Trắc Nghiệm Viêm Phế Quản Phổi – Test Nhi 4200 Câu

Câu hỏi và đáp án sẽ đảo lộn mỗi lần làm bài để đảm bảo tính học hiểu cho sinh viên khi làm bài
Phần 21: Viêm phế quản phổi
Nộp bài kiểm tra
0 trong số 53 câu hỏi đã được hoàn thành
Các câu hỏi:
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- 28
- 29
- 30
- 31
- 32
- 33
- 34
- 35
- 36
- 37
- 38
- 39
- 40
- 41
- 42
- 43
- 44
- 45
- 46
- 47
- 48
- 49
- 50
- 51
- 52
- 53
Thông tin
Chúc các bạn may mắn!
Bạn đã hoàn thành bài kiểm tra trước đó rồi. Do đó, bạn không thể bắt đầu lại.
Bài kiểm tra đang tải...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu bài kiểm tra.
Bạn phải hoàn thành bài kiểm tra sau đây để bắt đầu bài kiểm tra này:
Kết quả
0 trên 53 câu hỏi được trả lời đúng
Thời gian của bạn:
Thời gian đã trôi qua
Bạn đã đạt được 0 trên 0 điểm, (0)
Các danh mục
- Không được phân loại 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- 28
- 29
- 30
- 31
- 32
- 33
- 34
- 35
- 36
- 37
- 38
- 39
- 40
- 41
- 42
- 43
- 44
- 45
- 46
- 47
- 48
- 49
- 50
- 51
- 52
- 53
- Đã trả lời
- Xem lại
-
Câu hỏi 1 của 53
1. Câu hỏi
[D01.1053] Nguyên nhân gây VPQP cao nhất ở trẻ em là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 2 của 53
2. Câu hỏi
[D01.1054] Căn nguyên vi khuẩn gây VPQP cao nhất ở trẻ < 3 tuổi là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 3 của 53
3. Câu hỏi
[D01.1055] Tỷ lệ trẻ em trong độ tuổi nào có tỷ lệ VPQP cao nhất:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 4 của 53
4. Câu hỏi
[D01.1056] Tỷ lệ tử vong do VPQP ở trẻ em đứng hàng thứ mấy trong các căn nguyên gây tử vong ở trẻ em:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 5 của 53
5. Câu hỏi
[D01.1057] Chọn câu SAI: nguyên nhân gây tỷ lệ VPQP cao nhất do virus:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 6 của 53
6. Câu hỏi
[D01.1058] Chọn câu SAI: VPQP tổn thương ở:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 7 của 53
7. Câu hỏi
[D01.1059] Cơ chế gây SHH trong viêm phế quản phổi
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 8 của 53
8. Câu hỏi
[D01.1060] VPQP do Mycoplasma thường gặp ở lứa tuổi:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 9 của 53
9. Câu hỏi
[D01.1061] Chọn câu SAI: đặc điểm VPQP do Mycoplasma:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 10 của 53
10. Câu hỏi
[D01.1062] Hình ảnh X quang thường gặp trong VPQP do Mycoplasma:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 11 của 53
11. Câu hỏi
[D01.1063] Chọn câu SAI: biểu hiện trong giai đoạn khởi phát trong VPQP:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 12 của 53
12. Câu hỏi
[D01.1064] Dấu hiệu trong giai đoạn khởi phát khi thăm khám tại phổi VPQP:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 13 của 53
13. Câu hỏi
[D01.1065] Chọn câu SAI: Dấu hiệu trong giai đoạn toàn phát VPQP có thể thăm khám thấy:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 14 của 53
14. Câu hỏi
[D01.1066] Chọn đáp án SAI: giai đoạn toàn phát trong VPQP :
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 15 của 53
