Trắc Nghiệm Bạch Cầu Cấp – Test Nhi 4200 Câu

Trắc Nghiệm Bạch Cầu Cấp – Test Nhi 4200 Câu

Câu hỏi trắc nghiệm bạch cầu cấp của test nhi 4200 câu y hà nội

Câu hỏi và đáp án sẽ đảo lộn mỗi lần làm bài để đảm bảo tính học hiểu cho sinh viên khi làm bài

Phần 29: Bạch cầu cấp

Chúc các bạn may mắn!


Phần 28: Thiếu máu thiếu sắt và thiếu máu tan máu Phần 30: Tăng sản thượng thận bẩm sinh

Xem thêm: Tổng hợp 56 phần của Test Nhi 4200 Câu

Đề Bài Trắc Nghiệm Bạch Cầu Cấp – Test Nhi 4200 Câu

Trắc Nghiệm Bạch Cầu Cấp Phần 1

[D01.1716]  Theo Edythe Albano và cộng sự, tuổi hay gặp nhất của bạch cầu cấp trẻ em là:
A. 3 tuổi
B. 4 tuổi
C. 5 tuổi
D. 6 tuổi
[D01.1717]  Theo Nguyễn Công Khanh và cộng sự, tỷ lệ nam/nữ mắc bạch cầu cấp ở trẻ em là:
A. 1,25
B. 1,56
C. 1,68
D. 1,72
[D01.1718]  Phân loại theo nguồn gốc, bạch cầu cấp được chia thành các thể, TRỪ:
A. BCC biệt hoá
B. BCC dòng lympho
C. BCC dòng tuỷ
D. BCC phối hợp hai dòng
[D01.1719]  Theo phân loại FAB, thể M1 trong bệnh bạch cầu cấp là:
A. Thể không biệt hoá
B. Thể ít biệt hoá
C. Thể tiền tuỷ bào
D. Thể tuỷ bào đơn nhân-to
[D01.1720]  Theo phân loại FAB, thể nguyên hồng-bạch cầu trong bệnh bạch cầu cấp là:
A. M2
B. M3
C. M5
D. M6
[D01.1721]  Bạch cầu cấp dòng lympho có các dấn ấn miễn dịch sau, TRỪ:
A. CD 3
B. CD 7
C. CD 10
D. CD 13
[D01.1722]  Bạch cầu cấp dòng tuỷ có các dấu ấn miễn dịch sau, TRỪ:
A. CD 13
B. CD 19
C. CD 33
D. CD 34
[D01.1723]  Các triệu chứng do hậu quả thâm nhiễm tuỷ:
A. Xuất huyết do giảm tiểu cầu
B. Lách to
C. Tổn thương xương khớp
D. Tràn dịch màng phổi
[D01.1724]  Các triệu chứng do hậu quả thâm nhiễm ngoài tuỷ:
A. Thiếu máu tăng dần
B. Hạch to nhiều ở cổ, nách, bẹn, trung thất, ổ bụng
C. Xuất huyết do giảm tiểu cầu
D. Sốt, nhiễm khuẩn, viêm loét hoại tử họng
[D01.1725]  Kết quả xét nghiệm huyết đồ của bệnh bạch cầu cấp, TRỪ:
A. Hồng cầu giảm
B. Tiểu cầu giảm
C. Tỷ lệ hồng cầu lưới tăng
D. Bạch cầu đa nhân trung tính giảm

