
- 38
- 39
- 40
- 41
- 42
- 43
- 44
- 45
- 46
- 47
- 48
- 49
- 50
- 51
- 52
- 53
- 54
- 55
- 56
- 57
- 58
- 59
- 60
- 61
- 62
- Đã trả lời
- Xem lại
-
Câu hỏi 1 của 62
1. Câu hỏi
[S24.0181] [Case 4.3] Xuất hiện hạt cứng chắc không di động ở đốt gần 3 phải:
Chính xác
Hạt Bouchard ở khớp liên đốt gần (PIP).
Không đúng
Hạt Bouchard ở khớp liên đốt gần (PIP).
-
Câu hỏi 2 của 62
2. Câu hỏi
[S24.0182] BN nữ 56 tuổi sưng đau các khớp bàn ngón, nghi ngờ nhất?
Chính xác
VKDT là bệnh tự miễn → RF và Anti-CCP tạo phức hợp miễn dịch → hoạt hóa đại thực bào, TNF-α, IL-1 → tăng sinh màng hoạt dịch (pannus) → phá hủy sụn và xương. Tổn thương khớp nhỏ đối xứng là điển hình.
Không đúng
VKDT là bệnh tự miễn → RF và Anti-CCP tạo phức hợp miễn dịch → hoạt hóa đại thực bào, TNF-α, IL-1 → tăng sinh màng hoạt dịch (pannus) → phá hủy sụn và xương. Tổn thương khớp nhỏ đối xứng là điển hình.
-
Câu hỏi 3 của 62
3. Câu hỏi
[S24.0183] Tính chất đau viêm đặc trưng:
Chính xác
Viêm khớp → tăng cytokine ban đêm → ứ dịch hoạt dịch → cứng khớp buổi sáng. Đau viêm khác đau cơ học (đau cơ học tăng khi vận động).
Không đúng
Viêm khớp → tăng cytokine ban đêm → ứ dịch hoạt dịch → cứng khớp buổi sáng. Đau viêm khác đau cơ học (đau cơ học tăng khi vận động).
-
Câu hỏi 4 của 62
4. Câu hỏi
[S24.0184] Chỉ định chọc dịch gối khi?
Chính xác
Tràn dịch khớp làm bánh chè nổi → cần chọc dịch để tìm tinh thể urat (gout), BC tăng cao (nhiễm trùng), RF.
Không đúng
Tràn dịch khớp làm bánh chè nổi → cần chọc dịch để tìm tinh thể urat (gout), BC tăng cao (nhiễm trùng), RF.
-
Câu hỏi 5 của 62
5. Câu hỏi
[S24.0185] Rút ngắn kéo sau (+) tổn thương:
Chính xác
Drawer sau (+): mâm chày trượt ra sau do PCL bị đứt → mất vững khớp gối khi chịu lực.
Không đúng
Drawer sau (+): mâm chày trượt ra sau do PCL bị đứt → mất vững khớp gối khi chịu lực.
-
Câu hỏi 6 của 62
6. Câu hỏi
[S24.0186] Khám đường thẳng cột sống:
Chính xác
Vuốt dọc trục cột sống phát hiện lệch trục, vẹo, gù do mất cân bằng cơ và dây chằng.
Không đúng
Vuốt dọc trục cột sống phát hiện lệch trục, vẹo, gù do mất cân bằng cơ và dây chằng.
-
Câu hỏi 7 của 62
7. Câu hỏi
[S24.0187] Sau mang vác nặng đau cơ, khám thấy?
Chính xác
Quá tải cơ → vi rách sợi cơ → phản xạ bảo vệ qua cung phản xạ tủy → co cứng cơ.
Không đúng
Quá tải cơ → vi rách sợi cơ → phản xạ bảo vệ qua cung phản xạ tủy → co cứng cơ.
-
Câu hỏi 8 của 62
8. Câu hỏi
[S24.0188] Phát hiện teo cơ bằng?
