Trắc Nghiệm Tiêm Chủng Mở Rộng – Test Nhi 4200 Câu

Trắc Nghiệm Tiêm Chủng Mở Rộng – Test Nhi 4200 Câu

Câu hỏi trắc nghiệm tiêm chủng mở rộng của test nhi 4200 câu y hà nội

Câu hỏi và đáp án trắc nghiệm tiêm chủng mở rộng sẽ đảo lộn mỗi lần làm bài để đảm bảo tính học hiểu cho sinh viên khi làm bài

Phần 7: Tiêm chủng mở rộng

Chúc các bạn may mắn!


Phần 6: Bệnh Chân Tay Miệng Phần 8: IMCI

Xem thêm: Tổng hợp 56 phần của Test Nhi 4200 Câu

Đề Bài Trắc Nghiệm Tiêm Chủng Mở Rộng – Test Nhi 4200 Câu

Trắc Nghiệm Tiêm Chủng Mở Rộng Phần 1

[D01.0254] Chương trình tiêm chủng mở rộng bắt đầu triển khai thí điểm năm nào:
A. 1980
B. 1981
C. 1982
D. 1983
[D01.0255] Chương trình tiêm chủng mở rộng tiến hành rộng rãi trên cả nước vào năm:
A. 1986
B. 1987
C. 1988
D. 1990
[D01.0256] Nước ta hoàn thành mục tiêu thanh toán bệnh bại liệt vào năm:
A. 2004
B. 2003
C. 2001
D. 2000
[D01.0257] Nước ta hoàn thành mục tiêu thanh toán bệnh uốn ván sơ sinh năm:
A. 2004
B. 2005
C. 2006
D. 2007
[D01.0258] Tính đến năm 1989, Việt Nam đã tiến hành tiêm chủng đầy đủ cho trẻ em < 1 tuổi đạt tỷ lệ:
A. 0.75
B. 0.8
C. 0.85
D. 0.9
[D01.0259] Việt Nam, đạt mục tiêu tiêm chủng đầy đủ cho trẻ <1 tuổi đạt 90 % vào
A. 1989
B. 1991
C. 1993
D. 1995
[D01.0260] Chọn câu sai: Vaccin sống giảm đông lực có:
A. Lao
B. Cúm
C. Viêm gan B
D. Bại liệt
[D01.0261] Chọn câu sai. Vaccin bất hoạt:
A. Rotavirus
B. Ho gà
C. Uốn ván
D. Lao
[D01.0262] Chọn ý sai: Chống chỉ định tương đối của tiêm vaccin bao gồm:
A. Trẻ đang sốt
B. Trẻ có tiền sử co giật do sốt hoặc động kinh
C. Dị ứng với vaccin trong lần tiêm trước
D. Trẻ đang điều trị corticoid hay các thuốc ức chế miễn dịch khác
[D01.0263]  Tác dụng phụ thường gặp nhất trên trẻ em tiêm vaccin:
A. Sốt
B. Áp xe vùng tiêm vaccin
C. Sốc
D. Co giật

Trắc Nghiệm Tiêm Chủng Mở Rộng Phần 2

[D01.0264]  Trẻ sơ sinh cần tiêm vaccin:
A. Lao
B. Bạch hầu- ho gà- uốn ván
C. Viêm gan B
D. HIB
[D01.0265]  Chọn câu sai: Trẻ 2 tháng tuổi cần tiêm vaccin mũi gì:
A. Bạch hầu- ho gà- uốn ván
B. Viêm gan B mũi 2
C. Bại liệt
D. Lao
[D01.0266]  Miễn dịch của cơ thể với vaccin chia thành mấy giai đoạn:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
[D01.0267]  Chọn đáp án sai: Đáp ứng miễn dịch tiên phát với kháng sinh có vai trò quan trọng của tế bào:
A. Tế bào CD4
B. Tế bào CD8
C. Lympho
D. Tế bào diệt tự nhiên
[D01.0268]  Giai đoạn miễn dịch tiên phát thường diễn ra trong thời gian:
A. 2 ngày
B. 3 ngày
C. 4 ngày
D. 5 ngày
[D01.0269]  Những vaccin sống giảm động lực nên tiêm phòng cách nhau trong thời gian tối thiểu:
A. 4 ngày
B. 8 tuần
C. 2 tuần
D. 4 tuần
[D01.0270]  Trẻ sơ sinh hệ miễn dịch của trẻ chủ yếu nhờ:
A. IgG của mẹ
B. IgM mẹ
C. IgA của mẹ truyền sang
D. Hệ miễn dịch của trẻ đầy đủ
[D01.0271]  Tác dụng phụ sau tiêm vaccin không phù hợp:
A. Sốt nhẹ sau tiêm
B. Trẻ viêm hạch lao
C. Trẻ quấy khóc
D. Đau tại chỗ tiêm
[D01.0272]  Vaccin ho gà thường gây biến chứng nào sau đây nhất
A. Co giật, tím tái từng cơn
B. Hội chứng viêm não cấp
C. Khóc liên tục > 3 giờ
D. Sốc phản vệ
[D01.0273] Trẻ 4 tháng tuổi cần tiêm vaccin nào sau đây theo lịch tiêm chủng mở rộng:
A. Viêm gan B mũi 2
B. Bạch hầu- ho gà- uốn ván mũi 3
C. Viêm não Nhật Bản
D. Sởi mũi 1