Trắc Nghiệm Bạch Cầu Cấp Phần 2

[D01.1726]  Giá trị chẩn đoán xác định bệnh bạch cầu cấp khi số lượng bạch cầu non bắt đầu tăng trên:
A. 20% trong tuỷ
B. 25% trong tuỷ
C. 30% trong tuỷ
D. 35% trong tuỷ
[D01.1727]  Kết quả xét nghiệm tuỷ đồ của bệnh bạch cầu cấp, TRỪ:
A. Số lượng tế bào tuỷ thường tăng
B. Dòng hồng cầu giảm
C. Mẫu tiểu cầu giảm
D. Dòng bạch cầu hạt tăng
[D01.1728]  Các yếu tố tiên lượng tốt cho bệnh bạch cầu cấp dòng lympho là:
A. Tuổi 1-9
B. Giới nam
C. Số lượng bạch cầu lúc chẩn đoán > 50000/mm3
D. Phân loại AFB: L3
[D01.1729]  Các yếu tố tiên lượng xấu cho bệnh bạch cầu cấp dòng lympho là:
A. Tiền Lympho non
B. < 1 tuổi và >= 10 tuổi
C. Di truyền tế bào: đa bội
D. Điều trị thấy giảm tế bào leukemia nhanh
[D01.1730]  Nhóm nguy cơ thường mắc bệnh bạch cầu cấp bao gồm các yếu tố sau, TRỪ:
A. Tuổi 1-9
B. Số lượng bạch cầu lúc chẩn đoán < 50000/mm3
C. U lympho Burkitt
D. Có chuyển đoạn t(8;14)
[D01.1731]  Mục tiêu điều trị bạch cầu cấp là đưa tỷ lệ tế bào blast trong tuỷ xuống dưới:
A. 0.1
B. 0.07
C. 0.05
D. 0.03
[D01.1732]  Đâu là nguyên tắc hoá trị liệu cho bệnh bạch cầu cấp:
A. Áp dụng cho BCC dòng lympho và BCC cấp dòng tuỷ có người cho tuỷ
B. Giai đoạn điều trị tấn công nhằm đẩy lùi đợt cấp
C. Giai đoạn điều trị củng cố nhằm đạt được lui bệnh hoàn toàn
D. Giai đoạn duy trì nhằm phòng tái phát bệnh
[D01.1733]  Các thuốc thường dùng cho giai đoạn tấn công, TRỪ:
A. Vincristin
B. Cyclophosphamid
C. Dexamethason
D. PEG-Asparaginase
[D01.1734]  Thời gian điều trị tấn công cho bệnh bạch cầu cấp:
A. 3 tuần
B. 4 tuần
C. 5 tuần
D. 6 tuần
[D01.1735]  Thời gian điều trị củng cố cho bệnh bạch cầu cấp là:
A. 3 tuần
B. 4 tuần
C. 5 tuần
D. 6 tuần

Trắc Nghiệm Bạch Cầu Cấp Phần 3

[D01.1736]  Thời gian điều trị duy trì cho trẻ gái là:
A. 2 năm
B. 3 năm
C. 4 năm
D. 5 năm
[D01.1737]  Thời gian điều trị duy trì cho trẻ trai là:
A. 2 năm
B. 3 năm
C. 4 năm
D. 5 năm
[D01.1738]  Liều methotrexat tiêm tuỷ sống cho bệnh nhi trên 3 tuổi để phòng thâm nhiễm thần kinh trung ương là:
A. 8 mg
B. 10 mg
C. 12 mg
D. 15 mg
[D01.1739]  Phòng nhiễm Pneumocytis carinii cho bệnh bạch cầu cấp bằng kháng sinh nào sau đây:
A. Amoxicillin
B. Ceftriaxon
C. Erythromycin
D. Cotrimoxazol
[D01.1740]  Liều vincristin trong điều trị bệnh bạch cầu cấp là:
A. 1,5 mg/m2
B. 1,6 mg/m2
C. 1,8 mg/m2
D. 2,5 mg/m2
[D01.1741]  Liều PEG-Asparaginase trong điều trị bệnh bạch cầu cấp là:
A. 1500 đv/m2
B. 2000 đv/m2
C. 2500 đv/m2
D. 3000 đv/m2
[D01.1742]  Liều dexamethason trong điều trị bệnh bạch cầu cấp là:
A. 2 mg/m2
B. 4 mg/m2
C. 5 mg/m2
D. 6 mg/m2
[D01.1743]  Liều doxorubicin trong điều trị bệnh bạch cầu cấp là:
A. 25 mg/m2
B. 50 mg/m2
C. 75 mg/m2
D. 100 mg/m2
[D01.1744]  Chọn ý đúng về nhiễm virus là yếu tố nguy cơ gây bạch cầu cấp:
A. HSV
B. HPV
C. EBV
D. CMV
[D01.1745]  Hội chứng nào là yếu tố nguy cơ gây bạch cầu cấp:
A. Hc Turner
B. HC Down
C. HC Fragile X
D. HC Patau

