Trắc Nghiệm Ngộ Độc Cấp – Test Nhi 4200 Câu

Trắc Nghiệm Ngộ Độc Cấp – Test Nhi 4200 Câu

Câu hỏi trắc nghiệm ngộ độc cấp của test nhi 4200 câu y hà nội

Câu hỏi và đáp án sẽ đảo lộn mỗi lần làm bài để đảm bảo tính học hiểu cho sinh viên khi làm bài

Phần 23: Ngộ độc cấp

Chúc các bạn may mắn!


Phần 22: Hen phế quản Phần 24: Đặc điểm cơ quan tạo máu ở trẻ em

Xem thêm: Tổng hợp 56 phần của Test Nhi 4200 Câu

Đề Bài Trắc Nghiệm Ngộ Độc Cấp – Test Nhi 4200 Câu

Trắc Nghiệm Ngộ Độc Cấp Phần 1

[D01.1218]  Ngộ độc cấp thường gặp ở trẻ em lứa tuổi nào:
A. Dưới 1 tuổi
B. 1-5 tuổi
C. 5-10 tuổi
D. 10-15 tuổi
[D01.1219]  Ngộ độc chủ yếu ở trẻ em lây qua đường nào:
A. Đường hô hấp
B. Da, niêm mạc
C. Đường uống
D. Đường máu
[D01.1220]  Khai thác bệnh sử bệnh nhi ngộ độc cấp cần ưu tiên đặt các câu hỏi, TRỪ:
A. Tác nhân gây bệnh
B. Thời gian ngộ độc
C. Lượng uống vào
D. Tiền sử bệnh lý
[D01.1221]  Khám lâm sàng cần ưu tiên đánh giá các cơ quan bộ phận sau, TRỪ:
A. Tiêu hoá
B. Thần kinh
C. Hô hấp
D. Tim mạch
[D01.1222]  Chất độc thường gây ức chế hô hấp là:
A. Amphetamin
B. Aspirin
C. Thuốc phiện
D. Photpho hữu cơ
[D01.1223]  Chất độc thường gây nhịp tim nhanh:
A. Theophylin
B. Digitalis
C. Thuốc ngủ
D. Nấm độc
[D01.1224]  Chất độc thường gây mê sảng, ảo giác
A. Thuốc chuột TQ
B. Atropin
C. Rượu
D. Photpho hữu cơ
[D01.1225]  Chất độc thường gây giãn đồng tử:
A. Thuốc mê
B. Pilocarpin
C. Muscarin
D. Kháng histamin
[D01.1226]  Chất độc thường gây tăng tiết nước bọt:
A. Paracetamol
B. Thuốc chuột TQ
C. Aspirin
D. Nấm độc
[D01.1227]  Chất độc thường gây hơi thở có mùi hạnh nhân trắng:
A. Ethanol
B. Methanol
C. Salicylat
D. Cy

