Trắc Nghiệm Bạch Cầu Cấp – Test Nhi 4200 Câu

Câu hỏi và đáp án sẽ đảo lộn mỗi lần làm bài để đảm bảo tính học hiểu cho sinh viên khi làm bài
Phần 29: Bạch cầu cấp
Nộp bài kiểm tra
0 trong số 86 câu hỏi đã được hoàn thành
Các câu hỏi:
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- 28
- 29
- 30
- 31
- 32
- 33
- 34
- 35
- 36
- 37
- 38
- 39
- 40
- 41
- 42
- 43
- 44
- 45
- 46
- 47
- 48
- 49
- 50
- 51
- 52
- 53
- 54
- 55
- 56
- 57
- 58
- 59
- 60
- 61
- 62
- 63
- 64
- 65
- 66
- 67
- 68
- 69
- 70
- 71
- 72
- 73
- 74
- 75
- 76
- 77
- 78
- 79
- 80
- 81
- 82
- 83
- 84
- 85
- 86
Thông tin
Chúc các bạn may mắn!
Bạn đã hoàn thành bài kiểm tra trước đó rồi. Do đó, bạn không thể bắt đầu lại.
Bài kiểm tra đang tải...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu bài kiểm tra.
Bạn phải hoàn thành bài kiểm tra sau đây để bắt đầu bài kiểm tra này:
Kết quả
0 trên 86 câu hỏi được trả lời đúng
Thời gian của bạn:
Thời gian đã trôi qua
Bạn đã đạt được 0 trên 0 điểm, (0)
Các danh mục
- Không được phân loại 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- 28
- 29
- 30
- 31
- 32
- 33
- 34
- 35
- 36
- 37
- 38
- 39
- 40
- 41
- 42
- 43
- 44
- 45
- 46
- 47
- 48
- 49
- 50
- 51
- 52
- 53
- 54
- 55
- 56
- 57
- 58
- 59
- 60
- 61
- 62
- 63
- 64
- 65
- 66
- 67
- 68
- 69
- 70
- 71
- 72
- 73
- 74
- 75
- 76
- 77
- 78
- 79
- 80
- 81
- 82
- 83
- 84
- 85
- 86
- Đã trả lời
- Xem lại
-
Câu hỏi 1 của 86
1. Câu hỏi
[D01.1716] Theo Edythe Albano và cộng sự, tuổi hay gặp nhất của bạch cầu cấp trẻ em là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 2 của 86
2. Câu hỏi
[D01.1717] Theo Nguyễn Công Khanh và cộng sự, tỷ lệ nam/nữ mắc bạch cầu cấp ở trẻ em là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 3 của 86
3. Câu hỏi
[D01.1718] Phân loại theo nguồn gốc, bạch cầu cấp được chia thành các thể, TRỪ:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 4 của 86
4. Câu hỏi
[D01.1719] Theo phân loại FAB, thể M1 trong bệnh bạch cầu cấp là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 5 của 86
5. Câu hỏi
[D01.1720] Theo phân loại FAB, thể nguyên hồng-bạch cầu trong bệnh bạch cầu cấp là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 6 của 86
6. Câu hỏi
[D01.1721] Bạch cầu cấp dòng lympho có các dấn ấn miễn dịch sau, TRỪ:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 7 của 86
7. Câu hỏi
[D01.1722] Bạch cầu cấp dòng tuỷ có các dấu ấn miễn dịch sau, TRỪ:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 8 của 86
8. Câu hỏi
[D01.1723] Các triệu chứng do hậu quả thâm nhiễm tuỷ:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 9 của 86
9. Câu hỏi
[D01.1724] Các triệu chứng do hậu quả thâm nhiễm ngoài tuỷ:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 10 của 86
10. Câu hỏi
[D01.1725] Kết quả xét nghiệm huyết đồ của bệnh bạch cầu cấp, TRỪ:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 11 của 86
11. Câu hỏi
[D01.1726] Giá trị chẩn đoán xác định bệnh bạch cầu cấp khi số lượng bạch cầu non bắt đầu tăng trên:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 12 của 86
12. Câu hỏi
