Bài Test Sinh Dục Sinh Sản Số 5
Nộp bài kiểm tra
0 trong số 60 câu hỏi đã được hoàn thành
Các câu hỏi:
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- 28
- 29
- 30
- 31
- 32
- 33
- 34
- 35
- 36
- 37
- 38
- 39
- 40
- 41
- 42
- 43
- 44
- 45
- 46
- 47
- 48
- 49
- 50
- 51
- 52
- 53
- 54
- 55
- 56
- 57
- 58
- 59
- 60
Thông tin
Chúc các bạn học tốt!
Bạn đã hoàn thành bài kiểm tra trước đó rồi. Do đó, bạn không thể bắt đầu lại.
Bài kiểm tra đang tải...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu bài kiểm tra.
Bạn phải hoàn thành bài kiểm tra sau đây để bắt đầu bài kiểm tra này:
Kết quả
0 trên 60 câu hỏi được trả lời đúng
Thời gian của bạn:
Thời gian đã trôi qua
Bạn đã đạt được 0 trên 0 điểm, (0)
Các danh mục
- Không được phân loại 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- 28
- 29
- 30
- 31
- 32
- 33
- 34
- 35
- 36
- 37
- 38
- 39
- 40
- 41
- 42
- 43
- 44
- 45
- 46
- 47
- 48
- 49
- 50
- 51
- 52
- 53
- 54
- 55
- 56
- 57
- 58
- 59
- 60
- Đã trả lời
- Xem lại
-
Câu hỏi 1 của 60
1. Câu hỏi
[S211.0241] Thời điểm đánh giá toàn bộ hình thái thai:
Chính xác
Siêu âm hình thái thai chuẩn nhất ở tuần 18–22, lúc các cơ quan đã hình thành đầy đủ.
Không đúng
Siêu âm hình thái thai chuẩn nhất ở tuần 18–22, lúc các cơ quan đã hình thành đầy đủ.
-
Câu hỏi 2 của 60
2. Câu hỏi
[S211.0242] Đặc điểm của chửa trứng xâm nhập:
Chính xác
Chửa trứng xâm nhập: một phần gai rau phù, xâm lấn cơ tử cung, khác với chửa trứng toàn phần (tất cả gai rau phù).
Không đúng
Chửa trứng xâm nhập: một phần gai rau phù, xâm lấn cơ tử cung, khác với chửa trứng toàn phần (tất cả gai rau phù).
-
Câu hỏi 3 của 60
3. Câu hỏi
[S211.0243] Rau thai sản xuất hormon nào:
Chính xác
hCG duy trì hoàng thể tiết progesterone trong 3 tháng đầu, cấu trúc tương tự LH.
Không đúng
hCG duy trì hoàng thể tiết progesterone trong 3 tháng đầu, cấu trúc tương tự LH.
-
Câu hỏi 4 của 60
4. Câu hỏi
[S211.0244] Thuốc bài tiết nhiều vào sữa khi:
Chính xác
Thuốc tan trong nước, ít gắn protein, trọng lượng thấp dễ khuếch tán vào sữa mẹ.
Không đúng
Thuốc tan trong nước, ít gắn protein, trọng lượng thấp dễ khuếch tán vào sữa mẹ.
-
Câu hỏi 5 của 60
5. Câu hỏi
[S211.0245] Vận chuyển thuốc qua rau thai tăng khi:
Chính xác
Thuốc gắn protein ít → dạng tự do nhiều → qua rau thai dễ hơn.
Không đúng
Thuốc gắn protein ít → dạng tự do nhiều → qua rau thai dễ hơn.
-
Câu hỏi 6 của 60
6. Câu hỏi
[S211.0246] Quá trình sinh tinh:
Chính xác
Sertoli tiết inhibin B, ABP, yếu tố tăng trưởng, điều hòa toàn bộ sinh tinh.
Không đúng
Sertoli tiết inhibin B, ABP, yếu tố tăng trưởng, điều hòa toàn bộ sinh tinh.
-
Câu hỏi 7 của 60
7. Câu hỏi
[S211.0247] Tử cung hai sừng do?
Chính xác
Do không hòa nhập đoạn dưới ống Müller, tạo 2 sừng tử cung.
Không đúng
Do không hòa nhập đoạn dưới ống Müller, tạo 2 sừng tử cung.
