Test Sinh Học Y Hà Nội Tổng Hợp

Test Sinh Học Y Hà Nội Tổng Hợp

Test Sinh Học Y Hà Nội Tổng Hợp

Câu hỏi và đáp án sẽ đảo lộn mỗi lần làm bài để đảm bảo tính học hiểu cho sinh viên khi làm bài

H02-Test Sinh Học Y Hà Nội Tổng Hợp

Chúc các bạn may mắn!

Tham khảo các test sinh học khác tại đây: Tổng Hợp Các Test Sinh Học

Đề Bài Test Sinh Học Y Hà Nội Tổng Hợp

[H02.0001] Lớp áo tế bào của màng sinh chất có chức năng:
A. Tham gia trao đổi chất
B. Định vị protein màng
C. Tạo điện âm ở bề mặt màng tế bào, tham gia trao đổi chất
D. Tiếp nhận dẫn truyền thông tin.
[H02.0002] Bào quan trực tiếp tổng hợp nên màng mới là:
A. Màng sinh chất
B. Màng lưới nội sinh chất có hạt
C. Màng lưới nội sinh chất trơn
D. Màng bộ máy golgi.
[H02.0003] Chức năng nào sau đây không thuộc chức năng của màng tế bào:
A. Bao bọc tế bào
B. Tiếp nhận thông tin
C. Trao đổi thông tin
D. Sản xuất protein màng
[H02.0004] Các protein do RBS tự do tổng hợp đều có:
A. Một chuỗi ngắn acid amin làm tín hiệu dẫn đường
B. Cần phải bảo quản ngay sau khi tổng hợp và được giao nhận trong các túi vận tải
C. Là các protein tiết nói chung
D. Cả 3 phương án trên đều đúng
[H02.0005] Tỷ lệ P/L của màng lưới nội sinh chất có hạt :
A. Bằng 1
B. >1, có thể = hoặc gần =2
C. <1
D. Bằng 1,5
[H02.0006] Protein vào LNSCCH đều là các :
A. Oligome
B. Polygome
[H02.0007] Bào quan nào diễn ra sự glycosyl hóa bước 1 :
A. LNSCN
B. LNSCCH
C. Bộ máy golgi
D. Tiêu thể
[H02.0008] Chức năng khác của LNSCCH bên cạnh chức năng chính của nó là:
A. Tiếp nhận protein
B. Chế  biến protein
C. Tổng hợp Phospholipid và cholesterol và glycosyl hóa
D. Tổng hợp Phospholipid và cholesterol
[H02.0009] Tỷ lệ cholesterol  ở màng LNSCN chiếm:
A. 0.06
B. 0.08
C. 0.09
D. 0.1
[H02.0010] Chức năng chuyên tổng hợp và chuyển hóa acid béo và phospholipid, tổng hợp lipid cho các lipoprotein là của bào quan nào?
A. LNSCCH
B. LNSCN
C. Bộ máy Golgi
D. Tiêu thể
[H02.0011] Khi bơm Ca2+ vào LNSCN thì có hiện tượng gì?
A. Cơ co
B. Cơ duỗi
C. Không có hiện tượng gì xảy ra
[H02.0012] Khi bơm Ca2+ trở lại TBC thì:
A. Cơ co
B. Cơ duỗi
C. Không có hiện tượng gì xảy ra
[H02.0013] Chức năng nào sau đây không thuộc chức năng của bộ máy Golgi?
A. Góp phần tạo nên các tiêu thể
B. Tạo nên đuôi của tinh trùng
C. Phosphoryl hóa
D. Chuyển các phân tử prôtein sang cấu trúc bậc 2 và bậc 3
[H02.0014] Cholesterol ở màng tiêu thể chiếm bao nhiêu %, so sánh với màng TB:
A. 10%, =1/3 so với màng TB
B. 15%, =1/2 so với màng TB
C. 20%, = 2/3 so với màng TB
D. Cả A, B,C đều sai
[H02.0015] Tỷ lệ glycosyl hóa cao ở màng tiêu thể,tính chất chỉ hoạt động trong pH acid giúp ích gì cho tiêu thể?
