Bài Test Yếu Tố Môi Trường, Xã Hội Số 2
Nộp bài kiểm tra
0 trong số 60 câu hỏi đã được hoàn thành
Các câu hỏi:
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- 28
- 29
- 30
- 31
- 32
- 33
- 34
- 35
- 36
- 37
- 38
- 39
- 40
- 41
- 42
- 43
- 44
- 45
- 46
- 47
- 48
- 49
- 50
- 51
- 52
- 53
- 54
- 55
- 56
- 57
- 58
- 59
- 60
Thông tin
Chúc các bạn học tập tốt!
Bạn đã hoàn thành bài kiểm tra trước đó rồi. Do đó, bạn không thể bắt đầu lại.
Bài kiểm tra đang tải...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu bài kiểm tra.
Bạn phải hoàn thành bài kiểm tra sau đây để bắt đầu bài kiểm tra này:
Kết quả
0 trên 60 câu hỏi được trả lời đúng
Thời gian của bạn:
Thời gian đã trôi qua
Bạn đã đạt được 0 trên 0 điểm, (0)
Các danh mục
- Không được phân loại 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- 28
- 29
- 30
- 31
- 32
- 33
- 34
- 35
- 36
- 37
- 38
- 39
- 40
- 41
- 42
- 43
- 44
- 45
- 46
- 47
- 48
- 49
- 50
- 51
- 52
- 53
- 54
- 55
- 56
- 57
- 58
- 59
- 60
- Đã trả lời
- Xem lại
-
Câu hỏi 1 của 60
1. Câu hỏi
[S17.0061] Bỏng và điện giật là yếu tố?
Chính xác
Là tác nhân gây tai nạn trực tiếp
Không đúng
Là tác nhân gây tai nạn trực tiếp
-
Câu hỏi 2 của 60
2. Câu hỏi
[S17.0062] OEL là viết tắt của?
Chính xác
Occupational Exposure Limit
Không đúng
Occupational Exposure Limit
-
Câu hỏi 3 của 60
3. Câu hỏi
[S17.0063] Ô nhiễm ở xã X bao gồm?
Chính xác
Chăn nuôi, rác thải, xây dựng đường → ô nhiễm đất (phân, rác), nước (nước thải) và không khí (bụi, khí độc) → tác động đa môi trường
Không đúng
Chăn nuôi, rác thải, xây dựng đường → ô nhiễm đất (phân, rác), nước (nước thải) và không khí (bụi, khí độc) → tác động đa môi trường
-
Câu hỏi 4 của 60
4. Câu hỏi
[S17.0064] Các tác nhân gây ô nhiễm xuất hiện là?
Chính xác
Vi sinh (phân, vi khuẩn), hóa chất (khí thải), vật lý (bụi mịn PM2.5) → phối hợp gây bệnh hô hấp
Không đúng
Vi sinh (phân, vi khuẩn), hóa chất (khí thải), vật lý (bụi mịn PM2.5) → phối hợp gây bệnh hô hấp
-
Câu hỏi 5 của 60
5. Câu hỏi
[S17.0065] Vì sao chất hữu cơ phân hủy nhanh?
Chính xác
Vi sinh vật đất/nước sử dụng chất hữu cơ làm nguồn dinh dưỡng → phân hủy sinh học nhanh
Không đúng
Vi sinh vật đất/nước sử dụng chất hữu cơ làm nguồn dinh dưỡng → phân hủy sinh học nhanh
-
Câu hỏi 6 của 60
6. Câu hỏi
[S17.0066] Các đơn vị cần phối hợp giảm ô nhiễm xã X?
Chính xác
Can thiệp môi trường cần liên ngành: y tế – chính quyền – cơ sở sản xuất
Không đúng
Can thiệp môi trường cần liên ngành: y tế – chính quyền – cơ sở sản xuất
-
Câu hỏi 7 của 60
7. Câu hỏi
[S17.0067] Biện pháp nào KHÔNG giúp giảm ô nhiễm?