Chính xác
Teo cơ do giảm vận động, tổn thương thần kinh → giảm kích thích dinh dưỡng cơ → giảm khối cơ. Cần quan sát, sờ và đo để đánh giá.
Không đúng
Teo cơ do giảm vận động, tổn thương thần kinh → giảm kích thích dinh dưỡng cơ → giảm khối cơ. Cần quan sát, sờ và đo để đánh giá.
-
Câu hỏi 9 của 62
9. Câu hỏi
[S24.0189] Gãy cành tươi gặp ở?
Chính xác
Xương trẻ nhiều collagen, ít khoáng → đàn hồi cao → gãy không hoàn toàn (greenstick fracture).
Không đúng
Xương trẻ nhiều collagen, ít khoáng → đàn hồi cao → gãy không hoàn toàn (greenstick fracture).
-
Câu hỏi 10 của 62
10. Câu hỏi
[S24.0190] Thai 15 tuần đau thắt lưng, chỉ định CĐHA?
Chính xác
Tránh tia ion hóa (XQ, CT) gây đột biến DNA thai. Siêu âm an toàn do không bức xạ.
Không đúng
Tránh tia ion hóa (XQ, CT) gây đột biến DNA thai. Siêu âm an toàn do không bức xạ.
-
Câu hỏi 11 của 62
11. Câu hỏi
[S24.0191] CĐ hình ảnh tốt nhất trong viêm xương khớp cấp?
Chính xác
MRI phát hiện sớm phù tủy xương, tổn thương sụn và mô mềm. XQ chỉ thấy khi đã có tổn thương cấu trúc muộn.
Không đúng
MRI phát hiện sớm phù tủy xương, tổn thương sụn và mô mềm. XQ chỉ thấy khi đã có tổn thương cấu trúc muộn.
-
Câu hỏi 12 của 62
12. Câu hỏi
[S24.0192] BN nam nhập viện do ngã đau khớp khủy trong trạng thái tay lành đỡ tay đau gấp 30 độ, BN không cử động chủ động khuỷu, có bọng máu khuỷu, khám thụ động gấp 70 độ sau đó thả ra tay BN về chỗ cũ. Gía trị nhất để CĐ trật khớp:
Chính xác
Dấu hiệu “spring back” do bao khớp và cơ co kéo → mất vững khớp, đặc trưng trật khớp khuỷu.
Không đúng
Dấu hiệu “spring back” do bao khớp và cơ co kéo → mất vững khớp, đặc trưng trật khớp khuỷu.
-
Câu hỏi 13 của 62
13. Câu hỏi
[S24.0193] Cơ xoay ngoài cánh tay?
Chính xác
Cơ dưới gai (infraspinatus) là cơ xoay ngoài chính do bám từ hố dưới gai đến củ lớn xương cánh tay.
Không đúng
Cơ dưới gai (infraspinatus) là cơ xoay ngoài chính do bám từ hố dưới gai đến củ lớn xương cánh tay.
-
Câu hỏi 14 của 62
14. Câu hỏi
[S24.0194] Dấu hiệu khi gãy xương đùi?
Chính xác
Gãy xương đùi gây mất liên tục vỏ xương → chảy máu lớn → sưng nề, biến dạng và đau dữ dội do kích thích màng xương.
Không đúng
Gãy xương đùi gây mất liên tục vỏ xương → chảy máu lớn → sưng nề, biến dạng và đau dữ dội do kích thích màng xương.
-
Câu hỏi 15 của 62
15. Câu hỏi
[S24.0195] Khám cột sống cổ cần lưu ý?
Chính xác
Nghi ngờ chấn thương CS cổ phải cố định đầu để tránh tổn thương tủy cổ thứ phát.
Không đúng
Nghi ngờ chấn thương CS cổ phải cố định đầu để tránh tổn thương tủy cổ thứ phát.
-
Câu hỏi 16 của 62
16. Câu hỏi
[S24.0196] Tai cấu tạo chủ yếu?
Chính xác
Sụn chun chứa elastin → giúp vành tai đàn hồi, giữ hình dạng.