A. Giúp cho sự tiêu hóa nội bào diễn ra nhanh chóng
B. Bảo vệ tiêu thể giúp cho màng tiêu thể không bị thủy phân
C. Tham gia vào quá trình hình thành tiêu thể
D. Tất cả đều đúng
[H02.0016] Trong sự hình thành tiêu thể, sự glycosyl hóa tại đầu mút N của phân tử protein enzim có tác dụng gì?
A. Làm tín hiệu dẫn đường để đưa enzim tới bộ máy Golgi.
B. Bảo vệ protein enzim trong quá trình hình thành tiêu thể
C. Tạo điều kiện cho sự phosphoryl hoá tiếp theo.
D. Làm tín hiệu dẫn đường cho túi cầu Golgi.
[H02.0017] Điều kiện để liên kết receptor- enzim được hình thành là:
A. Sự glycosyl hóa và tại pH trung tính
B. Mannose được phosphoryl hóa và tại pH acid
C. Mannose được phosphoryl hóa và tại pH trung tính
D. Sự glycossyl hóa và tại pH acid
[H02.0018] Bệnh Tay-Sachs:
A. Di truyền theo cơ chế gen trội trên NST 13
B. Di truyền theo cơ chế gen lặn trên NST 15
C. Di truyền theo cơ chế gen trội trên NST 15
D. Di truyền theo cơ chế gen lặn trên NST18
[H02.0019] Chọn câu đúng. Các nhóm protein của màng trong ty thể là:
A. Nhóm vận tải đặc hiệu các chất chuyển qua lại màng trong
B. Phức hợp enzym ATP synthetase để tổng hợp ATP.
C. Nhóm thực hiện các phản ứng oxi hóa của chuỗi hô hấp
D. Cả 3 nhóm trên.
[H02.0020] Trong chu trình Krebs cả Pyruvat và acid béo đều được oxi hóa thành:
A. Acid citric
B. Acid oxalo acetid
C. Acid α- cetoglutaric
D. Acetyl CoA
[H02.0021] Trong chuỗi hô hấp của ty thể, electron cuối cùng được truyền cho chất nào? ( hô hấp hiếu khí)
A. Acid pyruvic
B. Acid lactid
C. O2
D. Ubiquinon
[H02.0022] Thành phần nào sau đây không tạo nên khung xương của tế bào?
A. Sợi trung gian
B. Các tấm protein
C. Các ống vi thể
D. Các sợi vi thể
[H02.0023] Chọn câu sai: Trong cấu tạo bộ khung xương của tế bào:
A. Các ống vi thể được cấu tạo từ protein tubulin α và β
B. Các sợi vi thể được cấu tạo chính từ protein actin
C. Các sợi trung gian có protein lamin, tạo nên lamina của màng nhân.
D. Các sợi vi thể myozin được cấu tạo từ protein myozin
[H02.0024] Các thành phần chính của nhân tế bào là:
A. Màng nhân, NST và hạch nhân
B. Dịch nhân, màng nhân và hạch nhân
C. Lỗ màng nhân, màng nhân, NST và hạch nhân
D. Màng nhân, dịch nhân, NST và hạch nhân.
[H02.0025] Chức năng của màng nhân ngoài là:
A. Tái tạo màng nhân
B. Tham gia tổng hợp màng LNSC và các màng nội bào khác.
C. Là nơi bám của các sợi Chromatin ở vùng ngoại vi của nhân.
D. Tái tạo màng nhân và  tham gia tổng hợp màng LNSC và các màng nội bào khác.
[H02.0026] Tác dụng của lamina:
A. Làm giá đỡ cho màng nhân
B. Tái tạo màng nhân
C. Là nơi bám của các sợi chromatin ở vùng ngoại vi của nhân
D. Làm giá đỡ cho màng nhân và là nơi bám của các sợi chromatin ở vùng ngoại vi của nhân
[H02.0027] Chọn câu sai:
A. Màng nhân của tất cả Eukaryota từ nấm đến loài người đều có lỗ.
B. Mỗi tế bào thông thường có một nhân, đôi khi có nhiều hơn.
C. Lamina lát ở phía trong màng nhân kể cả các lỗ màng nhân
D. Các chất có kích thước lớn qua lại màng phải có sự tham gia của các protein xung quanh lỗ để mở rộng kích thước lỗ.
[H02.0028] Chọn câu sai: Ở NST khi:
A. p = q gọi là NST tâm đầu
B. p<q gọi là NST tâm giữa
C. p = 0 ( p rất ngắn) gọi là NST tâm đầu
D. p = q gọi là NST tâm đầu và p<q gọi là NST tâm giữa
[H02.0029] Chọn câu sai : Về cấu trúc siêu vi của NST :
A. Khung xương của NST được cấu tạo bởi 2 protein khung
B. Mỗi nucleosom có lõi gồm 8 phân tử histon, xung quanh được cuộn bởi ADN sợi kép.
C. Các loại histon được chia thành 3 nhóm chính : histon H2A và H2B, histon H3 và H4, histon H1
D. Giữa các nucleosom được cách nhau bởi 1 đoạn ADN co chiều dài thay đổi từ 0 đến 80 cặp nucleotid
[H02.0030] Về histon H1°:
A. Là một protein duy nhất được tìm thấy trong tế bào khi tế bào ko phân chia.
B. Khi không có nó thì tế bào ko phân chia
C. Khi tế bào ngừng phân chia thì H1° xuất hiện làm tăng số lượng histon H1
D. Có vai trò tương tự như histon H1
[H02.0031] Chọn câu sai:
A. Dị nhiễm sắc là những đoạn NST vẫn còn kết đặc sau khi phân bào.
B. Phần lớn những vùng dị nhiễm sắc cấu trúc chứa những đoạn ADN lặp lại phức tạp
C. Dị nhiễm sắc ngẫu nhiên là những vùng khác của ADN kết đặc ngẫu nhiên trong gian kỳ
D. NST thực do đoạn ADN ko lặp lại, là nơi xảy ra PM mARN và tARN
[H02.0032] Về hạch nhân:
A. Kích thước lớn nhất ở gian kì, sau đó nhỏ dần và biến mất ở kì giữa.
B. Có 2 vùng riêng biệt là vùng sợi ít kết đặc và vùng sợi kết đặc
C. Hình dáng bên ngoài của hạch nhân thay đổi ko nhiều trong chu kì tế bào.
D. Các gen của ARN RBX định vị ở đầu mút của 5 NST số 13,14, 21, 22, 23.
[H02.0033] Chọn câu sai: Các đặc điểm của vận chuyển thụ động:
A. Chất vận chuyển ko bị biến đổi hóa học
B. Vận chuyển cần năng lượng ATP
C. Phụ thuộc  vào gradient nồng độ hay điện thế
D. Vận chuyển theo 2 chiêu cân bằng giữa trong và ngoài tế bào
[H02.0034] Chọn câu sai:
A. Nhiệt độ tăng vừa phải thì kích thích sự thấm qua màng
B. Tính thấm của màng  phụ thuộc vào nhu cầu hoạt động của tế bào
C. Glycerin khi có thuốc mê thì làm tăng tính thấm của tế bào.
D. Các ion hóa trị 1 khó qua màng hơn ion hóa trị 2 do có màng nước bao bọc
[H02.0035] Vận chuyển glucose qua màng hồng cầu theo hình thức:
A. Vận chuyển thụ động
B. Vận chuyển có trung gian
C. Vận chuyển chủ động
D. Ẩm bào
[H02.0036] Chọn câu đúng:
A. Các anion qua màng được nhờ vận tải viên tên là band4.1
B. Band3 không cho phép các anion vượt qua màng chỉ một chiều
C. Vận chuyển chủ động không tiêu tốn năng lượng
D. Bơm Na+ K+ là một hình thức vận chuyển  thụ động
[H02.0037] Giai đoạn sợi mảnh và giai đoạn thể kép thuộc kì nào trong giảm phân?