-
Câu hỏi 8 của 60
8. Câu hỏi
[S211.0248] Phần tạo thành tử cung gồm:
Chính xác
Âm đạo 2/3 trên phát sinh từ ống Müller.
Không đúng
Âm đạo 2/3 trên phát sinh từ ống Müller.
-
Câu hỏi 9 của 60
9. Câu hỏi
[S211.0249] Dây sinh dục nguyên phát do:
Chính xác
Dây sinh dục nguyên phát gồm tế bào mầm + mô trung gian, là tiền thân tuyến sinh dục.
Không đúng
Dây sinh dục nguyên phát gồm tế bào mầm + mô trung gian, là tiền thân tuyến sinh dục.
-
Câu hỏi 10 của 60
10. Câu hỏi
[S211.0250] Thể trắng tạo thành từ:
Chính xác
Hoàng thể thoái hóa → thể trắng khi không có thai.
Không đúng
Hoàng thể thoái hóa → thể trắng khi không có thai.
-
Câu hỏi 11 của 60
11. Câu hỏi
[S211.0251] Sử dụng bao cao su có ưu điểm gì?
Chính xác
Bao cao su là biện pháp hàng rào, ngăn tiếp xúc trực tiếp tinh dịch – niêm mạc → giảm lây HIV, lậu, giang mai, Chlamydia. Không bảo vệ tuyệt đối thai ngoài tử cung và viêm phần phụ.
Không đúng
Bao cao su là biện pháp hàng rào, ngăn tiếp xúc trực tiếp tinh dịch – niêm mạc → giảm lây HIV, lậu, giang mai, Chlamydia. Không bảo vệ tuyệt đối thai ngoài tử cung và viêm phần phụ.
-
Câu hỏi 12 của 60
12. Câu hỏi
[S211.0252] IVF, chuyển 2 phôi, SA sau 20 ngày: buồng TC trống, cạnh TC có cấu trúc âm:
Chính xác
IVF làm tăng nguy cơ chửa ngoài TC. Buồng tử cung trống + khối cạnh TC → nghi ngờ thai ngoài TC chưa vỡ → theo dõi sát HCG & SA.
Không đúng
IVF làm tăng nguy cơ chửa ngoài TC. Buồng tử cung trống + khối cạnh TC → nghi ngờ thai ngoài TC chưa vỡ → theo dõi sát HCG & SA.
-
Câu hỏi 13 của 60
13. Câu hỏi
[S211.0253] [Case 22.1] Trẻ sơ sinh không có tế bào nào?
Chính xác
Sinh tinh chưa bắt đầu ở trẻ sơ sinh → chưa có tinh bào I (xuất hiện từ dậy thì).
Không đúng
Sinh tinh chưa bắt đầu ở trẻ sơ sinh → chưa có tinh bào I (xuất hiện từ dậy thì).
-
Câu hỏi 14 của 60
14. Câu hỏi
[S211.0254] [Case 22.2] Tế bào đó có tác dụng gì?
Chính xác
Tinh bào I là tế bào bước vào giảm phân, là giai đoạn trung gian để tạo tinh trùng trưởng thành.
Không đúng
Tinh bào I là tế bào bước vào giảm phân, là giai đoạn trung gian để tạo tinh trùng trưởng thành.
-
Câu hỏi 15 của 60
15. Câu hỏi
[S211.0255] Rau bám vào cơ TC phải cắt TC vì:
Chính xác
Rau bám sâu (accreta/increta/percreta) → không bong được → băng huyết sau sinh → cắt TC cứu sống.
Không đúng
Rau bám sâu (accreta/increta/percreta) → không bong được → băng huyết sau sinh → cắt TC cứu sống.
-
Câu hỏi 16 của 60
16. Câu hỏi
[S211.0256] BN 17t, test (+), hình chùm nho, NST bất thường:
Chính xác
Chửa trứng bán phần thường là tam bội (69XXX/XXY) do thụ tinh bất thường.
Không đúng
Chửa trứng bán phần thường là tam bội (69XXX/XXY) do thụ tinh bất thường.
-
Câu hỏi 17 của 60
17. Câu hỏi
[S211.0257] Sảy thai sớm tái diễn – nguyên nhân di truyền:
Chính xác
Sảy thai sớm thường do bất thường di truyền phôi từ cả bố, mẹ hoặc cả hai.
