Bài Test Tiêu Hóa Số 3
Nộp bài kiểm tra
0 trong số 60 câu hỏi đã được hoàn thành
Các câu hỏi:
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- 28
- 29
- 30
- 31
- 32
- 33
- 34
- 35
- 36
- 37
- 38
- 39
- 40
- 41
- 42
- 43
- 44
- 45
- 46
- 47
- 48
- 49
- 50
- 51
- 52
- 53
- 54
- 55
- 56
- 57
- 58
- 59
- 60
Thông tin
Chúc các bạn học tập tốt!
Bạn đã hoàn thành bài kiểm tra trước đó rồi. Do đó, bạn không thể bắt đầu lại.
Bài kiểm tra đang tải...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu bài kiểm tra.
Bạn phải hoàn thành bài kiểm tra sau đây để bắt đầu bài kiểm tra này:
Kết quả
0 trên 60 câu hỏi được trả lời đúng
Thời gian của bạn:
Thời gian đã trôi qua
Bạn đã đạt được 0 trên 0 điểm, (0)
Các danh mục
- Không được phân loại 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- 28
- 29
- 30
- 31
- 32
- 33
- 34
- 35
- 36
- 37
- 38
- 39
- 40
- 41
- 42
- 43
- 44
- 45
- 46
- 47
- 48
- 49
- 50
- 51
- 52
- 53
- 54
- 55
- 56
- 57
- 58
- 59
- 60
- Đã trả lời
- Xem lại
-
Câu hỏi 1 của 60
1. Câu hỏi
[S27.0121] Hiện tượng đa hình di truyền (Genetic polymorphism) thường xảy ra ở hệ enzyme nào?
Chính xác
Sự biến đổi về gen gây ra các tốc độ chuyển hóa thuốc khác nhau giữa các cá thể thường gặp nhất ở hệ enzyme CYP450.
Không đúng
Sự biến đổi về gen gây ra các tốc độ chuyển hóa thuốc khác nhau giữa các cá thể thường gặp nhất ở hệ enzyme CYP450.
-
Câu hỏi 2 của 60
2. Câu hỏi
[S27.0122] Khe cửa chính của gan là vị trí của cấu trúc nào?
Chính xác
Khe cửa chính (khe giữa) chứa tĩnh mạch gan giữa, chia gan thành gan phải và gan trái về mặt chức năng.
Không đúng
Khe cửa chính (khe giữa) chứa tĩnh mạch gan giữa, chia gan thành gan phải và gan trái về mặt chức năng.
-
Câu hỏi 3 của 60
3. Câu hỏi
[S27.0123] Hình ảnh đặc trưng nhất của viêm túi mật cấp trên siêu âm là?
Chính xác
Sỏi kẹt cổ túi mật gây tắc nghẽn là nguyên nhân hàng đầu (90-95%) dẫn đến viêm túi mật cấp.
Không đúng
Sỏi kẹt cổ túi mật gây tắc nghẽn là nguyên nhân hàng đầu (90-95%) dẫn đến viêm túi mật cấp.
-
Câu hỏi 4 của 60
4. Câu hỏi
[S27.0124] Cấu trúc có kháng trở lớn gây ra hình ảnh tăng âm (bóng lưng) trên siêu âm là?
Chính xác
Sỏi là cấu trúc rắn, phản xạ toàn bộ sóng siêu âm tạo nên vùng trắng (tăng âm) kèm bóng đen phía sau (bóng lưng).
Không đúng
Sỏi là cấu trúc rắn, phản xạ toàn bộ sóng siêu âm tạo nên vùng trắng (tăng âm) kèm bóng đen phía sau (bóng lưng).
-
Câu hỏi 5 của 60
5. Câu hỏi
[S27.0125] Dấu hiệu Murphy dương tính thường do nguyên nhân nào sau đây?
Chính xác
Murphy (+) là dấu hiệu lâm sàng điển hình: BN đau chói và ngừng thở đột ngột khi bác sĩ ấn vào vùng túi mật lúc BN hít vào.
