Trắc Nghiệm Xuất Huyết Não – Test Nhi 4200 Câu

Trắc Nghiệm Xuất Huyết Não – Test Nhi 4200 Câu

Câu hỏi trắc nghiệm xuất huyết não của test nhi 4200 câu y hà nội

Câu hỏi và đáp án sẽ đảo lộn mỗi lần làm bài để đảm bảo tính học hiểu cho sinh viên khi làm bài

Phần 42: Xuất huyết não, màng não

Chúc các bạn may mắn!


Phần 41: Viêm màng não mủ Phẩn 43: Đặc điểm hệ tiết niệu ở trẻ em

Xem thêm: Tổng hợp 56 phần của Test Nhi 4200 Câu

Đề Bài Trắc Nghiệm Xuất Huyết Não – Test Nhi 4200 Câu

Trắc Nghiệm Xuất Huyết Não Phần 1

[D01.2773] Đâu không phải nguyên nhân mắc phải của các bệnh chảy máu trong sọ
A. Biến chứng về mạch máu não do bệnh nhiễm khuẩn
B. Chấn thương
C. Bệnh hệ thống
D. Dị dạng động tĩnh mạch
[D01.2774] Các bệnh chảy máu trong sọ ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ chiếm tỉ lệ
A. 30/100.000 trẻ
B. 60/100.000 trẻ
C. 110/100.000 trẻ
D. 200/100.000 trẻ
[D01.2775] Nguyên nhân chảy máu ngoài màng cứng thường do:
A. Tổn thương một tĩnh mạch hoặc một động mạch trên lều
B. Tổn thương một tĩnh mạch hoặc một động mạch màng não giữa
C. Tổn thương một tĩnh mạch hoặc một động mạch màng não trước
D. Tổn thương một tĩnh mạch hoặc một động mạch màng não sau
[D01.2776] Kiểu chảy máu thường gặp nhất ở trẻ sơ sinh và thường kéo theo tổn thương nhu mô não là:
A. Chảy máu ngoài màng cứng
B. Chảy máu dưới màng cứng
C. Chảy máu dưới nhện
D. Chảy máu trong nhu mô não
[D01.2777] Chảy máu ở vị trí nào thường gây chết nhanh chóng
A. Chảy máu ngoài màng cứng
B. Chảy máu dưới màng cứng
C. Chảy máu dưới nhện
D.  Não thất
[D01.2778] Cần chú ý đến chảy máu trên lều tiều não vì, chọn ý sai
A. Triệu chứng về thần kinh co giật xuất hiện nhiều
B. Có khi chọc dịch não tủy trong
C. Các triệu chứng rối loạn hô hấp tim mạch thân nhiệt lại xuất hiện không rõ
[D01.2779] Đâu không phải nguyên nhân gây chảy máu trong sọ ở trẻ sơ sinh
A. Chấn thương sản khoa
B. Thời gian chuyển dạ kéo dài, đẻ quá nhanh, vỡ ối muộn, thai già tháng
C. Đặc điểm hệ cầm máu của trẻ sơ sinh chưa hoàn chỉnh
D. Thiếu oxy
[D01.2780] Chảy máu dưới màng nhện có mấy thể lâm sàng
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
[D01.2781] Thể nào của chảy máu dưới màng nhện chắc chắn tử vong
A. Thể muộn
B. Thể rối loạn trương lực
C. Thể ngạt trắng
D. Thể ngạt tím
[D01.2782] Câu sai về biểu hiện của thể ngạt trắng trong chảy máu dưới màng nhện
A. Xảy ra ngay sau đẻ
B. Da trắng bệch, không khóc, tim đập yếu
C. Thân nhiệt hạ, thóp phồng
D. Hồi sức sơ sinh có thể thở lại, nhưng rồi vẫn tử vong
[D01.2783] Biểu hiện không có trong thể muộn của chảy máu dưới màng nhện
A. Cơn xanh tím và ngừng thở là triệu chứng hay gặp. hồi sức có thể hồng lại nhưng hay tái diễn
B. Cơn co giật cục bộ và các dấu hiệu thần kinh thay đổi tùy bệnh nhi
C. Lúc đầu tăng trương lực cơ cổ ngửa hoặc cơn dạng tetani, sau trương lực cơ giảm trẻ mềm nhũn
D. Rối loạn thân nhiệt >39 hoặc <36 độ C