Trắc Nghiệm Bạch Cầu Cấp Phần 4

[D01.1746]  Bạch cầu cấp dòng tuỷ được chia làm mấy thể:
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
[D01.1747]  AML M3 là thể nào:
A. Không biệt hoá
B. Thể tiền tuỷ bào
C. Tiền tuỷ bào-đơn nhân to
D. Thể nguyên bào đơn nhân
[D01.1748]  AML M0 là thể nào:
A. Không biệt hoá
B. Thể tiền tuỷ bào
C. Tiền tuỷ bào-đơn nhân to
D. Thể nguyên bào đơn nhân
[D01.1749]  AML M5 là thể nào:
A. Ít biệt hoá
B. Biệt hoá
C. Nguyên mãu tiểu cầu
D. Thể nguyên bào đơn nhân
[D01.1750]  AML M6 là thể nào:
A. Nguyên hồng-bạch cầu
B. Nguyễn mấu tiểu cầu
C. Nguyên bào đơn nhân
D. Tuỷ bào-đơn nhân to
[D01.1751]  ALL dòng nào chiếm phổ biến nhất:
A. L1
B. L2
C. L3
[D01.1752]  Trong ALL tế bào nào chiếm phổ biến nhất:
A. Tế bào T
B. Tế bào B
C. Tế bào tiền T
D. Tế bào null
[D01.1753]  Trong AML thể nào phổ biến nhất:
A. M2 và M6
B. M4 và M6
C. M2 và M5
D. M4 và M5
[D01.1754]  Chọn ý sai về các triệu chứng thời kì toàn phát:
A. HC thiếu máu
B. HCXH do giảm tiểu cầu
C. HCNT: sốt, nhiễm khuẩn, viêm loét hoại tử họng
D. HC thâm nhiễm ống tiêu hoá: ỉa chảy kéo dài, táo bón
[D01.1755]  Chọn ý sai về các triệu chứng do tăng sinh ác tính, thâm nhiễm ngoài tuỷ:
A. Đau xương dài, đau sưng khớp
B. Thâm nhiễm TKTW: đau đầu, nôn, liệt TK sọ, liệt chi
C. Thâm nhiễm tinh hoàn:
D. Tràn dịch ổ bụng