Trắc Nghiệm Ngộ Độc Cấp Phần 2

[D01.1228]  Chất độc thường gây tím da, niêm mạc:
A. Ngộ độc sắn
B. Côn trùng đốt
C. Muscarin
D. CO
[D01.1229]  Chất độc thường gây tổn thương răng:
A. Streptomycin
B. Muối kim loại nặng
C. Penicillin
D. Salicylat
[D01.1230]  Chất độc thường gây tổn thương tai:
A. Streptomycin
B. Muối kim loại nặng
C. Penicillin
D. Salicylat
[D01.1231]  Hội chứng kháng cholinergic gồm các triệu chứng, TRỪ:
A. Giảm tiết dịch
B. Khát nước
C. Co đồng tử
D. Da đỏ
[D01.1232]  Hội chứng gây mê gồm các triệu chứng, TRỪ:
A. Ức chế thần kinh trung ương
B. Tụt huyết áp
C. Tăng thông khí
D. Co đồng tử
[D01.1233]  Hội chứng tăng chuyển hoá gồm các triệu chứng, TRỪ:
A. Sốt
B. Nhiễm kiềm
C. Nhịp tim tăng
D. Thở nhanh co giật
[D01.1234]  Hội chứng giống thần kinh giao cảm gồm các triệu chứng, TRỪ:
A. Kích thích
B. Loạn thần
C. Giãn đồng tử
D. Hạ nhiệt độ
[D01.1235]  Ngộ độc nấm độc thường gây ra hội chứng nào sau đây: TRỪ
A. Hội chứng kháng cholinergic
B. Hội chứng tiết acetylcholine
C. Hội chứng gây mê
D. Hội chứng tăng chuyển hoá
[D01.1236]  Phương phấp gây nôn chỉ định cho bệnh nhân ngộ độc cấp trong khoảng thời gian:
A. Dưới 3 giờ
B. Dưới 5 giờ
C. Dưới 6 giờ
D. Dưới 9 giờ
[D01.1237]  Chống chỉ định của phương pháp gây nôn cho bệnh nhân ngộ độc cấp là: TRỪ
A. Nhiễm độc xăng dầu
B. Nhiễm độc chất ăn mòn
C. Trẻ hôn mê
D. Trẻ sốt cao

Trắc Nghiệm Ngộ Độc Cấp Phần 3

[D01.1238]  Liều Ipeca 7-10% để gây nôn cho trẻ trên 10 tuổi trong điều trị ngộ độc cấp là:
A. 10 ml
B. 15 ml
C. 20 ml
D. 30 ml
[D01.1239]  Các dung dịch có thể sử dụng để rửa dạ dày trong điều trị ngộ độc cấp, TRỪ:
A. Nước ấm pha 5 g muối/1 lít
B. Dung dịch thuốc tím 0,5%
C. 5 g than hoạt tính/1 lít
D. Dung dịch NaCl 0,9%
[D01.1240]  Liều Magie sulfat để nhuận tràng cho bệnh nhi ngộ độc cấp:
A. 2-4 ml/kg
B. 3-6 ml/kg
C. 4-8 ml/kg
D. 5-10 ml/kg
[D01.1241]  Liều Sorbitol để nhuận tràng cho bệnh nhi ngộ độc cấp:
A. 2 ml/kg
B. 4 ml/kg
C. 6 ml/kg
D. 8 ml/kg
[D01.1242]  Phương pháp bài niệu nhiều cho bệnh nhi ngộ độc cấp bao gồm: TRỪ?
A. Uống nhiều nước
B. Dung dịch NaCl 0,9%
C. Manitol, Lasix
D. Gây kiềm hoá hoặc toan hoá nước tiểu
[D01.1243]  Liều dung dịch glucoza 10% + điện giải để tăng bài niệu cho bệnh nhi ngộ độc cấp:
A. 100-120 ml/kg
B. 120-150 ml/kg
C. 140-180 ml/kg
D. 150-200 ml/kg
[D01.1244]  Thuốc nào sau đây có thể gây toan hóa nước tiểu cho bệnh nhi ngộ độc cấp:
A. Vitamin C
B. Bicarbonat 1,4%
C. Protopam
D. Magie sulfat
[D01.1245]  Phương pháp hấp thụ trong điều trị ngộ độc cấp là dùng than hoạt liều:
A. 4 g/kg cách 8 giờ
B. 3 g/kg cách 8 giờ
C. 2 g/kg cách 8 giờ
D. 1 g/kg cách 8 giờ
[D01.1246]  Phương pháp trung hoà hóa học cho bệnh nhân nhiễm độc kim loại nặng:
A. Dùng chanh
B. Dùng lòng trắng trứng
C. Dùng kiềm
D. Dùng dấm
[D01.1247]  Chất giải độc cho bệnh nhi nhiễm độc Atropin là:
A. Nalorphin
B. Lorphan
C. Prostigmin
D. Naloxon

