Bài Test Yếu Tố Môi Trường, Xã Hội Số 1
Nộp bài kiểm tra
0 trong số 60 câu hỏi đã được hoàn thành
Các câu hỏi:
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- 28
- 29
- 30
- 31
- 32
- 33
- 34
- 35
- 36
- 37
- 38
- 39
- 40
- 41
- 42
- 43
- 44
- 45
- 46
- 47
- 48
- 49
- 50
- 51
- 52
- 53
- 54
- 55
- 56
- 57
- 58
- 59
- 60
Thông tin
Chúc các bạn học tập tốt!
Bạn đã hoàn thành bài kiểm tra trước đó rồi. Do đó, bạn không thể bắt đầu lại.
Bài kiểm tra đang tải...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu bài kiểm tra.
Bạn phải hoàn thành bài kiểm tra sau đây để bắt đầu bài kiểm tra này:
Kết quả
0 trên 60 câu hỏi được trả lời đúng
Thời gian của bạn:
Thời gian đã trôi qua
Bạn đã đạt được 0 trên 0 điểm, (0)
Các danh mục
- Không được phân loại 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- 28
- 29
- 30
- 31
- 32
- 33
- 34
- 35
- 36
- 37
- 38
- 39
- 40
- 41
- 42
- 43
- 44
- 45
- 46
- 47
- 48
- 49
- 50
- 51
- 52
- 53
- 54
- 55
- 56
- 57
- 58
- 59
- 60
- Đã trả lời
- Xem lại
-
Câu hỏi 1 của 60
1. Câu hỏi
[S17.0001] “Nếu bạn chưa hút thuốc, đừng bao giờ thử. Nếu bạn đang hút thuốc, vẫn còn kịp để từ bỏ” thuộc loại thông điệp nào?
Chính xác
Thông điệp dương tính tập trung nhấn mạnh lợi ích sức khỏe và khả năng thay đổi hành vi. Không dùng ngôn ngữ đe dọa mà khuyến khích hành động có lợi (bỏ thuốc vẫn còn kịp).
Không đúng
Thông điệp dương tính tập trung nhấn mạnh lợi ích sức khỏe và khả năng thay đổi hành vi. Không dùng ngôn ngữ đe dọa mà khuyến khích hành động có lợi (bỏ thuốc vẫn còn kịp).
-
Câu hỏi 2 của 60
2. Câu hỏi
[S17.0002] “Hãy đừng hút thuốc lá… hút thuốc làm tăng nguy cơ mắc bệnh theo thời gian” thuộc loại thông điệp nào?
Chính xác
Thông điệp hai mặt vừa nêu hành vi nên tránh (hút thuốc) vừa nêu hậu quả (tăng nguy cơ bệnh), giúp người nghe cân nhắc lợi – hại.
Không đúng
Thông điệp hai mặt vừa nêu hành vi nên tránh (hút thuốc) vừa nêu hậu quả (tăng nguy cơ bệnh), giúp người nghe cân nhắc lợi – hại.
-
Câu hỏi 3 của 60
3. Câu hỏi
[S17.0003] Thông điệp “không hút thuốc giúp…” thuộc loại thông điệp nào?
Chính xác
Thông điệp dương tính nhấn mạnh lợi ích đạt được khi thực hiện hành vi đúng, có hiệu quả cao trong thay đổi hành vi bền vững.
Không đúng
Thông điệp dương tính nhấn mạnh lợi ích đạt được khi thực hiện hành vi đúng, có hiệu quả cao trong thay đổi hành vi bền vững.
-
Câu hỏi 4 của 60
4. Câu hỏi
[S17.0004] Thông điệp âm tính thường sử dụng thuật ngữ nào sau đây?
Chính xác
Thông điệp âm tính dùng từ ngữ mang tính răn đe (“tránh”, “không nên”) nhằm ngăn cản hành vi nguy hại cho sức khỏe.
Không đúng
Thông điệp âm tính dùng từ ngữ mang tính răn đe (“tránh”, “không nên”) nhằm ngăn cản hành vi nguy hại cho sức khỏe.
-
Câu hỏi 5 của 60
5. Câu hỏi
[S17.0005] Trong hệ thống y tế, bệnh viện huyện đạt hạng 2 là chỉ tiêu gì?