Trắc Nghiệm Bạch Cầu Cấp Phần 5

[D01.1756]  Chọn ý sai về CLS bạch cầu cấp:
A. WBC thường tăng nhiều, đôi khi bình thường hoặc giảm
B. Tỉ lệ đa nhân trung tính luôn giảm
C. Tăng sinh bạch cầu non > 15% trong tuỷ
D. Lấn át các dòng tuỷ bình thường: dòng HC, bạch cầu hạt, mẫu tiểu cầu
[D01.1757]  Chọn ý sai về đặc điểm phân biệt suy tuỷ với BCC:
A. Không có bạch cầu non ra máu ngoại vi
B. Tuỷ đồ nghèo tế bào
C. Tỉ lệ tế bào dòng tuỷ giảm sinh nặng
D. Tỉ lệ bạch cầu lympho giảm
[D01.1758]  Chọn ý sai về yếu tố tiên lượng tốt ALL:
A. Tuổi 1-9
B. Giới nam
C. WBC lúc chẩn đoán >50 G/l
D. LS: không u trung thất, gan lách không to Thư tự tiên lượng xấu dần của ALL là:
[D01.1759] A. L1>L2>L3
B. L2>L1>L3
C. L2>L3>L1
D. L3>L2>L1
[D01.1760]  Chọn ý sai về yếu tố tiên lượng tốt ALL:
A. Dòng lympho B
B. Có các chuyển đoạn t (8;14), t (9;22)
C. Điều trị giảm tế bào leukemia nhanh
D. Hb giảm
[D01.1761]  Chọn ý sai về định nghĩa lui bệnh hoàn toàn:
A. Hết biểu hiện lâm sàng
B. Máu ngoại vi trở về bình thường
C. Tỉ lệ tế bào blast trong tuỷ <10%
D. Ổn định lâu dài
[D01.1762]  Giai đoạn tấn công bằng hoá chất kéo dài bao lâu:
A. 2 tuần
B. 4 tuần
C. 6 tuần
D. 8 tuần
[D01.1763]  Giai đoạn củng cố bằng hoá chất kéo dài bao lâu:
A. 2 tuần
B. 4 tuần
C. 6 tuần
D. 8 tuần
[D01.1764]  Chọn ý sai về các thuốc dùng giai đoạn tấn công:
A. Vincristin
B. Dexamethasone
C. Methotrexate
D. PEG-asparaginase
[D01.1765]  Chọn ý đúng vè các thuốc chỉ dùng trong giải đoạn củng cố không có trong giai đoạn tấn công:
A. Doxorubicine
B. Aracytin
C. Vincristin
D. Cyclophosphamide

Trắc Nghiệm Bạch Cầu Cấp Phần 6

[D01.1766]  Thời gian điều trị duy trì là:
A. 1 năm
B. 2-3 năm
C. 4-5 năm
D. 5-6 năm
[D01.1767]  Thuốc điều trị giai đoạn duy trì là:
A. Methotrexate
B. Vincristin
C. Dexamethasone
D. PEG-asparaginase
[D01.1768]  Thuốc điều trị phòng thâm nhiễm TKTW là:
A. Doxorubicine
B. Vincristin
C. Methotrexate
D. Cyclophosphamide
[D01.1769]  Phòng nhiễm Pneumocystis carinii bằng kháng sinh gì:
A. Amoxicillin
B. Co-trimoxazol
C. Levofloxacine
D. Erythromycine
[D01.1770] HTLV-1 và EBV là các virus có nguy cơ gây bệnh bạch cầu cấp
A. Đúng
B. 3
[D01.1771] BCC dòng tuỷ được chia làm 3 thể L1, L2, L3
A. Đúng
B. Đáp ứng miễn dịch thứ phát
[D01.1772] Theo phân loại FAB, BCC dòng tuỷ thể M3 còn được gọi là thể tuỷ bào-đơn nhân to
A. Đúng
B. 1 tháng
[D01.1773] Phân loại theo miễn dịch, BCC dòng tuỷ có:
A. CD 10 (+)
B. CD 13 (-)
C. CD 33 (+)
D. CD 34 (+)
[D01.1774] Có khoảng 50% các trường hợp bệnh bạch cầu cấp bắt đầu với đầy đủ các triệu chứng như thời kỳ toàn phát
A. Đúng
B. 0-11 tháng
[D01.1775] Các triệu chứng do tăng sinh ác tính, thâm nhiễm ngoài tuỷ:
A. Nhiễm khuẩn, viêm loét hoại tử họng
B. Đau đầu, nôn, liệt thần kinh sọ
C. Lách to
D. Thiếu máu tăng dần