Trắc Nghiệm Ngộ Độc Cấp Phần 4

[D01.1248]  Chất giải độc cho bệnh nhi nhiễm độc lân hữu cơ là:
A. Prostigmin
B. Lorphan
C. Naloxon
D. Atropin
[D01.1249]  Chất giải độc cho bệnh nhi nhiễm độc morphin là:
A. Naloxon
B. Atropin
C. Dimercaprol
D. Vitamin C
[D01.1250]  Chất giải độc cho bệnh nhi nhiễm độc kim loại nặng Hg, As, Au là:
A. Naloxon
B. Atropin
C. Dimercaprol
D. Vitamin C
[D01.1251]  Chất giải độc cho bệnh nhi nhiễm độc Acetaminophen là:
A. N.C
B. PAM
C. L
D. Coloxyd
[D01.1252]  Chất giải độc cho bệnh nhi nhiễm nấm độc là:
A. Naloxon
B. Atropin
C. Dimercaprol
D. Vitamin C
[D01.1253]  Chọn ý sai về yếu tố quyết định mức độ nặng nhẹ của ngộ độc:
A. Lượng chất độc đưa vào cơ thể
B. Tốc độ hấp thu chất độc
C. Thời gian vận chuyển bênh nhân
D. Sự xâm nhập chất độc vào phủ tạng
[D01.1254]  Chọn ý sai về yếu tố ảnh hưởng tỉ lệ tử vong của ngộ độc cấp:
A. Thời gian phát hiện
B. Mức độ nặng nhẹ của ngộ độc
C. Lứa tuổi
D. Điều kiện sơ cứu và hồi sức
[D01.1255]  Đâu là nguyên nhân chủ yếu của ngộ độc cấp ở trẻ em:
A. Do gia đình tự ý dùng thuốc tại nhà
B. Do vô ý của người lớn trong bảo quản thuốc, hoá chất
C. Do cán bộ ý tế dùng không đúng liều, không đúng chỉ định
D. Do trẻ nghịch ngợm tự ý uống thuốc, hoá chất
[D01.1256]  Lứa tuổi hay gặp ngộ độc ấp nhất là:
A. Bú mẹ: 1-12 tháng
B. Nhà trẻ: 1-3 tuổi
C. Tiêu học: 7-15 tuổi
D. Tiền dậy thì 12-15 tuổi
[D01.1257]  Chọn ý sai: Các nguyên nhân phổ biến gây ngộ độc cấp ở trẻ em là:
A. Thức ăn
B. Hoá chất
C. Thuốc
D. Ngạt khí

Trắc Nghiệm Ngộ Độc Cấp Phần 5

[D01.1258]  Đường nào là đường hay nhiễm độc nhất:
A. Tiêu hoá
B. Hô hấp
C. Tiết niệu
D. Da niêm mạc
[D01.1259]  Chọn ý sai về các câu hỏi trọng tâm cần đặt ra với trẻ ngộ độc cấp:
A. Trẻ ăn gì, uống gì ?
B. Trẻ bị từ lúc nào ?
C. Tâm sinh lý của trẻ như thế nào ?
D. Triệu chứng đầu tiên như thế nào ?
[D01.1260]  Chọn ý sai: Mục đích của khám toàn thân là để xác định các dấu hiệu nào:
A. Shock
B. Dấu hiệu nhiễm trùng
C. Hôn mê, co giật
D. Suy hô hấp
[D01.1261]  Chọn ý sai: Giãn đồng tử gọi ý ngộ độc chất gì:
A. Atropine
B. Pilocarpin
C. Rượu
D. Thuốc ngủ
[D01.1262]  Chọn ý sai: co đồng thử gợi ý ngộ độc chất gì:
A. Prostigmin
B. Nicotin
C. Thuốc phiện
D. Thuốc mê
[D01.1263]  Chọn ý sai: điếc gợi ý ngộ độc chất gì:
A. Streptomycine
B. Kanamycine
C. Clindamycine
D. Gentamycine
[D01.1264]  Chọn ý sai: mê sảng ảo giác gợi ý ngộ độc chất gì:
A. Ether
B. Rượu
C. Thuốc kháng histamine
D. Muscarine
[D01.1265]  Chọn ý sai: liệt hô hấp gợi ý ngộ độc chất gì:
A. CO
B. Codein
C. Phenol
D. Strychnine
[D01.1266]  Chọn ý sai: xuất huyết gợi ý ngộ độc chất gì:
A. Thuốc diệt chuột
B. Sulfamide
C. Acid salicylic
D. Phospho
[D01.1267]  Chọn ý sai: phát ban đỏ gợi ý ngộ độc chất gì:
A. CO
B. Penicillin
C. Sulfamide
D. Quinolone