Không đúng
Sụn chun chứa elastin → giúp vành tai đàn hồi, giữ hình dạng.
-
Câu hỏi 17 của 62
17. Câu hỏi
[S24.0197] Mô sụn chứa nhiều?
Chính xác
Chondroitin sulfate giữ nước mạnh → giúp sụn chịu lực nén và đàn hồi.
Không đúng
Chondroitin sulfate giữ nước mạnh → giúp sụn chịu lực nén và đàn hồi.
-
Câu hỏi 18 của 62
18. Câu hỏi
[S24.0198] Đặc điểm đúng của sụn chun?
Chính xác
Sụn chun giàu sợi elastin → đàn hồi cao (tai, thanh quản).
Không đúng
Sụn chun giàu sợi elastin → đàn hồi cao (tai, thanh quản).
-
Câu hỏi 19 của 62
19. Câu hỏi
[S24.0199] Cơ ngoại lai vai?
Chính xác
Cơ nâng vai thuộc nhóm cơ ngoại lai (bám cột sống → xương vai), không thuộc nhóm cơ chóp xoay.
Không đúng
Cơ nâng vai thuộc nhóm cơ ngoại lai (bám cột sống → xương vai), không thuộc nhóm cơ chóp xoay.
-
Câu hỏi 20 của 62
20. Câu hỏi
[S24.0200] Tổn thương bó sau dây TK quay không ảnh hưởng?
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 21 của 62
21. Câu hỏi
[S24.0201] Đứt TK giữa ở cổ tay mất?
Chính xác
TK giữa chi phối cảm giác gan tay 3 ngón rưỡi ngoài và vận động mô cái → tổn thương gây hội chứng ống cổ tay.
Không đúng
TK giữa chi phối cảm giác gan tay 3 ngón rưỡi ngoài và vận động mô cái → tổn thương gây hội chứng ống cổ tay.
-
Câu hỏi 22 của 62
22. Câu hỏi
[S24.0202] Cơ tứ gai ngồi?
Chính xác
Cơ sinh đôi dưới (gemellus inferior) thuộc nhóm cơ xoay ngoài sâu vùng mông, đi kèm cơ bịt trong và cơ sinh đôi trên tạo thành khối gân chung.
Không đúng
Cơ sinh đôi dưới (gemellus inferior) thuộc nhóm cơ xoay ngoài sâu vùng mông, đi kèm cơ bịt trong và cơ sinh đôi trên tạo thành khối gân chung.
-
Câu hỏi 23 của 62
23. Câu hỏi
[S24.0203] GĐ sốc còn bù tăng HA tâm trương do?
Chính xác
Sốc còn bù → hoạt hóa giao cảm → co mạch ngoại vi mạnh → tăng sức cản ngoại vi → HA tâm trương tăng.
Không đúng
Sốc còn bù → hoạt hóa giao cảm → co mạch ngoại vi mạnh → tăng sức cản ngoại vi → HA tâm trương tăng.
-
Câu hỏi 24 của 62
24. Câu hỏi
[S24.0204] Xử trí gãy xương đùi?
Chính xác
Chấn thương nặng phải ưu tiên nguyên tắc ABC để đảm bảo đường thở, hô hấp, tuần hoàn trước khi xử trí tại chỗ.
Không đúng
Chấn thương nặng phải ưu tiên nguyên tắc ABC để đảm bảo đường thở, hô hấp, tuần hoàn trước khi xử trí tại chỗ.
-
Câu hỏi 25 của 62
25. Câu hỏi
[S24.0205] GĐ mất bù không có?
Chính xác
Sốc mất bù → tụt HA, giãn mạch, toan chuyển hóa. HA tâm trương không tăng mà giảm do suy tuần hoàn.
Không đúng
Sốc mất bù → tụt HA, giãn mạch, toan chuyển hóa. HA tâm trương không tăng mà giảm do suy tuần hoàn.
-
Câu hỏi 26 của 62
26. Câu hỏi
[S24.0206] Đau do tổn thương dây V?
