Trắc Nghiệm Ngộ Độc Cấp – Test Nhi 4200 Câu

Câu hỏi và đáp án sẽ đảo lộn mỗi lần làm bài để đảm bảo tính học hiểu cho sinh viên khi làm bài
Phần 23: Ngộ độc cấp
Nộp bài kiểm tra
0 trong số 143 câu hỏi đã được hoàn thành
Các câu hỏi:
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- 28
- 29
- 30
- 31
- 32
- 33
- 34
- 35
- 36
- 37
- 38
- 39
- 40
- 41
- 42
- 43
- 44
- 45
- 46
- 47
- 48
- 49
- 50
- 51
- 52
- 53
- 54
- 55
- 56
- 57
- 58
- 59
- 60
- 61
- 62
- 63
- 64
- 65
- 66
- 67
- 68
- 69
- 70
- 71
- 72
- 73
- 74
- 75
- 76
- 77
- 78
- 79
- 80
- 81
- 82
- 83
- 84
- 85
- 86
- 87
- 88
- 89
- 90
- 91
- 92
- 93
- 94
- 95
- 96
- 97
- 98
- 99
- 100
- 101
- 102
- 103
- 104
- 105
- 106
- 107
- 108
- 109
- 110
- 111
- 112
- 113
- 114
- 115
- 116
- 117
- 118
- 119
- 120
- 121
- 122
- 123
- 124
- 125
- 126
- 127
- 128
- 129
- 130
- 131
- 132
- 133
- 134
- 135
- 136
- 137
- 138
- 139
- 140
- 141
- 142
- 143
Thông tin
Chúc các bạn may mắn!
Bạn đã hoàn thành bài kiểm tra trước đó rồi. Do đó, bạn không thể bắt đầu lại.
Bài kiểm tra đang tải...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu bài kiểm tra.
Bạn phải hoàn thành bài kiểm tra sau đây để bắt đầu bài kiểm tra này:
Kết quả
0 trên 143 câu hỏi được trả lời đúng
Thời gian của bạn:
Thời gian đã trôi qua
Bạn đã đạt được 0 trên 0 điểm, (0)
Các danh mục
- Không được phân loại 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- 28
- 29
- 30
- 31
- 32
- 33
- 34
- 35
- 36
- 37
- 38
- 39
- 40
- 41
- 42
- 43
- 44
- 45
- 46
- 47
- 48
- 49
- 50
- 51
- 52
- 53
- 54
- 55
- 56
- 57
- 58
- 59
- 60
- 61
- 62
- 63
- 64
- 65
- 66
- 67
- 68
- 69
- 70
- 71
- 72
- 73
- 74
- 75
- 76
- 77
- 78
- 79
- 80
- 81
- 82
- 83
- 84
- 85
- 86
- 87
- 88
- 89
- 90
- 91
- 92
- 93
- 94
- 95
- 96
- 97
- 98
- 99
- 100
- 101
- 102
- 103
- 104
- 105
- 106
- 107
- 108
- 109
- 110
- 111
- 112
- 113
- 114
- 115
- 116
- 117
- 118
- 119
- 120
- 121
- 122
- 123
- 124
- 125
- 126
- 127
- 128
- 129
- 130
- 131
- 132
- 133
- 134
- 135
- 136
- 137
- 138
- 139
- 140
- 141
- 142
- 143
- Đã trả lời
- Xem lại
-
Câu hỏi 1 của 143
1. Câu hỏi
[D01.1218] Ngộ độc cấp thường gặp ở trẻ em lứa tuổi nào:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 2 của 143
2. Câu hỏi
[D01.1219] Ngộ độc chủ yếu ở trẻ em lây qua đường nào:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 3 của 143
3. Câu hỏi
[D01.1220] Khai thác bệnh sử bệnh nhi ngộ độc cấp cần ưu tiên đặt các câu hỏi, TRỪ:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 4 của 143
4. Câu hỏi
[D01.1221] Khám lâm sàng cần ưu tiên đánh giá các cơ quan bộ phận sau, TRỪ:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 5 của 143
5. Câu hỏi
[D01.1222] Chất độc thường gây ức chế hô hấp là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 6 của 143
6. Câu hỏi
[D01.1223] Chất độc thường gây nhịp tim nhanh:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 7 của 143
7. Câu hỏi
[D01.1224] Chất độc thường gây mê sảng, ảo giác
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 8 của 143
8. Câu hỏi
[D01.1225] Chất độc thường gây giãn đồng tử:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 9 của 143
9. Câu hỏi
[D01.1226] Chất độc thường gây tăng tiết nước bọt:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 10 của 143
10. Câu hỏi
[D01.1227] Chất độc thường gây hơi thở có mùi hạnh nhân trắng:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 11 của 143
11. Câu hỏi
[D01.1228] Chất độc thường gây tím da, niêm mạc:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 12 của 143
12. Câu hỏi
[D01.1229] Chất độc thường gây tổn thương răng:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 13 của 143
13. Câu hỏi
[D01.1230] Chất độc thường gây tổn thương tai:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 14 của 143
14. Câu hỏi
[D01.1231] Hội chứng kháng cholinergic gồm các triệu chứng, TRỪ:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 15 của 143
15. Câu hỏi
[D01.1232] Hội chứng gây mê gồm các triệu chứng, TRỪ:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 16 của 143
16. Câu hỏi
[D01.1233] Hội chứng tăng chuyển hoá gồm các triệu chứng, TRỪ:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 17 của 143
17. Câu hỏi
[D01.1234] Hội chứng giống thần kinh giao cảm gồm các triệu chứng, TRỪ:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 18 của 143
18. Câu hỏi
[D01.1235] Ngộ độc nấm độc thường gây ra hội chứng nào sau đây: TRỪ
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 19 của 143
19. Câu hỏi
[D01.1236] Phương phấp gây nôn chỉ định cho bệnh nhân ngộ độc cấp trong khoảng thời gian:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 20 của 143
20. Câu hỏi
[D01.1237] Chống chỉ định của phương pháp gây nôn cho bệnh nhân ngộ độc cấp là: TRỪ
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 21 của 143
21. Câu hỏi
[D01.1238] Liều Ipeca 7-10% để gây nôn cho trẻ trên 10 tuổi trong điều trị ngộ độc cấp là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 22 của 143
22. Câu hỏi
[D01.1239] Các dung dịch có thể sử dụng để rửa dạ dày trong điều trị ngộ độc cấp, TRỪ:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 23 của 143
23. Câu hỏi
[D01.1240] Liều Magie sulfat để nhuận tràng cho bệnh nhi ngộ độc cấp:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 24 của 143
24. Câu hỏi
[D01.1241] Liều Sorbitol để nhuận tràng cho bệnh nhi ngộ độc cấp:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 25 của 143
25. Câu hỏi
[D01.1242] Phương pháp bài niệu nhiều cho bệnh nhi ngộ độc cấp bao gồm: TRỪ?