Trắc Nghiệm Ngộ Độc Cấp Phần 6

[D01.1268]  Tổn thương răng lợi thường do ngộ độc chất gì:
A. Muối kim loại nặng
B. Thuốc trừ sâu
C. Nấm độc
D. Lân hữu cơ
[D01.1269]  Chọn ý sai: suy thận cấp thường do ngộ độc chất gì:
A. Muối kim loại nặng
B. Colistine
C. Digitalis
D. Gentamycine
[D01.1270]  Chọn ý sai: Hội chứng Muscarin gồm:
A. Co đồng tử
B. Nhịp tim nhanh
C. Tăng tiết nước bọt
D. Vã nhiều mồ hôi
[D01.1271]  Chọn ý sai: hội chứng nicotin gồm:
A. Hôn mê
B. Đồng tử giãn
C. Cơ nhẽo
D. Yếu, liệt vận động
[D01.1272]  Chọn ý sai: hội chứng cường giao cảm gồm:
A. Kích thích, ảo giác, co giật
B. Nhịp tim nhanh, huyết áp tăng
C. Đồng tử co
D. Tăng phản xạ, run chân tay
[D01.1273]  Chọn ý sai: hội chứng ngoại tháp gồm:
A. Liệt vận động
B. Cứng cơ, vẹo cổ
C. Lác mắt
D. Cứng hàm
[D01.1274]  Có mấy phương pháp loại trừ chất độc ra khỏi cơ thể:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
[D01.1275]  Gây nôn được chỉ định khi ngộ độc trong thời gian nào:
A. < 5h
B. < 6h
C. < 7h
D. < 8h
[D01.1276]  Chọn ý sai: Ngộ độc chất nào thì chống chỉ định gây nôn:
A. Dầu lửa
B. Xăng
C. Base mạnh
D. Thuốc phiện
[D01.1277]  Chọn ý sai: Các chất nào được dùng trong gây nôn:
A. Sữa
B. Lòng trắng trứng
C. Nước chè
D. Siro ipeca