Không đúng
Murphy (+) là dấu hiệu lâm sàng điển hình: BN đau chói và ngừng thở đột ngột khi bác sĩ ấn vào vùng túi mật lúc BN hít vào.
-
Câu hỏi 6 của 60
6. Câu hỏi
[S27.0126] [Case 13.1] BN sốt, sụt 4 cân trong 2 tháng, vàng da tăng dần, nước tiểu vàng đậm. Khám thấy gan mấp mé bờ sườn, túi mật to, ấn tức. Dấu hiệu nào giúp định hướng vàng da sau gan ở BN này?
Chính xác
Vàng da kèm túi mật căng to gợi ý tắc nghẽn đường mật ở đoạn thấp (sau gan) như ống mật chủ hoặc đầu tụy.
Không đúng
Vàng da kèm túi mật căng to gợi ý tắc nghẽn đường mật ở đoạn thấp (sau gan) như ống mật chủ hoặc đầu tụy.
-
Câu hỏi 7 của 60
7. Câu hỏi
[S27.0127] [Case 13.2] Chẩn đoán phù hợp nhất?
Chính xác
Đây là định luật Courvoisier: Vàng da tắc mật tăng dần + túi mật to không đau thường do khối u chèn ép đường mật từ bên ngoài.
Không đúng
Đây là định luật Courvoisier: Vàng da tắc mật tăng dần + túi mật to không đau thường do khối u chèn ép đường mật từ bên ngoài.
-
Câu hỏi 8 của 60
8. Câu hỏi
[S27.0128] Thứ tự xuất hiện các triệu chứng trong tam chứng Charcot là gì?
Chính xác
Tam chứng Charcot trong sỏi ống mật chủ: Đau hạ sườn phải -> Sốt (nhiễm trùng) -> Vàng da (tắc mật).
Không đúng
Tam chứng Charcot trong sỏi ống mật chủ: Đau hạ sườn phải -> Sốt (nhiễm trùng) -> Vàng da (tắc mật).
-
Câu hỏi 9 của 60
9. Câu hỏi
[S27.0129] Đặc điểm của Hội chứng Criigler-Najjar là gì?
Chính xác
Hội chứng Criigler-Najjar là bệnh di truyền do thiếu hụt enzyme UDP-glucuronyl transferase, dẫn đến gan không thể liên hợp bilirubin tự do thành bilirubin liên hợp.
Không đúng
Hội chứng Criigler-Najjar là bệnh di truyền do thiếu hụt enzyme UDP-glucuronyl transferase, dẫn đến gan không thể liên hợp bilirubin tự do thành bilirubin liên hợp.
-
Câu hỏi 10 của 60
10. Câu hỏi
[S27.0130] Acid béo được tổng hợp chủ yếu ở đâu trong tế bào gan?
Chính xác
Quá trình tổng hợp acid béo mới (de novo lipogenesis) xảy ra chủ yếu ở bào tương của tế bào gan. Lưới nội chất và ti thể chủ yếu đóng vai trò kéo dài mạch acid béo.
Không đúng
Quá trình tổng hợp acid béo mới (de novo lipogenesis) xảy ra chủ yếu ở bào tương của tế bào gan. Lưới nội chất và ti thể chủ yếu đóng vai trò kéo dài mạch acid béo.
-
Câu hỏi 11 của 60
11. Câu hỏi
[S27.0131] Những biến đổi xét nghiệm nào sau đây đúng với xơ gan giai đoạn cuối?
Chính xác
Xơ gan nặng làm gan mất khả năng tổng hợp yếu tố đông máu (khiến PT tăng/%PT giảm), giảm tổng hợp Albumin (A/G giảm) và giảm chuyển hóa NH3 thành Ure (NH3 máu tăng).
Không đúng
Xơ gan nặng làm gan mất khả năng tổng hợp yếu tố đông máu (khiến PT tăng/%PT giảm), giảm tổng hợp Albumin (A/G giảm) và giảm chuyển hóa NH3 thành Ure (NH3 máu tăng).