Chính xác
Máy lọc khí chỉ tác động cá nhân, không giải quyết nguồn ô nhiễm
Không đúng
Máy lọc khí chỉ tác động cá nhân, không giải quyết nguồn ô nhiễm
-
Câu hỏi 8 của 60
8. Câu hỏi
[S17.0068] Trách nhiệm trạm y tế xã là?
Chính xác
Trạm y tế xã tập trung GDSK, phòng bệnh, không có chức năng quản lý môi trường
Không đúng
Trạm y tế xã tập trung GDSK, phòng bệnh, không có chức năng quản lý môi trường
-
Câu hỏi 9 của 60
9. Câu hỏi
[S17.0069] Nhiệm vụ trạm y tế xã trong tình huống?
Chính xác
Giáo dục phòng bệnh hô hấp giúp giảm phơi nhiễm lâu dài
Không đúng
Giáo dục phòng bệnh hô hấp giúp giảm phơi nhiễm lâu dài
-
Câu hỏi 10 của 60
10. Câu hỏi
[S17.0070] Trung tâm y tế huyện cần làm gì?
Chính xác
Tuyến huyện có vai trò giám sát, quản lý, phối hợp liên ngành
Không đúng
Tuyến huyện có vai trò giám sát, quản lý, phối hợp liên ngành
-
Câu hỏi 11 của 60
11. Câu hỏi
[S17.0071] Nguồn gây ô nhiễm KHÔNG đúng?
Chính xác
Người bệnh là nạn nhân, không phải nguồn phát thải
Không đúng
Người bệnh là nạn nhân, không phải nguồn phát thải
-
Câu hỏi 12 của 60
12. Câu hỏi
[S17.0072] Phòng nào tham gia trực tiếp giảm ô nhiễm?
Chính xác
Khoa YTCC triển khai giám sát, can thiệp cộng đồng
Không đúng
Khoa YTCC triển khai giám sát, can thiệp cộng đồng
-
Câu hỏi 13 của 60
13. Câu hỏi
[S17.0073] Biện pháp phòng bệnh hiệu quả nhất?
Chính xác
Thay đổi hành vi → giảm phơi nhiễm lâu dài, bền vững
Không đúng
Thay đổi hành vi → giảm phơi nhiễm lâu dài, bền vững
-
Câu hỏi 14 của 60
14. Câu hỏi
[S17.0074] Phân bón dư thừa gây?
Chính xác
Nhiễm nitrat → phá hệ vi sinh đất, giảm độ phì
Không đúng
Nhiễm nitrat → phá hệ vi sinh đất, giảm độ phì
-
Câu hỏi 15 của 60
15. Câu hỏi
[S17.0075] Vai trò vi sinh vật đất?
Chính xác
Vi sinh vật là trung tâm chu trình sinh học
Không đúng
Vi sinh vật là trung tâm chu trình sinh học
-
Câu hỏi 16 của 60
16. Câu hỏi
[S17.0076] Ô nhiễm không khí là?
Chính xác
Định nghĩa chuẩn: xuất hiện yếu tố có hại cho sức khỏe
Không đúng
Định nghĩa chuẩn: xuất hiện yếu tố có hại cho sức khỏe
-
Câu hỏi 17 của 60
17. Câu hỏi
[S17.0077] Đặc điểm ô nhiễm không khí (ONKK) do công nghiệp, TRỪ?
Chính xác
Ô nhiễm công nghiệp đặc trưng bởi nguồn phát thải lớn, liên tục, tập trung (nhà máy, khu CN). “Nguồn ô nhiễm thấp” là đặc điểm của ô nhiễm sinh hoạt, không phải công nghiệp.
Không đúng
Ô nhiễm công nghiệp đặc trưng bởi nguồn phát thải lớn, liên tục, tập trung (nhà máy, khu CN). “Nguồn ô nhiễm thấp” là đặc điểm của ô nhiễm sinh hoạt, không phải công nghiệp.
