Trắc Nghiệm Viêm Phế Quản Phổi – Test Nhi 4200 Câu

Trắc Nghiệm Viêm Phế Quản Phổi – Test Nhi 4200 Câu

Câu hỏi trắc nghiệm viêm phế quản phổi của test nhi 4200 câu y hà nội

Câu hỏi và đáp án sẽ đảo lộn mỗi lần làm bài để đảm bảo tính học hiểu cho sinh viên khi làm bài

Phần 21: Viêm phế quản phổi

Chúc các bạn may mắn!


Phần 20: Viêm tiểu phế quản cấp ở trẻ em  Phần 22: Hen phế quản

Xem thêm: Tổng hợp 56 phần của Test Nhi 4200 Câu

Đề Bài Trắc Nghiệm Viêm Phế Quản Phổi – Test Nhi 4200 Câu

Trắc Nghiệm Viêm Phế Quản Phổi Phần 1

[D01.1053] Nguyên nhân gây VPQP cao nhất ở trẻ em là:
A. RSV
B. Virus cúm
C. Adenovirus
D. Rinovirus
[D01.1054] Căn nguyên vi khuẩn gây VPQP cao nhất ở trẻ < 3 tuổi là:
A. Liên cầu B
B. HI
C. Phế cầu
D. Tụ cầu
[D01.1055] Tỷ lệ trẻ em trong độ tuổi nào có tỷ lệ VPQP cao nhất:
A. 1-6 tháng
B. 6-12 tháng
C. 2-3 tuổi
D. 3-5 tuổi
[D01.1056] Tỷ lệ tử vong do VPQP ở trẻ em đứng hàng thứ mấy trong các căn nguyên gây tử vong ở trẻ em:
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
[D01.1057] Chọn câu SAI: nguyên nhân gây tỷ lệ VPQP cao nhất do virus:
A. Virus có ái tính cao với đường hô hấp
B. Tỷ lệ người lành mang virus cao
C. Virus nhân lên nhanh chóng trong cơ thể người
D. Khả năng lây nhiễm của virus cao
[D01.1058] Chọn câu SAI: VPQP tổn thương ở:
A. Tiểu phế quản hô hấp
B. Tiểu phế quản tận đường kính < 2mm
C. Phế nang
D. Tổ chức kẽ
[D01.1059] Cơ chế gây SHH trong viêm phế quản phổi
A. Phù nề đường dẫn khí làm hạn chế khí lưu thông
B. Rối loạn trao đổi khí tại phế nang và tiểu phế quản hô hấp
C. Tăng đáp ứng đường thở với các tác nhân kích thích gây co thắt khí phế quản
D. Tất cả ý trên
[D01.1060] VPQP do Mycoplasma thường gặp ở lứa tuổi:
A. < 1 tuổi
B. 1-2 tuổi
C. 2-3 tuổi
D. > 3 tuổi
[D01.1061] Chọn câu SAI: đặc điểm VPQP do Mycoplasma:
A. Thường kéo dài
B. Khởi phát từ từ với các triệu chứng đau đầu, khó chịu, sốt, chảy nước mũi
C. Thường ho kéo dài: ho nặng trong 2 tuần đầu sau đó giảm trong tuần 3-4
D. Hình ảnh X quang không đặc hiệu thường tổn thương tổ chức kẽ hoặc viêm phổi tập trung ở thùy trên
[D01.1062] Hình ảnh X quang thường gặp trong VPQP do Mycoplasma:
A. Viêm tổ chức kẽ tại phổi
B. Viêm phổi tập trung thùy trên phổi phải
C. Hình ảnh ứ khí tại phổi
D. Tất cả ý trên