Chính xác
Dây V là TK sọ ngoại biên → tổn thương gây đau kiểu thần kinh (đau chói, như điện giật).
Không đúng
Dây V là TK sọ ngoại biên → tổn thương gây đau kiểu thần kinh (đau chói, như điện giật).
-
Câu hỏi 27 của 62
27. Câu hỏi
[S24.0207] Pemphigus tăng?
Chính xác
Pemphigus vulgaris do IgG kháng desmoglein → phá hủy liên kết tế bào gai → bọng nước trong thượng bì.
Không đúng
Pemphigus vulgaris do IgG kháng desmoglein → phá hủy liên kết tế bào gai → bọng nước trong thượng bì.
-
Câu hỏi 28 của 62
28. Câu hỏi
[S24.0208] BN nữ 12 tuổi vào viện vì viêm da cơ địa. Cơ chế tổn thương chính:
Chính xác
Đột biến filaggrin → suy hàng rào da → Th2 ưu thế → IL-4, IL-13 → tăng IgE → hoạt hóa mast cell → ngứa, viêm.
Không đúng
Đột biến filaggrin → suy hàng rào da → Th2 ưu thế → IL-4, IL-13 → tăng IgE → hoạt hóa mast cell → ngứa, viêm.
-
Câu hỏi 29 của 62
29. Câu hỏi
[S24.0209] Loãng xương mất chủ yếu?
Chính xác
Loãng xương là giảm mật độ khoáng xương (Ca, P) → xương xốp dễ gãy nhưng chất nền còn tương đối.
Không đúng
Loãng xương là giảm mật độ khoáng xương (Ca, P) → xương xốp dễ gãy nhưng chất nền còn tương đối.
-
Câu hỏi 30 của 62
30. Câu hỏi
[S24.0210] Gãy xương người già nguy hiểm do?
Chính xác
Người già giảm mật độ xương, nhiều bệnh nền tim mạch → nguy cơ sốc, biến chứng huyết khối, tử vong cao.
Không đúng
Người già giảm mật độ xương, nhiều bệnh nền tim mạch → nguy cơ sốc, biến chứng huyết khối, tử vong cao.
-
Câu hỏi 31 của 62
31. Câu hỏi
[S24.0211] Qúa trình lành sụn:
(1) Khối máu tụ
(2) NB sợi đến
(3) Tạo can xơ sụn
(4) Tạo xương xốp
(5) Hủy cốt bào dọn dępChính xác
Lành xương: máu tụ → can xơ → can sụn → can xương → tái tạo xương. Tế bào hủy cốt bào dọn dẹp sau cùng.
Không đúng
Lành xương: máu tụ → can xơ → can sụn → can xương → tái tạo xương. Tế bào hủy cốt bào dọn dẹp sau cùng.
-
Câu hỏi 32 của 62
32. Câu hỏi
[S24.0212] Cơ chế tác dụng chính Paracetamol?
Chính xác
Paracetamol ức chế COX trung ương → giảm tổng hợp prostaglandin tại hệ TKTW → giảm đau và hạ sốt, ít tác dụng chống viêm ngoại vi.
Không đúng
Paracetamol ức chế COX trung ương → giảm tổng hợp prostaglandin tại hệ TKTW → giảm đau và hạ sốt, ít tác dụng chống viêm ngoại vi.
-
Câu hỏi 33 của 62
33. Câu hỏi
[S24.0213] Đường dùng Paracetamol, NGOẠI TRỪ:
Chính xác
Paracetamol không khuyến cáo tiêm bắp vì gây hoại tử cơ, hấp thu không ổn định.
Không đúng
Paracetamol không khuyến cáo tiêm bắp vì gây hoại tử cơ, hấp thu không ổn định.
-
Câu hỏi 34 của 62
34. Câu hỏi
[S24.0214] Liều tối đa paracetamol/24h người lớn?
Chính xác
>4g/ngày → quá tải chuyển hóa → tăng NAPQI → hoại tử gan trung tâm tiểu thùy.