[D01.1727] Kết quả xét nghiệm tuỷ đồ của bệnh bạch cầu cấp, TRỪ:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 13 của 86
13. Câu hỏi
[D01.1728] Các yếu tố tiên lượng tốt cho bệnh bạch cầu cấp dòng lympho là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 14 của 86
14. Câu hỏi
[D01.1729] Các yếu tố tiên lượng xấu cho bệnh bạch cầu cấp dòng lympho là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 15 của 86
15. Câu hỏi
[D01.1730] Nhóm nguy cơ thường mắc bệnh bạch cầu cấp bao gồm các yếu tố sau, TRỪ:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 16 của 86
16. Câu hỏi
[D01.1731] Mục tiêu điều trị bạch cầu cấp là đưa tỷ lệ tế bào blast trong tuỷ xuống dưới:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 17 của 86
17. Câu hỏi
[D01.1732] Đâu là nguyên tắc hoá trị liệu cho bệnh bạch cầu cấp:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 18 của 86
18. Câu hỏi
[D01.1733] Các thuốc thường dùng cho giai đoạn tấn công, TRỪ:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 19 của 86
19. Câu hỏi
[D01.1734] Thời gian điều trị tấn công cho bệnh bạch cầu cấp:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 20 của 86
20. Câu hỏi
[D01.1735] Thời gian điều trị củng cố cho bệnh bạch cầu cấp là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 21 của 86
21. Câu hỏi
[D01.1736] Thời gian điều trị duy trì cho trẻ gái là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 22 của 86
22. Câu hỏi
[D01.1737] Thời gian điều trị duy trì cho trẻ trai là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 23 của 86
23. Câu hỏi
[D01.1738] Liều methotrexat tiêm tuỷ sống cho bệnh nhi trên 3 tuổi để phòng thâm nhiễm thần kinh trung ương là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 24 của 86
24. Câu hỏi
[D01.1739] Phòng nhiễm Pneumocytis carinii cho bệnh bạch cầu cấp bằng kháng sinh nào sau đây:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 25 của 86
25. Câu hỏi
[D01.1740] Liều vincristin trong điều trị bệnh bạch cầu cấp là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 26 của 86
26. Câu hỏi
[D01.1741] Liều PEG-Asparaginase trong điều trị bệnh bạch cầu cấp là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 27 của 86
27. Câu hỏi
[D01.1742] Liều dexamethason trong điều trị bệnh bạch cầu cấp là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 28 của 86
28. Câu hỏi
[D01.1743] Liều doxorubicin trong điều trị bệnh bạch cầu cấp là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 29 của 86
29. Câu hỏi
[D01.1744] Chọn ý đúng về nhiễm virus là yếu tố nguy cơ gây bạch cầu cấp:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 30 của 86
30. Câu hỏi
[D01.1745] Hội chứng nào là yếu tố nguy cơ gây bạch cầu cấp:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 31 của 86
31. Câu hỏi
[D01.1746] Bạch cầu cấp dòng tuỷ được chia làm mấy thể:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 32 của 86
32. Câu hỏi
[D01.1747] AML M3 là thể nào:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 33 của 86
33. Câu hỏi
[D01.1748] AML M0 là thể nào:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 34 của 86
34. Câu hỏi