Chính xác
Hạng bệnh viện phản ánh mức ưu tiên và năng lực cung ứng dịch vụ, ảnh hưởng phân tuyến điều trị và phân bổ nguồn lực y tế.
Không đúng
Hạng bệnh viện phản ánh mức ưu tiên và năng lực cung ứng dịch vụ, ảnh hưởng phân tuyến điều trị và phân bổ nguồn lực y tế.
-
Câu hỏi 6 của 60
6. Câu hỏi
[S17.0006] Thách thức lớn về tài chính y tế của Việt Nam là gì?
Chính xác
Việt Nam có tỷ lệ chi tiền túi cao, làm tăng nguy cơ nghèo hóa do bệnh tật → ảnh hưởng tiếp cận dịch vụ y tế.
Không đúng
Việt Nam có tỷ lệ chi tiền túi cao, làm tăng nguy cơ nghèo hóa do bệnh tật → ảnh hưởng tiếp cận dịch vụ y tế.
-
Câu hỏi 7 của 60
7. Câu hỏi
[S17.0007] Khó khăn lớn của hệ thống y tế Việt Nam hiện nay là gì?
Chính xác
Nhu cầu chăm sóc sức khỏe tăng nhanh (già hóa, bệnh mạn) trong khi nguồn lực y tế chưa đáp ứng đầy đủ.
Không đúng
Nhu cầu chăm sóc sức khỏe tăng nhanh (già hóa, bệnh mạn) trong khi nguồn lực y tế chưa đáp ứng đầy đủ.
-
Câu hỏi 8 của 60
8. Câu hỏi
[S17.0008] Tác nhân hóa học gây ô nhiễm môi trường là gì?
Chính xác
Bụi và khí flo là tác nhân hóa học, có thể gây tổn thương hô hấp, niêm mạc và bệnh nghề nghiệp.
Không đúng
Bụi và khí flo là tác nhân hóa học, có thể gây tổn thương hô hấp, niêm mạc và bệnh nghề nghiệp.
-
Câu hỏi 9 của 60
9. Câu hỏi
[S17.0009] Mục đích chính của Hội nghị Alma-Ata 1978 là gì?
Chính xác
Hội nghị khẳng định chăm sóc sức khỏe ban đầu (CSSKBĐ) là thiết yếu, phổ cập cho mọi quốc gia nhằm đạt sức khỏe cho mọi người.
Không đúng
Hội nghị khẳng định chăm sóc sức khỏe ban đầu (CSSKBĐ) là thiết yếu, phổ cập cho mọi quốc gia nhằm đạt sức khỏe cho mọi người.
-
Câu hỏi 10 của 60
10. Câu hỏi
[S17.0010] Phương tiện truyền thông hiệu quả qua mạng xã hội là gì?
Chính xác
MXH cho phép lan truyền nhanh, tương tác hai chiều, cá nhân hóa thông điệp → hiệu quả cao trong truyền thông sức khỏe.
Không đúng
MXH cho phép lan truyền nhanh, tương tác hai chiều, cá nhân hóa thông điệp → hiệu quả cao trong truyền thông sức khỏe.
-
Câu hỏi 11 của 60
11. Câu hỏi
[S17.0011] Mục tiêu của hệ thống y tế là gì?
Chính xác
Mục tiêu cốt lõi là điều trị hiệu quả – an toàn – công bằng, không phải tối đa hóa lợi nhuận.
Không đúng
Mục tiêu cốt lõi là điều trị hiệu quả – an toàn – công bằng, không phải tối đa hóa lợi nhuận.
-
Câu hỏi 12 của 60
12. Câu hỏi
[S17.0012] Nguyên lý đầu tiên của CSSKBĐ là gì?
Chính xác
CSSKBĐ chỉ thành công khi có cam kết chính trị, bảo đảm nguồn lực, chính sách và tổ chức thực hiện.
Không đúng
CSSKBĐ chỉ thành công khi có cam kết chính trị, bảo đảm nguồn lực, chính sách và tổ chức thực hiện.
-
Câu hỏi 13 của 60
13. Câu hỏi
[S17.0013] Nguyên lý nào sau đây KHÔNG phải của CSSKBĐ?
Chính xác
“Phổ cập nhu cầu nâng cao sức khỏe” là mục tiêu chung, không phải nguyên lý cốt lõi của CSSKBĐ.