Không đúng
Sảy thai sớm thường do bất thường di truyền phôi từ cả bố, mẹ hoặc cả hai.
-
Câu hỏi 18 của 60
18. Câu hỏi
[S211.0258] Nguyên nhân KHÔNG gây sảy thai di truyền:
Chính xác
G6PD không gây lệch bội NST phôi → không phải nguyên nhân sảy thai sớm.
Không đúng
G6PD không gây lệch bội NST phôi → không phải nguyên nhân sảy thai sớm.
-
Câu hỏi 19 của 60
19. Câu hỏi
[S211.0259] Bố chuyển đoạn cân bằng NST 14 – nguy cơ thai bất thường:
Chính xác
Giao tử mất cân bằng do phân ly không đều → đa số phôi bất thường.
Không đúng
Giao tử mất cân bằng do phân ly không đều → đa số phôi bất thường.
-
Câu hỏi 20 của 60
20. Câu hỏi
[S211.0260] Mẹ chuyển đoạn hòa nhập tâm NST 21:
Chính xác
Tất cả giao tử đều mang NST 21 → 100% nguy cơ thai bất thường.
Không đúng
Tất cả giao tử đều mang NST 21 → 100% nguy cơ thai bất thường.
-
Câu hỏi 21 của 60
21. Câu hỏi
[S211.0261] Đặc điểm giải phẫu của buồng trứng:
Chính xác
Buồng trứng có rốn ở mặt trong, nơi mạch máu và thần kinh đi vào. Mặt ngoài tiếp xúc ổ phúc mạc, mặt trong liên quan tử cung. Nhầm vị trí rốn → sai định hướng phẫu thuật
Không đúng
Buồng trứng có rốn ở mặt trong, nơi mạch máu và thần kinh đi vào. Mặt ngoài tiếp xúc ổ phúc mạc, mặt trong liên quan tử cung. Nhầm vị trí rốn → sai định hướng phẫu thuật
-
Câu hỏi 22 của 60
22. Câu hỏi
[S211.0262] Hướng của tử cung có vai trò:
Chính xác
Tử cung ngả trước – gập trước giúp dẫn lưu dịch tốt, hạn chế ứ đọng → giảm nhiễm trùng; đồng thời tối ưu cho làm tổ và duy trì thai
Không đúng
Tử cung ngả trước – gập trước giúp dẫn lưu dịch tốt, hạn chế ứ đọng → giảm nhiễm trùng; đồng thời tối ưu cho làm tổ và duy trì thai
-
Câu hỏi 23 của 60
23. Câu hỏi
[S211.0263] Cấu trúc tạo thành tử cung còn tạo thành:
Chính xác
Ống Muller tạo tử cung + 2/3 trên âm đạo
Không đúng
Ống Muller tạo tử cung + 2/3 trên âm đạo
-
Câu hỏi 24 của 60
24. Câu hỏi
[S211.0264] Sự thay đổi lipid máu trong PNMT:
Chính xác
Do kháng insulin sinh lý thai kỳ → tăng ly giải mỡ
Không đúng
Do kháng insulin sinh lý thai kỳ → tăng ly giải mỡ
-
Câu hỏi 25 của 60
25. Câu hỏi
[S211.0265] Thiếu máu sinh lý thai kỳ do:
Chính xác
Tăng thể tích huyết tương > tăng HC → thiếu máu pha loãng
Không đúng
Tăng thể tích huyết tương > tăng HC → thiếu máu pha loãng
-
Câu hỏi 26 của 60
26. Câu hỏi
[S211.0266]Khoảng sáng da gáy áp dụng sàng lọc dị tật:
Chính xác
KSDG phản ánh bất thường dẫn lưu bạch huyết + tim mạch
Không đúng
KSDG phản ánh bất thường dẫn lưu bạch huyết + tim mạch
-
Câu hỏi 27 của 60
27. Câu hỏi
[S211.0267] Estrogen có vai trò trong chu kỳ kinh nguyệt:
Chính xác
Ở nửa sau pha nang noãn, estrogen tăng cao kéo dài → feedback dương lên vùng dưới đồi – tuyến yên, gây đỉnh LH, kích hoạt phóng noãn. Các tác dụng khác (niêm mạc, co bóp) là phụ.