[D01.1749] AML M5 là thể nào:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 35 của 86
35. Câu hỏi
[D01.1750] AML M6 là thể nào:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 36 của 86
36. Câu hỏi
[D01.1751] ALL dòng nào chiếm phổ biến nhất:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 37 của 86
37. Câu hỏi
[D01.1752] Trong ALL tế bào nào chiếm phổ biến nhất:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 38 của 86
38. Câu hỏi
[D01.1753] Trong AML thể nào phổ biến nhất:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 39 của 86
39. Câu hỏi
[D01.1754] Chọn ý sai về các triệu chứng thời kì toàn phát:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 40 của 86
40. Câu hỏi
[D01.1755] Chọn ý sai về các triệu chứng do tăng sinh ác tính, thâm nhiễm ngoài tuỷ:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 41 của 86
41. Câu hỏi
[D01.1756] Chọn ý sai về CLS bạch cầu cấp:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 42 của 86
42. Câu hỏi
[D01.1757] Chọn ý sai về đặc điểm phân biệt suy tuỷ với BCC:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 43 của 86
43. Câu hỏi
[D01.1758] Chọn ý sai về yếu tố tiên lượng tốt ALL:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 44 của 86
44. Câu hỏi
[D01.1759] Thư tự tiên lượng xấu dần của ALL là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 45 của 86
45. Câu hỏi
[D01.1760] Chọn ý sai về yếu tố tiên lượng tốt ALL:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 46 của 86
46. Câu hỏi
[D01.1761] Chọn ý sai về định nghĩa lui bệnh hoàn toàn:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 47 của 86
47. Câu hỏi
[D01.1762] Giai đoạn tấn công bằng hoá chất kéo dài bao lâu:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 48 của 86
48. Câu hỏi
[D01.1763] Giai đoạn củng cố bằng hoá chất kéo dài bao lâu:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 49 của 86
49. Câu hỏi
[D01.1764] Chọn ý sai về các thuốc dùng giai đoạn tấn công:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 50 của 86
50. Câu hỏi
[D01.1765] Chọn ý đúng vè các thuốc chỉ dùng trong giải đoạn củng cố không có trong giai đoạn tấn công:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 51 của 86
51. Câu hỏi
[D01.1766] Thời gian điều trị duy trì là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 52 của 86
52. Câu hỏi
[D01.1767] Thuốc điều trị giai đoạn duy trì là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 53 của 86
53. Câu hỏi
[D01.1768] Thuốc điều trị phòng thâm nhiễm TKTW là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 54 của 86
54. Câu hỏi
[D01.1769] Phòng nhiễm Pneumocystis carinii bằng kháng sinh gì:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 55 của 86
55. Câu hỏi
[D01.1770] HTLV-1 và EBV là các virus có nguy cơ gây bệnh bạch cầu cấp
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 56 của 86
56. Câu hỏi
[D01.1771] BCC dòng tuỷ được chia làm 3 thể L1, L2, L3
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 57 của 86
57. Câu hỏi
[D01.1772] Theo phân loại FAB, BCC dòng tuỷ thể M3 còn được gọi là thể tuỷ bào-đơn nhân to
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 58 của 86