Không đúng
“Phổ cập nhu cầu nâng cao sức khỏe” là mục tiêu chung, không phải nguyên lý cốt lõi của CSSKBĐ.
-
Câu hỏi 14 của 60
14. Câu hỏi
[S17.0014] Lý do ĐBSH mất cân bằng giới tính khi sinh cao nhất?
Chính xác
Quan niệm trọng nam khinh nữ kết hợp công nghệ chẩn đoán giới tính → lựa chọn giới tính trước sinh → mất cân bằng GTKS
Không đúng
Quan niệm trọng nam khinh nữ kết hợp công nghệ chẩn đoán giới tính → lựa chọn giới tính trước sinh → mất cân bằng GTKS
-
Câu hỏi 15 của 60
15. Câu hỏi
[S17.0015] 5 bước hình thành hành vi sức khỏe mới?
Chính xác
Mô hình Stages of Change: nhận thức → thử nghiệm → duy trì
Không đúng
Mô hình Stages of Change: nhận thức → thử nghiệm → duy trì
-
Câu hỏi 16 của 60
16. Câu hỏi
[S17.0016] Yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến khuynh hướng hành vi?
Chính xác
Niềm tin quyết định ý định → hành vi (Theory of Planned Behavior)
Không đúng
Niềm tin quyết định ý định → hành vi (Theory of Planned Behavior)
-
Câu hỏi 17 của 60
17. Câu hỏi
[S17.0017] Tai nạn lao động là gì?
Chính xác
Tai nạn lao động liên quan thời gian – địa điểm – nhiệm vụ lao động
Không đúng
Tai nạn lao động liên quan thời gian – địa điểm – nhiệm vụ lao động
-
Câu hỏi 18 của 60
18. Câu hỏi
[S17.0018] Yếu tố không thuộc điều kiện vệ sinh nơi làm việc?
Chính xác
Điện giật/bỏng là yếu tố nguy hiểm, không phải điều kiện vệ sinh
Không đúng
Điện giật/bỏng là yếu tố nguy hiểm, không phải điều kiện vệ sinh
-
Câu hỏi 19 của 60
19. Câu hỏi
[S17.0019] Quản lý và thực hiện TTGDSK thuộc tuyến?
Chính xác
Hệ thống dọc, chỉ đạo từ trung ương xuống
Không đúng
Hệ thống dọc, chỉ đạo từ trung ương xuống
-
Câu hỏi 20 của 60
20. Câu hỏi
[S17.0020] BV tuyến tỉnh thuộc khu vực nào?
Chính xác
BV tỉnh vừa điều trị phổ cập vừa chuyên khoa
Không đúng
BV tỉnh vừa điều trị phổ cập vừa chuyên khoa
-
Câu hỏi 21 của 60
21. Câu hỏi
[S17.0021] BV huyện hạng II trực thuộc?
Chính xác
BV huyện là đơn vị sự nghiệp thuộc UBND huyện
Không đúng
BV huyện là đơn vị sự nghiệp thuộc UBND huyện
-
Câu hỏi 22 của 60
22. Câu hỏi
[S17.0022] Nguyên lý tôn trọng BN là?
Chính xác
Tôn trọng quyền riêng tư, thông tin cá nhân BN
Không đúng
Tôn trọng quyền riêng tư, thông tin cá nhân BN
-
Câu hỏi 23 của 60
23. Câu hỏi
[S17.0023] Khảo sát SXH:nên ưu tiên can thiệp vào?
Chính xác
Hành vi là yếu tố quyết định nguy cơ bệnh
Không đúng
Hành vi là yếu tố quyết định nguy cơ bệnh
-
Câu hỏi 24 của 60
24. Câu hỏi
[S17.0024] Mục đích chính TTGDSK?
Chính xác
TTGDSK hướng tới thay đổi hành vi, không chỉ cung cấp thông tin
Không đúng
TTGDSK hướng tới thay đổi hành vi, không chỉ cung cấp thông tin
-
Câu hỏi 25 của 60
25. Câu hỏi
[S17.0025] Yếu tố gây stress nghề nghiệp đơn điệu?
Chính xác
Đơn điệu → giảm kích thích thần kinh → stress
Không đúng
Đơn điệu → giảm kích thích thần kinh → stress
-
Câu hỏi 26 của 60
26. Câu hỏi
[S17.0026] “Mọi người xung quanh đều tập TD” thuộc mô hình BASNEF?