Không đúng
Ở nửa sau pha nang noãn, estrogen tăng cao kéo dài → feedback dương lên vùng dưới đồi – tuyến yên, gây đỉnh LH, kích hoạt phóng noãn. Các tác dụng khác (niêm mạc, co bóp) là phụ.
-
Câu hỏi 28 của 60
28. Câu hỏi
[S211.0268] Hormone tác động tới hoạt động tuyến vú:
Chính xác
Prolactin là hormone chính kích thích tổng hợp sữa tại tế bào biểu mô nang tuyến vú. Estrogen/progesterone phát triển tuyến nhưng ức chế tiết sữa khi còn cao.
Không đúng
Prolactin là hormone chính kích thích tổng hợp sữa tại tế bào biểu mô nang tuyến vú. Estrogen/progesterone phát triển tuyến nhưng ức chế tiết sữa khi còn cao.
-
Câu hỏi 29 của 60
29. Câu hỏi
[S211.0269] Tác dụng progesterone lên cổ tử cung:
Chính xác
Progesterone làm đặc – quánh – đặc dày dịch cổ tử cung, tạo “nút nhầy” → ngăn tinh trùng và vi khuẩn, bảo vệ thai.
Không đúng
Progesterone làm đặc – quánh – đặc dày dịch cổ tử cung, tạo “nút nhầy” → ngăn tinh trùng và vi khuẩn, bảo vệ thai.
-
Câu hỏi 30 của 60
30. Câu hỏi
[S211.0270] Xét nghiệm theo dõi trong chửa ngoài tử cung:
Chính xác
Beta-hCG tăng chậm hoặc không tăng gấp đôi là đặc trưng CNTC. Theo dõi động học hCG giúp phân biệt CNTC tiến triển hay thoái triển.
Không đúng
Beta-hCG tăng chậm hoặc không tăng gấp đôi là đặc trưng CNTC. Theo dõi động học hCG giúp phân biệt CNTC tiến triển hay thoái triển.
-
Câu hỏi 31 của 60
31. Câu hỏi
[S211.0271] Thể vàng được tạo thành từ:
Chính xác
Sau phóng noãn, nang trứng xẹp → hoàng thể, tiết progesterone duy trì pha hoàng thể và thai sớm.
Không đúng
Sau phóng noãn, nang trứng xẹp → hoàng thể, tiết progesterone duy trì pha hoàng thể và thai sớm.
-
Câu hỏi 32 của 60
32. Câu hỏi
[S211.0272] Nguyên nhân suy sinh dục nguyên phát:
Chính xác
Suy sinh dục nguyên phát là tổn thương tại tuyến sinh dục → LH/FSH tăng bù trừ, testosterone giảm.
Không đúng
Suy sinh dục nguyên phát là tổn thương tại tuyến sinh dục → LH/FSH tăng bù trừ, testosterone giảm.
-
Câu hỏi 33 của 60
33. Câu hỏi
[S211.0273] Noãn bào I có bộ NST:
Chính xác
Noãn bào I chưa giảm phân, ADN đã nhân đôi → 2n, 4c (2n kép).
Không đúng
Noãn bào I chưa giảm phân, ADN đã nhân đôi → 2n, 4c (2n kép).
-
Câu hỏi 34 của 60
34. Câu hỏi
[S211.0274] Siêu âm phụ khoa có giá trị nhất trong:
Chính xác
Siêu âm là phương tiện đầu tay đánh giá khối u buồng trứng (kích thước, cấu trúc, dịch ổ bụng).
Không đúng
Siêu âm là phương tiện đầu tay đánh giá khối u buồng trứng (kích thước, cấu trúc, dịch ổ bụng).
-
Câu hỏi 35 của 60
35. Câu hỏi
[S211.0275] SA phát hiện tắc nghẽn đường sinh dục nữ:
Chính xác
Siêu âm thấy ứ máu âm đạo, tử cung, buồng tử cung giãn → gợi ý tắc nghẽn bẩm sinh.
Không đúng
Siêu âm thấy ứ máu âm đạo, tử cung, buồng tử cung giãn → gợi ý tắc nghẽn bẩm sinh.
-
Câu hỏi 36 của 60
36. Câu hỏi
[S211.0276] Sàng lọc dị tật thai thường làm:
Chính xác
Dị tật cấu trúc hình thành sớm → sàng lọc tối ưu 11–13+6 tuần.