58. Câu hỏi
[D01.1773] Chọn các ý đúng: Phân loại theo miễn dịch, BCC dòng tuỷ có:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 59 của 86
59. Câu hỏi
[D01.1774] Có khoảng 50% các trường hợp bệnh bạch cầu cấp bắt đầu với đầy đủ các triệu chứng như thời kỳ toàn phát
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 60 của 86
60. Câu hỏi
[D01.1775] Chọn các ý đúng: Các triệu chứng do tăng sinh ác tính, thâm nhiễm ngoài tuỷ:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 61 của 86
61. Câu hỏi
[D01.1776] Bạch cầu cấp thể tuỷ tiên lượng luôn nặng hơn bạch cầu cấp thể lympho
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 62 của 86
62. Câu hỏi
[D01.1777] Quy trình hoá trị liệu cho bạch cầu cấp gồm nhiều giai đoạn: tấn công, củng cố, duy trì và phòng thâm nhiễm sau khi kết thúc hoá trị liệu
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 63 của 86
63. Câu hỏi
[D01.1778] Ghép tuỷ được chỉ định đối với BCC dòng tuỷ và BCC dòng lympho điều trị hoá chất thất bại
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 64 của 86
64. Câu hỏi
[D01.1779] Trong Blympho: tiên lượng tiền lympho B > tiền lympho non > B lympho
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 65 của 86
65. Câu hỏi
[D01.1780] Trong B lympho: có kháng nguyên CALLA tiên lượng xấu hơn không có
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 66 của 86
66. Câu hỏi
[D01.1781] Theo phân loại FAB: tiên lượng L1 > L2 > L3
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 67 của 86
67. Câu hỏi
[D01.1782] Tia xạ và hoá chất là yếu tố nguy cơ của BCC
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 68 của 86
68. Câu hỏi
[D01.1783] Hội chứng Fanconi là yếu tố nguy cơ của BCC
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 69 của 86
69. Câu hỏi
[D01.1784] AML M2 là thể ít biệt hoá
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 70 của 86
70. Câu hỏi
[D01.1785] AML M6 là thể nguyên hồng-bạch cầu
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 71 của 86
71. Câu hỏi
[D01.1786] AML gặp nhiều hơn ALL và thể phối hợp 2 dòng
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 72 của 86
72. Câu hỏi
[D01.1787] Trong ALL, thể L1 gặp phổ biến nhất
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 73 của 86
73. Câu hỏi
[D01.1788] Trong ALL tế bào T gặp phổ biến nhất
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 74 của 86
74. Câu hỏi
[D01.1789] Trong AML, M2 và M6 là thể găp phổ biến nhất
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 75 của 86
75. Câu hỏi
[D01.1790] Thời kì khởi phát thường kéo dài 2-4 tuần
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 76 của 86
76. Câu hỏi
[D01.1791] Trong BCC, RBC giảm, HGB giảm, HC lưới tăng
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 77 của 86
77. Câu hỏi
[D01.1792] Trong BCC, WBC thường tăng nhiều, tỉ lệ đa nhân trung tính luôn giảm và có nhiêu BC non ra máu ngoại vi
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 78 của 86
78. Câu hỏi
[D01.1793] Tuỷ đồ BCC, SL tế bào tuỷ thường giảm, tăng sinh bạch cầu non > 25%, lấn át dòng tuỷ bình thường