15. Câu hỏi
[D01.1067] Hình ảnh tổn thương trên X quang phổi trong VPQP:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 16 của 53
16. Câu hỏi
[D01.1068] Biến chứng tại phổi hay gặp trong VPQP:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 17 của 53
17. Câu hỏi
[D01.1069] Biến chứng tại phổi có thể gặp tại VPQP:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 18 của 53
18. Câu hỏi
[D01.1070] Chọn câu SAI: trong VPQP do virus có thể gặp:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 19 của 53
19. Câu hỏi
[D01.1071] Hình ảnh Xquang phổi có thể quan sát trong VPQP do virus:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 20 của 53
20. Câu hỏi
[D01.1072] chọn câu sai: đặc điểm VPQP do Mycoplasma:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 21 của 53
21. Câu hỏi
[D01.1073] Chọn câu SAI: Đặc điểm VPQP do phế cầu:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 22 của 53
22. Câu hỏi
[D01.1074] Trong điều trị VPQP do phế cầu thường sử dụng kháng sinh nhóm:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 23 của 53
23. Câu hỏi
[D01.1075] Bệnh nhi 8 tháng tuổi thở nhanh khi nhịp thở:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 24 của 53
24. Câu hỏi
[D01.1076] Tiến triển thông thường của VPQP khi được phát hiện sớm và điều trị:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 25 của 53
25. Câu hỏi
[D01.1077] Chọn câu sai: nguyên tắc điều trị VPQP:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 26 của 53
26. Câu hỏi
[D01.1078] Bệnh nhân suy hô hấp khi kết quả khí máu :
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 27 của 53
27. Câu hỏi
[D01.1079] Kháng sinh thường bắt đầu điều trị khi bệnh nhi VPQP do tụ cầu:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 28 của 53
28. Câu hỏi
[D01.1080] Chọn câu sai: khi chăm sóc trẻ VPQP cần chú ý:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 29 của 53
29. Câu hỏi
[D01.1081] Căn nguyên gây VPQP bệnh viện:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 30 của 53
30. Câu hỏi
[D01.1082] Trong VPQP dấu hiệu thở nhanh khó thở thường xuất hiện muộn , dấu hiệu nặng
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 31 của 53
31. Câu hỏi
[D01.1083] VPQP do virus khó phân biệt với nguyên nhân VK do triệu chứng lâm sàng giống nhau
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 32 của 53
32. Câu hỏi
[D01.1084] CRP tăng sớm và nhanh trong VPQP do virus
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 33 của 53
33. Câu hỏi
[D01.1085] Trong VPQP do virus chủ yếu điều trị triệu chứng, thuốc kháng virus không có hiệu quả
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 34 của 53
34. Câu hỏi
[D01.1086] Trong VPQP do phế cầu trên X quang khó phát dấu hiệu đông đặc phổi trong khi khám được trên lâm sàng phát hiện ra
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 35 của 53
35. Câu hỏi
[D01.1087] Trong thăm khám thức thể VPQP do phế cầu có thể thấy hội chứng đông đặc, ran phế quản, ran ẩm nhỏ hạt
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 36 của 53
36. Câu hỏi