Trắc Nghiệm Bạch Cầu Cấp Phần 7

[D01.1776] Bạch cầu cấp thể tuỷ tiên lượng luôn nặng hơn bạch cầu cấp thể lympho
A. Đúng
B. Trẻ suy dinh dưỡng
[D01.1777] Quy trình hoá trị liệu cho bạch cầu cấp gồm nhiều giai đoạn: tấn công, củng cố, duy trì và phòng thâm nhiễm sau khi kết thúc hoá trị liệu
A. Đúng
B. Bệnh lí não trong vòng 7 ngày sau tiêm DPT trước đó
[D01.1778] Ghép tuỷ được chỉ định đối với BCC dòng tuỷ và BCC dòng lympho điều trị hoá chất thất bại
A. Đúng
B. Tiêm trong da
[D01.1779] Trong Blympho: tiên lượng tiền lympho B > tiền lympho non > B lympho
A. Đúng
B. Tiêm vaccine phòng VGB 12h sau sinh
[D01.1780] Trong B lympho: có kháng nguyên CALLA tiên lượng xấu hơn không có
A. Đúng
B. OPV
[D01.1781] Theo phân loại FAB: tiên lượng L1 > L2 > L3
A. Đúng
B. 3 ngày
[D01.1782] Tia xạ và hoá chất là yếu tố nguy cơ của BCC
A. Đúng
B. OPV
[D01.1783] Hội chứng Fanconi là yếu tố nguy cơ của BCC
A. Đúng
B. Viêm hạch có mủ, áp xe dưới da
[D01.1784] AML M2 là thể ít biệt hoá
A. Đúng
B. Dại
[D01.1785] AML M6 là thể nguyên hồng-bạch cầu
A. Đúng
B. Vài giờ sau 0,1 ml (1/10)

Trắc Nghiệm Bạch Cầu Cấp Phần 8

[D01.1786] AML gặp nhiều hơn ALL và thể phối hợp 2 dòng
A. Đúng
B. Liều 2 cách 1 tháng
[D01.1787] Trong ALL, thể L1 gặp phổ biến nhất
A. Đúng
B. Trẻ dưới 6 tháng: M4 lúc 15-18 tháng, M5 lúc 4-6 tuổi
[D01.1788] Trong ALL tế bào T gặp phổ biến nhất
A. Đúng
B. Hib
[D01.1789] Trong AML, M2 và M6 là thể găp phổ biến nhất
A. Đúng
B. 3
[D01.1790] Thời kì khởi phát thường kéo dài 2-4 tuần
A. Đúng
B. Liều 0,01mg/kg cho trẻ em và người lớn
[D01.1791] Trong BCC, RBC giảm, HGB giảm, HC lưới tăng
A. Đúng
B. Sai
[D01.1792] Trong BCC, WBC thường tăng nhiều, tỉ lệ đa nhân trung tính luôn giảm và có nhiêu BC non ra máu ngoại vi
A. Đúng
B. Sai
[D01.1793] Tuỷ đồ BCC, SL tế bào tuỷ thường giảm, tăng sinh bạch cầu non > 25%, lấn át dòng tuỷ bình thường
A. Đúng
B. Sai
[D01.1794] Mục đích của XN miễn dịch tế bào là xác định số lượng tế bào lympho B và T còn trong máu ngoai vi
A. Đúng
B. Sai
[D01.1795] Biểu hiện của HC ly giải u trong BCC là K+ và uric giảm, Ca++ giảm, phosphast tăng
A. Đúng
B. Sai

Trắc Nghiệm Bạch Cầu Cấp Phần 9

[D01.1796] Trong ALL, WBC > 50G/l tiên lượng tốt hơn < 50G/l
A. Đúng
B. Sai
[D01.1797] Trong ALL, lympho T tiên lượng tốt hơn lympho B và các dòng khác
A. Đúng
B. Sai
[D01.1798] Trong ALL, tuổi 1-9 là yếu tố tiên lượng tốt
A. Đúng
B. Sai
[D01.1799] Khi tuổi <1 hoặc ≥10 thì thuộc nhóm nguy cơ cao ALL
A. Đúng
B. Sai
[D01.1800] AML luôn tiên lượng nặng hơn ALL
A. Đúng
B. Sai
[D01.1801] Methotrexate là thuốc không dùng trong giai đoạn tấn công
A. Đúng
B. Sai

Cập nhật thông tin mới nhất về kiến thức y học và test y học tại facebook TEST Y HỌC

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Content is protected !!
All in one