Trắc Nghiệm Ngộ Độc Cấp Phần 7

[D01.1278]  Chọn ý sai: trong dịch rửa dạ dày gồm các thành phân nào:
A. Muối
B. HCO3-
C. Thuốc tím
D. Than hoạt tính
[D01.1279]  Chống chỉ định rửa dạ dày trong ngộ độc chất nào:
A. Barbituric
B. Thuốc phiện
C. Chất ăn mòn
D. Thuốc chuột
[D01.1280]  Chỉ định dùng thuốc nhuận tràng sau khi rửa dạ dày hoặc sau khi ngộ độc trong bao lâu:
A. > 6h
B. > 7h
C. > 8h
D. > 9h
[D01.1281]  Chọn ý sai: Các thuốc dùng để nhuận tràng là:
A. Dầu Paraphin
B. Natri sulphat
C. Magnesi sulphat
D. Desferal
[D01.1282]  Chọn ý sai về nội dung không có trong phương pháp gây bài niệu nhiều:
A. Uống nhiều nước
B. Truyền glucose 10% + dung dịch điện giải 12-15ml/kg
C. Truyền manitol 10%: 10ml/kg
D. Thiazide
[D01.1283]  Chọn ý sai về chất gây toan hoá nước tiểu:
A. Vitamin C
B. Coloxyt
C. Argivene
D. Amoniclorua
[D01.1284]  Thay máu với ngộ độc salicylic trong khoảng thời gian nào:
A. < 6h
B. < 7h
C. < 8h
D. < 9h
[D01.1285]  Thay máu với ngộ độc nấm trong khoảng thời gian nào:
A. < 3h
B. < 4h
C. < 5h
D. < 6h
[D01.1286]  Có mấy phương pháp giải độc không đặc hiệu:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
[D01.1287]  Ngộ độc kim loại nặng giải độc không đặc hiệu theo phương pháp trung hoà hoá học bằng chất nào:
A. Calci Glucuronate
B. Than hoạt
C. Nước chè
D. Lòng trắng trứng

Trắc Nghiệm Ngộ Độc Cấp Phần 8

[D01.1288]  Chất giải độc đặc hiệu với atropine là:
A. Pilocarpine
B. Scopolamine
C. Nalorphine
D. PAM
[D01.1289]  Chất giải độc đặc hiệu với morphine, codein là:
A. Pilocarpine
B. Scopolamine
C. Nalorphine
D. PAM
[D01.1290]  Chất giải độc đặc hiệu với muối kim loại nặng là:
A. L
B. Desferal
C. Atropin sulphat
D. Vitamine C
[D01.1291]  Chất giải độc đặc hiệu với sắt là:
A. L
B. Desferal
C. Atropin sulphat
D. Vitamine C
[D01.1292]  Chất giải độc đặc hiệu với nấm độc là:
A. Dicercaprol
B. Coloxyt
C. Atropin sulphat
D. Vitamine C
[D01.1293]  Chất giải độc đặc hiệu với methemoglobine là:
A. Dicercaprol
B. Coloxyt
C. Atropin sulphat
D. Vitamine C
[D01.1294]  Chất giải độc đặc hiệu với thuốc trừ sâu, phosphor là:
A. Dicercaprol
B. Coloxyt
C. L
D. PAM
[D01.1295]  Nguyên nhân hàng đầu gây ngộ độc cấp ở trẻ em là:
A. Thuốc phiện
B. Acetaminophen
C. Nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn
D. Thuốc chuột trung quốc
[D01.1296]  Các vi khuẩn không gây nhiễm trung nhiễm độc thức ăn là:
A. Tụ cầu
B. Liên cầu
C. Salmonella
D. Clostridium
[D01.1297]  Chọn ý sai về triệu chứng lâm sàng của nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn:
A. Nôn nhiều, ỉa nhiều
B. Sốt cao
C. Bụng trướng hơi
D. Thiếu máu nặng