Không đúng
>4g/ngày → quá tải chuyển hóa → tăng NAPQI → hoại tử gan trung tâm tiểu thùy.
-
Câu hỏi 35 của 62
35. Câu hỏi
[S24.0215] Paracetamol chuyển hóa ở gan, NGOẠI TRỪ?
Chính xác
Paracetamol chuyển hóa chủ yếu glucuronid + sulfat; một phần nhỏ qua CYP2E1 → NAPQI độc gan. Không liên hợp glycin.
Không đúng
Paracetamol chuyển hóa chủ yếu glucuronid + sulfat; một phần nhỏ qua CYP2E1 → NAPQI độc gan. Không liên hợp glycin.
-
Câu hỏi 36 của 62
36. Câu hỏi
[S24.0216] AST/ALT tăng cao nhất khi ngộ độc?
Chính xác
Hoại tử tế bào gan tối đa 48–72h sau khi NAPQI làm cạn glutathione → phá hủy màng tế bào gan.
Không đúng
Hoại tử tế bào gan tối đa 48–72h sau khi NAPQI làm cạn glutathione → phá hủy màng tế bào gan.
-
Câu hỏi 37 của 62
37. Câu hỏi
[S24.0217] Paracetamol giải độc bằng?
Chính xác
N-acetylcystein bổ sung tiền chất glutathione → trung hòa NAPQI → giảm hoại tử gan.
Không đúng
N-acetylcystein bổ sung tiền chất glutathione → trung hòa NAPQI → giảm hoại tử gan.
-
Câu hỏi 38 của 62
38. Câu hỏi
[S24.0218] [Case 6.1] Bệnh nhân NTH 30t, vào viện sau khi bị tai nạn khoảng 8h với các biểu hiện: ý thức lơ mơ, da niêm mạc nhợt, vã mổ hôi, mạch 100 lần/phút, huyết áp 60/40 mmHg. Mặt ngoài đùi trái có vết thựơng rách da ở khoảng 1/3 giữa đang chảy máu lẫn váng mỡ, bờ mép vết rách da nham nhở, nhiều dị vật bám vào vết thương. Chụp XQ có hình ảnh gãy phức tạp 1/3 giữa xương đùi bên trái. Đặc điểm sau là đúng về gãy thân xương đùi, TRỪ:
Chính xác
Khoang đùi chứa lượng máu lớn (~1–2L). Bao cơ giới hạn máu tụ, nhưng vẫn gây sốc mất máu.
Không đúng
Khoang đùi chứa lượng máu lớn (~1–2L). Bao cơ giới hạn máu tụ, nhưng vẫn gây sốc mất máu.
-
Câu hỏi 39 của 62
39. Câu hỏi
[S24.0219] [Case 6.2] Các cơ vùng đùi được chia thành khoang:
Chính xác
Đùi có 3 khoang cơ → tổn thương gây hội chứng chèn ép khoang.
Không đúng
Đùi có 3 khoang cơ → tổn thương gây hội chứng chèn ép khoang.
-
Câu hỏi 40 của 62
40. Câu hỏi
[S24.0220] [Case 6.3] Về các mạch máu ở vùng đùi:
Chính xác
Hệ mạch đùi gồm ĐM đùi, đùi sâu và TM hiển lớn → tổn thương gây mất máu nhiều.
Không đúng
Hệ mạch đùi gồm ĐM đùi, đùi sâu và TM hiển lớn → tổn thương gây mất máu nhiều.
-
Câu hỏi 41 của 62
41. Câu hỏi
[S24.0221] [Case 6.4] Đặc điểm tổn thương giải phẫu bệnh của gãy thân xương đùi:
Chính xác
Cơ tứ đầu kéo đoạn trên ra trước; cơ sinh đôi kéo đoạn dưới ra sau → chèn ép bó mạch khoeo.
Không đúng
Cơ tứ đầu kéo đoạn trên ra trước; cơ sinh đôi kéo đoạn dưới ra sau → chèn ép bó mạch khoeo.