[D01.1088] Trong VPQP không nặng chẩn đoán nguyên nhân thường căn cứ vào dấu hiệu trên lâm sàng
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 37 của 53
37. Câu hỏi
[D01.1089] Khi trẻ có suy hô hấp cần cho trẻ uống sữa bằng thìa hạn chế trẻ bú mẹ
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 38 của 53
38. Câu hỏi
[D01.1090] Trẻ em thở oxy khi PaO2 < 70 mmHg hoặc trẻ có tím
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 39 của 53
39. Câu hỏi
[D01.1091] Phương pháp quan trọng nhất trong điều trị VPQP liệu pháp kháng sinh sớm và đủ liều dùng, ngày dùng
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 40 của 53
40. Câu hỏi
[D01.1092] Trẻ đẻ non, suy dinh dưỡng, suy giảm miễn dịch dễ mắc VPQP và điều trị kéo dài hơn
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 41 của 53
41. Câu hỏi
[D01.1093] Viêm phổi do HI thường xảy ra trên trẻ nhỏ vào mùa mưa
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 42 của 53
42. Câu hỏi
[D01.1094] Chọn các ý đúng: Biến chứng thường gặp trong VPQP do HI
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 43 của 53
43. Câu hỏi
[D01.1095] VPQP do virus thường gặp ở các nước phát triển, VPQP do VK thường gặp ở các nước đang phát triển
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 44 của 53
44. Câu hỏi
[D01.1096] VPQP do Mycoplasma thường khởi phát từ từ với dấu hiệu đau đầu, khó chịu dấu hiệu viêm long hô hấp trên
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 45 của 53
45. Câu hỏi
[D01.1097] Khó phân biệt VPQP do Mycoplasma ở trẻ nhỏ với VPQP do virus
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 46 của 53
46. Câu hỏi
[D01.1098] Liên cầu nhóm A thường gây bệnh đường hô hấp dưới hơn là hô hấp trên
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 47 của 53
47. Câu hỏi
[D01.1099] Dấu hiệu thường gặp nhất trong VPQP do liên cầu nhóm A sốt cao đột ngột ít gặp dấu hiệu viêm long hô hấp trên
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 48 của 53
48. Câu hỏi
[D01.1100] Điều trị VPQP do liên cầu nhóm A dùng Penicilin G
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 49 của 53
49. Câu hỏi
[D01.1101] VPQP do tụ cầu thường gặp sốt cao đột ngột kèm theo RLTH: nôn, ỉa chảy
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 50 của 53
50. Câu hỏi
[D01.1102] Điều trị kháng sinh VPQP do tụ cầu thường kéo dài 7- 10 ngày
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 51 của 53
51. Câu hỏi
[D01.1103] VPQP do tụ cầu tiến triển nhanh nguy cơ gặp sốc nhiễm khuẩn cao
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 52 của 53
52. Câu hỏi
[D01.1104] Trên Xquang VPQP do tụ cầu thấy hình ảnh TDTK màng phổi do phản ứng màng phổi
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 53 của 53
53. Câu hỏi
[D01.1105] Biến chứng Tràn mủ màng phổi sau VPQP cần điều trị dính màng phổi
Chính xác
Không đúng
| Phần 20: Viêm tiểu phế quản cấp ở trẻ em | Phần 22: Hen phế quản |
Xem thêm: Tổng hợp 56 phần của Test Nhi 4200 Câu
Đề Bài Trắc Nghiệm Viêm Phế Quản Phổi – Test Nhi 4200 Câu
Trắc Nghiệm Viêm Phế Quản Phổi Phần 1