Không đúng
Dị tật cấu trúc hình thành sớm → sàng lọc tối ưu 11–13+6 tuần.
-
Câu hỏi 37 của 60
37. Câu hỏi
[S211.0277] Hình ảnh sàng lọc dị tật tốt nhất trên SA:
Chính xác
NT tăng phản ánh rối loạn dẫn lưu bạch huyết, tim mạch → liên quan bất thường NST.
Không đúng
NT tăng phản ánh rối loạn dẫn lưu bạch huyết, tim mạch → liên quan bất thường NST.
-
Câu hỏi 38 của 60
38. Câu hỏi
[S211.0278] Chửa trứng xâm nhập có đặc điểm:
Chính xác
Chửa trứng xâm nhập: chỉ một phần gai rau phù, xâm nhập cơ TC, hCG cao.
Không đúng
Chửa trứng xâm nhập: chỉ một phần gai rau phù, xâm nhập cơ TC, hCG cao.
-
Câu hỏi 39 của 60
39. Câu hỏi
[S211.0279] U nguyên bào nuôi di căn xa chủ yếu theo:
Chính xác
Ung thư nguyên bào nuôi xâm nhập mạch máu rất sớm → di căn phổi, não.
Không đúng
Ung thư nguyên bào nuôi xâm nhập mạch máu rất sớm → di căn phổi, não.
-
Câu hỏi 40 của 60
40. Câu hỏi
[S211.0280] Cấu tạo dây sinh dục nguyên phát:
Chính xác
Dây sinh dục nguyên phát hình thành từ biểu mô trung bì trung gian xâm nhập vào TB sinh dục nguyên thủy (PGC) → nền tảng phát triển tinh hoàn/buồng trứng.
Không đúng
Dây sinh dục nguyên phát hình thành từ biểu mô trung bì trung gian xâm nhập vào TB sinh dục nguyên thủy (PGC) → nền tảng phát triển tinh hoàn/buồng trứng.
-
Câu hỏi 41 của 60
41. Câu hỏi
[S211.0281] NST trong chửa trứng toàn phần:
Chính xác
Trứng rỗng nhân được tinh trùng thụ tinh rồi nhân đôi NST của bố → 46XX/46XY hoàn toàn từ bố → không có mô thai.
Không đúng
Trứng rỗng nhân được tinh trùng thụ tinh rồi nhân đôi NST của bố → 46XX/46XY hoàn toàn từ bố → không có mô thai.
-
Câu hỏi 42 của 60
42. Câu hỏi
[S211.0282] Hình ảnh gai rau trong chửa trứng toàn phần:
Chính xác
Tăng sinh nguyên bào nuôi → tắc dẫn lưu → phù nước toàn bộ gai rau, không có mạch máu thai.
Không đúng
Tăng sinh nguyên bào nuôi → tắc dẫn lưu → phù nước toàn bộ gai rau, không có mạch máu thai.
-
Câu hỏi 43 của 60
43. Câu hỏi
[S211.0283] Đặc điểm di căn xa của ung thư nguyên bào nuôi:
Chính xác
Ung thư nguyên bào nuôi rất giàu mạch → di căn máu sớm (phổi, não).
Không đúng
Ung thư nguyên bào nuôi rất giàu mạch → di căn máu sớm (phổi, não).
-
Câu hỏi 44 của 60
44. Câu hỏi
[S211.0284] Nguyên nhân tử cung hai sừng:
Chính xác
Ống Muller đoạn dưới không hòa nhập → tử cung hai sừng (cornuate).
Không đúng
Ống Muller đoạn dưới không hòa nhập → tử cung hai sừng (cornuate).
-
Câu hỏi 45 của 60
45. Câu hỏi
[S211.0285] Cấu trúc hàng rào máu–tinh hoàn:
Chính xác
Gồm nội mô mao mạch, màng đáy, mô kẽ, màng đáy ống sinh tinh, tight junction Sertoli → bảo vệ tinh trùng khỏi miễn dịch.
Không đúng
Gồm nội mô mao mạch, màng đáy, mô kẽ, màng đáy ống sinh tinh, tight junction Sertoli → bảo vệ tinh trùng khỏi miễn dịch.