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 79 của 86
79. Câu hỏi
[D01.1794] Mục đích của XN miễn dịch tế bào là xác định số lượng tế bào lympho B và T còn trong máu ngoai vi
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 80 của 86
80. Câu hỏi
[D01.1795] Biểu hiện của HC ly giải u trong BCC là K+ và uric giảm, Ca++ giảm, phosphast tăng
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 81 của 86
81. Câu hỏi
[D01.1796] Trong ALL, WBC > 50G/l tiên lượng tốt hơn < 50G/l
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 82 của 86
82. Câu hỏi
[D01.1797] Trong ALL, lympho T tiên lượng tốt hơn lympho B và các dòng khác
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 83 của 86
83. Câu hỏi
[D01.1798] Trong ALL, tuổi 1-9 là yếu tố tiên lượng tốt
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 84 của 86
84. Câu hỏi
[D01.1799] Khi tuổi <1 hoặc ≥10 thì thuộc nhóm nguy cơ cao ALL
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 85 của 86
85. Câu hỏi
[D01.1800] AML luôn tiên lượng nặng hơn ALL
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 86 của 86
86. Câu hỏi
[D01.1801] Methotrexate là thuốc không dùng trong giai đoạn tấn công
Chính xác
Không đúng
| Phần 28: Thiếu máu thiếu sắt và thiếu máu tan máu | Phần 30: Tăng sản thượng thận bẩm sinh |
Xem thêm: Tổng hợp 56 phần của Test Nhi 4200 Câu
Đề Bài Trắc Nghiệm Bạch Cầu Cấp – Test Nhi 4200 Câu
Trắc Nghiệm Bạch Cầu Cấp Phần 1
[D01.1716] Theo Edythe Albano và cộng sự, tuổi hay gặp nhất của bạch cầu cấp trẻ em là:A. 3 tuổi
B. 4 tuổi
C. 5 tuổi
D. 6 tuổi
[D01.1717] Theo Nguyễn Công Khanh và cộng sự, tỷ lệ nam/nữ mắc bạch cầu cấp ở trẻ em là:
A. 1,25
B. 1,56
C. 1,68
D. 1,72
[D01.1718] Phân loại theo nguồn gốc, bạch cầu cấp được chia thành các thể, TRỪ:
A. BCC biệt hoá
B. BCC dòng lympho
C. BCC dòng tuỷ
D. BCC phối hợp hai dòng
[D01.1719] Theo phân loại FAB, thể M1 trong bệnh bạch cầu cấp là:
A. Thể không biệt hoá
B. Thể ít biệt hoá
C. Thể tiền tuỷ bào
D. Thể tuỷ bào đơn nhân-to
[D01.1720] Theo phân loại FAB, thể nguyên hồng-bạch cầu trong bệnh bạch cầu cấp là:
A. M2
B. M3
C. M5
D. M6
[D01.1721] Bạch cầu cấp dòng lympho có các dấn ấn miễn dịch sau, TRỪ:
A. CD 3
B. CD 7
C. CD 10
D. CD 13
[D01.1722] Bạch cầu cấp dòng tuỷ có các dấu ấn miễn dịch sau, TRỪ:
A. CD 13
B. CD 19
C. CD 33
D. CD 34
[D01.1723] Các triệu chứng do hậu quả thâm nhiễm tuỷ:
A. Xuất huyết do giảm tiểu cầu
B. Lách to
C. Tổn thương xương khớp
D. Tràn dịch màng phổi
[D01.1724] Các triệu chứng do hậu quả thâm nhiễm ngoài tuỷ:
A. Thiếu máu tăng dần
B. Hạch to nhiều ở cổ, nách, bẹn, trung thất, ổ bụng
C. Xuất huyết do giảm tiểu cầu
D. Sốt, nhiễm khuẩn, viêm loét hoại tử họng
[D01.1725] Kết quả xét nghiệm huyết đồ của bệnh bạch cầu cấp, TRỪ:
A. Hồng cầu giảm
B. Tiểu cầu giảm
C. Tỷ lệ hồng cầu lưới tăng
D. Bạch cầu đa nhân trung tính giảm
Trắc Nghiệm Bạch Cầu Cấp Phần 2
[D01.1726] Giá trị chẩn đoán xác định bệnh bạch cầu cấp khi số lượng bạch cầu non bắt đầu tăng trên:A. 20% trong tuỷ
B. 25% trong tuỷ
C. 30% trong tuỷ
D. 35% trong tuỷ
[D01.1727] Kết quả xét nghiệm tuỷ đồ của bệnh bạch cầu cấp, TRỪ:
A. Số lượng tế bào tuỷ thường tăng
B. Dòng hồng cầu giảm
C. Mẫu tiểu cầu giảm
D. Dòng bạch cầu hạt tăng
[D01.1728] Các yếu tố tiên lượng tốt cho bệnh bạch cầu cấp dòng lympho là:
A. Tuổi 1-9
B. Giới nam
C. Số lượng bạch cầu lúc chẩn đoán > 50000/mm3
D. Phân loại AFB: L3
[D01.1729] Các yếu tố tiên lượng xấu cho bệnh bạch cầu cấp dòng lympho là:
A. Tiền Lympho non
B. < 1 tuổi và >= 10 tuổi
C. Di truyền tế bào: đa bội
D. Điều trị thấy giảm tế bào leukemia nhanh
[D01.1730] Nhóm nguy cơ thường mắc bệnh bạch cầu cấp bao gồm các yếu tố sau, TRỪ:
A. Tuổi 1-9
B. Số lượng bạch cầu lúc chẩn đoán < 50000/mm3
C. U lympho Burkitt
D. Có chuyển đoạn t(8;14)
[D01.1731] Mục tiêu điều trị bạch cầu cấp là đưa tỷ lệ tế bào blast trong tuỷ xuống dưới:
A. 0.1
B. 0.07
C. 0.05
D. 0.03
[D01.1732] Đâu là nguyên tắc hoá trị liệu cho bệnh bạch cầu cấp:
A. Áp dụng cho BCC dòng lympho và BCC cấp dòng tuỷ có người cho tuỷ
B. Giai đoạn điều trị tấn công nhằm đẩy lùi đợt cấp
C. Giai đoạn điều trị củng cố nhằm đạt được lui bệnh hoàn toàn
D. Giai đoạn duy trì nhằm phòng tái phát bệnh
[D01.1733] Các thuốc thường dùng cho giai đoạn tấn công, TRỪ:
A. Vincristin
B. Cyclophosphamid
C. Dexamethason
D. PEG-Asparaginase
[D01.1734] Thời gian điều trị tấn công cho bệnh bạch cầu cấp:
A. 3 tuần
B. 4 tuần
C. 5 tuần
D. 6 tuần
[D01.1735] Thời gian điều trị củng cố cho bệnh bạch cầu cấp là:
A. 3 tuần
B. 4 tuần
C. 5 tuần
D. 6 tuần
Trắc Nghiệm Bạch Cầu Cấp Phần 3
[D01.1736] Thời gian điều trị duy trì cho trẻ gái là:A. 2 năm
B. 3 năm
C. 4 năm
D. 5 năm
[D01.1737] Thời gian điều trị duy trì cho trẻ trai là:
A. 2 năm
B. 3 năm
C. 4 năm
D. 5 năm
[D01.1738] Liều methotrexat tiêm tuỷ sống cho bệnh nhi trên 3 tuổi để phòng thâm nhiễm thần kinh trung ương là:
A. 8 mg
B. 10 mg
C. 12 mg
D. 15 mg
[D01.1739] Phòng nhiễm Pneumocytis carinii cho bệnh bạch cầu cấp bằng kháng sinh nào sau đây:
A. Amoxicillin
B. Ceftriaxon
C. Erythromycin
D. Cotrimoxazol
[D01.1740] Liều vincristin trong điều trị bệnh bạch cầu cấp là:
A. 1,5 mg/m2
B. 1,6 mg/m2
C. 1,8 mg/m2
D. 2,5 mg/m2
[D01.1741] Liều PEG-Asparaginase trong điều trị bệnh bạch cầu cấp là:
A. 1500 đv/m2
B. 2000 đv/m2
C. 2500 đv/m2
D. 3000 đv/m2
[D01.1742] Liều dexamethason trong điều trị bệnh bạch cầu cấp là:
A. 2 mg/m2
B. 4 mg/m2
C. 5 mg/m2
D. 6 mg/m2
[D01.1743] Liều doxorubicin trong điều trị bệnh bạch cầu cấp là:
A. 25 mg/m2
B. 50 mg/m2
C. 75 mg/m2
D. 100 mg/m2
[D01.1744] Chọn ý đúng về nhiễm virus là yếu tố nguy cơ gây bạch cầu cấp:
A. HSV
B. HPV
C. EBV
D. CMV
[D01.1745] Hội chứng nào là yếu tố nguy cơ gây bạch cầu cấp:
A. Hc Turner
B. HC Down
C. HC Fragile X
D. HC Patau
Trắc Nghiệm Bạch Cầu Cấp Phần 4
[D01.1746] Bạch cầu cấp dòng tuỷ được chia làm mấy thể:A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
[D01.1747] AML M3 là thể nào:
A. Không biệt hoá
B. Thể tiền tuỷ bào
C. Tiền tuỷ bào-đơn nhân to
D. Thể nguyên bào đơn nhân
[D01.1748] AML M0 là thể nào:
A. Không biệt hoá
B. Thể tiền tuỷ bào
C. Tiền tuỷ bào-đơn nhân to
D. Thể nguyên bào đơn nhân
[D01.1749] AML M5 là thể nào:
A. Ít biệt hoá
B. Biệt hoá
C. Nguyên mãu tiểu cầu
D. Thể nguyên bào đơn nhân
[D01.1750] AML M6 là thể nào:
A. Nguyên hồng-bạch cầu
B. Nguyễn mấu tiểu cầu
C. Nguyên bào đơn nhân
D. Tuỷ bào-đơn nhân to
[D01.1751] ALL dòng nào chiếm phổ biến nhất:
A. L1
B. L2
C. L3
[D01.1752] Trong ALL tế bào nào chiếm phổ biến nhất:
A. Tế bào T
B. Tế bào B
C. Tế bào tiền T
D. Tế bào null
[D01.1753] Trong AML thể nào phổ biến nhất:
A. M2 và M6
B. M4 và M6
C. M2 và M5
D. M4 và M5
[D01.1754] Chọn ý sai về các triệu chứng thời kì toàn phát:
A. HC thiếu máu
B. HCXH do giảm tiểu cầu
C. HCNT: sốt, nhiễm khuẩn, viêm loét hoại tử họng
D. HC thâm nhiễm ống tiêu hoá: ỉa chảy kéo dài, táo bón
[D01.1755] Chọn ý sai về các triệu chứng do tăng sinh ác tính, thâm nhiễm ngoài tuỷ:
A. Đau xương dài, đau sưng khớp
B. Thâm nhiễm TKTW: đau đầu, nôn, liệt TK sọ, liệt chi
C. Thâm nhiễm tinh hoàn:
D. Tràn dịch ổ bụng
Trắc Nghiệm Bạch Cầu Cấp Phần 5
[D01.1756] Chọn ý sai về CLS bạch cầu cấp:A. WBC thường tăng nhiều, đôi khi bình thường hoặc giảm
B. Tỉ lệ đa nhân trung tính luôn giảm
C. Tăng sinh bạch cầu non > 15% trong tuỷ
D. Lấn át các dòng tuỷ bình thường: dòng HC, bạch cầu hạt, mẫu tiểu cầu
[D01.1757] Chọn ý sai về đặc điểm phân biệt suy tuỷ với BCC:
A. Không có bạch cầu non ra máu ngoại vi
B. Tuỷ đồ nghèo tế bào
C. Tỉ lệ tế bào dòng tuỷ giảm sinh nặng
D. Tỉ lệ bạch cầu lympho giảm
[D01.1758] Chọn ý sai về yếu tố tiên lượng tốt ALL:
A. Tuổi 1-9
B. Giới nam
C. WBC lúc chẩn đoán >50 G/l
D. LS: không u trung thất, gan lách không to Thư tự tiên lượng xấu dần của ALL là:
[D01.1759] A. L1>L2>L3
B. L2>L1>L3
C. L2>L3>L1
D. L3>L2>L1
[D01.1760] Chọn ý sai về yếu tố tiên lượng tốt ALL:
A. Dòng lympho B
B. Có các chuyển đoạn t (8;14), t (9;22)
C. Điều trị giảm tế bào leukemia nhanh
D. Hb giảm
[D01.1761] Chọn ý sai về định nghĩa lui bệnh hoàn toàn:
A. Hết biểu hiện lâm sàng
B. Máu ngoại vi trở về bình thường
C. Tỉ lệ tế bào blast trong tuỷ <10%
D. Ổn định lâu dài
[D01.1762] Giai đoạn tấn công bằng hoá chất kéo dài bao lâu:
A. 2 tuần
B. 4 tuần
C. 6 tuần
D. 8 tuần
[D01.1763] Giai đoạn củng cố bằng hoá chất kéo dài bao lâu:
A. 2 tuần
B. 4 tuần
C. 6 tuần
D. 8 tuần
[D01.1764] Chọn ý sai về các thuốc dùng giai đoạn tấn công:
A. Vincristin
B. Dexamethasone
C. Methotrexate
D. PEG-asparaginase
[D01.1765] Chọn ý đúng vè các thuốc chỉ dùng trong giải đoạn củng cố không có trong giai đoạn tấn công:
A. Doxorubicine
B. Aracytin
C. Vincristin
D. Cyclophosphamide
Trắc Nghiệm Bạch Cầu Cấp Phần 6
[D01.1766] Thời gian điều trị duy trì là:A. 1 năm
B. 2-3 năm
C. 4-5 năm
D. 5-6 năm
[D01.1767] Thuốc điều trị giai đoạn duy trì là:
A. Methotrexate
B. Vincristin
C. Dexamethasone
D. PEG-asparaginase
[D01.1768] Thuốc điều trị phòng thâm nhiễm TKTW là:
A. Doxorubicine
B. Vincristin
C. Methotrexate
D. Cyclophosphamide
[D01.1769] Phòng nhiễm Pneumocystis carinii bằng kháng sinh gì:
A. Amoxicillin
B. Co-trimoxazol
C. Levofloxacine
D. Erythromycine
[D01.1770] HTLV-1 và EBV là các virus có nguy cơ gây bệnh bạch cầu cấp
A. Đúng
B. 3
[D01.1771] BCC dòng tuỷ được chia làm 3 thể L1, L2, L3
A. Đúng
B. Đáp ứng miễn dịch thứ phát
[D01.1772] Theo phân loại FAB, BCC dòng tuỷ thể M3 còn được gọi là thể tuỷ bào-đơn nhân to
A. Đúng