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 26 của 143
26. Câu hỏi
[D01.1243] Liều dung dịch glucoza 10% + điện giải để tăng bài niệu cho bệnh nhi ngộ độc cấp:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 27 của 143
27. Câu hỏi
[D01.1244] Thuốc nào sau đây có thể gây toan hóa nước tiểu cho bệnh nhi ngộ độc cấp:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 28 của 143
28. Câu hỏi
[D01.1245] Phương pháp hấp thụ trong điều trị ngộ độc cấp là dùng than hoạt liều:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 29 của 143
29. Câu hỏi
[D01.1246] Phương pháp trung hoà hóa học cho bệnh nhân nhiễm độc kim loại nặng:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 30 của 143
30. Câu hỏi
[D01.1247] Chất giải độc cho bệnh nhi nhiễm độc Atropin là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 31 của 143
31. Câu hỏi
[D01.1248] Chất giải độc cho bệnh nhi nhiễm độc lân hữu cơ là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 32 của 143
32. Câu hỏi
[D01.1249] Chất giải độc cho bệnh nhi nhiễm độc morphin là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 33 của 143
33. Câu hỏi
[D01.1250] Chất giải độc cho bệnh nhi nhiễm độc kim loại nặng Hg, As, Au là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 34 của 143
34. Câu hỏi
[D01.1251] Chất giải độc cho bệnh nhi nhiễm độc Acetaminophen là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 35 của 143
35. Câu hỏi
[D01.1252] Chất giải độc cho bệnh nhi nhiễm nấm độc là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 36 của 143
36. Câu hỏi
[D01.1253] Chọn ý sai về yếu tố quyết định mức độ nặng nhẹ của ngộ độc:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 37 của 143
37. Câu hỏi
[D01.1254] Chọn ý sai về yếu tố ảnh hưởng tỉ lệ tử vong của ngộ độc cấp:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 38 của 143
38. Câu hỏi
[D01.1255] Đâu là nguyên nhân chủ yếu của ngộ độc cấp ở trẻ em:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 39 của 143
39. Câu hỏi
[D01.1256] Lứa tuổi hay gặp ngộ độc ấp nhất là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 40 của 143
40. Câu hỏi
[D01.1257] Chọn ý sai: Các nguyên nhân phổ biến gây ngộ độc cấp ở trẻ em là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 41 của 143
41. Câu hỏi
[D01.1258] Đường nào là đường hay nhiễm độc nhất:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 42 của 143
42. Câu hỏi
[D01.1259] Chọn ý sai về các câu hỏi trọng tâm cần đặt ra với trẻ ngộ độc cấp:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 43 của 143
43. Câu hỏi
[D01.1260] Chọn ý sai: Mục đích của khám toàn thân là để xác định các dấu hiệu nào:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 44 của 143
44. Câu hỏi
[D01.1261] Chọn ý sai: Giãn đồng tử gọi ý ngộ độc chất gì:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 45 của 143
45. Câu hỏi
[D01.1262] Chọn ý sai: co đồng thử gợi ý ngộ độc chất gì:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 46 của 143
46. Câu hỏi
[D01.1263] Chọn ý sai: điếc gợi ý ngộ độc chất gì:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 47 của 143
47. Câu hỏi
[D01.1264] Chọn ý sai: mê sảng ảo giác gợi ý ngộ độc chất gì:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 48 của 143
48. Câu hỏi
[D01.1265] Chọn ý sai: liệt hô hấp gợi ý ngộ độc chất gì:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 49 của 143
49. Câu hỏi
[D01.1266] Chọn ý sai: xuất huyết gợi ý ngộ độc chất gì:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 50 của 143
50. Câu hỏi
[D01.1267] Chọn ý sai: phát ban đỏ gợi ý ngộ độc chất gì:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 51 của 143
51. Câu hỏi
[D01.1268] Tổn thương răng lợi thường do ngộ độc chất gì:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 52 của 143
52. Câu hỏi
[D01.1269] Chọn ý sai: suy thận cấp thường do ngộ độc chất gì:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 53 của 143
53. Câu hỏi
[D01.1270] Chọn ý sai: Hội chứng Muscarin gồm:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 54 của 143
54. Câu hỏi
[D01.1271] Chọn ý sai: hội chứng nicotin gồm:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 55 của 143
55. Câu hỏi
[D01.1272] Chọn ý sai: hội chứng cường giao cảm gồm:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 56 của 143
56. Câu hỏi
[D01.1273] Chọn ý sai: hội chứng ngoại tháp gồm:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 57 của 143
57. Câu hỏi
[D01.1274] Có mấy phương pháp loại trừ chất độc ra khỏi cơ thể:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 58 của 143
58. Câu hỏi
[D01.1275] Gây nôn được chỉ định khi ngộ độc trong thời gian nào:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 59 của 143
59. Câu hỏi
[D01.1276] Chọn ý sai: Ngộ độc chất nào thì chống chỉ định gây nôn:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 60 của 143
60. Câu hỏi
[D01.1277] Chọn ý sai: Các chất nào được dùng trong gây nôn:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 61 của 143
61. Câu hỏi
[D01.1278] Chọn ý sai: trong dịch rửa dạ dày gồm các thành phân nào:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 62 của 143
62. Câu hỏi
[D01.1279] Chống chỉ định rửa dạ dày trong ngộ độc chất nào:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 63 của 143
63. Câu hỏi
[D01.1280] Chỉ định dùng thuốc nhuận tràng sau khi rửa dạ dày hoặc sau khi ngộ độc trong bao lâu:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 64 của 143
64. Câu hỏi
[D01.1281] Chọn ý sai: Các thuốc dùng để nhuận tràng là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 65 của 143
65. Câu hỏi
[D01.1282] Chọn ý sai về nội dung không có trong phương pháp gây bài niệu nhiều:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 66 của 143