-
Câu hỏi 46 của 60
46. Câu hỏi
[S211.0286] Thai kỳ làm thay đổi phân bố thuốc do:
Chính xác
Giảm albumin → tăng thuốc dạng tự do, thay đổi phân bố & độc tính.
Không đúng
Giảm albumin → tăng thuốc dạng tự do, thay đổi phân bố & độc tính.
-
Câu hỏi 47 của 60
47. Câu hỏi
[S211.0287] Liên quan với sừng tử cung, trừ?
Chính xác
Sừng tử cung là nơi nối tử cung – vòi tử cung – dây chằng tròn – dây chằng riêng buồng trứng. Âm đạo không liên quan giải phẫu trực tiếp → loại trừ.
Không đúng
Sừng tử cung là nơi nối tử cung – vòi tử cung – dây chằng tròn – dây chằng riêng buồng trứng. Âm đạo không liên quan giải phẫu trực tiếp → loại trừ.
-
Câu hỏi 48 của 60
48. Câu hỏi
[S211.0288] Vị trí thường gặp chửa ngoài tử cung?
Chính xác
Đoạn bóng vòi tử cung là nơi thụ tinh → nếu nhu động vòi giảm (viêm, sẹo, dính), phôi không di chuyển về buồng tử cung → làm tổ ngay tại đây → CNTC.
Không đúng
Đoạn bóng vòi tử cung là nơi thụ tinh → nếu nhu động vòi giảm (viêm, sẹo, dính), phôi không di chuyển về buồng tử cung → làm tổ ngay tại đây → CNTC.
-
Câu hỏi 49 của 60
49. Câu hỏi
[S211.0289] Phát biểu đúng về thành bụng trước–bên, trừ?
Chính xác
Cơ thành bụng co khi gắng sức – rặn – đại tiện – sinh đẻ, không có vai trò nén tạng khi hít thở bình thường (vai trò chính của cơ hoành).
Không đúng
Cơ thành bụng co khi gắng sức – rặn – đại tiện – sinh đẻ, không có vai trò nén tạng khi hít thở bình thường (vai trò chính của cơ hoành).
-
Câu hỏi 50 của 60
50. Câu hỏi
[S211.0290] Hàng rào máu–tinh hoàn gồm mấy lớp?
Chính xác
Gồm: (1) nội mô mao mạch, (2) mô kẽ, (3) màng đáy ống sinh tinh, (4) màng đáy TB Sertoli, (5) liên kết chặt TB Sertoli → bảo vệ tinh trùng khỏi hệ miễn dịch.
Không đúng
Gồm: (1) nội mô mao mạch, (2) mô kẽ, (3) màng đáy ống sinh tinh, (4) màng đáy TB Sertoli, (5) liên kết chặt TB Sertoli → bảo vệ tinh trùng khỏi hệ miễn dịch.
-
Câu hỏi 51 của 60
51. Câu hỏi
[S211.0291] Thứ tự sinh tinh đúng?
Chính xác
Sinh tinh gồm: nguyên phân → giảm phân I → giảm phân II → biệt hoá. TB Sertoli điều hòa toàn bộ quá trình.
Không đúng
Sinh tinh gồm: nguyên phân → giảm phân I → giảm phân II → biệt hoá. TB Sertoli điều hòa toàn bộ quá trình.
-
Câu hỏi 52 của 60
52. Câu hỏi
[S211.0292] Noãn nguyên bào có bộ NST?
Chính xác
Noãn nguyên bào chưa giảm phân, là tế bào lưỡng bội (2n = 46XX).
Không đúng
Noãn nguyên bào chưa giảm phân, là tế bào lưỡng bội (2n = 46XX).
-
Câu hỏi 53 của 60
53. Câu hỏi
[S211.0293] Chu kỳ kinh đều 28–30 ngày, buồng trứng có nang nào?
Chính xác
Chu kỳ đều chứng tỏ có phóng noãn, trong buồng trứng tồn tại nhiều nang thứ phát và 1 nang trội (Graaf).
Không đúng
Chu kỳ đều chứng tỏ có phóng noãn, trong buồng trứng tồn tại nhiều nang thứ phát và 1 nang trội (Graaf).
-
Câu hỏi 54 của 60
54. Câu hỏi
[S211.0294] Nguồn gốc dây sinh dục nguyên phát?
Chính xác
TB sinh dục nguyên thủy di cư vào mào sinh dục, kích thích biểu mô phủ → hình thành dây sinh dục nguyên phát.