Trắc Nghiệm Ngộ Độc Cấp Phần 9

[D01.1298]  Triệu chứng của ngộ độc botulism là:
A. Khó thở, tím tái
B. Co giật, liệt màn hầu, liệt cơ điều tiết mắt
C. Liệt ruột
D. Đi ngoài phân nhầy máu mũi
[D01.1299]  Chọn ý sai: Kháng sinh dùng trong nhiễm trùng nhiẽm độc thức ăn là:
A. Bactrim
B. Flagyl
C. Amoxicillin
D. Ciprofloxacine
[D01.1300]  Ngộ độc sắn hay gặp ở trẻ bao tuổi:
A. 1-3 tuổi
B. <5 tuổi
C. 3-10 tuổi
D. 11-15 tuổi
[D01.1301]  Chọn ý sai vê cơ chế ngộ độc của sắn:
A. Chất Heterozit trong sắn bị thuỷ phận thành HCN+Aceton+Glucose
B. HCN chiếm cytocromoxydase của hồng cầu gây tím tái, ngạt tế bào
C. HCN ức chế thần kinh cơ gây liệt cơ hô hấp, suy hô hấp
D. HCN ức chế trung tâm hô hấp, tuần hoàn, điều nhiệt, gây suy hô hấp
[D01.1302]   Ngộ độc sắn thường xuất hiện sau ăn sắn bao lâu:
A. 30 phút-1h
B. 1-3h
C. 3-6h
D. 6-12h
[D01.1303]  Chọn ý sai về triệu chứng say sắn:
A. Chóng mặt ù tai
B. Nóng ở miệng
C. Nôn, buồn nôn
D. Khó thở, tím tái
[D01.1304]  Chọn ý sai về triệu chứng ngộ độc sắn giai đoạn nặng:
A. Khó thở, tím tái
B. Rối loạn nhịp thở, ngưng thở
C. Đồng tử giãn, co giật kiểu uốn ván, hôn mê
D. Sốt cao
[D01.1305]  Chọn ý sai về loại trừ chất độc trong ngộ độc sắn nặng:
A. Rửa dạ dày bằng thuốc tím
B. Coloxyt IV
C. Glucose 5% + vitamin C
D. Uống than hoạt
[D01.1306]  Chọn ý sai về phòng ngộ độc sắn:
A. Không nên ăn nhiều lúc đói
B. Không nên cho trẻ < 3 tuổi ăn sắn
C. Nên bóc vỏ, ngâm 1 buổi rồi hãy luộc
D. Nên ăn sắn với đường hoặc khoai tây
[D01.1307]  Lứa tuổi hay gặp ngộ độc thuốc phiện là:
A. < 1 tuổi
B. < 5 tuổi
C. < 10 tuổi
D. < 15 tuổi

Trắc Nghiệm Ngộ Độc Cấp Phần 10

[D01.1308]  Sơ sinh ngộ độc thuốc phiện thường do:
A. Mẹ dùng Morphine giảm đau khi chuyển dạ
B. Mẹ dùng dolargan trong mổ đẻ
C. Mẹ dùng loperamide chống tiêu chảy
D. Mẹ dùng opiod, codein giảm đau
[D01.1309]  Triệu chứng ngộ độc thuốc phiện xuất hiện sau uống bao lâu:
A. 15-30 phút
B. 1-3h
C. 3-6h
D. 6-12h
[D01.1310]  Triệu chứng ngộ độc thuốc phiện qua mấy giai đoạn
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
[D01.1311]  Chọn ý sai về triệu chứng giai đoạn ức chế thần kinh trung ương:
A. Ngủ li bì, hôn mê, mất phản xạ
B. Đông tử co nhỏ
C. Hạ thân nhiệt, vã nhiều mồ hôi
D. Khó thở, tím tái, thở kiểu cheynes-stokes
[D01.1312]  Chọn ý sai về dấu hiệu ngộ độc thuốc phiện ở trẻ sơ sinh:
A. Sau đẻ 1-2 ngày xuất hiện quấy khóc
B. Ngáp nhiều, bỏ bú
C. Li bì, tím tái
D. Vàng da tăng dần
[D01.1313]  Điều trị giải độc đặc hiệu trong ngộ độc thuốc phiện là:
A. Nalorphine
B. Atropine sulphat
C. N-acetylcystein
D. PAM
[D01.1314]  Chọn ý sai về triệu chứng ngộ độc barbituric:
A. Sốt cao hoặc hạ thân nhiệt
B. Rối loạn thần kinh thực vật
C. Hôn mê từ nhẹ tới nặng
D. F) Liệt ruột
[D01.1315]  Liều gây độc của acetaminophen ở trẻ em là:
A. >90 mg/kg/24h
B. >120 mg/kg/24h
C. >150 mg/kg/24h
D. >180 mg/kg/24h
[D01.1316]  Bệnh cảnh nhiễm độc gan gây hoại tử gan xuất hiện sau uống bao lâu:
A. 6-12h
B. 12-24h
C. 1-2 ngày
D. 3-4 ngày
[D01.1317]  Điều trị giải độc đặc hiệu trong ngộ độc paracetamol là:
A. Nalorphine
B. Atropine sulphat
C. N-acetylcystein
D. PAM