66. Câu hỏi
[D01.1283] Chọn ý sai về chất gây toan hoá nước tiểu:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 67 của 143
67. Câu hỏi
[D01.1284] Thay máu với ngộ độc salicylic trong khoảng thời gian nào:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 68 của 143
68. Câu hỏi
[D01.1285] Thay máu với ngộ độc nấm trong khoảng thời gian nào:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 69 của 143
69. Câu hỏi
[D01.1286] Có mấy phương pháp giải độc không đặc hiệu:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 70 của 143
70. Câu hỏi
[D01.1287] Ngộ độc kim loại nặng giải độc không đặc hiệu theo phương pháp trung hoà hoá học bằng chất nào:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 71 của 143
71. Câu hỏi
[D01.1288] Chất giải độc đặc hiệu với atropine là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 72 của 143
72. Câu hỏi
[D01.1289] Chất giải độc đặc hiệu với morphine, codein là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 73 của 143
73. Câu hỏi
[D01.1290] Chất giải độc đặc hiệu với muối kim loại nặng là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 74 của 143
74. Câu hỏi
[D01.1291] Chất giải độc đặc hiệu với sắt là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 75 của 143
75. Câu hỏi
[D01.1292] Chất giải độc đặc hiệu với nấm độc là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 76 của 143
76. Câu hỏi
[D01.1293] Chất giải độc đặc hiệu với methemoglobine là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 77 của 143
77. Câu hỏi
[D01.1294] Chất giải độc đặc hiệu với thuốc trừ sâu, phosphor là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 78 của 143
78. Câu hỏi
[D01.1295] Nguyên nhân hàng đầu gây ngộ độc cấp ở trẻ em là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 79 của 143
79. Câu hỏi
[D01.1296] Các vi khuẩn không gây nhiễm trung nhiễm độc thức ăn là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 80 của 143
80. Câu hỏi
[D01.1297] Chọn ý sai về triệu chứng lâm sàng của nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 81 của 143
81. Câu hỏi
[D01.1298] Triệu chứng của ngộ độc botulism là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 82 của 143
82. Câu hỏi
[D01.1299] Chọn ý sai: Kháng sinh dùng trong nhiễm trùng nhiẽm độc thức ăn là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 83 của 143
83. Câu hỏi
[D01.1300] Ngộ độc sắn hay gặp ở trẻ bao tuổi:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 84 của 143
84. Câu hỏi
[D01.1301] Chọn ý sai vê cơ chế ngộ độc của sắn:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 85 của 143
85. Câu hỏi
[D01.1302] Ngộ độc sắn thường xuất hiện sau ăn sắn bao lâu:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 86 của 143
86. Câu hỏi
[D01.1303] Chọn ý sai về triệu chứng say sắn:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 87 của 143
87. Câu hỏi
[D01.1304] Chọn ý sai về triệu chứng ngộ độc sắn giai đoạn nặng:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 88 của 143
88. Câu hỏi
[D01.1305] Chọn ý sai về loại trừ chất độc trong ngộ độc sắn nặng:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 89 của 143
89. Câu hỏi
[D01.1306] Chọn ý sai về phòng ngộ độc sắn:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 90 của 143
90. Câu hỏi
[D01.1307] Lứa tuổi hay gặp ngộ độc thuốc phiện là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 91 của 143
91. Câu hỏi
[D01.1308] Sơ sinh ngộ độc thuốc phiện thường do:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 92 của 143
92. Câu hỏi
[D01.1309] Triệu chứng ngộ độc thuốc phiện xuất hiện sau uống bao lâu:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 93 của 143
93. Câu hỏi
[D01.1310] Triệu chứng ngộ độc thuốc phiện qua mấy giai đoạn
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 94 của 143
94. Câu hỏi
[D01.1311] Chọn ý sai về triệu chứng giai đoạn ức chế thần kinh trung ương:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 95 của 143
95. Câu hỏi
[D01.1312] Chọn ý sai về dấu hiệu ngộ độc thuốc phiện ở trẻ sơ sinh:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 96 của 143
96. Câu hỏi
[D01.1313] Điều trị giải độc đặc hiệu trong ngộ độc thuốc phiện là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 97 của 143
97. Câu hỏi
[D01.1314] Chọn ý sai về triệu chứng ngộ độc barbituric:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 98 của 143
98. Câu hỏi
[D01.1315] Liều gây độc của acetaminophen ở trẻ em là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 99 của 143
99. Câu hỏi
[D01.1316] Bệnh cảnh nhiễm độc gan gây hoại tử gan xuất hiện sau uống bao lâu:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 100 của 143
100. Câu hỏi
[D01.1317] Điều trị giải độc đặc hiệu trong ngộ độc paracetamol là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 101 của 143
101. Câu hỏi
[D01.1318] Cơ chế gây độc của thuốc trừ sâu có phosphor hữu cơ là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 102 của 143
102. Câu hỏi
[D01.1319] Thời gian nhiễm độc nếu ngộ độc thuốc trừ sâu có phosphor hữu cơ qua đường tiêu hoá là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 103 của 143
103. Câu hỏi
[D01.1320] Thời gian nhiễm độc nếu ngộ độc thuốc trừ sâu có phosphor hữu cơ qua đường da là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 104 của 143
104. Câu hỏi
[D01.1321] Chọn ý sai về triệu chứng của ngộ đọc phosphor hữu cơ:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 105 của 143
105. Câu hỏi
[D01.1322] Điều trị giải độc đặc hiệu trong ngộ độc phosphor hữu cơ là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 106 của 143
106. Câu hỏi