Chính xác
Chuẩn chủ quan = áp lực xã hội
Không đúng
Chuẩn chủ quan = áp lực xã hội
-
Câu hỏi 27 của 60
27. Câu hỏi
[S17.0027] Khi tư vấn, cán bộ không nên?
Chính xác
Áp đặt làm giảm hiệu quả thay đổi hành vi
Không đúng
Áp đặt làm giảm hiệu quả thay đổi hành vi
-
Câu hỏi 28 của 60
28. Câu hỏi
[S17.0028] Khi nào BS được mở thông tin BN?
Chính xác
Nguyên tắc bảo mật – chỉ mở khi được phép
Không đúng
Nguyên tắc bảo mật – chỉ mở khi được phép
-
Câu hỏi 29 của 60
29. Câu hỏi
[S17.0029] Để tư vấn hiệu quả cần?
Chính xác
Giao tiếp đồng cảm → tăng tuân thủ
Không đúng
Giao tiếp đồng cảm → tăng tuân thủ
-
Câu hỏi 30 của 60
30. Câu hỏi
[S17.0030] Yếu tố tạo nên hành vi?
Chính xác
Mô hình KAP (Knowledge–Attitude–Practice)
Không đúng
Mô hình KAP (Knowledge–Attitude–Practice)
-
Câu hỏi 31 của 60
31. Câu hỏi
[S17.0031] Kiến thức và hiểu biết của con người hình thành từ?
Chính xác
Kiến thức tích lũy liên tục qua trải nghiệm
Không đúng
Kiến thức tích lũy liên tục qua trải nghiệm
-
Câu hỏi 32 của 60
32. Câu hỏi
[S17.0032] Truyền thông qua MXH là?
Chính xác
MXH thuộc Web 2.0 – tương tác hai chiều
Không đúng
MXH thuộc Web 2.0 – tương tác hai chiều
-
Câu hỏi 33 của 60
33. Câu hỏi
[S17.0033] Chỉ số đánh giá mức sinh chính xác?
Chính xác
TFR phản ánh mức sinh thực
Không đúng
TFR phản ánh mức sinh thực
-
Câu hỏi 34 của 60
34. Câu hỏi
[S17.0034] BV tuyến trung ương không có chức năng?
Chính xác
BV TW có đầy đủ chức năng
Không đúng
BV TW có đầy đủ chức năng
-
Câu hỏi 35 của 60
35. Câu hỏi
[S17.0035] Chất lượng nhân lực y tế thể hiện ở?
Chính xác
Chất lượng chăm sóc → cảm nhận BN
Không đúng
Chất lượng chăm sóc → cảm nhận BN
-
Câu hỏi 36 của 60
36. Câu hỏi
[S17.0036] Cán bộ TTGDSK cần kỹ thuật?
Chính xác
Phù hợp văn hóa – đối tượng
Không đúng
Phù hợp văn hóa – đối tượng
-
Câu hỏi 37 của 60
37. Câu hỏi
[S17.0037] BV Nhiệt đới TW thuộc?
Chính xác
BV tuyến TW trực thuộc Bộ Y tế
Không đúng
BV tuyến TW trực thuộc Bộ Y tế
-
Câu hỏi 38 của 60
38. Câu hỏi
[S17.0038] Khi BN khám BV huyện cần báo thông tin cho?
Chính xác
Quản lý ca bệnh theo tuyến cơ sở
Không đúng
Quản lý ca bệnh theo tuyến cơ sở
-
Câu hỏi 39 của 60
39. Câu hỏi
[S17.0039] BV nhiệt đới TW cần làm gì trong TH bệnh nhân nghi bệnh truyền nhiễm?
Chính xác
BV nhiệt đới TW có vai trò cách ly – kiểm soát nhiễm khuẩn – hạn chế lây lan. Mục tiêu không chỉ điều trị cá nhân mà còn bảo vệ cộng đồng, phù hợp nguyên tắc y tế dự phòng cấp III
Không đúng
BV nhiệt đới TW có vai trò cách ly – kiểm soát nhiễm khuẩn – hạn chế lây lan. Mục tiêu không chỉ điều trị cá nhân mà còn bảo vệ cộng đồng, phù hợp nguyên tắc y tế dự phòng cấp III
-
Câu hỏi 40 của 60
40. Câu hỏi
[S17.0040] Nếu chị C đi khám BV huyện thì BV huyện nên làm gì?