-
Câu hỏi 12 của 60
12. Câu hỏi
[S27.0132] Nghiệm pháp tốt nhất dùng trong đánh giá rối loạn chuyển hóa glucid tại gan là?
Chính xác
Gan là nơi duy nhất chuyển hóa Galactose thành Glycogen. Khi tế bào gan tổn thương, khả năng này giảm khiến Galactose thải ra nước tiểu nhiều và kéo dài.
Không đúng
Gan là nơi duy nhất chuyển hóa Galactose thành Glycogen. Khi tế bào gan tổn thương, khả năng này giảm khiến Galactose thải ra nước tiểu nhiều và kéo dài.
-
Câu hỏi 13 của 60
13. Câu hỏi
[S27.0133] Hoạt động nào sau đây thuộc chức năng chống độc của gan?
Chính xác
Gan là cơ quan duy nhất có khả năng chuyển hóa (rất độc) thành Urê (không độc) để đào thải qua thận.
Không đúng
Gan là cơ quan duy nhất có khả năng chuyển hóa (rất độc) thành Urê (không độc) để đào thải qua thận.
-
Câu hỏi 14 của 60
14. Câu hỏi
[S27.0134] Quá trình nào thể hiện chức năng giải độc của gan đối với thuốc và hóa chất?
Chính xác
Gan chuyển hóa các chất độc (trong đó có thuốc) bằng cách liên hợp chúng với acid glucuronic để tạo thành các hợp chất tan trong nước và không độc.
Không đúng
Gan chuyển hóa các chất độc (trong đó có thuốc) bằng cách liên hợp chúng với acid glucuronic để tạo thành các hợp chất tan trong nước và không độc.
-
Câu hỏi 15 của 60
15. Câu hỏi
[S27.0135] Hình ảnh giải phẫu bệnh thường gặp nhất trong viêm gan do thuốc là gì?
Chính xác
Viêm gan do thuốc thường biểu hiện đặc trưng bởi tình trạng ứ mật trong các vi quản mật hoặc tế bào gan.
Không đúng
Viêm gan do thuốc thường biểu hiện đặc trưng bởi tình trạng ứ mật trong các vi quản mật hoặc tế bào gan.
-
Câu hỏi 16 của 60
16. Câu hỏi
[S27.0136] Hình ảnh vi thể nào sau đây KHÔNG phải là tổn thương gan do virus hướng gan?
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 17 của 60
17. Câu hỏi
[S27.0137] Công cụ MNA (Mini Nutritional Assessment) được sử dụng cho đối tượng nào?
Chính xác
MNA là công cụ đánh giá tình trạng dinh dưỡng chuyên biệt dành riêng cho người cao tuổi.
Không đúng
MNA là công cụ đánh giá tình trạng dinh dưỡng chuyên biệt dành riêng cho người cao tuổi.
-
Câu hỏi 18 của 60
18. Câu hỏi
[S27.0138] Giới hạn của ổ miệng gồm những cấu trúc nào?
Chính xác
Ổ miệng được giới hạn phía trước bởi môi/lỗ miệng, phía sau thông với hầu qua eo họng, phía trên là khẩu cái, phía dưới là sàn miệng và hai bên là má.
Không đúng
Ổ miệng được giới hạn phía trước bởi môi/lỗ miệng, phía sau thông với hầu qua eo họng, phía trên là khẩu cái, phía dưới là sàn miệng và hai bên là má.
-
Câu hỏi 19 của 60
19. Câu hỏi
[S27.0139] Khẩu cái cứng gồm những thành phần nào cấu tạo nên?
Chính xác
Khẩu cái cứng (vòm miệng) được tạo thành bởi sự kết hợp của mỏm khẩu cái thuộc xương hàm trên và mảnh ngang của xương khẩu cái.
Không đúng
Khẩu cái cứng (vòm miệng) được tạo thành bởi sự kết hợp của mỏm khẩu cái thuộc xương hàm trên và mảnh ngang của xương khẩu cái.