[D01.1053] Nguyên nhân gây VPQP cao nhất ở trẻ em là:A. RSV
B. Virus cúm
C. Adenovirus
D. Rinovirus
[D01.1054] Căn nguyên vi khuẩn gây VPQP cao nhất ở trẻ < 3 tuổi là:
A. Liên cầu B
B. HI
C. Phế cầu
D. Tụ cầu
[D01.1055] Tỷ lệ trẻ em trong độ tuổi nào có tỷ lệ VPQP cao nhất:
A. 1-6 tháng
B. 6-12 tháng
C. 2-3 tuổi
D. 3-5 tuổi
[D01.1056] Tỷ lệ tử vong do VPQP ở trẻ em đứng hàng thứ mấy trong các căn nguyên gây tử vong ở trẻ em:
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
[D01.1057] Chọn câu SAI: nguyên nhân gây tỷ lệ VPQP cao nhất do virus:
A. Virus có ái tính cao với đường hô hấp
B. Tỷ lệ người lành mang virus cao
C. Virus nhân lên nhanh chóng trong cơ thể người
D. Khả năng lây nhiễm của virus cao
[D01.1058] Chọn câu SAI: VPQP tổn thương ở:
A. Tiểu phế quản hô hấp
B. Tiểu phế quản tận đường kính < 2mm
C. Phế nang
D. Tổ chức kẽ
[D01.1059] Cơ chế gây SHH trong viêm phế quản phổi
A. Phù nề đường dẫn khí làm hạn chế khí lưu thông
B. Rối loạn trao đổi khí tại phế nang và tiểu phế quản hô hấp
C. Tăng đáp ứng đường thở với các tác nhân kích thích gây co thắt khí phế quản
D. Tất cả ý trên
[D01.1060] VPQP do Mycoplasma thường gặp ở lứa tuổi:
A. < 1 tuổi
B. 1-2 tuổi
C. 2-3 tuổi
D. > 3 tuổi
[D01.1061] Chọn câu SAI: đặc điểm VPQP do Mycoplasma:
A. Thường kéo dài
B. Khởi phát từ từ với các triệu chứng đau đầu, khó chịu, sốt, chảy nước mũi
C. Thường ho kéo dài: ho nặng trong 2 tuần đầu sau đó giảm trong tuần 3-4
D. Hình ảnh X quang không đặc hiệu thường tổn thương tổ chức kẽ hoặc viêm phổi tập trung ở thùy trên
[D01.1062] Hình ảnh X quang thường gặp trong VPQP do Mycoplasma:
A. Viêm tổ chức kẽ tại phổi
B. Viêm phổi tập trung thùy trên phổi phải
C. Hình ảnh ứ khí tại phổi
D. Tất cả ý trên
Trắc Nghiệm Viêm Phế Quản Phổi Phần 2
[D01.1063] Chọn câu SAI: biểu hiện trong giai đoạn khởi phát trong VPQP:A. Dấu hiệu viêm long dường hô hấp: ho, chảy nước mũi…
B. Sốt nhẹ hoặc sốt cao
C. Thở nhanh, tím nhẹ
D. Dấu hiệu ở phổi mờ nhạt
[D01.1064] Dấu hiệu trong giai đoạn khởi phát khi thăm khám tại phổi VPQP:
A. Ran ẩm nhỏ hạt rải rác 2 phế trường
B. Ran ẩm to, nhỏ hạt rải rác 2 phế trường
C. Dấu hiệu RLLN, co kéo cơ hô hấp phụ
D. Triệu chứng mờ nhạt có thể bình thường hoặc rải rác ran ẩm nhỏ hạt
[D01.1065] Chọn câu SAI: Dấu hiệu trong giai đoạn toàn phát VPQP có thể thăm khám thấy:
A. Dấu hiệu nhiễm trùng rõ:trẻ mệt mỏi, da tái, sốt cao liên tục
B. Ran ẩm nhỏ hạt 2 phế trường
C. Ran rít, ran ngáy 2 phổi
D. Khò khè, thở rít
[D01.1066] Chọn đáp án SAI: giai đoạn toàn phát trong VPQP :
A. Dấu hiệu nhiễm trùng rõ
B. Ho khan hoặc tiết đờm nhiều
C. Suy tim
D. Ran ẩm to hạt 2 bên phổi
[D01.1067] Hình ảnh tổn thương trên X quang phổi trong VPQP:
A. Rải rác nốt mờ không đều 2 trường phổi nhưng chủ yếu tập trung tại rốn phổi gần tim
B. Rải rác các nốt mờ không đều 2 trường phổi chủ yếu tập trung tại thùy dưới 2 phổi
C. Mờ không đồng đều một vùng nhu mô phổi chủ yếu tập trung tại thùy trên phổi phải
D. Hình ảnh ứ khí phổi
[D01.1068] Biến chứng tại phổi hay gặp trong VPQP:
A. Tktd màng phổi