-
Câu hỏi 18 của 60
18. Câu hỏi
[S17.0078] Ảnh hưởng mạn tính của ONKK, TRỪ?
Chính xác
Kích ứng da – niêm mạc là tác động cấp tính. Tác động mạn tính gồm: ung thư (benzene, PAH), tổn thương thần kinh (Pb), thiếu máu (ức chế tủy).
Không đúng
Kích ứng da – niêm mạc là tác động cấp tính. Tác động mạn tính gồm: ung thư (benzene, PAH), tổn thương thần kinh (Pb), thiếu máu (ức chế tủy).
-
Câu hỏi 19 của 60
19. Câu hỏi
[S17.0079] Dự phòng cấp I là làm nhiệm vụ về?
Chính xác
Dự phòng cấp I tác động trước khi bệnh xảy ra, gồm: giảm phơi nhiễm môi trường + tăng cường sức khỏe cá nhân (tiêm chủng, thay đổi hành vi).
Không đúng
Dự phòng cấp I tác động trước khi bệnh xảy ra, gồm: giảm phơi nhiễm môi trường + tăng cường sức khỏe cá nhân (tiêm chủng, thay đổi hành vi).
-
Câu hỏi 20 của 60
20. Câu hỏi
[S17.0080] Nhiệm vụ của cơ sở y tế phổ cập, TRỪ?
Chính xác
Nghiên cứu khoa học và chỉ đạo tuyến là chức năng tuyến trên, không phải y tế phổ cập.
Không đúng
Nghiên cứu khoa học và chỉ đạo tuyến là chức năng tuyến trên, không phải y tế phổ cập.
-
Câu hỏi 21 của 60
21. Câu hỏi
[S17.0081] Theo NQ TW 6 khóa XII, hệ thống y tế tập trung?
Chính xác
Quan điểm cốt lõi: lấy dự phòng làm trung tâm, giảm gánh nặng điều trị và chi phí y tế.
Không đúng
Quan điểm cốt lõi: lấy dự phòng làm trung tâm, giảm gánh nặng điều trị và chi phí y tế.
-
Câu hỏi 22 của 60
22. Câu hỏi
[S17.0082] Nhiệm vụ của hệ thống y tế về bao phủ và hiệu quả dịch vụ?
Chính xác
Hệ thống y tế hoạt động hiệu quả khi đồng thời: tối ưu nguồn lực – chất lượng dịch vụ – công bằng xã hội.
Không đúng
Hệ thống y tế hoạt động hiệu quả khi đồng thời: tối ưu nguồn lực – chất lượng dịch vụ – công bằng xã hội.
-
Câu hỏi 23 của 60
23. Câu hỏi
[S17.0083] Nguyên tắc cơ bản trong tổ chức HTYT VN?
Chính xác
Đây là nguyên tắc xuyên suốt, đảm bảo hệ thống y tế thích ứng, phát triển bền vững.
Không đúng
Đây là nguyên tắc xuyên suốt, đảm bảo hệ thống y tế thích ứng, phát triển bền vững.
-
Câu hỏi 24 của 60
24. Câu hỏi
[S17.0084] Mục đích phát triển HTYT, NGOẠI TRỪ?
Chính xác
Tăng y tế tư không phải mục tiêu, mà chỉ là công cụ hỗ trợ hệ thống công.
Không đúng
Tăng y tế tư không phải mục tiêu, mà chỉ là công cụ hỗ trợ hệ thống công.
-
Câu hỏi 25 của 60
25. Câu hỏi
[S17.0085] Trong khung HTYT VN, yếu tố đầu vào là?
Chính xác
Đầu vào HTYT gồm: nhân lực – tài chính – cơ sở vật chất – đối tượng thụ hưởng.
Không đúng
Đầu vào HTYT gồm: nhân lực – tài chính – cơ sở vật chất – đối tượng thụ hưởng.
-
Câu hỏi 26 của 60
26. Câu hỏi
[S17.0086] HTYT được xây dựng để cung cấp DVYT?