-
Câu hỏi 20 của 60
20. Câu hỏi
[S27.0140] Câu nào sau đây là SAI khi nói về giải phẫu vùng miệng?
Chính xác
Đáp án C sai vì tên gọi chính xác của hai nếp niêm mạc giới hạn eo họng là cung khẩu cái-lưỡi và cung khẩu cái-hầu.
Không đúng
Đáp án C sai vì tên gọi chính xác của hai nếp niêm mạc giới hạn eo họng là cung khẩu cái-lưỡi và cung khẩu cái-hầu.
-
Câu hỏi 21 của 60
21. Câu hỏi
[S27.0141] Số lượng răng sữa là?
Chính xác
Bộ răng sữa đầy đủ của trẻ em gồm tổng cộng 20 chiếc răng.
Không đúng
Bộ răng sữa đầy đủ của trẻ em gồm tổng cộng 20 chiếc răng.
-
Câu hỏi 22 của 60
22. Câu hỏi
[S27.0142] Số lượng răng vĩnh viễn ở người trưởng thành là?
Chính xác
Bộ răng vĩnh viễn hoàn chỉnh ở người trưởng thành có 32 chiếc.
Không đúng
Bộ răng vĩnh viễn hoàn chỉnh ở người trưởng thành có 32 chiếc.
-
Câu hỏi 23 của 60
23. Câu hỏi
[S27.0143] Ở thân răng, cấu tạo từ ngoài vào trong gồm:
Chính xác
Thân răng có lớp bảo vệ ngoài cùng là men răng (mô cứng nhất cơ thể), kế đến là ngà răng và trong cùng là buồng tủy.
Không đúng
Thân răng có lớp bảo vệ ngoài cùng là men răng (mô cứng nhất cơ thể), kế đến là ngà răng và trong cùng là buồng tủy.
-
Câu hỏi 24 của 60
24. Câu hỏi
[S27.0144] Ở chân răng, cấu tạo gồm:
Chính xác
Khác với thân răng, chân răng được bao phủ bởi lớp xi măng răng thay vì men răng, bao quanh ngà và ống tủy.
Không đúng
Khác với thân răng, chân răng được bao phủ bởi lớp xi măng răng thay vì men răng, bao quanh ngà và ống tủy.
-
Câu hỏi 25 của 60
25. Câu hỏi
[S27.0145] Ở răng sữa, mỗi nửa cung răng gồm:
Chính xác
Một nửa cung răng sữa (1/4 hàm) chỉ có 5 răng: 2 răng cửa, 1 răng nanh và 2 răng cối. Răng sữa không có răng tiền cối.
Không đúng
Một nửa cung răng sữa (1/4 hàm) chỉ có 5 răng: 2 răng cửa, 1 răng nanh và 2 răng cối. Răng sữa không có răng tiền cối.
-
Câu hỏi 26 của 60
26. Câu hỏi
[S27.0146] Ở răng vĩnh viễn, thứ tự mọc răng thông thường là:
Chính xác
Răng cối lớn thứ nhất (số 6) thường mọc sớm nhất (khoảng 6 tuổi), sau đó mới đến các răng cửa và răng tiền cối.
Không đúng
Răng cối lớn thứ nhất (số 6) thường mọc sớm nhất (khoảng 6 tuổi), sau đó mới đến các răng cửa và răng tiền cối.
-
Câu hỏi 27 của 60
27. Câu hỏi
[S27.0147] Chọn các ý đúng – Rãnh tận cùng chia lưỡi thành 2 phần:
Chính xác
Cả đáp án C và D đều đúng về mặt giải phẫu: rãnh tận cùng chia lưng lưỡi thành 2/3 trước (miệng) và 1/3 sau (hầu).
Không đúng
Cả đáp án C và D đều đúng về mặt giải phẫu: rãnh tận cùng chia lưng lưỡi thành 2/3 trước (miệng) và 1/3 sau (hầu).