B. Xẹp thùy trên phổi phải
C. Viêm phổi tập trung tại 1 thùy phổi hay 1 phân thùy
D. Đông đặc một phân thùy hay 1 thùy phổi
[D01.1069] Biến chứng tại phổi có thể gặp tại VPQP:
A. Nhiễm trùng huyết
B. Sốc tim
C. TD – TK màng phổi
D. Sốc trụy mạch
[D01.1070] Chọn câu SAI: trong VPQP do virus có thể gặp:
A. Thường gặp dấu hiệu viêm long đường hô hấp trên
B. Bệnh nhi sốt cao, dấu hiệu nhiễm trùng rõ
C. BC bình thường hoặc tăng nhẹ chủ yếu là lympho
D. Dấu hiệu lâm sàng khó phân biệt VPQP do virus và vi khuẩn
[D01.1071] Hình ảnh Xquang phổi có thể quan sát trong VPQP do virus:
A. Hình ảnh ứ khí nặng
B. Nốt mờ rải rác 2 đáy phổi
C. Tràn dịch tràn khí 2 phổi
D. Nốt mờ rải rác, bóng khí nhỏ vùng đỉnh phổi
[D01.1072] chọn câu sai: đặc điểm VPQP do Mycoplasma:
A. Biểu hiện của bệnh ho là chính, ho kéo dài
B. Thường gặp ở trẻ > 3 tuổi
C. Hình ảnh X quang thấy nốt thâm thâm tập trung ở thùy dưới với hạch rốn phổi 2 bên
D. Điều trị bằng nhóm Macrolid
Trắc Nghiệm Viêm Phế Quản Phổi Phần 3
[D01.1073] Chọn câu SAI: Đặc điểm VPQP do phế cầu:A. Là căn nguyên vi khuẩn cao nhất gây viêm phổi tại trẻ em
B. Khởi đầu đột ngột với sốt cao đau ngực
C. Thường gặp dấu hiệu viêm long đường hô hấp
D. Thường có phản ứng màng phổi
[D01.1074] Trong điều trị VPQP do phế cầu thường sử dụng kháng sinh nhóm:
A. Nhóm Macrolid
B. Nhóm Cephalosporin 3
C. Nhóm Carpapenem
D. Nhóm Aminosid
[D01.1075] Bệnh nhi 8 tháng tuổi thở nhanh khi nhịp thở:
A. >= 60 lần/phút
B. >= 50 lần/phút
C. >= 45 lần/ phút
D. >= 40 lần/ phút
[D01.1076] Tiến triển thông thường của VPQP khi được phát hiện sớm và điều trị:
A. Triệu chứng giảm trong 1-2 ngày điều trị khỏi sau 5-7 ngày
B. Triệu chứng giảm sau 3-4 ngày điều trị và khỏi sau 10 ngày
C. Bệnh khỏi sau 7-10 ngày nhưng trẻ khò khé kéo dài tới 2 tuần sau
D. Bệnh tiến triển tốt sau 1-2 ngày điều trị khỏi sau 10-14 ngày
[D01.1077] Chọn câu sai: nguyên tắc điều trị VPQP:
A. Đảm báo dinh dưỡng
B. Dùng kháng sinh sớm và đủ liều
C. Chống suy hô hấp
D. Điều chỉnh các rối loạn điện giải kiềm toan
[D01.1078] Bệnh nhân suy hô hấp khi kết quả khí máu :
A. pH < 7, 35
B. PaO2 < 60 mmHg
C. PaCO2 > 55 mmHg
D. Lactat tăng
[D01.1079] Kháng sinh thường bắt đầu điều trị khi bệnh nhi VPQP do tụ cầu:
A. Vancomycin kết hợp Gentamycin
B. Oxacilin hoặc Cloxacilin kết hợp Gentamycin
C. Nhóm Carpapenem
D. Cephalosporin 3 kết hợp với Gentamycin
[D01.1080] Chọn câu sai: khi chăm sóc trẻ VPQP cần chú ý:
A. Hạn chế lăn trở trẻ tránh kích thích gây khó thở cho trẻ
B. Cho trẻ uống đủ nước bổ sung chất dinh dưỡng
C. Theo dõi trẻ thường xuyên: nhịp thở, nhịp tim
D. Làm dịu họng bằng các thuốc ho thảo dược
[D01.1081] Căn nguyên gây VPQP bệnh viện:
A. VPQP do tụ cầu
B. VPQP do Mycoplasma
C. VPQP do trực khuẩn mủ xanh
D. VPQP do phế cầu
[D01.1082] Trong VPQP dấu hiệu thở nhanh khó thở thường xuất hiện muộn , dấu hiệu nặng
A. Đúng
B. Sai
Trắc Nghiệm Viêm Phế Quản Phổi Phần 4
[D01.1083] VPQP do virus khó phân biệt với nguyên nhân VK do triệu chứng lâm sàng giống nhauA. Đúng
B. Sai
[D01.1084] CRP tăng sớm và nhanh trong VPQP do virus
A. Đúng
B. Sai
C.