Trắc Nghiệm Ngộ Độc Cấp Phần 11

[D01.1318]  Cơ chế gây độc của thuốc trừ sâu có phosphor hữu cơ là:
A. Ức chế bản vận động của thần kinh cơ
B. ức chế trung tâm hô hấp, tuần hoàn
C. ức chế enzyme cholinesterase
D. Ức chế kênh calci ở tận cùng synapse
[D01.1319]  Thời gian nhiễm độc nếu ngộ độc thuốc trừ sâu có phosphor hữu cơ qua đường tiêu hoá là:
A. 20 phút
B. 60 phút
C. 5-6h
D. 7-12h
[D01.1320]  Thời gian nhiễm độc nếu ngộ độc thuốc trừ sâu có phosphor hữu cơ qua đường da là:
A. 60 phút
B. 2-3h
C. 5-6h
D. 7-12h
[D01.1321]  Chọn ý sai về triệu chứng của ngộ đọc phosphor hữu cơ:
A. Co thắt, tăng tiết phế quản
B. Ức chế trung tâm hô hấp
C. Đồng tử giãn, co giật cơ
D. Nhịp tim chậm, ức chế trung tâm tuần hoàn
[D01.1322]  Điều trị giải độc đặc hiệu trong ngộ độc phosphor hữu cơ là:
A. Desferal
B. Coloxyt
C. Pilocarpin
D. PAM
[D01.1323]  Chọn ý sai vê triệu chứng ngộ độc thuỷ ngân:
A. Thường do trẻ ngậm nhiệt kế, cắn vỡ và thuỷ ngân rói vào miệng
B. Viêm loét miệng tại chỗ
C. Nôn, ỉa chảy phân có máu
D. Suy gan cấp
[D01.1324]  Điều trị giải độc đặc hiệu trong ngộ độc thuỷ ngân là:
A. L
B. Prostigmin
C. Lorphan
D. PAM
[D01.1325] Bệnh nhân ngộ độc amphetamin có triệu chứng tăng hô hấp
A. Đúng
B. Sai
[D01.1326] Bệnh nhân ngộ độc thuốc ngủ có nhịp tim nhanh
A. Đúng
B. Sai
[D01.1327] Bệnh nhân ngộ độc thuốc chuột TQ có triệu chứng co giật
A. Đúng
B. Sai

Trắc Nghiệm Ngộ Độc Cấp Phần 12

[D01.1328] Bệnh nhân ngộ độc atropin có tăng tiết nước bọt
A. Đúng
B. Sai
[D01.1329] Bệnh nhân ngộ độc Penicillin có tím niêm mạc
A. Đúng
B. Sai
[D01.1330] Bệnh nhân ngộ độc lân hữu cơ có triệu chứng vàng da, xuất huyết
A. Đúng
B. Sai
[D01.1331] Hội chứng tăng chuyển hoá gặp trong ngộ độc:
A. Thuốc phiện
B. Chất diệt cỏ
C. Aspirin
D. Photpho hữu cơ
[D01.1332] Hội chứng kháng cholinergic gặp trong ngộ độc:
A. Nấm
B. Thuốc trừ sâu
C. Cocain
D. Amphetamin
[D01.1333] Ngộ độc cấp thường gặp ở trẻ trai hơn trẻ gái
A. Đúng
B. Sai
[D01.1334] Biện pháp điều trị trong ngộ độc cấp:
A. Gây nôn
B. Rửa dạ dày
C. Bài niệu nhiều
D. Lọc máu
[D01.1335] Phương pháp rửa dạ dày chỉ định cho bệnh nhi ngộ độc cấp > 6 giờ
A. Đúng
B. Sai
[D01.1336] Phương pháp rửa dạ dày chống chỉ định cho trường hợp ngộ độc chất ăn mòn
A. Đúng
B. Sai
[D01.1337] Phương pháp nhuận tràng chỉ định sau rửa dạ dày hoặc ngộ độc > 6 giờ
A. Đúng
B. Sai