[D01.1323] Chọn ý sai vê triệu chứng ngộ độc thuỷ ngân:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 107 của 143
107. Câu hỏi
[D01.1324] Điều trị giải độc đặc hiệu trong ngộ độc thuỷ ngân là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 108 của 143
108. Câu hỏi
[D01.1325] Bệnh nhân ngộ độc amphetamin có triệu chứng tăng hô hấp
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 109 của 143
109. Câu hỏi
[D01.1326] Bệnh nhân ngộ độc thuốc ngủ có nhịp tim nhanh
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 110 của 143
110. Câu hỏi
[D01.1327] Bệnh nhân ngộ độc thuốc chuột TQ có triệu chứng co giật
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 111 của 143
111. Câu hỏi
[D01.1328] Bệnh nhân ngộ độc atropin có tăng tiết nước bọt
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 112 của 143
112. Câu hỏi
[D01.1329] Bệnh nhân ngộ độc Penicillin có tím niêm mạc
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 113 của 143
113. Câu hỏi
[D01.1330] Bệnh nhân ngộ độc lân hữu cơ có triệu chứng vàng da, xuất huyết
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 114 của 143
114. Câu hỏi
[D01.1331] Chọn các ý đúng: Hội chứng tăng chuyển hoá gặp trong ngộ độc:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 115 của 143
115. Câu hỏi
[D01.1332] Hội chứng kháng cholinergic gặp trong ngộ độc:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 116 của 143
116. Câu hỏi
[D01.1333] Ngộ độc cấp thường gặp ở trẻ trai hơn trẻ gái
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 117 của 143
117. Câu hỏi
[D01.1334] Chọn các ý đúng: Biện pháp điều trị trong ngộ độc cấp:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 118 của 143
118. Câu hỏi
[D01.1335] Phương pháp rửa dạ dày chỉ định cho bệnh nhi ngộ độc cấp > 6 giờ
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 119 của 143
119. Câu hỏi
[D01.1336] Phương pháp rửa dạ dày chống chỉ định cho trường hợp ngộ độc chất ăn mòn
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 120 của 143
120. Câu hỏi
[D01.1337] Phương pháp nhuận tràng chỉ định sau rửa dạ dày hoặc ngộ độc > 6 giờ
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 121 của 143
121. Câu hỏi
[D01.1338] Lọc máu chỉ định trong trường hợp ngộ độc chất gây tan máu
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 122 của 143
122. Câu hỏi
[D01.1339] Vitamin C là chất giải độc các chất gây Met Hb
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 123 của 143
123. Câu hỏi
[D01.1340] Hội chứng tiết acetylcholin gồm các triệu chứng tăng tiết dịch, giãn phế quản, tăng nhịp tim
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 124 của 143
124. Câu hỏi
[D01.1341] Ngộ độc cấp thường gặp ở lứa tuổi 10-15 tuổi
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 125 của 143
125. Câu hỏi
[D01.1342] Nguyên nhân gây NĐC ở trẻ em thường dễ phát hiện do không cố ý giấu giếm
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 126 của 143
126. Câu hỏi
[D01.1343] Đường nhiễm độc chủ yếu là qua hô hấp
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 127 của 143
127. Câu hỏi
[D01.1344] 90% trường hợp hỏi bệnh có thể phát hiện được nguyên nhân
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 128 của 143
128. Câu hỏi
[D01.1345] Khám toàn thân nhằm đánh giá mức độ nặg của ngộ độc và chọn biện pháp xử trí cấp cứu
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 129 của 143
129. Câu hỏi
[D01.1346] Co đồng tử là dấu hiệu gợi ý ngộ độc thuốc ngủ
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 130 của 143
130. Câu hỏi
[D01.1347] Phát ban đỏ gợi ý ngộ độc CO, sulfamide
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 131 của 143
131. Câu hỏi
[D01.1348] Xuất huyết gợi ý ngộ độc thuốc diệt chuột, phosphor
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 132 của 143
132. Câu hỏi
[D01.1349] Hội chứng muscarin không bao gồm yêu liệt vận động
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 133 của 143
133. Câu hỏi
[D01.1350] Hội chứng cường giao cảm không bao gồm đồng tử giãn
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 134 của 143
134. Câu hỏi
[D01.1351] Sữa hoặc lòng trắng trứng có thể dùng trong gây nôn để loại trừ chất độc ra khỏi cơ thể
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 135 của 143
135. Câu hỏi
[D01.1352] Dầu paraphine được dùng trong nhuận tràng
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 136 của 143
136. Câu hỏi
[D01.1353] Vitamine C dùng để kiềm hoá nước tiểu
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 137 của 143
137. Câu hỏi
[D01.1354] Pilocarpine là chất giải độc đặc hiệu của thuốc trừ sâu phosphor hữu cơ
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 138 của 143
138. Câu hỏi
[D01.1355] Desferal là chất giải độc đặc hiệu của methemoglobine
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 139 của 143
139. Câu hỏi
[D01.1356] Atropin là chất giải độc đặc hiệu của nấm độc
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 140 của 143
140. Câu hỏi
[D01.1357] L là chất giải độc đặc hiệu của muối kim loại nặng
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 141 của 143
141. Câu hỏi
[D01.1358] Nên ăn sắn kèm khoai lang để phòng ngộ độc sắn
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 142 của 143
142. Câu hỏi
[D01.1359] Bactrim dùng điều trị nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 143 của 143
143. Câu hỏi
[D01.1360] Ngộ độc thuốc chuột trung quốc rất khó tim thuốc giải độc đặc hiệu
Chính xác
Không đúng
| Phần 22: Hen phế quản | Phần 24: Đặc điểm cơ quan tạo máu ở trẻ em |
Xem thêm: Tổng hợp 56 phần của Test Nhi 4200 Câu
Đề Bài Trắc Nghiệm Ngộ Độc Cấp – Test Nhi 4200 Câu
Trắc Nghiệm Ngộ Độc Cấp Phần 1