Chính xác
Nguyên lý lấy người bệnh làm trung tâm, cung cấp dịch vụ khi có nhu cầu thực tế.
Không đúng
Nguyên lý lấy người bệnh làm trung tâm, cung cấp dịch vụ khi có nhu cầu thực tế.
-
Câu hỏi 27 của 60
27. Câu hỏi
[S17.0087] Phân bổ DVYT theo nghĩa NB được hưởng DVYT?
Chính xác
Công bằng y tế: người cần nhiều – được hưởng nhiều, không phụ thuộc khả năng chi trả.
Không đúng
Công bằng y tế: người cần nhiều – được hưởng nhiều, không phụ thuộc khả năng chi trả.
-
Câu hỏi 28 của 60
28. Câu hỏi
[S17.0088] Ý nghĩa CSSKBD – bước đầu tiếp cận CSSK?
Chính xác
CSSKBD nhấn mạnh chăm sóc toàn diện – liên tục – công bằng, không chỉ kỹ thuật.
Không đúng
CSSKBD nhấn mạnh chăm sóc toàn diện – liên tục – công bằng, không chỉ kỹ thuật.
-
Câu hỏi 29 của 60
29. Câu hỏi
[S17.0089] Nguyên lý tham gia cộng đồng trong CSSKBD?
Chính xác
Tham gia cộng đồng giúp xác định đúng nhu cầu, tăng hiệu quả can thiệp.
Không đúng
Tham gia cộng đồng giúp xác định đúng nhu cầu, tăng hiệu quả can thiệp.
-
Câu hỏi 30 của 60
30. Câu hỏi
[S17.0090] Nội dung không thuộc TT-GDSK và CSSKBD?
Chính xác
TT-GDSK tập trung phòng bệnh – thay đổi hành vi, không phải phát triển kinh tế y tế tư.
Không đúng
TT-GDSK tập trung phòng bệnh – thay đổi hành vi, không phải phát triển kinh tế y tế tư.
-
Câu hỏi 31 của 60
31. Câu hỏi
[S17.0091] Kiện toàn mạng lưới y tế là gì?
Chính xác
Kiện toàn mạng lưới y tế = tăng cường đồng bộ hệ thống y tế cơ sở (xã–huyện–tỉnh) để đảm bảo tiếp cận CSSK ban đầu, không chỉ là xây dựng cơ sở vật chất.
Không đúng
Kiện toàn mạng lưới y tế = tăng cường đồng bộ hệ thống y tế cơ sở (xã–huyện–tỉnh) để đảm bảo tiếp cận CSSK ban đầu, không chỉ là xây dựng cơ sở vật chất.
-
Câu hỏi 32 của 60
32. Câu hỏi
[S17.0092] Mục tiêu ban đầu của Tuyên ngôn Astana (2018)?
Chính xác
Astana kế thừa Alma-Ata, nhấn mạnh CSSK ban đầu, bao phủ y tế toàn dân, công bằng, bền vững, lấy người dân làm trung tâm.
Không đúng
Astana kế thừa Alma-Ata, nhấn mạnh CSSK ban đầu, bao phủ y tế toàn dân, công bằng, bền vững, lấy người dân làm trung tâm.
-
Câu hỏi 33 của 60
33. Câu hỏi
[S17.0093] CSSK ban đầu KHÔNG có nguyên lý nào sau đây?
Chính xác
CSSKBD không đặt trọng tâm vào kỹ thuật cao, mà vào dự phòng, tiếp cận sớm, chi phí thấp, hiệu quả rộng.
Không đúng
CSSKBD không đặt trọng tâm vào kỹ thuật cao, mà vào dự phòng, tiếp cận sớm, chi phí thấp, hiệu quả rộng.
-
Câu hỏi 34 của 60
34. Câu hỏi
[S17.0094] Mục đích cuối cùng của CSSKBD là tăng tỷ lệ?