Chính xác
Tuyến huyện có nhiệm vụ phát hiện – cách ly ban đầu – báo cáo, không chuyển tuyến khi chưa kiểm soát nguy cơ lây nhiễm
Không đúng
Tuyến huyện có nhiệm vụ phát hiện – cách ly ban đầu – báo cáo, không chuyển tuyến khi chưa kiểm soát nguy cơ lây nhiễm
-
Câu hỏi 41 của 60
41. Câu hỏi
[S17.0041] [Case 1.1] Sản phụ B mang thai lần thứ 2 đang ở tuần thứ 28, có hiện tượng sốt cao nên gia đình đưa đến bv, được chẩn đoán nhiễm trùng huyết và tiên lượng nặng được chuyển sang khoa cấp cứu. bác sĩ hỏi ý kiến gia đình về trường hợp mổ lấy con nếu chị C tử vong và được đồng ý. Khi đến cửa khoa Sản thì chị B tử vong nên các bác sĩ mổ lấy thai ngay ở hành lang của khoa. Em bé sau đó được các y bác sĩ chăm sóc tận tình chu đáo đến khi đủ sức khỏe để được đưa cho gia đình. Các y tá chăm sóc em bé là đã tuân theo nguyên tắc nào?
Chính xác
Trẻ sơ sinh cần chăm sóc tích cực – nhân đạo, ưu tiên beneficence (làm điều có lợi)
Không đúng
Trẻ sơ sinh cần chăm sóc tích cực – nhân đạo, ưu tiên beneficence (làm điều có lợi)
-
Câu hỏi 42 của 60
42. Câu hỏi
[S17.0042] [Case 1.2] Bác sĩ mổ lấy thai tại hành lang BV là đúng hay sai?
Chính xác
Vi phạm an toàn người bệnh, nguy cơ nhiễm khuẩn, đi ngược non-maleficence (không gây hại)
Không đúng
Vi phạm an toàn người bệnh, nguy cơ nhiễm khuẩn, đi ngược non-maleficence (không gây hại)
-
Câu hỏi 43 của 60
43. Câu hỏi
[S17.0043] [Case 1.3] Việc hỏi ý kiến gia đình trước mổ là đúng hay sai?
Chính xác
Nguyên tắc autonomy: BN/người đại diện có quyền quyết định điều trị
Không đúng
Nguyên tắc autonomy: BN/người đại diện có quyền quyết định điều trị
-
Câu hỏi 44 của 60
44. Câu hỏi
[S17.0044] [Case 1.4] Hành động bác sĩ đúng nguyên lý y đức nào?
Chính xác
Quyết định y khoa chuẩn phải kết hợp cả 4 nguyên lý y đức
Không đúng
Quyết định y khoa chuẩn phải kết hợp cả 4 nguyên lý y đức
-
Câu hỏi 45 của 60
45. Câu hỏi
[S17.0045] Đánh giá thông điệp GDSK:“Trẻ em nên ăn thịt bò, cá, hồi…” vi phạm tiêu chí nào?
Chính xác
Thông điệp không phù hợp điều kiện kinh tế, dễ gây hiểu sai
Không đúng
Thông điệp không phù hợp điều kiện kinh tế, dễ gây hiểu sai
-
Câu hỏi 46 của 60
46. Câu hỏi
[S17.0046] “Ăn đủ 4 nhóm chất” đạt tiêu chí nào?
Chính xác
Thông điệp đúng khoa học – áp dụng rộng rãi
Không đúng
Thông điệp đúng khoa học – áp dụng rộng rãi
-
Câu hỏi 47 của 60
47. Câu hỏi
[S17.0047] [Case 2.1] Gia đình gây áp lực sinh con trai. Yếu tố khiến gia đình muốn sinh con trai?
Chính xác
Yếu tố văn hoá – xã hội, không phải sinh học
Không đúng
Yếu tố văn hoá – xã hội, không phải sinh học
-
Câu hỏi 48 của 60
48. Câu hỏi
[S17.0048] [Case 2.2] PP truyền thông GDSK phù hợp?
Chính xác
Vấn đề nhạy cảm – cá nhân, tư vấn trực tiếp hiệu quả nhất
Không đúng
Vấn đề nhạy cảm – cá nhân, tư vấn trực tiếp hiệu quả nhất
-
Câu hỏi 49 của 60
49. Câu hỏi
[S17.0049] Việc sinh thêm con trai sẽ ảnh hưởng đến yếu tố nào?