-
Câu hỏi 42 của 62
42. Câu hỏi
[S24.0222] [Case 6.5] Lượng máu mất trong gãy thân xương đùi là:
Chính xác
Xương đùi giàu mạch nuôi → gãy gây mất máu 1–2L → sốc chấn thương.
Không đúng
Xương đùi giàu mạch nuôi → gãy gây mất máu 1–2L → sốc chấn thương.
-
Câu hỏi 43 của 62
43. Câu hỏi
[S24.0223] [Case 6.6] Biến chứng thường gặp nhất trong gãy thân xương đùi:
Chính xác
Do mất máu nhiều từ xương và cơ →
Không đúng
Do mất máu nhiều từ xương và cơ →
-
Câu hỏi 44 của 62
44. Câu hỏi
[S24.0224] [Case 6.7] Shock chấn thương trong gãy thân xương đùi do:
Chính xác
Sốc giảm thể tích do xuất huyết nội tại khoang đùi.
Không đúng
Sốc giảm thể tích do xuất huyết nội tại khoang đùi.
-
Câu hỏi 45 của 62
45. Câu hỏi
[S24.0225] [Case 6.8] Hiện tượng nào xuất hiện trong giai đoạn shock còn bù:
Chính xác
Shock còn bù: ↓ thể tích tuần hoàn → kích hoạt giao cảm → ↑ catecholamine → co mạch ngoại vi + tăng nhịp tim nhằm duy trì HA và tưới máu cơ quan sống còn.
Không đúng
Shock còn bù: ↓ thể tích tuần hoàn → kích hoạt giao cảm → ↑ catecholamine → co mạch ngoại vi + tăng nhịp tim nhằm duy trì HA và tưới máu cơ quan sống còn.
-
Câu hỏi 46 của 62
46. Câu hỏi
[S24.0226] [Case 6.9] Sinh lý bệnh chính của shock mất máu giai đoạn mất bù:
Chính xác
Khi cơ chế bù thất bại → giảm tưới máu mô → chuyển hóa yếm khí → tăng lactate → toan chuyển hóa → suy đa cơ quan.
Không đúng
Khi cơ chế bù thất bại → giảm tưới máu mô → chuyển hóa yếm khí → tăng lactate → toan chuyển hóa → suy đa cơ quan.
-
Câu hỏi 47 của 62
47. Câu hỏi
[S24.0227] [Case 6.10] Nguyên lý xử trí shock chấn thương:
Chính xác
Shock xử trí theo ABC: Airway – Breathing – Circulation. Mục tiêu là khôi phục oxy mô và ngăn vòng xoắn toan – thiếu oxy – suy cơ quan.
Không đúng
Shock xử trí theo ABC: Airway – Breathing – Circulation. Mục tiêu là khôi phục oxy mô và ngăn vòng xoắn toan – thiếu oxy – suy cơ quan.
-
Câu hỏi 48 của 62
48. Câu hỏi
[S24.0228] [Case 7.1] Bệnh nhân NTH 30t, vào viện sau khi bị tai nạn khoảng 8h với các biểu hiện: ý thức lơ mơ, da niêm mạc nhợt, vã mồ hôi, mạch 100 lần/phút, huyết áp 60/40 mmHg. Mặt ngoài đùi trái có vết thương rách da ở khoảng 1/3 giữa đang chảy máu lẫn váng mỡ, bờ mép vết rách da nham nhở, nhiều dị vật bám vào vết thương. Chụp XQ có hình ảnh gãy phức tạp 1/3 giữa xương đùi bên trái. Bệnh nhân NTH được chẩn đoán là:
Chính xác
Vết thương lớn, lộ xương, tổn thương mô mềm nhiều → phân loại Gustilo III B. Mất máu nhiều gây shock giảm thể tích.
Không đúng
Vết thương lớn, lộ xương, tổn thương mô mềm nhiều → phân loại Gustilo III B. Mất máu nhiều gây shock giảm thể tích.