Không đúng
TB sinh dục nguyên thủy di cư vào mào sinh dục, kích thích biểu mô phủ → hình thành dây sinh dục nguyên phát.
-
Câu hỏi 55 của 60
55. Câu hỏi
[S211.0295] Tác dụng của testosterone, trừ?
Chính xác
Testosterone kích thích tăng trưởng xương nhưng tăng tạo xương chủ yếu do estrogen (chuyển hoá từ testosterone qua aromatase).
Không đúng
Testosterone kích thích tăng trưởng xương nhưng tăng tạo xương chủ yếu do estrogen (chuyển hoá từ testosterone qua aromatase).
-
Câu hỏi 56 của 60
56. Câu hỏi
[S211.0296] Siêu âm thai tim túi thai khi có dấu hiệu chậm kinh?
Chính xác
Túi thai chỉ thấy được khi nồng độ β-hCG đạt ngưỡng phân biệt (discriminatory zone) ≈ 1000–1500 IU/ml đối với siêu âm đầu dò âm đạo. Trước ngưỡng này, phôi quá nhỏ để phản xạ sóng siêu âm.
Không đúng
Túi thai chỉ thấy được khi nồng độ β-hCG đạt ngưỡng phân biệt (discriminatory zone) ≈ 1000–1500 IU/ml đối với siêu âm đầu dò âm đạo. Trước ngưỡng này, phôi quá nhỏ để phản xạ sóng siêu âm.
-
Câu hỏi 57 của 60
57. Câu hỏi
[S211.0297] Dấu hiệu siêu âm gợi ý chửa ngoài tử cung ở phụ nữ chậm kinh ra máu?
Chính xác
Chửa ngoài tử cung thường vỡ sớm, gây chảy máu trong ổ bụng → dịch tự do, máu tụ cạnh tử cung. Phần lớn không thấy túi thai trong tử cung.
Không đúng
Chửa ngoài tử cung thường vỡ sớm, gây chảy máu trong ổ bụng → dịch tự do, máu tụ cạnh tử cung. Phần lớn không thấy túi thai trong tử cung.
-
Câu hỏi 58 của 60
58. Câu hỏi
[S211.0298] Dấu hiệu siêu âm xác định vỡ thai ngoài tử cung?
Chính xác
Khi vỡ, máu tràn ổ bụng → kích thích phúc mạc, dịch tự do nhiều, máu tụ cạnh tử cung là dấu hiệu gián tiếp quan trọng.
Không đúng
Khi vỡ, máu tràn ổ bụng → kích thích phúc mạc, dịch tự do nhiều, máu tụ cạnh tử cung là dấu hiệu gián tiếp quan trọng.
-
Câu hỏi 59 của 60
59. Câu hỏi
[S211.0299] [Case 23.1] Chị H, 28 tuổi, mang thai lần 2, PARA 1001 (đã có 1 con khỏe mạnh), đến khám thai khi tuổi thai 12 tuần (tính theo ngày kinh cuối). Thai phụ khỏe mạnh, không bệnh lý mạn tính, không tiền sử gia đình dị tật bẩm sinh. Xét nghiệm sàng lọc nào KHÔNG thực hiện trong trường hợp này?
Chính xác
Chọc ối là xét nghiệm chẩn đoán xâm lấn, không phải sàng lọc. Các xét nghiệm sàng lọc gồm siêu âm, Double test, NIPT.
Không đúng
Chọc ối là xét nghiệm chẩn đoán xâm lấn, không phải sàng lọc. Các xét nghiệm sàng lọc gồm siêu âm, Double test, NIPT.
-
Câu hỏi 60 của 60
60. Câu hỏi
[S211.0300] [Case 23.2] Xét nghiệm sàng lọc phù hợp nhất cho thai phụ đang ở tuần thai 12 là?
Chính xác
Double test thực hiện tối ưu ở 11–13 tuần 6 ngày, đánh giá nguy cơ lệch bội NST thông qua PAPP-A giảm và free β-hCG tăng do rối loạn phát triển bánh rau.
Không đúng
Double test thực hiện tối ưu ở 11–13 tuần 6 ngày, đánh giá nguy cơ lệch bội NST thông qua PAPP-A giảm và free β-hCG tăng do rối loạn phát triển bánh rau.