[D01.1218] Ngộ độc cấp thường gặp ở trẻ em lứa tuổi nào:A. Dưới 1 tuổi
B. 1-5 tuổi
C. 5-10 tuổi
D. 10-15 tuổi
[D01.1219] Ngộ độc chủ yếu ở trẻ em lây qua đường nào:
A. Đường hô hấp
B. Da, niêm mạc
C. Đường uống
D. Đường máu
[D01.1220] Khai thác bệnh sử bệnh nhi ngộ độc cấp cần ưu tiên đặt các câu hỏi, TRỪ:
A. Tác nhân gây bệnh
B. Thời gian ngộ độc
C. Lượng uống vào
D. Tiền sử bệnh lý
[D01.1221] Khám lâm sàng cần ưu tiên đánh giá các cơ quan bộ phận sau, TRỪ:
A. Tiêu hoá
B. Thần kinh
C. Hô hấp
D. Tim mạch
[D01.1222] Chất độc thường gây ức chế hô hấp là:
A. Amphetamin
B. Aspirin
C. Thuốc phiện
D. Photpho hữu cơ
[D01.1223] Chất độc thường gây nhịp tim nhanh:
A. Theophylin
B. Digitalis
C. Thuốc ngủ
D. Nấm độc
[D01.1224] Chất độc thường gây mê sảng, ảo giác
A. Thuốc chuột TQ
B. Atropin
C. Rượu
D. Photpho hữu cơ
[D01.1225] Chất độc thường gây giãn đồng tử:
A. Thuốc mê
B. Pilocarpin
C. Muscarin
D. Kháng histamin
[D01.1226] Chất độc thường gây tăng tiết nước bọt:
A. Paracetamol
B. Thuốc chuột TQ
C. Aspirin
D. Nấm độc
[D01.1227] Chất độc thường gây hơi thở có mùi hạnh nhân trắng:
A. Ethanol
B. Methanol
C. Salicylat
D. Cy
Trắc Nghiệm Ngộ Độc Cấp Phần 2
[D01.1228] Chất độc thường gây tím da, niêm mạc:A. Ngộ độc sắn
B. Côn trùng đốt
C. Muscarin
D. CO
[D01.1229] Chất độc thường gây tổn thương răng:
A. Streptomycin
B. Muối kim loại nặng
C. Penicillin
D. Salicylat
[D01.1230] Chất độc thường gây tổn thương tai:
A. Streptomycin
B. Muối kim loại nặng
C. Penicillin
D. Salicylat
[D01.1231] Hội chứng kháng cholinergic gồm các triệu chứng, TRỪ:
A. Giảm tiết dịch
B. Khát nước
C. Co đồng tử
D. Da đỏ
[D01.1232] Hội chứng gây mê gồm các triệu chứng, TRỪ:
A. Ức chế thần kinh trung ương
B. Tụt huyết áp
C. Tăng thông khí
D. Co đồng tử
[D01.1233] Hội chứng tăng chuyển hoá gồm các triệu chứng, TRỪ:
A. Sốt
B. Nhiễm kiềm
C. Nhịp tim tăng
D. Thở nhanh co giật
[D01.1234] Hội chứng giống thần kinh giao cảm gồm các triệu chứng, TRỪ:
A. Kích thích
B. Loạn thần
C. Giãn đồng tử
D. Hạ nhiệt độ
[D01.1235] Ngộ độc nấm độc thường gây ra hội chứng nào sau đây: TRỪ
A. Hội chứng kháng cholinergic
B. Hội chứng tiết acetylcholine
C. Hội chứng gây mê
D. Hội chứng tăng chuyển hoá
[D01.1236] Phương phấp gây nôn chỉ định cho bệnh nhân ngộ độc cấp trong khoảng thời gian:
A. Dưới 3 giờ
B. Dưới 5 giờ
C. Dưới 6 giờ
D. Dưới 9 giờ
[D01.1237] Chống chỉ định của phương pháp gây nôn cho bệnh nhân ngộ độc cấp là: TRỪ
A. Nhiễm độc xăng dầu
B. Nhiễm độc chất ăn mòn
C. Trẻ hôn mê
D. Trẻ sốt cao
Trắc Nghiệm Ngộ Độc Cấp Phần 3
[D01.1238] Liều Ipeca 7-10% để gây nôn cho trẻ trên 10 tuổi trong điều trị ngộ độc cấp là:A. 10 ml
B. 15 ml
C. 20 ml
D. 30 ml
[D01.1239] Các dung dịch có thể sử dụng để rửa dạ dày trong điều trị ngộ độc cấp, TRỪ:
A. Nước ấm pha 5 g muối/1 lít
B. Dung dịch thuốc tím 0,5%
C. 5 g than hoạt tính/1 lít
D. Dung dịch NaCl 0,9%
[D01.1240] Liều Magie sulfat để nhuận tràng cho bệnh nhi ngộ độc cấp:
A. 2-4 ml/kg
B. 3-6 ml/kg
C. 4-8 ml/kg
D. 5-10 ml/kg
[D01.1241] Liều Sorbitol để nhuận tràng cho bệnh nhi ngộ độc cấp:
A. 2 ml/kg
B. 4 ml/kg
C. 6 ml/kg
D. 8 ml/kg
[D01.1242] Phương pháp bài niệu nhiều cho bệnh nhi ngộ độc cấp bao gồm: TRỪ?
A. Uống nhiều nước
B. Dung dịch NaCl 0,9%
C. Manitol, Lasix
D. Gây kiềm hoá hoặc toan hoá nước tiểu
[D01.1243] Liều dung dịch glucoza 10% + điện giải để tăng bài niệu cho bệnh nhi ngộ độc cấp:
A. 100-120 ml/kg
B. 120-150 ml/kg
C. 140-180 ml/kg
D. 150-200 ml/kg
[D01.1244] Thuốc nào sau đây có thể gây toan hóa nước tiểu cho bệnh nhi ngộ độc cấp:
A. Vitamin C
B. Bicarbonat 1,4%
C. Protopam
D. Magie sulfat
[D01.1245] Phương pháp hấp thụ trong điều trị ngộ độc cấp là dùng than hoạt liều:
A. 4 g/kg cách 8 giờ
B. 3 g/kg cách 8 giờ
C. 2 g/kg cách 8 giờ
D. 1 g/kg cách 8 giờ
[D01.1246] Phương pháp trung hoà hóa học cho bệnh nhân nhiễm độc kim loại nặng:
A. Dùng chanh
B. Dùng lòng trắng trứng
C. Dùng kiềm
D. Dùng dấm
[D01.1247] Chất giải độc cho bệnh nhi nhiễm độc Atropin là:
A. Nalorphin
B. Lorphan
C. Prostigmin
D. Naloxon
Trắc Nghiệm Ngộ Độc Cấp Phần 4
[D01.1248] Chất giải độc cho bệnh nhi nhiễm độc lân hữu cơ là:A. Prostigmin
B. Lorphan
C. Naloxon
D. Atropin
[D01.1249] Chất giải độc cho bệnh nhi nhiễm độc morphin là:
A. Naloxon
B. Atropin
C. Dimercaprol
D. Vitamin C
[D01.1250] Chất giải độc cho bệnh nhi nhiễm độc kim loại nặng Hg, As, Au là:
A. Naloxon
B. Atropin
C. Dimercaprol
D. Vitamin C
[D01.1251] Chất giải độc cho bệnh nhi nhiễm độc Acetaminophen là:
A. N.C
B. PAM
C. L
D. Coloxyd
[D01.1252] Chất giải độc cho bệnh nhi nhiễm nấm độc là:
A. Naloxon
B. Atropin
C. Dimercaprol
D. Vitamin C
[D01.1253] Chọn ý sai về yếu tố quyết định mức độ nặng nhẹ của ngộ độc:
A. Lượng chất độc đưa vào cơ thể
B. Tốc độ hấp thu chất độc
C. Thời gian vận chuyển bênh nhân
D. Sự xâm nhập chất độc vào phủ tạng
[D01.1254] Chọn ý sai về yếu tố ảnh hưởng tỉ lệ tử vong của ngộ độc cấp:
A. Thời gian phát hiện
B. Mức độ nặng nhẹ của ngộ độc
C. Lứa tuổi
D. Điều kiện sơ cứu và hồi sức
[D01.1255] Đâu là nguyên nhân chủ yếu của ngộ độc cấp ở trẻ em:
A. Do gia đình tự ý dùng thuốc tại nhà
B. Do vô ý của người lớn trong bảo quản thuốc, hoá chất
C. Do cán bộ ý tế dùng không đúng liều, không đúng chỉ định
D. Do trẻ nghịch ngợm tự ý uống thuốc, hoá chất
[D01.1256] Lứa tuổi hay gặp ngộ độc ấp nhất là:
A. Bú mẹ: 1-12 tháng
B. Nhà trẻ: 1-3 tuổi
C. Tiêu học: 7-15 tuổi
D. Tiền dậy thì 12-15 tuổi
[D01.1257] Chọn ý sai: Các nguyên nhân phổ biến gây ngộ độc cấp ở trẻ em là:
A. Thức ăn
B. Hoá chất
C. Thuốc
D. Ngạt khí
Trắc Nghiệm Ngộ Độc Cấp Phần 5
[D01.1258] Đường nào là đường hay nhiễm độc nhất:A. Tiêu hoá
B. Hô hấp
C. Tiết niệu
D. Da niêm mạc
[D01.1259] Chọn ý sai về các câu hỏi trọng tâm cần đặt ra với trẻ ngộ độc cấp:
A. Trẻ ăn gì, uống gì ?
B. Trẻ bị từ lúc nào ?
C. Tâm sinh lý của trẻ như thế nào ?
D. Triệu chứng đầu tiên như thế nào ?
[D01.1260] Chọn ý sai: Mục đích của khám toàn thân là để xác định các dấu hiệu nào:
A. Shock
B. Dấu hiệu nhiễm trùng
C. Hôn mê, co giật
D. Suy hô hấp
[D01.1261] Chọn ý sai: Giãn đồng tử gọi ý ngộ độc chất gì:
A. Atropine
B. Pilocarpin
C. Rượu
D. Thuốc ngủ
[D01.1262] Chọn ý sai: co đồng thử gợi ý ngộ độc chất gì:
A. Prostigmin
B. Nicotin
C. Thuốc phiện
D. Thuốc mê
[D01.1263] Chọn ý sai: điếc gợi ý ngộ độc chất gì:
A. Streptomycine
B. Kanamycine
C. Clindamycine
D. Gentamycine
[D01.1264] Chọn ý sai: mê sảng ảo giác gợi ý ngộ độc chất gì:
A. Ether
B. Rượu
C. Thuốc kháng histamine
D. Muscarine
[D01.1265] Chọn ý sai: liệt hô hấp gợi ý ngộ độc chất gì:
A. CO
B. Codein
C. Phenol
D. Strychnine
[D01.1266] Chọn ý sai: xuất huyết gợi ý ngộ độc chất gì:
A. Thuốc diệt chuột
B. Sulfamide
C. Acid salicylic
D. Phospho
[D01.1267] Chọn ý sai: phát ban đỏ gợi ý ngộ độc chất gì:
A. CO
B. Penicillin
C. Sulfamide
D. Quinolone
Trắc Nghiệm Ngộ Độc Cấp Phần 6
[D01.1268] Tổn thương răng lợi thường do ngộ độc chất gì:A. Muối kim loại nặng
B. Thuốc trừ sâu
C. Nấm độc
D. Lân hữu cơ
[D01.1269] Chọn ý sai: suy thận cấp thường do ngộ độc chất gì:
A. Muối kim loại nặng
B. Colistine
C. Digitalis
D. Gentamycine
[D01.1270] Chọn ý sai: Hội chứng Muscarin gồm:
A. Co đồng tử
B. Nhịp tim nhanh
C. Tăng tiết nước bọt
D. Vã nhiều mồ hôi
[D01.1271] Chọn ý sai: hội chứng nicotin gồm:
A. Hôn mê
B. Đồng tử giãn
C. Cơ nhẽo
D. Yếu, liệt vận động
[D01.1272] Chọn ý sai: hội chứng cường giao cảm gồm:
A. Kích thích, ảo giác, co giật
B. Nhịp tim nhanh, huyết áp tăng
C. Đồng tử co
D. Tăng phản xạ, run chân tay
[D01.1273] Chọn ý sai: hội chứng ngoại tháp gồm:
A. Liệt vận động
B. Cứng cơ, vẹo cổ
C. Lác mắt
D. Cứng hàm
[D01.1274] Có mấy phương pháp loại trừ chất độc ra khỏi cơ thể:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
[D01.1275] Gây nôn được chỉ định khi ngộ độc trong thời gian nào:
A. < 5h
B. < 6h
C. < 7h
D. < 8h
[D01.1276] Chọn ý sai: Ngộ độc chất nào thì chống chỉ định gây nôn:
A. Dầu lửa
B. Xăng
C. Base mạnh
D. Thuốc phiện
[D01.1277] Chọn ý sai: Các chất nào được dùng trong gây nôn:
A. Sữa
B. Lòng trắng trứng
C. Nước chè
D. Siro ipeca
Trắc Nghiệm Ngộ Độc Cấp Phần 7
[D01.1278] Chọn ý sai: trong dịch rửa dạ dày gồm các thành phân nào:A. Muối
B. HCO3-
C. Thuốc tím
D. Than hoạt tính
[D01.1279] Chống chỉ định rửa dạ dày trong ngộ độc chất nào:
A. Barbituric
B. Thuốc phiện
C. Chất ăn mòn
D. Thuốc chuột
[D01.1280] Chỉ định dùng thuốc nhuận tràng sau khi rửa dạ dày hoặc sau khi ngộ độc trong bao lâu:
A. > 6h
B. > 7h
C. > 8h
D. > 9h
[D01.1281] Chọn ý sai: Các thuốc dùng để nhuận tràng là:
A. Dầu Paraphin
B. Natri sulphat
C. Magnesi sulphat
D. Desferal
[D01.1282] Chọn ý sai về nội dung không có trong phương pháp gây bài niệu nhiều:
A. Uống nhiều nước
B. Truyền glucose 10% + dung dịch điện giải 12-15ml/kg
C. Truyền manitol 10%: 10ml/kg
D. Thiazide
[D01.1283] Chọn ý sai về chất gây toan hoá nước tiểu:
A. Vitamin C
B. Coloxyt
C. Argivene
D. Amoniclorua
[D01.1284] Thay máu với ngộ độc salicylic trong khoảng thời gian nào:
A. < 6h
B. < 7h
C. < 8h
D. < 9h
[D01.1285] Thay máu với ngộ độc nấm trong khoảng thời gian nào:
A. < 3h
B. < 4h
C. < 5h
D. < 6h
[D01.1286] Có mấy phương pháp giải độc không đặc hiệu:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
[D01.1287] Ngộ độc kim loại nặng giải độc không đặc hiệu theo phương pháp trung hoà hoá học bằng chất nào:
A. Calci Glucuronate
B. Than hoạt
C. Nước chè
D. Lòng trắng trứng
Trắc Nghiệm Ngộ Độc Cấp Phần 8
[D01.1288] Chất giải độc đặc hiệu với atropine là:A. Pilocarpine
B. Scopolamine
C. Nalorphine
D. PAM
[D01.1289] Chất giải độc đặc hiệu với morphine, codein là:
A. Pilocarpine
B. Scopolamine
C. Nalorphine
D. PAM
[D01.1290] Chất giải độc đặc hiệu với muối kim loại nặng là:
A. L
B. Desferal
C. Atropin sulphat
D. Vitamine C
[D01.1291] Chất giải độc đặc hiệu với sắt là:
A. L
B. Desferal
C. Atropin sulphat
D. Vitamine C
[D01.1292] Chất giải độc đặc hiệu với nấm độc là:
A. Dicercaprol
B. Coloxyt
C. Atropin sulphat