A. Kì đầu 1
B. Kì đầu 2
C. Kì giữa 1
D. Kì cuối 1
[H02.0038] Chọn câu sai:
A. Sự tiếp hợp của các NST tương đồng mở đầu cho sự trao đổi chéo
B. Ở người có 23 lưỡng trị: 22 lưỡng trị thường và 1 lưỡng trị giới tính
C. Kì đầu 1 được phân chia làm 4 giai đoạn: thể kép, tiếp hợp, sợi mảnh, hướng cực.
D. Lưỡng trị X- Y không có điểm bắt chéo.
[H02.0039] Chọn câu sai:
A. Ở nam sự phân chia để tạo tinh là liên tục khi bắt đầu tuổi dậy thì cho đến khi tế bào chết
B. Ở nữ sự phân chia noãn bào không nhiều bằng tạo tinh
C. Ở nam tinh trùng thuần thục phải đợi đến lúc thụ tinh
D. Ở nữ GP II kết thúc khi quá trình thụ tinh xảy ra.
[H02.0040] Những biểu hiện nào thể hiện sự chết tế bào có chương trình
1. Sự teo nhân, kết đặc chromatin
2. Tan rã khung xương tế bào
3. Tế bào trương lên, màng TB bị nứt, rách và vỡ tung
4. Kết dính các TB vớ nhau
5. Tiếp tục nhân đôi ADN
6. Tín hiệu trên bề mặt tế bào cho thực bào
A. 1, 2, 4, 5
B. 2, 3, 4, 6
C. 1, 2, 4, 6
D. 1, 2, 3, 5
[H02.0041] Griffith tiến hành thí nghiệm sau: Dùng phế cầu khuẩn chủng R sống trộn với chủng S đã bị giết chết bởi nhiệt tiêm vào cho chuột,hỏi có hiện tượng gì xảy ra? (Biết Chủng S có độc lực, chủng R ko độc lực)
A. Chuột vẫn sống
B.      Một số chuột bị chết
[H02.0042] Đánh dấu ADN của phagio bằng đồng vị phóng xạ 32P và protein bằng 36S rồi cho phagio nhiễm vào vi khuẩn thấy có hiện tượng gì xảy ra:
A. 32P vào trongTB vi khuẩn
B.        36S vào trong tế bào vi khuẩn
C.     Cả 32P và 36S đều vào trong TB vi khuẩn
D. Cả 32P và 36S đều ko vào trong TB vi khuẩn
[H02.0043] Chọn câu đúng nhất:
A. ADN là vật liệu mang thông tin di truyền ở   virus và vi khuẩn
B. Khi TB sắp phân chia thì lượng ADN giảm đi một nửa
C. Trong giao tử hàm lượng ADN tăng lên gấp đôi
D. Acid nucleic ( ADN hoặc ARN) là vật liệu mang TTDT ở virus và vi khuẩn
[H02.0044] Chọn câu sai:
A. Các mononucleotid được liên kết với nhau bởi những lk 5’- 3’ phosphodiester
B. Bản chất của gen là ADN ở đa số sinh vật
C. Hướng quy ước trên mỗi mạch đơn ADN là 5’- 3’
D. Hai mạch đơn ADN liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung
[H02.0045] Về đặc điểm của ADN:
A. Một phân tử dài n base có 3n trình tự có thể có
B. ADN có khả năng biến tính và hồi tính
C. ADN rất bền vững vì vậy ko thể bị đột biến
D. Kích thước ADN ở Eukaryota liên quan chặt chẽ với kích thước và mức độ tiến hóa của sinh vật.
[H02.0046] Chọn câu sai: Về tARN:
A. Có 2 vị trí đặc biệt là vị trí gắn acid amin và vị trí đối mã
B. Cấu tạo bậc 2 của tARN là hình lá ba chẽ
C. Chiếm 15% tổng lượng ARN trong tế bào
D. Thuộc nhóm ARN di truyền
[H02.0047] Chọn câu đúng: Về sự tái bản ADN:
A. Sự tái bản AND xảy ra trước khi TB phân chia
B. AND pol chỉ xúc tác việc gắn các nucleotid vào nhóm 5’- P tự do
C. Ở Prokaryota, AND pol III có chức năng sửa chữa AND
D. Các sợi ADN con được tổng hợp theo chiều 3’-5’
[H02.0048] Sự phân hủy đoạn ARN mồi và tổng hợp đoạn ADN mới thay thế là chức năng của enzim nào ở Prokaryota?