B. 1 tháng
[D01.1773] Phân loại theo miễn dịch, BCC dòng tuỷ có:
A. CD 10 (+)
B. CD 13 (-)
C. CD 33 (+)
D. CD 34 (+)
[D01.1774] Có khoảng 50% các trường hợp bệnh bạch cầu cấp bắt đầu với đầy đủ các triệu chứng như thời kỳ toàn phát
A. Đúng
B. 0-11 tháng
[D01.1775] Các triệu chứng do tăng sinh ác tính, thâm nhiễm ngoài tuỷ:
A. Nhiễm khuẩn, viêm loét hoại tử họng
B. Đau đầu, nôn, liệt thần kinh sọ
C. Lách to
D. Thiếu máu tăng dần
Trắc Nghiệm Bạch Cầu Cấp Phần 7
[D01.1776] Bạch cầu cấp thể tuỷ tiên lượng luôn nặng hơn bạch cầu cấp thể lymphoA. Đúng
B. Trẻ suy dinh dưỡng
[D01.1777] Quy trình hoá trị liệu cho bạch cầu cấp gồm nhiều giai đoạn: tấn công, củng cố, duy trì và phòng thâm nhiễm sau khi kết thúc hoá trị liệu
A. Đúng
B. Bệnh lí não trong vòng 7 ngày sau tiêm DPT trước đó
[D01.1778] Ghép tuỷ được chỉ định đối với BCC dòng tuỷ và BCC dòng lympho điều trị hoá chất thất bại
A. Đúng
B. Tiêm trong da
[D01.1779] Trong Blympho: tiên lượng tiền lympho B > tiền lympho non > B lympho
A. Đúng
B. Tiêm vaccine phòng VGB 12h sau sinh
[D01.1780] Trong B lympho: có kháng nguyên CALLA tiên lượng xấu hơn không có
A. Đúng
B. OPV
[D01.1781] Theo phân loại FAB: tiên lượng L1 > L2 > L3
A. Đúng
B. 3 ngày
[D01.1782] Tia xạ và hoá chất là yếu tố nguy cơ của BCC
A. Đúng
B. OPV
[D01.1783] Hội chứng Fanconi là yếu tố nguy cơ của BCC
A. Đúng
B. Viêm hạch có mủ, áp xe dưới da
[D01.1784] AML M2 là thể ít biệt hoá
A. Đúng
B. Dại
[D01.1785] AML M6 là thể nguyên hồng-bạch cầu
A. Đúng
B. Vài giờ sau 0,1 ml (1/10)
Trắc Nghiệm Bạch Cầu Cấp Phần 8
[D01.1786] AML gặp nhiều hơn ALL và thể phối hợp 2 dòngA. Đúng
B. Liều 2 cách 1 tháng
[D01.1787] Trong ALL, thể L1 gặp phổ biến nhất
A. Đúng
B. Trẻ dưới 6 tháng: M4 lúc 15-18 tháng, M5 lúc 4-6 tuổi
[D01.1788] Trong ALL tế bào T gặp phổ biến nhất
A. Đúng
B. Hib
[D01.1789] Trong AML, M2 và M6 là thể găp phổ biến nhất
A. Đúng
B. 3
[D01.1790] Thời kì khởi phát thường kéo dài 2-4 tuần
A. Đúng
B. Liều 0,01mg/kg cho trẻ em và người lớn
[D01.1791] Trong BCC, RBC giảm, HGB giảm, HC lưới tăng
A. Đúng
B. Sai
[D01.1792] Trong BCC, WBC thường tăng nhiều, tỉ lệ đa nhân trung tính luôn giảm và có nhiêu BC non ra máu ngoại vi
A. Đúng
B. Sai
[D01.1793] Tuỷ đồ BCC, SL tế bào tuỷ thường giảm, tăng sinh bạch cầu non > 25%, lấn át dòng tuỷ bình thường
A. Đúng
B. Sai
[D01.1794] Mục đích của XN miễn dịch tế bào là xác định số lượng tế bào lympho B và T còn trong máu ngoai vi
A. Đúng
B. Sai
[D01.1795] Biểu hiện của HC ly giải u trong BCC là K+ và uric giảm, Ca++ giảm, phosphast tăng
A. Đúng
B. Sai
Trắc Nghiệm Bạch Cầu Cấp Phần 9
[D01.1796] Trong ALL, WBC > 50G/l tiên lượng tốt hơn < 50G/lA. Đúng
B. Sai
[D01.1797] Trong ALL, lympho T tiên lượng tốt hơn lympho B và các dòng khác
A. Đúng
B. Sai
[D01.1798] Trong ALL, tuổi 1-9 là yếu tố tiên lượng tốt
A. Đúng
B. Sai
[D01.1799] Khi tuổi <1 hoặc ≥10 thì thuộc nhóm nguy cơ cao ALL
A. Đúng
B. Sai
[D01.1800] AML luôn tiên lượng nặng hơn ALL
A. Đúng
B. Sai
[D01.1801] Methotrexate là thuốc không dùng trong giai đoạn tấn công
A. Đúng
B. Sai
Cập nhật thông tin mới nhất về kiến thức y học và test y học tại facebook TEST Y HỌC