-
Câu hỏi 28 của 60
28. Câu hỏi
[S27.0148] Vị trí đổ vào của ống tuyến nước bọt dưới hàm:
Chính xác
Ống tuyến dưới hàm (ống Wharton) đổ ra ở cục dưới lưỡi, nằm ngay sát hai bên hãm lưỡi.
Không đúng
Ống tuyến dưới hàm (ống Wharton) đổ ra ở cục dưới lưỡi, nằm ngay sát hai bên hãm lưỡi.
-
Câu hỏi 29 của 60
29. Câu hỏi
[S27.0149] Lưỡi gồm khung xương-sợi và cơ:
Chính xác
Lưỡi không chỉ là khối thịt mềm mà có khung sợi (vách lưỡi, cân lưỡi) làm điểm tựa cho 17 cơ co bóp linh hoạt.
Không đúng
Lưỡi không chỉ là khối thịt mềm mà có khung sợi (vách lưỡi, cân lưỡi) làm điểm tựa cho 17 cơ co bóp linh hoạt.
-
Câu hỏi 30 của 60
30. Câu hỏi
[S27.0150] Khung xương-sợi của lưỡi gồm:
Chính xác
Xương móng là nền tảng phía dưới. Cân lưỡi nằm ngang dưới niêm mạc, vách lưỡi đứng dọc chia lưỡi làm 2 bên đối xứng.
Không đúng
Xương móng là nền tảng phía dưới. Cân lưỡi nằm ngang dưới niêm mạc, vách lưỡi đứng dọc chia lưỡi làm 2 bên đối xứng.
-
Câu hỏi 31 của 60
31. Câu hỏi
[S27.0151] ĐM lưỡi là nhánh của ĐM nào sau đây:
Chính xác
ĐM cảnh ngoài cung cấp máu cho vùng đầu mặt cổ. ĐM lưỡi tách ra từ đây ở ngang mức sừng lớn xương móng.
Không đúng
ĐM cảnh ngoài cung cấp máu cho vùng đầu mặt cổ. ĐM lưỡi tách ra từ đây ở ngang mức sừng lớn xương móng.
-
Câu hỏi 32 của 60
32. Câu hỏi
[S27.0152] Các nhánh của ĐM lưỡi gồm:
Chính xác
ĐM lưỡi chia nhánh lưng lưỡi nuôi rễ lưỡi, ĐM dưới lưỡi nuôi sàn miệng và ĐM lưỡi sâu là nhánh tận nuôi thân lưỡi.
Không đúng
ĐM lưỡi chia nhánh lưng lưỡi nuôi rễ lưỡi, ĐM dưới lưỡi nuôi sàn miệng và ĐM lưỡi sâu là nhánh tận nuôi thân lưỡi.
-
Câu hỏi 33 của 60
33. Câu hỏi
[S27.0153] TK hạ thiệt chi phối:
Chính xác
Dây thần kinh số XII (Hạ thiệt) là dây vận động đơn thuần, điều khiển mọi cử động nhai, nuốt, nói của lưỡi.
Không đúng
Dây thần kinh số XII (Hạ thiệt) là dây vận động đơn thuần, điều khiển mọi cử động nhai, nuốt, nói của lưỡi.
-
Câu hỏi 34 của 60
34. Câu hỏi
[S27.0154] Thừng nhĩ chi phối:
Chính xác
Thừng nhĩ (nhánh của dây VII) mang sợi vị giác từ 2/3 trước lưỡi. Cảm giác đau/nhiệt ở vùng này lại do dây V3 đảm nhiệm.
Không đúng
Thừng nhĩ (nhánh của dây VII) mang sợi vị giác từ 2/3 trước lưỡi. Cảm giác đau/nhiệt ở vùng này lại do dây V3 đảm nhiệm.
-
Câu hỏi 35 của 60
35. Câu hỏi
[S27.0155] TK lưỡi, nhánh TK hàm dưới chi phối:
Chính xác
Thần kinh lưỡi là nhánh của dây hàm dưới, chịu trách nhiệm dẫn truyền cảm giác chung (đau, nhiệt, xúc giác) cho 2/3 trước lưỡi.