A. ARN pol
B. ADN pol I
C. ADN pol II
D. ADN pol III
[H02.0049] Những nguyên tắc trong tái bản AND là:
A. Hai hướng, Theo chiều 5’- 3’
B. Một sợi tổng hợp liên tục, một sợi gián đoạn
C. Cần ARN mồi
D. Tất cả đều đúng
[H02.0050] Chọn câu sai: Về các AND pol và chức năng của chúng:
A. ADN pol α hay ADN primase tổng hợp đoạn mồi cho mạch chậm
B. ADN pol β tổng hợp đi kèm với sửa sai hoàn chỉnh mạch mới sau khi ARN mồi đc loại bỏ
C. ADN pol δ lắp ráp các Nu, kéo dài mạch
D. ADN pol ε có chức năng tháo xoắn, kéo dài mạch
[H02.0051] Chọn câu đúng: Về quá trình PM ở Prokaryota
A. Trước vùng khởi đầu có vùng -30 và -10 có các hộp khởi đầu
B. Khi có mặt yếu tố Rho thì báo hiệu sự ngừng tổng hợp ARN
C. Có 3 loại ARN pol tham gia tổng hợp các loại ARN
D. Phân tử ARN được tạo ra có chiều từ 3’- 5’
[H02.0052] Chọn câu sai: PM ở Eukaryota
A. ARN pol I tổng hợp mARN
B. ARN pol II tổng hợp rARN, các ARN nhỏ trong nhân
C. ARN pol III tổng hợp tARN, ARN ribosom 5S và một số ARN nhỏ trong nhân khác
D. ARN pol I tổng hợp mARN và ARN pol II tổng hợp rARN, các ARN nhỏ trong nhân
[H02.0053] Chọn câu đúng:
A. Enzym aminoacyl – tARN synthetase có tính chất đặc hiệu cao với mỗi aa và tARN
B. Quá trình mở đầu có sự tham gia của các yếu tố mở đầu IF1, IF4
C. Đầu tiên phân đơn vị 30S của ribosom kết hợp với yếu tố IF4, sau đó kết hợp với mARN
D. IF1 có vai trò quan trọng phát hiện mã mở đầu AUG
[H02.0054] Khâu hình thành liên kêt peptid thuộc giai đoạn:
A. Hoạt hóa aa
B. Mở đầu chuỗi polypeptid
C. Kéo dài chuỗi polypeptid
D. Kết thúc
[H02.0055] Sự thủy phân GTP dân đến phân đơn vị 50S gắn với phân đơn vị 30S hình thành RBX 70S thuộc giai đoạn :
A. Hoạt hóa aa
B. Mở đầu chuỗi polypeptid
C. Kéo dài chuỗi polypeptid
D. Kết thúc
[H02.0056] ng quá trình dịch mã ở Eukaryota:
A. Giai đoạn mở đầu có sự tham gia của yếu tố mở đầu IF2
B. Giai đoạn kéo dài có sự tham gia của yếu tố kéo dài eEF- 1α, eEF- 1β, eEF- 1γ với năng lượng GTP
C. Giai đoạn chuyển vị có sự tham gia của yếu tố kéo dài EF2
D. Giai đoạn kết thúc có sự tham gia của yếu tố giải phóng RF
[H02.0057] Chọn câu đúng: Sự điều chỉnh sinh tổng hợp protein ở Eukaryota:
A. Trong 1 loại TB, ở những giai đoạn phát triển khác nhau của cơ thể chỉ tổng hợp 1 loại protein nhất định
B. Điều chỉnh sự biểu hiện gen ở Eukaryota qua nhiều bước từ ADN-> mARN tiền thân->mARN -> Protein
C. Gen cấu trúc chỉ chứa các exon
D. Gen cấu trúc quy định tổng hợp nhiều loại protein.
[H02.0058] Vị trí gắn cho yếu tố đặc hiệu mô có vai trò:
A. Tác động với yếu tố kích thích PM làm tăng quá trình PM của những gen kề bên
B. Là vị trí mà quá trình PM đc bắt đầu tại điểm đó
C. Tương tác đặc hiệu với các yếu tố khác làm nhiệm vụ điều hòa gen
D. Chỉ huy gen cấu trúc SX ra protein đặc hiệu tg ứng với từng mô
[H02.0059] Biểu hiện gen ở Eukaryota có thể đc điều chỉnh bởi:
A. 4 bước
B. 6 bước
C. 5 bước
D. 8 bước
[H02.0060] Sự phân chia bất thường của hợp tử là một trong những nguyên nhân gây hiện tượng:
A. Lệch bội
B. Đảo đoạn NST
C. Đa bội
D. Nhân đoạn
[H02.0061] Nếu 1 hợp tử 2n phân chia ko đều NST tạo thành phôi bào có n và 3n NST. Phôi bào sau đó sẽ phất triển ntn:
A. Phát triển thành cơ thể khảm n/2n
B. Phôi ko phát triển đc
C. Phát triển thành cơ thể khảm 2n/3n
D. Phát triển thành cơ thể khảm n/3n
[H02.0062] Trường hợp nào sau đây tạo thể khảm 2n/3n:
A. Sự thụ tinh của giao tử n với giao tử 2n
B. Hợp tử 4n phân chia theo 3 cực
C. Sự xâm nhập của tế bào cực vào một phôi bào ở giai đoạn 2 phôi.
D. Hợp tử 4n phân chia theo 3 cực và sự xâm nhập của tế bào cực vào một phôi bào ở giai đoạn 2 phôi.
[H02.0063] Kí hiệu 47, XX, +21 có nghĩa là:
A. Nữ bị ĐB thể ba có 3 NST số 21
B. Nữ bị ĐB thể một có 1 NST số 21
C. Nữ bị ĐB thể đa có thêm 3 NST số 21
D. Nữ bị ĐB thể khảm có 3 NST số 21
[H02.0064] Cơ chế ko gây lệch bội là:
A. NST ko phân ly trong giảm phân
B. Sự thụ tinh kép
C. Thất lạc NST
D. NST ko phân ly trong quá trình phân cắt của hợp tử
[H02.0065] “Ở kỳ sau nếu một NST nào đó ko bám đc vào thoi vô sắc, ko di chuyển về cực tế bào, rồi bị tiêu biến đi do đó 1 TB con bị thiếu 1 NST”, hiện tượng trên đang nói đến:
A. NST ko phân ly trong giảm phân gây ĐB lệch bội
B. NST ko phân ly trong quá trình phân cắt của hợp tử gây ĐB lệch bội
C. Thất lạc NST gây ĐB lệch bội
D. Tất cả đều đúng
[H02.0066] ĐB cấu trúc NST đc chia thành mấy kiểu:
A. 2 kiểu
B. 4 kiểu
C. 3 kiểu
D. 5 kiểu
[H02.0067] Dạng nào sau đây ko thuộc rối loạn kiểu chromatid
A. Khuyết màu đơn
B. Đứt kép
C. Đứt đơn
D. Trao đổi chromatid
[H02.0068] Dạng nào sau đây ko thuộc rối loạn cấu trúc kiểu NST:
A. Khuyết màu kép
B. NST 2 tâm
C. Mất đoạn
D. Trao đổi chromatid
[H02.0069] Dạng ĐB nào giúp những gen lặn ở đoạn đó biểu hiện đc tính chất của mình?