Chính xác
Mục tiêu cốt lõi là bao phủ dịch vụ y tế thiết yếu, không chỉ là số lượt khám hay số bác sĩ.
Không đúng
Mục tiêu cốt lõi là bao phủ dịch vụ y tế thiết yếu, không chỉ là số lượt khám hay số bác sĩ.
-
Câu hỏi 35 của 60
35. Câu hỏi
[S17.0095] Bác sĩ gia đình theo dõi bệnh nhân ở thời điểm nào?
Chính xác
BSGĐ quản lý liên tục – toàn diện – suốt vòng đời, hiểu tiền sử, hiện tại và nguy cơ tương lai.
Không đúng
BSGĐ quản lý liên tục – toàn diện – suốt vòng đời, hiểu tiền sử, hiện tại và nguy cơ tương lai.
-
Câu hỏi 36 của 60
36. Câu hỏi
[S17.0096] Đối với YHGĐ:
Chính xác
YHGĐ lấy bệnh nhân làm trung tâm, theo dõi lâu dài, bệnh có thể thay đổi nhưng bệnh nhân vẫn được quản lý.
Không đúng
YHGĐ lấy bệnh nhân làm trung tâm, theo dõi lâu dài, bệnh có thể thay đổi nhưng bệnh nhân vẫn được quản lý.
-
Câu hỏi 37 của 60
37. Câu hỏi
[S17.0097] Hành vi sức khỏe trung gian là hành vi:
Chính xác
Ví dụ: ăn ngọt, uống rượu mức thấp → tùy liều – tần suất – bối cảnh mà lợi hay hại.
Không đúng
Ví dụ: ăn ngọt, uống rượu mức thấp → tùy liều – tần suất – bối cảnh mà lợi hay hại.
-
Câu hỏi 38 của 60
38. Câu hỏi
[S17.0098] Hành vi sức khỏe chịu chi phối bởi:
Chính xác
Theo mô hình BASNEF/HEALTH BELIEF MODEL: hành vi = kiến thức + niềm tin + chuẩn mực xã hội + điều kiện.
Không đúng
Theo mô hình BASNEF/HEALTH BELIEF MODEL: hành vi = kiến thức + niềm tin + chuẩn mực xã hội + điều kiện.
-
Câu hỏi 39 của 60
39. Câu hỏi
[S17.0099] Câu “Đeo khẩu trang giúp hạn chế lây nhiễm” – theo BASNEF là:
Chính xác
Đây là niềm tin về lợi ích phòng bệnh, không đơn thuần là thông tin.
Không đúng
Đây là niềm tin về lợi ích phòng bệnh, không đơn thuần là thông tin.
-
Câu hỏi 40 của 60
40. Câu hỏi
[S17.0100] Health Belief Model dựa trên yếu tố chính:
Chính xác
HBM nhấn mạnh niềm tin cá nhân về nguy cơ – mức độ – lợi ích – rào cản → quyết định hành vi.
Không đúng
HBM nhấn mạnh niềm tin cá nhân về nguy cơ – mức độ – lợi ích – rào cản → quyết định hành vi.
-
Câu hỏi 41 của 60
41. Câu hỏi
[S17.0101] “Nguy cơ mắc bệnh nếu không thay đổi hành vi” là:
Chính xác
Đây là perceived susceptibility và severity, yếu tố thúc đẩy thay đổi hành vi.
Không đúng
Đây là perceived susceptibility và severity, yếu tố thúc đẩy thay đổi hành vi.
-
Câu hỏi 42 của 60
42. Câu hỏi
[S17.0102] TTGDSK gồm các quá trình:
Chính xác
TTGDSK tập trung thay đổi kiến thức – thái độ – hành vi, không trực tiếp điều trị.
Không đúng
TTGDSK tập trung thay đổi kiến thức – thái độ – hành vi, không trực tiếp điều trị.
-
Câu hỏi 43 của 60
43. Câu hỏi
[S17.0103] Trong buổi truyền thông TTGDSK, TRỪ:
Chính xác
TTGDSK không phải tư vấn cá nhân chuyên sâu, tránh vượt vai trò.