Không đúng
Thần kinh lưỡi là nhánh của dây hàm dưới, chịu trách nhiệm dẫn truyền cảm giác chung (đau, nhiệt, xúc giác) cho 2/3 trước lưỡi.
-
Câu hỏi 36 của 60
36. Câu hỏi
[S27.0156] Nhánh lưỡi của TK thiệt hầu chi phối:
Chính xác
Dây thần kinh số IX (Thiệt hầu) đảm nhiệm tất cả các loại cảm giác (chung và vị giác) cho 1/3 sau lưỡi và các nhú dạng đài.
Không đúng
Dây thần kinh số IX (Thiệt hầu) đảm nhiệm tất cả các loại cảm giác (chung và vị giác) cho 1/3 sau lưỡi và các nhú dạng đài.
-
Câu hỏi 37 của 60
37. Câu hỏi
[S27.0157] Tĩnh mạch lưỡi đổ vào:
Chính xác
Các tĩnh mạch của lưỡi dẫn lưu máu về tĩnh mạch mặt hoặc trực tiếp đổ vào tĩnh mạch cảnh trong.
Không đúng
Các tĩnh mạch của lưỡi dẫn lưu máu về tĩnh mạch mặt hoặc trực tiếp đổ vào tĩnh mạch cảnh trong.
-
Câu hỏi 38 của 60
38. Câu hỏi
[S27.0158] Lỗ đổ của tuyến nước bọt mang tai:
Chính xác
Ống tuyến mang tai (ống Stenon) mở vào tiền đình miệng tại vị trí niêm mạc má đối diện với răng hàm lớn (răng cối) thứ 2 của hàm trên.
Không đúng
Ống tuyến mang tai (ống Stenon) mở vào tiền đình miệng tại vị trí niêm mạc má đối diện với răng hàm lớn (răng cối) thứ 2 của hàm trên.
-
Câu hỏi 39 của 60
39. Câu hỏi
[S27.0159] Tuyến nước bọt nào lớn nhất:
Chính xác
Trong ba cặp tuyến nước bọt chính, tuyến mang tai có kích thước và trọng lượng lớn nhất.
Không đúng
Trong ba cặp tuyến nước bọt chính, tuyến mang tai có kích thước và trọng lượng lớn nhất.
-
Câu hỏi 40 của 60
40. Câu hỏi
[S27.0160] Ý nào là sai về tuyến mang tai:
Chính xác
Tuyến mang tai phụ thường nằm trên đường đi của ống tuyến mang tai (ống Stenon) ở mặt ngoài cơ mút, không phải mặt trong.
Không đúng
Tuyến mang tai phụ thường nằm trên đường đi của ống tuyến mang tai (ống Stenon) ở mặt ngoài cơ mút, không phải mặt trong.
-
Câu hỏi 41 của 60
41. Câu hỏi
[S27.0161] Tuyến nào tiết lượng dịch nhiều nhất:
Chính xác
Tuyến dưới hàm đóng góp khoảng 70% tổng lượng nước bọt hàng ngày, dù kích thước nhỏ hơn tuyến mang tai.
Không đúng
Tuyến dưới hàm đóng góp khoảng 70% tổng lượng nước bọt hàng ngày, dù kích thước nhỏ hơn tuyến mang tai.
-
Câu hỏi 42 của 60
42. Câu hỏi
[S27.0162] Tuyến nào nhỏ nhất trong các tuyến nước bọt lớn:
Chính xác
Tuyến dưới lưỡi là tuyến nhỏ nhất trong 3 cặp tuyến nước bọt chính, nằm ngay dưới niêm mạc sàn miệng.
Không đúng
Tuyến dưới lưỡi là tuyến nhỏ nhất trong 3 cặp tuyến nước bọt chính, nằm ngay dưới niêm mạc sàn miệng.
-
Câu hỏi 43 của 60
43. Câu hỏi
[S27.0163] Chọn các ý đúng – Nhận định đúng về tuyến dưới hàm:
Chính xác
Tất cả các nhận định trên đều mô tả đúng về đặc điểm giải phẫu và sinh lý của tuyến dưới hàm.