A. Đảo đoạn
B. Chuyển đoạn tương hỗ
C. Chuyển đoạn ko tương hỗ
D. Mất đoạn
[H02.0070] Chọn câu sai: Về đặc điểm của chuyển đoạn tg hỗ:
A. Số lượng NST ko thay đổi
B. Chỉ tồn tại ĐB trong đời cá thể đó, ko truyền lại cho con
C. Thay đổi kiểu hình ko quan sát đc
D. Tổng số VLDT của 2 NST mới tạo thành ko bị mất mà chỉ chuyển vị trí
[H02.0071] Chọn câu đúng:
A. Số lượng protein đc tổng hợp do gen ở vùng điều chỉnh quy định
B. Đột biến điểm hay xảy ra ở vùng CpNpG
C. ĐB mất và thêm Nu có thể dẫn đến thay thế 1 aa trong chuỗi
D. ĐB ở TB sinh dưỡng có thể truyền lại cho thế hệ sau
[H02.0072] Chọn câu sai: Sinh sản dựa trên các yếu tố:
A. Tăng trưởng
B. Phát triển
C. Biến dị
D. Di truyền
[H02.0073] Cơ sở TB học của sinh sản vô tính là:
A. Phân bào nguyên nhiễm
B. Giảm phân
C. Giảm phân và thụ tinh
D. Nguyên phân, giảm phân kết hợp với thụ tinh
[H02.0074] Sự khác nhau giữa ss hữu tính với ss vô tính là:
A. Ss hữu tính luôn kèm theo sự tái tổ hợp di truyền
B. Ss hữu tính tạo ra các thế hệ con mang bộ gen giống hệt mẹ
C. Cở sở TB học của ss hữu tính là giảm phân và thụ tinh
D. Ss hữu tính luôn kèm theo sự tái tổ hợp di truyền và cở sở TB học của ss hữu tính là giảm phân và thụ tinh
[H02.0075] Đặc điểm của nội hợp:
A. Tạo ra cơ thể mới có bộ gen giống hệt mẹ
B. Là một hình thức thanh xuân hóa
C. Tiến hành bằng cách phân chia nhân và tổ hợp lại các nhân con của chính nhân cơ thể ấy
D. Là một hình thức thanh xuân hóa và tiến hành bằng cách phân chia nhân và tổ hợp lại các nhân con của chính nhân cơ thể ấy
[H02.0076] Hình thức sinh sản của sán dây là:
A. Thụ tinh chéo
B. Lưỡng tính sinh ( tự thụ tinh)
C. Tiếp hợp
D. Nội hợp
[H02.0077] Đơn tính sinh đực thường gặp ở:
A. Tôm
B. Ong
C. Thỏ
D. Thằn lằn
[H02.0078] Đơn tính sinh cái thường gặp ở:
A. Ốc
B. Cua
C. Tôm
D. Tất cả đều đúng
[H02.0079] Chọn câu sai: Về các cơ chế tạo TB 2n của cơ thể mới trong đơn tính sinh cái từ trứng đơn bội n:
A. Không phân ly NST trong lần phân bào II
B. Không phân ly NST trong lần phân bào I
C. Trong lần nguyên phân đầu tiên TBC ko phân chia
D. Cực cầu II hòa nhập với noãn tử tạo TB 2n NST
[H02.0080] Phần đầu của tinh trùng có chất gì giúp dung giải màng ngoài trứng :
A. Lysin và nuclease
B. Hyaluronidase và lysin
C. Hyaluronidase và lypase
D. Lysin và lypase
[H02.0081] Trứng cầu gai và trứng cá lưỡng tiêm thuộc loại trứng
A. Đẳng hoàng
B. Trung hoàng
C. Đoạn hoàng
D. Vô hoàng
[H02.0082] Trứng có noãn hoàng tập trung rõ rệt ở cực dinh dưỡng, nhân và TBC nằm ở cực sinh vật là loại trứng nào?