Trắc Nghiệm Viêm Phế Quản Phổi Phần 2

[D01.1063] Chọn câu SAI: biểu hiện trong giai đoạn khởi phát trong VPQP:
A. Dấu hiệu viêm long dường hô hấp: ho, chảy nước mũi…
B. Sốt nhẹ hoặc sốt cao
C. Thở nhanh, tím nhẹ
D. Dấu hiệu ở phổi mờ nhạt
[D01.1064] Dấu hiệu trong giai đoạn khởi phát khi thăm khám tại phổi VPQP:
A. Ran ẩm nhỏ hạt rải rác 2 phế trường
B. Ran ẩm to, nhỏ hạt rải rác 2 phế trường
C. Dấu hiệu RLLN, co kéo cơ hô hấp phụ
D. Triệu chứng mờ nhạt có thể bình thường hoặc rải rác ran ẩm nhỏ hạt
[D01.1065] Chọn câu SAI: Dấu hiệu trong giai đoạn toàn phát VPQP có thể thăm khám thấy:
A. Dấu hiệu nhiễm trùng rõ:trẻ mệt mỏi, da tái, sốt cao liên tục
B. Ran ẩm nhỏ hạt 2 phế trường
C. Ran rít, ran ngáy 2 phổi
D. Khò khè, thở rít
[D01.1066] Chọn đáp án SAI: giai đoạn toàn phát trong VPQP :
A. Dấu hiệu nhiễm trùng rõ
B. Ho khan hoặc tiết đờm nhiều
C. Suy tim
D. Ran ẩm to hạt 2 bên phổi
[D01.1067] Hình ảnh tổn thương trên X quang phổi trong VPQP:
A. Rải rác nốt mờ không đều 2 trường phổi nhưng chủ yếu tập trung tại rốn phổi gần tim
B. Rải rác các nốt mờ không đều 2 trường phổi chủ yếu tập trung tại thùy dưới 2 phổi
C. Mờ không đồng đều một vùng nhu mô phổi chủ yếu tập trung tại thùy trên phổi phải
D. Hình ảnh ứ khí phổi
[D01.1068] Biến chứng tại phổi hay gặp trong VPQP:
A. Tktd màng phổi
B. Xẹp thùy trên phổi phải
C. Viêm phổi tập trung tại 1 thùy phổi hay 1 phân thùy
D. Đông đặc một phân thùy hay 1 thùy phổi
[D01.1069] Biến chứng tại phổi có thể gặp tại VPQP:
A. Nhiễm trùng huyết
B. Sốc tim
C. TD – TK màng phổi
D. Sốc trụy mạch
[D01.1070] Chọn câu SAI: trong VPQP do virus có thể gặp:
A. Thường gặp dấu hiệu viêm long đường hô hấp trên
B. Bệnh nhi sốt cao, dấu hiệu nhiễm trùng rõ
C. BC bình thường hoặc tăng nhẹ chủ yếu là lympho
D. Dấu hiệu lâm sàng khó phân biệt VPQP do virus và vi khuẩn
[D01.1071] Hình ảnh Xquang phổi có thể quan sát trong VPQP do virus:
A. Hình ảnh ứ khí nặng
B. Nốt mờ rải rác 2 đáy phổi
C. Tràn dịch tràn khí 2 phổi
D. Nốt mờ rải rác, bóng khí nhỏ vùng đỉnh phổi
[D01.1072] chọn câu sai: đặc điểm VPQP do Mycoplasma:
A. Biểu hiện của bệnh ho là chính, ho kéo dài
B. Thường gặp ở trẻ > 3 tuổi
C. Hình ảnh X quang thấy nốt thâm thâm tập trung ở thùy dưới với hạch rốn phổi 2 bên
D. Điều trị bằng nhóm Macrolid

Trắc Nghiệm Viêm Phế Quản Phổi Phần 3

[D01.1073] Chọn câu SAI: Đặc điểm VPQP do phế cầu:
A. Là căn nguyên vi khuẩn cao nhất gây viêm phổi tại trẻ em
B. Khởi đầu đột ngột với sốt cao đau ngực
C. Thường gặp dấu hiệu viêm long đường hô hấp
D. Thường có phản ứng màng phổi
[D01.1074] Trong điều trị VPQP do phế cầu thường sử dụng kháng sinh nhóm:
A. Nhóm Macrolid
B. Nhóm Cephalosporin 3
C. Nhóm Carpapenem
D. Nhóm Aminosid
[D01.1075] Bệnh nhi 8 tháng tuổi thở nhanh khi nhịp thở:
A. >= 60 lần/phút
B. >= 50 lần/phút
C. >= 45 lần/ phút
D. >= 40 lần/ phút
[D01.1076] Tiến triển thông thường của VPQP khi được phát hiện sớm và điều trị:
A. Triệu chứng giảm trong 1-2 ngày điều trị khỏi sau 5-7 ngày
B. Triệu chứng giảm sau 3-4 ngày điều trị và khỏi sau 10 ngày
C. Bệnh khỏi sau 7-10 ngày nhưng trẻ khò khé kéo dài tới 2 tuần sau
D. Bệnh tiến triển tốt sau 1-2 ngày điều trị khỏi sau 10-14 ngày
[D01.1077] Chọn câu sai: nguyên tắc điều trị VPQP:
A. Đảm báo dinh dưỡng
B. Dùng kháng sinh sớm và đủ liều
C. Chống suy hô hấp
D. Điều chỉnh các rối loạn điện giải kiềm toan
[D01.1078] Bệnh nhân suy hô hấp khi kết quả khí máu :
A. pH < 7, 35
B. PaO2 < 60 mmHg
C. PaCO2 > 55 mmHg
D. Lactat tăng
[D01.1079] Kháng sinh thường bắt đầu điều trị khi bệnh nhi VPQP do tụ cầu:
A. Vancomycin kết hợp Gentamycin
B. Oxacilin hoặc Cloxacilin kết hợp Gentamycin
C. Nhóm Carpapenem
D. Cephalosporin 3 kết hợp với Gentamycin
[D01.1080] Chọn câu sai: khi chăm sóc trẻ VPQP cần chú ý:
A. Hạn chế lăn trở trẻ tránh kích thích gây khó thở cho trẻ
B. Cho trẻ uống đủ nước bổ sung chất dinh dưỡng
C. Theo dõi trẻ thường xuyên: nhịp thở, nhịp tim
D. Làm dịu họng bằng các thuốc ho thảo dược
[D01.1081] Căn nguyên gây VPQP bệnh viện:
A. VPQP do tụ cầu
B. VPQP do Mycoplasma
C. VPQP do trực khuẩn mủ xanh
D. VPQP do phế cầu
[D01.1082] Trong VPQP dấu hiệu thở nhanh khó thở thường xuất hiện muộn , dấu hiệu nặng
A. Đúng
B. Sai