Trắc Nghiệm Xuất Huyết Não Phần 2

[D01.2784] Câu sai về chảy máu ngoài màng cứng:
A. Hay gặp, thường sau sang chấn sản khoa
B. Hôn mê, co giật, chết nhanh.
C. Có khi kết hợp chảy máu trong não, thân não, hành tủy
D. Có khoảng tỉnh. Dấu hiệu thần kinh khu trú thường có giá trị
[D01.2785] Câu sai về chảy máu dưới màng cứng
A. Hay gặp ở trẻ già tháng
B. Thường ở trẻ có cân nặng lớn
C. Thường mạn tính, gặp ở trẻ 1-2 tháng tuổi
D. Thiếu máu, thóp căng, tăng thể tích hộp sọ, dấu hiệu thần kinh khu trú
[D01.2786] Trẻ sơ sinh non tháng thường chảy máu trong sọ ở:
A. Dưới màng nhện
B. Dưới màng cứng
C. Trong não thất và tỏng nhu mô não
D. Dưới màng ống nội tủy
[D01.2787] Siêu âm qua thóp chia chảy máu trong sọ thành 4 mức độ là, theo thứ tự tăng dần là
A. Chảy máu mạch mạc quanh não thất, chảy máu trong não thất, chảy máu trong não thất gây giãn não thất, chảy máu trong não thất gây giãn não thất và chảy máu trong nhu mô não
B. Chảy máu trong não thất gây giãn não thất và chảy máu trong nhu mô não, chảy máu mạch mạc quanh não thất, chảy máu trong não thất, chảy máu trong não thất gây giãn não thất
C. Chảy máu trong não thất gây giãn não thất, chảy máu trong não thất gây giãn não thất và chảy máu trong nhu mô não, chảy máu mạch mạc quanh não thất, chảy máu trong não thất
D. Chảy máu trong não thất, chảy máu trong não thất gây giãn não thất, chảy máu trong não thất gây giãn não thất và chảy máu trong nhu mô não, chảy máu mạch mạc quanh não thất
[D01.2788] Nguyên nhân chính trong chảy máu trong sọ ở trẻ bú là:
A. Hội chứng kém hấp thu
B. Tiêu chảy kéo dài
C. Thiếu vitamin K
D. Sử dụng kháng sinh dài ngày
[D01.2789] Hầu hết các trường hợp chảy máu trong sọ ở trẻ còn bú xảy ra ở lứa tuổi
A. 7-9 tháng
B. 5-6 tháng
C. 3-4 tháng
D. 1-3 tháng
[D01.2790] Câu sai về bệnh cảnh của chảy máu trong sọ ở trẻ còn bú
A. Khởi đầu cấp tính: khóc thét hoặc khóc rên, nôn trớ bỏ bú, da xanh, co giật hoặc hôn mê ngay
B. Thóp phồng, khớp sọ giãn
C. Chỉ co giật toàn thân, không có dấu hiệu thần kinh khu trú
D. Thiếu máu nặng
[D01.2791] Chảy máu do thiếu vitamin K có kết quả đông máu như thế nào, chọn câu sai
A. Thời gian đông máu kéo dàu
B. Tỉ lệ prothrombin giảm
C. APTT ( thời gian prothrombin hoạt hóa riêng phần) kéo dài
D. Các yếu tố II V VII X giảm
[D01.2792] Nguyên nhân không thường gặp gây chảy máu trong sọ ở trẻ lớn
A. Dị dạng mạch máu
B. Chấn thương sọ não
C. Một số bệnh về máu
D. Hội chứng kém hấp thu, tiêu chảy kéo dài