Không đúng
TTGDSK không phải tư vấn cá nhân chuyên sâu, tránh vượt vai trò.
-
Câu hỏi 44 của 60
44. Câu hỏi
[S17.0104] Phương pháp TTGDSK trực tiếp ưu tiên thay đổi:
Chính xác
Mục tiêu cuối cùng của GDSK là thay đổi hành vi, kiến thức chỉ là phương tiện.
Không đúng
Mục tiêu cuối cùng của GDSK là thay đổi hành vi, kiến thức chỉ là phương tiện.
-
Câu hỏi 45 của 60
45. Câu hỏi
[S17.0105] Nội dung GDSK gián tiếp thường qua:
Chính xác
GDSK gián tiếp = truyền thông đại chúng, độ bao phủ lớn.
Không đúng
GDSK gián tiếp = truyền thông đại chúng, độ bao phủ lớn.
-
Câu hỏi 46 của 60
46. Câu hỏi
[S17.0106] Điều khó khăn của GDSK qua mạng xã hội là:
Chính xác
MXH dễ lan truyền thông tin sai → ảnh hưởng hành vi sức khỏe cộng đồng.
Không đúng
MXH dễ lan truyền thông tin sai → ảnh hưởng hành vi sức khỏe cộng đồng.
-
Câu hỏi 47 của 60
47. Câu hỏi
[S17.0107] Mức độ tin cậy của thông tin GDSK phụ thuộc nhiều nhất vào yếu tố nào?
Chính xác
Trong TT-GDSK, nếu thông tin không đáng tin, dù trình bày hay cũng không thay đổi hành vi. Niềm tin là nền tảng của thay đổi hành vi.
Không đúng
Trong TT-GDSK, nếu thông tin không đáng tin, dù trình bày hay cũng không thay đổi hành vi. Niềm tin là nền tảng của thay đổi hành vi.
-
Câu hỏi 48 của 60
48. Câu hỏi
[S17.0108] Để chương trình GDSK hiệu quả, cần huy động điều gì trước tiên?
Chính xác
Theo mô hình truyền thông hành vi, chú ý → hiểu → tin → hành động. Không có sự chú ý thì không có thay đổi hành vi.
Không đúng
Theo mô hình truyền thông hành vi, chú ý → hiểu → tin → hành động. Không có sự chú ý thì không có thay đổi hành vi.
-
Câu hỏi 49 của 60
49. Câu hỏi
[S17.0109] Phương pháp truyền thông tốt nhất để làm đối tượng quan tâm vấn đề SK?
Chính xác
Truyền thông tương tác trực tiếp giúp đối tượng đặt câu hỏi, giải tỏa lo lắng → hiệu quả hành vi cao nhất.
Không đúng
Truyền thông tương tác trực tiếp giúp đối tượng đặt câu hỏi, giải tỏa lo lắng → hiệu quả hành vi cao nhất.
-
Câu hỏi 50 của 60
50. Câu hỏi
[S17.0110] CASE:Chương trình GDSK dinh dưỡng cho trẻ em vùng nghèo. Slogan:“Trẻ em nên ăn đầy đủ chất đạm như thịt bò, cá hồi, thịt lợn”. Slogan vi phạm tiêu chí nào?
Chính xác
Nội dung đúng nhưng không phù hợp điều kiện kinh tế → không khả thi → thất bại hành vi.
Không đúng
Nội dung đúng nhưng không phù hợp điều kiện kinh tế → không khả thi → thất bại hành vi.
-
Câu hỏi 51 của 60
51. Câu hỏi
[S17.0111] Nếu sửa slogan thành:“Trẻ em nên ăn đủ chất đạm, tinh bột, lipid…” thì đạt tiêu chí nào tốt hơn?
Chính xác
Không chỉ rõ nguồn thực phẩm → tránh gây áp lực kinh tế, vẫn đảm bảo khoa học.