Trắc Nghiệm Viêm Phế Quản Phổi Phần 4

[D01.1083] VPQP do virus khó phân biệt với nguyên nhân VK do triệu chứng lâm sàng giống nhau
A. Đúng
B. Sai
[D01.1084] CRP tăng sớm và nhanh trong VPQP do virus
A. Đúng
B. Sai
C.
D.
[D01.1085] Trong VPQP do virus chủ yếu điều trị triệu chứng, thuốc kháng virus không có hiệu quả
A. Đúng
B. Sai
[D01.1086] Trong VPQP do phế cầu trên X quang khó phát dấu hiệu đông đặc phổi trong khi khám được trên lâm sàng phát hiện ra
A. Đúng
B. Sai
[D01.1087] Trong thăm khám thức thể VPQP do phế cầu có thể thấy hội chứng đông đặc, ran phế quản, ran ẩm nhỏ hạt
A. Đúng
B. Sai
[D01.1088] Trong VPQP không nặng chẩn đoán nguyên nhân thường căn cứ vào dấu hiệu trên lâm sàng
A. Đúng
B. Sai
[D01.1089] Khi trẻ có suy hô hấp cần cho trẻ uống sữa bằng thìa hạn chế trẻ bú mẹ
A. Đúng
B. Sai
[D01.1090] Trẻ em thở oxy khi PaO2 < 70 mmHg hoặc trẻ có tím
A. Đúng
B. Sai
[D01.1091] Phương pháp quan trọng nhất trong điều trị VPQP liệu pháp kháng sinh sớm và đủ liều dùng, ngày dùng
A. Đúng
B. Sai
[D01.1092] Trẻ đẻ non, suy dinh dưỡng, suy giảm miễn dịch dễ mắc VPQP và điều trị kéo dài hơn
A. Đúng
B. Sai

Trắc Nghiệm Viêm Phế Quản Phổi Phần 5

[D01.1093] Viêm phổi do HI thường xảy ra trên trẻ nhỏ vào mùa mưa
A. Đúng
B. Sai
[D01.1094] Biến chứng thường gặp trong VPQP do HI
A. Nhiễm khuẩn huyết
B. Viêm não- màng não
C. Sốc tim
D. Viêm cơ tim cấp
[D01.1095] VPQP do virus thường gặp ở các nước phát triển, VPQP do VK thường gặp ở các nước đang phát triển
A. Đúng
B. Sai
[D01.1096] VPQP do Mycoplasma thường khởi phát từ từ với dấu hiệu đau đầu, khó chịu dấu hiệu viêm long hô hấp trên
A. Đúng
B. Sai
[D01.1097] Khó phân biệt VPQP do Mycoplasma ở trẻ nhỏ với VPQP do virus
A. Đúng
B. Sai
[D01.1098] Liên cầu nhóm A thường gây bệnh đường hô hấp dưới hơn là hô hấp trên
A. Đúng
B. Sai
[D01.1099] Dấu hiệu thường gặp nhất trong VPQP do liên cầu nhóm A sốt cao đột ngột ít gặp dấu hiệu viêm long hô hấp trên
A. Đúng
B. Sai
[D01.1100] Điều trị VPQP do liên cầu nhóm A dùng Penicilin G
A. Đúng
B. Sai
[D01.1101] VPQP do tụ cầu thường gặp sốt cao đột ngột kèm theo RLTH: nôn, ỉa chảy
A. Đúng
B. Sai
[D01.1102] Điều trị kháng sinh VPQP do tụ cầu thường kéo dài 7- 10 ngày
A. Đúng
B. Sai

Trắc Nghiệm Viêm Phế Quản Phổi Phần 6

[D01.1103] VPQP do tụ cầu tiến triển nhanh nguy cơ gặp sốc nhiễm khuẩn cao
A. Đúng
B. Sai
[D01.1104] Trên Xquang VPQP do tụ cầu thấy hình ảnh TDTK màng phổi do phản ứng màng phổi
A. Đúng
B. Sai
[D01.1105] Biến chứng Tràn mủ màng phổi sau VPQP cần điều trị dính màng phổi
A. Đúng
B. Sai

Cập nhật thông tin mới nhất về kiến thức y học và test y học tại facebook TEST Y HỌC

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Content is protected !!
All in one