Không đúng
Tất cả các nhận định trên đều mô tả đúng về đặc điểm giải phẫu và sinh lý của tuyến dưới hàm.
-
Câu hỏi 44 của 60
44. Câu hỏi
[S27.0164] Vị trí tuyến dưới lưỡi:
Chính xác
Tuyến nằm trong hố dưới lưỡi của xương hàm dưới, ngay sát dưới niêm mạc sàn miệng, tạo nên nếp dưới lưỡi.
Không đúng
Tuyến nằm trong hố dưới lưỡi của xương hàm dưới, ngay sát dưới niêm mạc sàn miệng, tạo nên nếp dưới lưỡi.
-
Câu hỏi 45 của 60
45. Câu hỏi
[S27.0165] Ống tuyến dưới lưỡi gồm:
Chính xác
Tuyến dưới lưỡi có một ống chính lớn (ống Bartholin) và nhiều ống nhỏ (ống Rivinus) đổ trực tiếp lên nếp dưới lưỡi.
Không đúng
Tuyến dưới lưỡi có một ống chính lớn (ống Bartholin) và nhiều ống nhỏ (ống Rivinus) đổ trực tiếp lên nếp dưới lưỡi.
-
Câu hỏi 46 của 60
46. Câu hỏi
[S27.0166] Giới hạn trên của thực quản là:
Chính xác
Thực quản bắt đầu từ ngang mức bờ dưới sụn nhẫn, tương ứng với đốt sống cổ VI.
Không đúng
Thực quản bắt đầu từ ngang mức bờ dưới sụn nhẫn, tương ứng với đốt sống cổ VI.
-
Câu hỏi 47 của 60
47. Câu hỏi
[S27.0167] Tận cùng của thực quản:
Chính xác
Thực quản kết thúc tại lỗ tâm vị của dạ dày, thường nằm ở bên trái đường giữa, ngang mức đốt sống ngực XI.
Không đúng
Thực quản kết thúc tại lỗ tâm vị của dạ dày, thường nằm ở bên trái đường giữa, ngang mức đốt sống ngực XI.
-
Câu hỏi 48 của 60
48. Câu hỏi
[S27.0168] Khi thực quản rỗng có 4 chỗ hẹp là (Hầu-thực quản; Cung ĐMC; Phế quản chính trái; Cơ hoành):
Chính xác
Theo giải phẫu chuẩn, thực quản thường được mô tả có 3 chỗ hẹp chính: vùng nhẫn hầu, chỗ bắt chéo cung động mạch chủ/phế quản trái, và lỗ cơ hoành.
Không đúng
Theo giải phẫu chuẩn, thực quản thường được mô tả có 3 chỗ hẹp chính: vùng nhẫn hầu, chỗ bắt chéo cung động mạch chủ/phế quản trái, và lỗ cơ hoành.
-
Câu hỏi 49 của 60
49. Câu hỏi
[S27.0169] Liên quan của thực quản đoạn cổ gồm:
Chính xác
Ở cổ, thực quản nằm ngay sau khí quản; rãnh giữa hai cơ quan này là nơi dây thần kinh thanh quản quặt ngược đi qua.
Không đúng
Ở cổ, thực quản nằm ngay sau khí quản; rãnh giữa hai cơ quan này là nơi dây thần kinh thanh quản quặt ngược đi qua.
-
Câu hỏi 50 của 60
50. Câu hỏi
[S27.0170] Liên quan của thực quản đoạn bụng gồm:
Chính xác
Sau khi qua cơ hoành, thực quản đoạn bụng (rất ngắn) liên quan mật thiết với thùy trái của gan và trụ cơ hoành.
Không đúng
Sau khi qua cơ hoành, thực quản đoạn bụng (rất ngắn) liên quan mật thiết với thùy trái của gan và trụ cơ hoành.