Trắc Nghiệm Tiêm Chủng Mở Rộng Phần 3

[D01.0274] 21.Chọn câu sai: Dấu hiệu biểu hiện sốc phản vệ sau tiêm vaccin:
A. Mẩn đỏ, ngứa tại chỗ tiêm, phù Quincke toàn thân
B. Mạch nhanh nhỏ, khó bắt, huyêt áp giảm tụt
C. Sốt cao liên tục
D. Đau quạn bụng, đái dầm
[D01.0275] Chống chỉ định tuyệt đối trong tiêm vaccin:
A. Trẻ < 2000g
B. Trẻ sơ sinh đẻ non tháng
C. Trẻ đang bị tiêu chảy
D. Dị ứng kháng sinh
[D01.0276] Chọn câu sai: Chống chỉ định tuyệt đối của trẻ với vaccin bại liệt uống :
A. Nhiễm HIV
B. Thường xuyên tiếp xúc với người nhiễm HIV
C. Dùng thuốc ức chế miễn dịch kéo dài
D. Trẻ đang bị bệnh nhiễm khuẩn cấp tính
[D01.0277] Chọn câu sai: chống chỉ định với vaccin bạch hầu- ho gà- uốn ván:
A. Trẻ sơ sinh non tháng
B. Bệnh lý não trong vòng 7 ngày sau khi tiêm mũi trước
C. Sốt cao 39- 40 độ sau khi tiêm mũi trước
D. Co giật sau khi tiêm 3 ngày
[D01.0278] Cần tiêm vaccin phòng uốn ván cho phụ nữ trong độ tuổi:
A. 10- 25 tuổi
B. 16- 35 tuổi
C. 20- 40 tuổi
D. 30- 50 tuổi
[D01.0279] Khi tiêm các vaccin sống giảm động lực không làm ảnh hưởng tới tác dụng của vaccin cũng như gây tác dụng phụ hay biến chứng
A. Đúng
B. Sai
[D01.0280] Vaccin viêm gan B là vaccin sống giảm động lực
A. Đúng
B. Sai
[D01.0281] Trẻ 24- 36 tháng là đối tượng bắt đầu cần tiêm nhắc lại vaccine
A. Đúng
B. Sai
[D01.0282] Các phản ứng sốt nhẹ sau tiêm, quấy khóc, đau tại chỗ tiêm các phản ứng này sẽ mất đi trong vòng 5 ngày đầu sau tiêm
A. Đúng
B. Sai
[D01.0283] Biến chứng thường gặp nhất khi tiêm phòng vaccin BCG là gây viêm hạch tại chỗ
A. Đúng
B. Sai

Trắc Nghiệm Tiêm Chủng Mở Rộng Phần 4

[D01.0284] Vaccin phòng bệnh bạch hầu, uốn ván cần nhắc lại khi trẻ 4- 6 tuổi
A. Đúng
B. Sai
[D01.0285] Ở Việt Nam có 3 hình thức tiêm chủng mở rộng: tiêm chủng định kỳ, tiêm chủng thường xuyên và tiêm chủng lưu động
A. Đúng
B. Sai
[D01.0286] Phụ nữ có thai mà chưa tiêm phòng uốn ván cần tiêm đủ 2 mũi trước khi sinh
A. Đúng
B. Sai
[D01.0287] Mũi uốn ván lần 2 cho phụ nữ chưa được tiêm uốn ván trước đó cần thực hiện ngay trước khi đẻ
A. Đúng
B. Sai
[D01.0288] Phụ nữ trong độ tuổi sinh sản cần tiêm đủ 5 liều vaccin uốn ván
A. Đúng
B. Sai
[D01.0289] Khi phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ đã tiêm đủ 5 liều vaccin uốn ván trước đó không cần tiêm nhắc lại khi mang thai
A. Đúng
B. Sai
[D01.0290] Tiêm vaccin nhắc lại vaccin sởi lúc 18 tháng tuổi
A. Đúng
B. Sai
[D01.0291] Cần tiêm vaccin viêm gan B sớm cho trẻ tốt nhất trong 24h đầu sau sinh
A. Đúng
B. Sai
[D01.0292] Vaccin viêm não Nhật Bản cần tiêm sớm cho trẻ hiệu quả nhất tiêm lúc trẻ 6 tháng tuổi
A. Đúng
B. Sai
[D01.0293] Vaccin viêm gan B là vaccin an toàn nhất ít gặp phản ứng phụ và biến chứng
A. Đúng
B. Sai

Cập nhật thông tin mới nhất về kiến thức y học và test y học tại facebook TEST Y HỌC

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Content is protected !!
All in one