Trắc Nghiệm Xuất Huyết Não Phần 3

[D01.2793] Lâm sàng của trẻ lớn có chảy máu trong sọ, trừ
A. Đột ngột đau đầu dữ dội rồi đi vào hôn mê sâu dần hoặc có thể đi vào hôn mê ngay
B. Nôn, co giật toàn thân lơ mơ ngủ gà
C. Rối loạn thần kinh thực vật
D. Xuất huyết tiêu hóa, xuất huyết nội tạng
[D01.2794] Câu sai về định hướng vị trí chảy máu trong sọ ở trẻ lớn
A. Xuất huyết dưới nhện: cổ cứng, xuất huyết quanh võng mạc
B. Vỡ túi phộng động mạch tận của động mạch cảnh ngoài: liệt đơn thuần dây III và đau đầu
C. Vỡ phình động mạch não giữa, xuất huyết bán cầu vùng đồi thị: liệt nửa người, barbinski dương tính
D. Chảy máu tiểu não: chóng mặt dữ dội, rối loạn thăng bằng, nhức đầu sau gáy, nôn, gáy cứng
[D01.2795] Chụp CT sọ não cho biết, chọn câu sai
A. Xác định chẩn đoán
B. Dấu hiệu gián tiếp của túi phồng
C. Thấy được vị trí túi phồng
[D01.2796] Chụp động mạch não có thể không thấy hình ảnh túi phồng do những nguyên nhân sau, trừ
A. Dị dạng quá nhỏ
B. Túi phồng tắc do cục máu
C. Túi phồng đã vỡ
D. Co thắt mạch
[D01.2797] Câu sai về tiến triển và tiên lượng của chảy máu trong sọ trẻ từ 2 tuần đến 3 tháng
A. Tỉ lệ tử vong 10-50%
B. Trường hợp nặng thường do phát hiện muộn
C. Bệnh nhi thường hôn mê, co giật, ngừng thở, trụy tuần hoàn và rối loạn thân nhiệt
D. Bệnh nhi sống sót có tỉ lệ di chứng nặng về thần kinh chiếm 30-50%
[D01.2798] Di chứng thường không gặp trong chảy máu trong sọ trẻ từ 2 tuần đến 3 tháng
A. Hẹp nội sọ, não úng thủy
B. Liệt chi, liệt nửa người, sụp mi, lác mắt
C. Động kinh
D. Viêm phổi bệnh viện
[D01.2799] Ở trẻ lớn, nếu diễn biến nặng lên cần tìm các biến chứng sau, trừ
A. Tổn thương trung tâm hô hấp tuần hoàn
B. Xuất huyết tái phát, não úng thủy
C. Co thắt mạch, thiếu máu cục bộ
D. Phù não, giảm Na máu
[D01.2800] Chống phù não và tăng áp lực nội sọ bằng những điều sau, trừ
A. Dexamethason 0,4mg/kg/h sau giảm còn 0,2
B. Mannitol 20% 0,5g/kg 40-60 giọt/phút
C. Chọc dò thắt lưng chỉ nên làm sau 2-3 ngày điều trị
D. Truyền bù dịch muối sau truyền mannitol
[D01.2801] Chống co giật cho trẻ sơ sinh và trẻ 1-3 tháng tuổi bằng
A. Seduxen 10mg/kg tiêp bắp
B. Seduxen 5mg/kg tiêm tĩnh mạch
C. Phenobarbital 6-10mg/kg tiêm bắp
D. Phenobarbital 6-10mg/kg tiêm tĩnh mạch
[D01.2802] Phương pháp điều trị ít hiệu quả trong di dạng thông động tĩnh mạch và túi phồng động mạch
A. Đặt kẹp thắt cổ túi phồng
B. Cắt bỏ dị dạng thông động tĩnh mạch ở nông
C. Gây tắc một số mạch nuôi đối với các dị dạng thông động tĩnh mạch ở sâu
D. Thắt động mạch đối với thông động tĩnh mạch

Trắc Nghiệm Xuất Huyết Não Phần 4

[D01.2803] Giảm phủ não ở trẻ lớn bằng dexamethasone liều:
A. 0,2 mg/kg
B. 0,4 mg/kg
C. 0,6 mg/kg
D. 0,8 mg/kg
[D01.2804] Chọn câu sai về dự phòng vitamin K cho trẻ
A. Nếu uống vit K liều 2mg thì uống ở 3 thời điểm là ngay sau sinh, 2 tuần sau sinh, 2 tháng sau sinh
B. Nếu đường tiêm bắp: 1mg sau sinh
C. Nếu trẻ bị tiêu chảy kéo dài thì phải dùng liều nhắc lại
D. Dự phòng vit K 5mg cho mẹ 15 ngày trước sinh
[D01.2805] Dự phòng bằng vit K2 cho tất cả sơ sinh ngay sau sinh
A. Đúng
B. Sai
[D01.2806] Liều manitol chống phù não cho trẻ lớn là 0,5g/kg/lần
A. Đúng
B. Sai
[D01.2807] Trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ 1-3 tháng tuổi cần thường xuyên thay đổi tư thế khi nằm cho trẻ
A. Đúng
B. Sai
[D01.2808] Tiến triển của chảy máu trong sọ ở trẻ sơ sinh thường xấu
A. Đúng
B. Sai
[D01.2809] Máu ở thung lung Sylvius là dấu hiệu gián tiếp của vỡ túi phồng động mạch não giữa
A. Đúng
B. Sai
[D01.2810] Máu ở khe liên bán cầu là cầu hiệu gián tiếp của vỡ túi phồng động mạch thông sau
A. Đúng
B. Sai
[D01.2811] Ngộ độc rượu có thể gây chảy máu trong sọ ở trẻ lớn
A. Đúng
B. Sai
[D01.2812] Thiếu máu nặng là biểu hiện thường thấy của chảy máu trong sọ ở trẻ sơ sinh
A. Đúng
B. Sai

Trắc Nghiệm Xuất Huyết Não Phần 5

[D01.2813] Chụp CT sọ não tổn thương được phân làm 4 độ
A. Đúng
B. Sai
[D01.2814] Co giật 1 bên là dấu hiệu có giá trị của chảy máu ngoài màng cứng
A. Đúng
B. Sai
[D01.2815] Thể muộn của chảy máu dưới màng nhện thường xảy ra ở tuần thứ 2 đến tuần thứ 5 sau đẻ
A. Đúng
B. Sai

Cập nhật thông tin mới nhất về kiến thức y học và test y học tại facebook TEST Y HỌC

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Content is protected !!
All in one