-
Câu hỏi 49 của 62
49. Câu hỏi
[S24.0229] [Case 7.2] Các biện pháp cần làm ngay trước phẫu thuật trong gãy xương hở:
Chính xác
Gãy hở: nguy cơ nhiễm trùng + mất máu. Cần hồi sức dịch, KS sớm và che phủ để hạn chế nhiễm khuẩn huyết.
Không đúng
Gãy hở: nguy cơ nhiễm trùng + mất máu. Cần hồi sức dịch, KS sớm và che phủ để hạn chế nhiễm khuẩn huyết.
-
Câu hỏi 50 của 62
50. Câu hỏi
[S24.0230] [Case 7.3] Xử trí trong trường hợp này là:
Chính xác
Nguyên tắc Damage Control Orthopedics: hồi sức ổn định huyết động trước khi can thiệp phẫu thuật.
Không đúng
Nguyên tắc Damage Control Orthopedics: hồi sức ổn định huyết động trước khi can thiệp phẫu thuật.
-
Câu hỏi 51 của 62
51. Câu hỏi
[S24.0231] [Case 7.4] Cố định tạm thời bằng nẹp gỗ và giảm đau trong gãy thân xương đùi:
Chính xác
Gãy xương đùi gây đau nhiều → kích thích giao cảm → tăng tiêu thụ oxy. Cố định tốt giúp giảm đau, giảm mất máu thứ phát.
Không đúng
Gãy xương đùi gây đau nhiều → kích thích giao cảm → tăng tiêu thụ oxy. Cố định tốt giúp giảm đau, giảm mất máu thứ phát.
-
Câu hỏi 52 của 62
52. Câu hỏi
[S24.0232] [Case 7.5] Trong quá trình truyền máu và dịch hồi sức cho bệnh nhân, dấu hiệu cho thấy bệnh nhân vẫn trong tình trạng shock giảm thể tích tuần hoàn là:
Chính xác
Shock giảm thể tích → giảm hồi lưu TM → ↓ CVP → ↓ tiền tải → ↓ cung lượng tim.
Không đúng
Shock giảm thể tích → giảm hồi lưu TM → ↓ CVP → ↓ tiền tải → ↓ cung lượng tim.
-
Câu hỏi 53 của 62
53. Câu hỏi
[S24.0233] [Case 8.1] Bệnh nhân nam, 16 tuổi, bị tai nạn và được đưa vào bệnh viện sau 5h kể từ khi bị tai nạn với các biểu hiện: kích thích lo lắng, nhịp thở 25 lần/phút, 100 lần/phút, huyết áp 120/80 mmHg. Đau sưng nề và biến dạng vùng đùi trái, Chụp XQ có hình ảnh gãy phức tạp 1/3 giữa xương đùi T, nước tiều 25ml/h, hemoglobin 105g/ các cơ quan khác bình thường. Đặc điểm của gãy thân xương đùi, TRỪ:
Chính xác
Máu tụ giới hạn trong bao cơ đùi; tuy nhiên vẫn có thể mất 1000–2000ml do khối cơ lớn.
Không đúng
Máu tụ giới hạn trong bao cơ đùi; tuy nhiên vẫn có thể mất 1000–2000ml do khối cơ lớn.
-
Câu hỏi 54 của 62
54. Câu hỏi
[S24.0234] [Case 8.2] Các cơ vùng đùi được chia thành khoang:
Chính xác
Đùi chia 3 khoang: trước (duỗi gối), sau (gấp gối), trong (khép). Phân chia liên quan vách gian cơ.
Không đúng
Đùi chia 3 khoang: trước (duỗi gối), sau (gấp gối), trong (khép). Phân chia liên quan vách gian cơ.
-
Câu hỏi 55 của 62
55. Câu hỏi
[S24.0235] [Case 8.3] Đặc điểm tổn thương giải phẫu bệnh của gãy thân xương đùi:
Chính xác
Cơ sinh đôi và cơ bụng chân kéo đoạn dưới ra sau → đoạn trên đổ ra trước → nguy cơ tổn thương ĐM khoeo.