D.
[D01.1085] Trong VPQP do virus chủ yếu điều trị triệu chứng, thuốc kháng virus không có hiệu quả
A. Đúng
B. Sai
[D01.1086] Trong VPQP do phế cầu trên X quang khó phát dấu hiệu đông đặc phổi trong khi khám được trên lâm sàng phát hiện ra
A. Đúng
B. Sai
[D01.1087] Trong thăm khám thức thể VPQP do phế cầu có thể thấy hội chứng đông đặc, ran phế quản, ran ẩm nhỏ hạt
A. Đúng
B. Sai
[D01.1088] Trong VPQP không nặng chẩn đoán nguyên nhân thường căn cứ vào dấu hiệu trên lâm sàng
A. Đúng
B. Sai
[D01.1089] Khi trẻ có suy hô hấp cần cho trẻ uống sữa bằng thìa hạn chế trẻ bú mẹ
A. Đúng
B. Sai
[D01.1090] Trẻ em thở oxy khi PaO2 < 70 mmHg hoặc trẻ có tím
A. Đúng
B. Sai
[D01.1091] Phương pháp quan trọng nhất trong điều trị VPQP liệu pháp kháng sinh sớm và đủ liều dùng, ngày dùng
A. Đúng
B. Sai
[D01.1092] Trẻ đẻ non, suy dinh dưỡng, suy giảm miễn dịch dễ mắc VPQP và điều trị kéo dài hơn
A. Đúng
B. Sai
Trắc Nghiệm Viêm Phế Quản Phổi Phần 5
[D01.1093] Viêm phổi do HI thường xảy ra trên trẻ nhỏ vào mùa mưaA. Đúng
B. Sai
[D01.1094] Biến chứng thường gặp trong VPQP do HI
A. Nhiễm khuẩn huyết
B. Viêm não- màng não
C. Sốc tim
D. Viêm cơ tim cấp
[D01.1095] VPQP do virus thường gặp ở các nước phát triển, VPQP do VK thường gặp ở các nước đang phát triển
A. Đúng
B. Sai
[D01.1096] VPQP do Mycoplasma thường khởi phát từ từ với dấu hiệu đau đầu, khó chịu dấu hiệu viêm long hô hấp trên
A. Đúng
B. Sai
[D01.1097] Khó phân biệt VPQP do Mycoplasma ở trẻ nhỏ với VPQP do virus
A. Đúng
B. Sai
[D01.1098] Liên cầu nhóm A thường gây bệnh đường hô hấp dưới hơn là hô hấp trên
A. Đúng
B. Sai
[D01.1099] Dấu hiệu thường gặp nhất trong VPQP do liên cầu nhóm A sốt cao đột ngột ít gặp dấu hiệu viêm long hô hấp trên
A. Đúng
B. Sai
[D01.1100] Điều trị VPQP do liên cầu nhóm A dùng Penicilin G
A. Đúng
B. Sai
[D01.1101] VPQP do tụ cầu thường gặp sốt cao đột ngột kèm theo RLTH: nôn, ỉa chảy
A. Đúng
B. Sai
[D01.1102] Điều trị kháng sinh VPQP do tụ cầu thường kéo dài 7- 10 ngày
A. Đúng
B. Sai
Trắc Nghiệm Viêm Phế Quản Phổi Phần 6
[D01.1103] VPQP do tụ cầu tiến triển nhanh nguy cơ gặp sốc nhiễm khuẩn caoA. Đúng
B. Sai
[D01.1104] Trên Xquang VPQP do tụ cầu thấy hình ảnh TDTK màng phổi do phản ứng màng phổi
A. Đúng
B. Sai
[D01.1105] Biến chứng Tràn mủ màng phổi sau VPQP cần điều trị dính màng phổi
A. Đúng
B. Sai
Cập nhật thông tin mới nhất về kiến thức y học và test y học tại facebook TEST Y HỌC