D. Vitamine C
[D01.1293] Chất giải độc đặc hiệu với methemoglobine là:
A. Dicercaprol
B. Coloxyt
C. Atropin sulphat
D. Vitamine C
[D01.1294] Chất giải độc đặc hiệu với thuốc trừ sâu, phosphor là:
A. Dicercaprol
B. Coloxyt
C. L
D. PAM
[D01.1295] Nguyên nhân hàng đầu gây ngộ độc cấp ở trẻ em là:
A. Thuốc phiện
B. Acetaminophen
C. Nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn
D. Thuốc chuột trung quốc
[D01.1296] Các vi khuẩn không gây nhiễm trung nhiễm độc thức ăn là:
A. Tụ cầu
B. Liên cầu
C. Salmonella
D. Clostridium
[D01.1297] Chọn ý sai về triệu chứng lâm sàng của nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn:
A. Nôn nhiều, ỉa nhiều
B. Sốt cao
C. Bụng trướng hơi
D. Thiếu máu nặng
Trắc Nghiệm Ngộ Độc Cấp Phần 9
[D01.1298] Triệu chứng của ngộ độc botulism là:A. Khó thở, tím tái
B. Co giật, liệt màn hầu, liệt cơ điều tiết mắt
C. Liệt ruột
D. Đi ngoài phân nhầy máu mũi
[D01.1299] Chọn ý sai: Kháng sinh dùng trong nhiễm trùng nhiẽm độc thức ăn là:
A. Bactrim
B. Flagyl
C. Amoxicillin
D. Ciprofloxacine
[D01.1300] Ngộ độc sắn hay gặp ở trẻ bao tuổi:
A. 1-3 tuổi
B. <5 tuổi
C. 3-10 tuổi
D. 11-15 tuổi
[D01.1301] Chọn ý sai vê cơ chế ngộ độc của sắn:
A. Chất Heterozit trong sắn bị thuỷ phận thành HCN+Aceton+Glucose
B. HCN chiếm cytocromoxydase của hồng cầu gây tím tái, ngạt tế bào
C. HCN ức chế thần kinh cơ gây liệt cơ hô hấp, suy hô hấp
D. HCN ức chế trung tâm hô hấp, tuần hoàn, điều nhiệt, gây suy hô hấp
[D01.1302] Ngộ độc sắn thường xuất hiện sau ăn sắn bao lâu:
A. 30 phút-1h
B. 1-3h
C. 3-6h
D. 6-12h
[D01.1303] Chọn ý sai về triệu chứng say sắn:
A. Chóng mặt ù tai
B. Nóng ở miệng
C. Nôn, buồn nôn
D. Khó thở, tím tái
[D01.1304] Chọn ý sai về triệu chứng ngộ độc sắn giai đoạn nặng:
A. Khó thở, tím tái
B. Rối loạn nhịp thở, ngưng thở
C. Đồng tử giãn, co giật kiểu uốn ván, hôn mê
D. Sốt cao
[D01.1305] Chọn ý sai về loại trừ chất độc trong ngộ độc sắn nặng:
A. Rửa dạ dày bằng thuốc tím
B. Coloxyt IV
C. Glucose 5% + vitamin C
D. Uống than hoạt
[D01.1306] Chọn ý sai về phòng ngộ độc sắn:
A. Không nên ăn nhiều lúc đói
B. Không nên cho trẻ < 3 tuổi ăn sắn
C. Nên bóc vỏ, ngâm 1 buổi rồi hãy luộc
D. Nên ăn sắn với đường hoặc khoai tây
[D01.1307] Lứa tuổi hay gặp ngộ độc thuốc phiện là:
A. < 1 tuổi
B. < 5 tuổi
C. < 10 tuổi
D. < 15 tuổi
Trắc Nghiệm Ngộ Độc Cấp Phần 10
[D01.1308] Sơ sinh ngộ độc thuốc phiện thường do:A. Mẹ dùng Morphine giảm đau khi chuyển dạ
B. Mẹ dùng dolargan trong mổ đẻ
C. Mẹ dùng loperamide chống tiêu chảy
D. Mẹ dùng opiod, codein giảm đau
[D01.1309] Triệu chứng ngộ độc thuốc phiện xuất hiện sau uống bao lâu:
A. 15-30 phút
B. 1-3h
C. 3-6h
D. 6-12h
[D01.1310] Triệu chứng ngộ độc thuốc phiện qua mấy giai đoạn
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
[D01.1311] Chọn ý sai về triệu chứng giai đoạn ức chế thần kinh trung ương:
A. Ngủ li bì, hôn mê, mất phản xạ
B. Đông tử co nhỏ
C. Hạ thân nhiệt, vã nhiều mồ hôi
D. Khó thở, tím tái, thở kiểu cheynes-stokes
[D01.1312] Chọn ý sai về dấu hiệu ngộ độc thuốc phiện ở trẻ sơ sinh:
A. Sau đẻ 1-2 ngày xuất hiện quấy khóc
B. Ngáp nhiều, bỏ bú
C. Li bì, tím tái
D. Vàng da tăng dần
[D01.1313] Điều trị giải độc đặc hiệu trong ngộ độc thuốc phiện là:
A. Nalorphine
B. Atropine sulphat
C. N-acetylcystein
D. PAM
[D01.1314] Chọn ý sai về triệu chứng ngộ độc barbituric:
A. Sốt cao hoặc hạ thân nhiệt
B. Rối loạn thần kinh thực vật
C. Hôn mê từ nhẹ tới nặng
D. F) Liệt ruột
[D01.1315] Liều gây độc của acetaminophen ở trẻ em là:
A. >90 mg/kg/24h
B. >120 mg/kg/24h
C. >150 mg/kg/24h
D. >180 mg/kg/24h
[D01.1316] Bệnh cảnh nhiễm độc gan gây hoại tử gan xuất hiện sau uống bao lâu:
A. 6-12h
B. 12-24h
C. 1-2 ngày
D. 3-4 ngày
[D01.1317] Điều trị giải độc đặc hiệu trong ngộ độc paracetamol là:
A. Nalorphine
B. Atropine sulphat
C. N-acetylcystein
D. PAM
Trắc Nghiệm Ngộ Độc Cấp Phần 11
[D01.1318] Cơ chế gây độc của thuốc trừ sâu có phosphor hữu cơ là:A. Ức chế bản vận động của thần kinh cơ
B. ức chế trung tâm hô hấp, tuần hoàn
C. ức chế enzyme cholinesterase
D. Ức chế kênh calci ở tận cùng synapse
[D01.1319] Thời gian nhiễm độc nếu ngộ độc thuốc trừ sâu có phosphor hữu cơ qua đường tiêu hoá là:
A. 20 phút
B. 60 phút
C. 5-6h
D. 7-12h
[D01.1320] Thời gian nhiễm độc nếu ngộ độc thuốc trừ sâu có phosphor hữu cơ qua đường da là:
A. 60 phút
B. 2-3h
C. 5-6h
D. 7-12h
[D01.1321] Chọn ý sai về triệu chứng của ngộ đọc phosphor hữu cơ:
A. Co thắt, tăng tiết phế quản
B. Ức chế trung tâm hô hấp
C. Đồng tử giãn, co giật cơ
D. Nhịp tim chậm, ức chế trung tâm tuần hoàn
[D01.1322] Điều trị giải độc đặc hiệu trong ngộ độc phosphor hữu cơ là:
A. Desferal
B. Coloxyt
C. Pilocarpin
D. PAM
[D01.1323] Chọn ý sai vê triệu chứng ngộ độc thuỷ ngân:
A. Thường do trẻ ngậm nhiệt kế, cắn vỡ và thuỷ ngân rói vào miệng
B. Viêm loét miệng tại chỗ
C. Nôn, ỉa chảy phân có máu
D. Suy gan cấp
[D01.1324] Điều trị giải độc đặc hiệu trong ngộ độc thuỷ ngân là:
A. L
B. Prostigmin
C. Lorphan
D. PAM
[D01.1325] Bệnh nhân ngộ độc amphetamin có triệu chứng tăng hô hấp
A. Đúng
B. Sai
[D01.1326] Bệnh nhân ngộ độc thuốc ngủ có nhịp tim nhanh
A. Đúng
B. Sai
[D01.1327] Bệnh nhân ngộ độc thuốc chuột TQ có triệu chứng co giật
A. Đúng
B. Sai
Trắc Nghiệm Ngộ Độc Cấp Phần 12
[D01.1328] Bệnh nhân ngộ độc atropin có tăng tiết nước bọtA. Đúng
B. Sai
[D01.1329] Bệnh nhân ngộ độc Penicillin có tím niêm mạc
A. Đúng
B. Sai
[D01.1330] Bệnh nhân ngộ độc lân hữu cơ có triệu chứng vàng da, xuất huyết
A. Đúng
B. Sai
[D01.1331] Hội chứng tăng chuyển hoá gặp trong ngộ độc:
A. Thuốc phiện
B. Chất diệt cỏ
C. Aspirin
D. Photpho hữu cơ
[D01.1332] Hội chứng kháng cholinergic gặp trong ngộ độc:
A. Nấm
B. Thuốc trừ sâu
C. Cocain
D. Amphetamin
[D01.1333] Ngộ độc cấp thường gặp ở trẻ trai hơn trẻ gái
A. Đúng
B. Sai
[D01.1334] Biện pháp điều trị trong ngộ độc cấp:
A. Gây nôn
B. Rửa dạ dày
C. Bài niệu nhiều
D. Lọc máu
[D01.1335] Phương pháp rửa dạ dày chỉ định cho bệnh nhi ngộ độc cấp > 6 giờ
A. Đúng
B. Sai
[D01.1336] Phương pháp rửa dạ dày chống chỉ định cho trường hợp ngộ độc chất ăn mòn
A. Đúng
B. Sai
[D01.1337] Phương pháp nhuận tràng chỉ định sau rửa dạ dày hoặc ngộ độc > 6 giờ
A. Đúng
B. Sai
Trắc Nghiệm Ngộ Độc Cấp Phần 13
[D01.1338] Lọc máu chỉ định trong trường hợp ngộ độc chất gây tan máuA. Đúng
B. Sai
[D01.1339] Vitamin C là chất giải độc các chất gây Met Hb
A. Đúng
B. Sai
[D01.1340] Hội chứng tiết acetylcholin gồm các triệu chứng tăng tiết dịch, giãn phế quản, tăng nhịp tim
A. Đúng
B. Sai
[D01.1341] Ngộ độc cấp thường gặp ở lứa tuổi 10-15 tuổi
A. Đúng
B. Sai
[D01.1342] Nguyên nhân gây NĐC ở trẻ em thường dễ phát hiện do không cố ý giấu giếm
A. Đúng
B. Sai
[D01.1343] Đường nhiễm độc chủ yếu là qua hô hấp
A. Đúng
B. Sai
[D01.1344] 90% trường hợp hỏi bệnh có thể phát hiện được nguyên nhân
A. Đúng
B. Sai
[D01.1345] Khám toàn thân nhằm đánh giá mức độ nặg của ngộ độc và chọn biện pháp xử trí cấp cứu
A. Đúng
B. Sai
[D01.1346] Co đồng tử là dấu hiệu gợi ý ngộ độc thuốc ngủ
A. Đúng
B. Sai
[D01.1347] Phát ban đỏ gợi ý ngộ độc CO, sulfamide
A. Đúng
B. Sai
Trắc Nghiệm Ngộ Độc Cấp Phần 14
[D01.1348] Xuất huyết gợi ý ngộ độc thuốc diệt chuột, phosphorA. Đúng
B. Sai
[D01.1349] Hội chứng muscarin không bao gồm yêu liệt vận động
A. Đúng
B. Sai
[D01.1350] Hội chứng cường giao cảm không bao gồm đồng tử giãn
A. Đúng
B. Sai
[D01.1351] Sữa hoặc lòng trắng trứng có thể dùng trong gây nôn để loại trừ chất độc ra khỏi cơ thể
A. Đúng
B. Sai
[D01.1352] Dầu paraphine được dùng trong nhuận tràng
A. Đúng
B. Sai
[D01.1353] Vitamine C dùng để kiềm hoá nước tiểu
A. Đúng
B. Sai
[D01.1354] Pilocarpine là chất giải độc đặc hiệu của thuốc trừ sâu phosphor hữu cơ
A. Đúng
B. Sai
[D01.1355] Desferal là chất giải độc đặc hiệu của methemoglobine
A. Đúng
B. Sai
[D01.1356] Atropin là chất giải độc đặc hiệu của nấm độc
A. Đúng
B. Sai
[D01.1357] L là chất giải độc đặc hiệu của muối kim loại nặng
A. Đúng
B. Sai
Trắc Nghiệm Ngộ Độc Cấp Phần 15
[D01.1358] Nên ăn sắn kèm khoai lang để phòng ngộ độc sắnA. Đúng
B. Sai
[D01.1359] Bactrim dùng điều trị nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn
A. Đúng
B. Sai
[D01.1360] Ngộ độc thuốc chuột trung quốc rất khó tim thuốc giải độc đặc hiệu
A. Đúng
B. Sai
Cập nhật thông tin mới nhất về kiến thức y học và test y học tại facebook TEST Y HỌC