Trắc Nghiệm Ngộ Độc Cấp Phần 13

[D01.1338] Lọc máu chỉ định trong trường hợp ngộ độc chất gây tan máu
A. Đúng
B. Sai
[D01.1339] Vitamin C là chất giải độc các chất gây Met Hb
A. Đúng
B. Sai
[D01.1340] Hội chứng tiết acetylcholin gồm các triệu chứng tăng tiết dịch, giãn phế quản, tăng nhịp tim
A. Đúng
B. Sai
[D01.1341] Ngộ độc cấp thường gặp ở lứa tuổi 10-15 tuổi
A. Đúng
B. Sai
[D01.1342] Nguyên nhân gây NĐC ở trẻ em thường dễ phát hiện do không cố ý giấu giếm
A. Đúng
B. Sai
[D01.1343] Đường nhiễm độc chủ yếu là qua hô hấp
A. Đúng
B. Sai
[D01.1344] 90% trường hợp hỏi bệnh có thể phát hiện được nguyên nhân
A. Đúng
B. Sai
[D01.1345] Khám toàn thân nhằm đánh giá mức độ nặg của ngộ độc và chọn biện pháp xử trí cấp cứu
A. Đúng
B. Sai
[D01.1346] Co đồng tử là dấu hiệu gợi ý ngộ độc thuốc ngủ
A. Đúng
B. Sai
[D01.1347] Phát ban đỏ gợi ý ngộ độc CO, sulfamide
A. Đúng
B. Sai

Trắc Nghiệm Ngộ Độc Cấp Phần 14

[D01.1348] Xuất huyết gợi ý ngộ độc thuốc diệt chuột, phosphor
A. Đúng
B. Sai
[D01.1349] Hội chứng muscarin không bao gồm yêu liệt vận động
A. Đúng
B. Sai
[D01.1350] Hội chứng cường giao cảm không bao gồm đồng tử giãn
A. Đúng
B. Sai
[D01.1351] Sữa hoặc lòng trắng trứng có thể dùng trong gây nôn để loại trừ chất độc ra khỏi cơ thể
A. Đúng
B. Sai
[D01.1352] Dầu paraphine được dùng trong nhuận tràng
A. Đúng
B. Sai
[D01.1353] Vitamine C dùng để kiềm hoá nước tiểu
A. Đúng
B. Sai
[D01.1354] Pilocarpine là chất giải độc đặc hiệu của thuốc trừ sâu phosphor hữu cơ
A. Đúng
B. Sai
[D01.1355] Desferal là chất giải độc đặc hiệu của methemoglobine
A. Đúng
B. Sai
[D01.1356] Atropin là chất giải độc đặc hiệu của nấm độc
A. Đúng
B. Sai
[D01.1357] L là chất giải độc đặc hiệu của muối kim loại nặng
A. Đúng
B. Sai

Trắc Nghiệm Ngộ Độc Cấp Phần 15

[D01.1358] Nên ăn sắn kèm khoai lang để phòng ngộ độc sắn
A. Đúng
B. Sai
[D01.1359] Bactrim dùng điều trị nhiễm trùng nhiễm độc thức ăn
A. Đúng
B. Sai
[D01.1360] Ngộ độc thuốc chuột trung quốc rất khó tim thuốc giải độc đặc hiệu
A. Đúng
B. Sai

Cập nhật thông tin mới nhất về kiến thức y học và test y học tại facebook TEST Y HỌC

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Content is protected !!
All in one