Chính xác
Sinh thiên lệch giới → mất cân bằng nam/nữ → ảnh hưởng hôn nhân, lao động, an sinh xã hội
Không đúng
Sinh thiên lệch giới → mất cân bằng nam/nữ → ảnh hưởng hôn nhân, lao động, an sinh xã hội
-
Câu hỏi 50 của 60
50. Câu hỏi
[S17.0050] Nếu nhiều gia đình sinh con trai như vậy sẽ gây hậu quả gì?
Chính xác
Mất cân bằng giới kéo dài → thừa nam → buôn bán phụ nữ, kết hôn muộn, bất ổn xã hội
Không đúng
Mất cân bằng giới kéo dài → thừa nam → buôn bán phụ nữ, kết hôn muộn, bất ổn xã hội
-
Câu hỏi 51 của 60
51. Câu hỏi
[S17.0051] Yếu tố tác hại nghề nghiệp liên quan trong tai nạn ép tay máy móc?
Chính xác
Máy móc không che chắn, môi trường lao động nguy hiểm → tai nạn lao động
Không đúng
Máy móc không che chắn, môi trường lao động nguy hiểm → tai nạn lao động
-
Câu hỏi 52 của 60
52. Câu hỏi
[S17.0052] Yếu tố KHÔNG thuộc điều kiện vệ sinh nơi làm việc?
Chính xác
Tư thế lao động thuộc ergonomic, không phải vệ sinh lao động
Không đúng
Tư thế lao động thuộc ergonomic, không phải vệ sinh lao động
-
Câu hỏi 53 của 60
53. Câu hỏi
[S17.0053] Nguyên nhân chính dẫn đến tai nạn trong ca trên?
Chính xác
Không có phương tiện bảo hộ → tăng nguy cơ chấn thương nặng
Không đúng
Không có phương tiện bảo hộ → tăng nguy cơ chấn thương nặng
-
Câu hỏi 54 của 60
54. Câu hỏi
[S17.0054] Gia đình sinh thêm con trai do quan niệm nào?
Chính xác
Quan niệm văn hóa lâu đời chi phối hành vi sinh sản
Không đúng
Quan niệm văn hóa lâu đời chi phối hành vi sinh sản
-
Câu hỏi 55 của 60
55. Câu hỏi
[S17.0055] Quyết định sinh thêm con trai ảnh hưởng chỉ số nào?
Chính xác
Tăng sinh không hợp lý → áp lực dân số
Không đúng
Tăng sinh không hợp lý → áp lực dân số
-
Câu hỏi 56 của 60
56. Câu hỏi
[S17.0056] Chất lượng dân số phản ánh điều gì?
Chính xác
Chất lượng DS ≠ số lượng, mà là năng lực con người
Không đúng
Chất lượng DS ≠ số lượng, mà là năng lực con người
-
Câu hỏi 57 của 60
57. Câu hỏi
[S17.0057] Phương pháp GDSK phù hợp nhất để thay đổi hành vi gia đình?
Chính xác
Tư vấn cá nhân → tác động trực tiếp niềm tin – thái độ
Không đúng
Tư vấn cá nhân → tác động trực tiếp niềm tin – thái độ
-
Câu hỏi 58 của 60
58. Câu hỏi
[S17.0058] Yếu tố ảnh hưởng mạnh nhất đến hành vi sinh con?
Chính xác
Giá trị xã hội chi phối mạnh hơn kiến thức đơn thuần
Không đúng
Giá trị xã hội chi phối mạnh hơn kiến thức đơn thuần
-
Câu hỏi 59 của 60
59. Câu hỏi
[S17.0059] Tỷ lệ dân số phụ thuộc VN ~31% cho thấy?
Chính xác
Tỷ lệ phụ thuộc thấp → lực lượng lao động cao
Không đúng
Tỷ lệ phụ thuộc thấp → lực lượng lao động cao
-
Câu hỏi 60 của 60
60. Câu hỏi
[S17.0060] VN bước vào già hóa dân số khi ≥60 tuổi chiếm?
Chính xác
Theo WHO: ≥10% → già hóa
Không đúng
Theo WHO: ≥10% → già hóa