Không đúng
Không chỉ rõ nguồn thực phẩm → tránh gây áp lực kinh tế, vẫn đảm bảo khoa học.
-
Câu hỏi 52 của 60
52. Câu hỏi
[S17.0112] Bộ tiêu chí đánh giá thông điệp truyền thông 5C1A, tiêu chí CÓ KHẢ NĂNG THỰC HIỆN là gì?
Chính xác
“Capable of being carried out”: người dân có khả năng làm theo trong điều kiện thực tế.
Không đúng
“Capable of being carried out”: người dân có khả năng làm theo trong điều kiện thực tế.
-
Câu hỏi 53 của 60
53. Câu hỏi
[S17.0113] Thông điệp bỏ thuốc lá:“Nếu chưa hút thì đừng bao giờ thử. Nếu đã hút thì bỏ ngay hôm nay”. Đây là thông điệp loại gì?
Chính xác
Nhấn mạnh lợi ích sức khỏe, thúc đẩy hành vi tích cực → thông điệp dương tính.
Không đúng
Nhấn mạnh lợi ích sức khỏe, thúc đẩy hành vi tích cực → thông điệp dương tính.
-
Câu hỏi 54 của 60
54. Câu hỏi
[S17.0114] Trong mô hình BASNEF, câu:“Đeo khẩu trang giúp giảm lây nhiễm” phản ánh yếu tố nào?
Chính xác
BASNEF: Belief (niềm tin) là cơ sở hình thành thái độ và ý định hành vi.
Không đúng
BASNEF: Belief (niềm tin) là cơ sở hình thành thái độ và ý định hành vi.
-
Câu hỏi 55 của 60
55. Câu hỏi
[S17.0115] Mô hình Health Belief Model (HBM) dựa chủ yếu trên yếu tố nào?
Chính xác
HBM cho rằng niềm tin cá nhân về nguy cơ – hậu quả quyết định hành vi phòng bệnh.
Không đúng
HBM cho rằng niềm tin cá nhân về nguy cơ – hậu quả quyết định hành vi phòng bệnh.
-
Câu hỏi 56 của 60
56. Câu hỏi
[S17.0116] Nhận thức “tôi có thể mắc bệnh nếu không phòng” là thành phần nào của HBM?
Chính xác
Nhận thức nguy cơ là yếu tố kích hoạt thay đổi hành vi.
Không đúng
Nhận thức nguy cơ là yếu tố kích hoạt thay đổi hành vi.
-
Câu hỏi 57 của 60
57. Câu hỏi
[S17.0117] TT-GDSK gồm các quá trình nào?
Chính xác
TT-GDSK là hệ thống liên hoàn, không tách rời từng yếu tố.
Không đúng
TT-GDSK là hệ thống liên hoàn, không tách rời từng yếu tố.
-
Câu hỏi 58 của 60
58. Câu hỏi
[S17.0118] Trong buổi truyền thông trực tiếp, điều KHÔNG nên làm là?
Chính xác
Truyền thông hiệu quả là 2 chiều, không áp đặt, không “độc thoại”.
Không đúng
Truyền thông hiệu quả là 2 chiều, không áp đặt, không “độc thoại”.
-
Câu hỏi 59 của 60
59. Câu hỏi
[S17.0119] Phương pháp GDSK trực tiếp ưu tiên thay đổi yếu tố nào?
Chính xác
Mục tiêu cuối cùng của GDSK là thay đổi hành vi, không chỉ biết.
Không đúng
Mục tiêu cuối cùng của GDSK là thay đổi hành vi, không chỉ biết.
-
Câu hỏi 60 của 60
60. Câu hỏi
[S17.0120] Truyền thông qua phương tiện đại chúng có ưu điểm chính là?
Chính xác
Đại chúng → nhiều người, nhưng hiệu quả hành vi thấp hơn truyền thông trực tiếp.
Không đúng
Đại chúng → nhiều người, nhưng hiệu quả hành vi thấp hơn truyền thông trực tiếp.