Không đúng
Cơ sinh đôi và cơ bụng chân kéo đoạn dưới ra sau → đoạn trên đổ ra trước → nguy cơ tổn thương ĐM khoeo.
-
Câu hỏi 56 của 62
56. Câu hỏi
[S24.0236] [Case 8.4] Shock:
Chính xác
Shock là tình trạng giảm tưới máu mô gây rối loạn chuyển hóa tế bào; nếu không xử trí sẽ chuyển sang không hồi phục.
Không đúng
Shock là tình trạng giảm tưới máu mô gây rối loạn chuyển hóa tế bào; nếu không xử trí sẽ chuyển sang không hồi phục.
-
Câu hỏi 57 của 62
57. Câu hỏi
[S24.0237] [Case 8.5] Biến chứng thường gặp nhất trong gãy thân xương đùi:
Chính xác
Gãy thân xương đùi mất máu nhiều do tổn thương mạch trong khối cơ lớn → shock giảm thể tích là biến chứng sớm nhất.
Không đúng
Gãy thân xương đùi mất máu nhiều do tổn thương mạch trong khối cơ lớn → shock giảm thể tích là biến chứng sớm nhất.
-
Câu hỏi 58 của 62
58. Câu hỏi
[S24.0238] [Case 8.6] Shock chấn thương trong gãy thân xương đùi do:
Chính xác
Mất máu cấp → giảm tiền tải → giảm CO → thiếu oxy mô → toan lactic → suy tuần hoàn.
Không đúng
Mất máu cấp → giảm tiền tải → giảm CO → thiếu oxy mô → toan lactic → suy tuần hoàn.
-
Câu hỏi 59 của 62
59. Câu hỏi
[S24.0239] [Case 8.7] Dấu hiệu sớm của shock mất máu ở bệnh nhân gãy xương đùi có dấu hiệu sinh tồn bình thường, TRỪ:
Chính xác
Giai đoạn sớm: giảm tưới máu não nhẹ → thay đổi ý thức trước khi tụt HA rõ ràng. Huyết áp có thể còn bình thường do cơ chế bù giao cảm.
Không đúng
Giai đoạn sớm: giảm tưới máu não nhẹ → thay đổi ý thức trước khi tụt HA rõ ràng. Huyết áp có thể còn bình thường do cơ chế bù giao cảm.
-
Câu hỏi 60 của 62
60. Câu hỏi
[S24.0240] [Case 8.8] Triệu chứng da lạnh nhợt, thời gian làm đầy mao mạch kéo dài và giảm lưu lượng nước tiểu do:
Chính xác
Shock giảm thể tích → kích hoạt giao cảm → co mạch da, thận → ưu tiên máu cho tim và não → da lạnh, thiểu niệu.
Không đúng
Shock giảm thể tích → kích hoạt giao cảm → co mạch da, thận → ưu tiên máu cho tim và não → da lạnh, thiểu niệu.
-
Câu hỏi 61 của 62
61. Câu hỏi
[S24.0241] [Case 8.9] Hiện tượng nào xuất hiện trong giai đoạn shock còn bù:
Chính xác
Catecholamine ↑ → tăng nhịp tim, tăng sức cản ngoại vi để duy trì HA trung bình.
Không đúng
Catecholamine ↑ → tăng nhịp tim, tăng sức cản ngoại vi để duy trì HA trung bình.
-
Câu hỏi 62 của 62
62. Câu hỏi
[S24.0242] [Case 8.10] Cơ chế bệnh sinh chủ yếu của shock mất máu giai đoạn mất bù là:
Chính xác
Khi giảm CO kéo dài → chuyển hóa yếm khí → tích tụ lactate → toan chuyển hóa → suy tế bào và suy đa cơ quan.
Không đúng
Khi giảm CO kéo dài → chuyển hóa yếm khí → tích tụ lactate → toan chuyển hóa → suy tế bào và suy đa cơ quan.