-
Câu hỏi 51 của 60
51. Câu hỏi
[S27.0171] Liên quan của thực quản đoạn ngực gồm:
Chính xác
Ở ngực, thực quản đi qua trung thất trên rồi xuống trung thất sau, nằm sau tâm nhĩ trái và trước động mạch chủ ngực.
Không đúng
Ở ngực, thực quản đi qua trung thất trên rồi xuống trung thất sau, nằm sau tâm nhĩ trái và trước động mạch chủ ngực.
-
Câu hỏi 52 của 60
52. Câu hỏi
[S27.0172] ĐM của thực quản đoạn cổ là:
Chính xác
Thực quản đoạn cổ nhận các nhánh từ động mạch giáp dưới (một nhánh của thân giáp cổ, xuất phát từ ĐM dưới đòn).
Không đúng
Thực quản đoạn cổ nhận các nhánh từ động mạch giáp dưới (một nhánh của thân giáp cổ, xuất phát từ ĐM dưới đòn).
-
Câu hỏi 53 của 60
53. Câu hỏi
[S27.0173] ĐM của thực quản đoạn ngực là:
Chính xác
Đoạn ngực được nuôi bởi các nhánh thực quản trực tiếp tách ra từ mặt trước động mạch chủ ngực.
Không đúng
Đoạn ngực được nuôi bởi các nhánh thực quản trực tiếp tách ra từ mặt trước động mạch chủ ngực.
-
Câu hỏi 54 của 60
54. Câu hỏi
[S27.0174] ĐM của thực quản đoạn bụng là:
Chính xác
Đoạn bụng nhận máu từ nhánh thực quản của ĐM vị trái và ĐM hoành dưới trái (từ ĐM thân tạng).
Không đúng
Đoạn bụng nhận máu từ nhánh thực quản của ĐM vị trái và ĐM hoành dưới trái (từ ĐM thân tạng).
-
Câu hỏi 55 của 60
55. Câu hỏi
[S27.0175] Máu TM thực quản vừa đổ về TMC vừa đổ về TM cửa:
Chính xác
Đây là vòng nối cửa – chủ quan trọng. Đoạn trên đổ về hệ chủ (qua TM đơn), đoạn dưới đổ về hệ cửa (qua TM vị trái).
Không đúng
Đây là vòng nối cửa – chủ quan trọng. Đoạn trên đổ về hệ chủ (qua TM đơn), đoạn dưới đổ về hệ cửa (qua TM vị trái).
-
Câu hỏi 56 của 60
56. Câu hỏi
[S27.0176] TM thực quản: Từ các đám rối niêm mạc đổ về đám rối quanh thực quản:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 57 của 60
57. Câu hỏi
[S27.0177] TM thực quản đoạn cổ:
Chính xác
Dẫn lưu tĩnh mạch tương ứng với cấp máu động mạch đoạn cổ.
Không đúng
Dẫn lưu tĩnh mạch tương ứng với cấp máu động mạch đoạn cổ.
-
Câu hỏi 58 của 60
58. Câu hỏi
[S27.0178] TM thực quản đoạn ngực:
Chính xác
Ở ngực, máu đổ về hệ tĩnh mạch đơn để vào tĩnh mạch chủ trên.
Không đúng
Ở ngực, máu đổ về hệ tĩnh mạch đơn để vào tĩnh mạch chủ trên.
-
Câu hỏi 59 của 60
59. Câu hỏi
[S27.0179] TM thực quản đoạn bụng:
Chính xác
Đây là phần đổ về hệ tĩnh mạch cửa, tạo vòng nối cửa-chủ quan trọng.
Không đúng
Đây là phần đổ về hệ tĩnh mạch cửa, tạo vòng nối cửa-chủ quan trọng.
-
Câu hỏi 60 của 60
60. Câu hỏi
[S27.0180] TK của thực quản gồm:
Chính xác
Đám rối thực quản nhận sợi từ dây X và các sợi giao cảm từ tủy ngực.
Không đúng
Đám rối thực quản nhận sợi từ dây X và các sợi giao cảm từ tủy ngực.