A. Đẳng hoàng
B. Trung hoàng
C. Đoạn hoàng
D. Vô hoàng
[H02.0083] I. Về nguyên tắc để phát triển thành một cơ thể mới không nhất thiết phải có sự thụ tinh
II. Thụ tinh là phương thức phổ biến ở các sinh vật bậc cao, cần thiết cho sự tiến hóa để tạo ra tổ hợp di truyền đa dạng. Chọn câu đúng:
A. I đúng, II sai
B. I sai, II đúng
C. I đúng, II đúng, có liên quan
D. I sai, II sai
[H02.0084] Chọn câu sai: Về đặc điểm trong giai đoạn phôi thai:
A. Quá trình phát triển các thể phát sinh lặp lại một số giai đoạn chính trong hệ thống chủng loại phát sinh
B. Tốc độ sinh sản tăng trưởng TB cơ thể mạnh mẽ
C. Sự phát triển rất vững chắc
D. Có quá trình biệt hóa tạo mô cơ quan của cơ thể
[H02.0085] Xoang vị được hình thành trong gđ nào của sự phát triển phôi ở trứng đẳng hoàng
A. Giai đoạn phân cắt
B. Giai đoạn phôi vị hóa
C. Giai đoạn phát sinh mầm cơ quan
D. Cả 3 giai đoạn trên
[H02.0086] Đặc điểm của sự phân cắt và phát triển phôi ở trứng đoạn hoàng có lượng noãn hoàng trung bình:
A. Sự phân cắt hoàn toàn nhưng ko đều
B. Toàn bộ các tế  bào phân cắt từ hợp tử đều phát triển thành phôi thai
C. Sự phân cắt ko hoàn toàn, các tế bào phát triển thành màng ối và màng niệu
D. Sự phân cắt hoàn toàn nhưng ko đều và toàn bộ các tế  bào phân cắt từ hợp tử đều phát triển thành phôi thai
[H02.0087] Ở gđ phân cắt của trứng vô hoàng, lá nuôi của thai phát triển từ
A. Các TB môi lưng vùng phôi khẩu
B. Các TB môi bụng
C. Các đại phôi bào
D. Các tiểu phôi bào
[H02.0088] Chọn câu sai: Về giai đoạn tạo hình các cơ quan của lá phôi ngoài:
A. Thượng bì, tóc, lông
B. Hệ thần kinh, tuyến mồ hôi
C. Răng, máu
D. Men răng. Tuyến tiền yên
[H02.0089] Lá phôi giữa sẽ phát triển thành:
A. TB thu nhận kích thích các giác quan
B. Màng treo ruột, hệ thống cơ, cơ quan tuần hoàn, tim
C. Mũi, hậu môn, các niêm mạc miệng
D. Thực quản, ruột, manh tràng, các tuyến, dây sống
[H02.0090] “Tuyến giáp, tuyến ức, cơ quan hô hấp” do :
A. Lá phôi trong phát triển thành
B. Lá phôi ngoài phát triển thành
C. Lá phôi giữa phát triển thành
[H02.0091] Giai đoạn nào có quá trình đồng hóa mạnh hơn quá trình dị hóa
A. Gđ phôi thai
B. Gđ sinh trưởng
C. Gđ trưởng thành
D. Gđ già lão
[H02.0092] Các loài cá, bò sát thuộc:
A. Nhóm sinh trưởng ko có giới hạn
B. Nhóm sinh trưởng có giới hạn
C. Nhóm phát triển trực tiếp
D. Nhóm có con non yếu
[H02.0093] Chọn câu sai: Các TB ở trạng thái đa tiềm năng là:
A. Hợp tử
B. TB Phôi dâu
C. TB Phôi nang
D. TB phôi vị
[H02.0094] Lấy trứng của bạch tuộc đang ở gđ 2 phôi bào, nếu tách ra một phôi bào hoặc cắt đi một phần phôi thì:
A. Phôi bào phát triển bình thường
B. Phôi bào phat triển ko hoàn chỉnh
C. Phôi bào dừng lại ở gđ phôi nang
D. Phôi bào vẫn phát triển thành cơ thể hoàn chỉnh nhưng kích thước nhỏ hơn phôi ko tách
[H02.0095] Vai trò của “ tổ chức tố”:
A. Tự biệt hóa độc lập
B. Quyết định hướng biệt hóa của các TB tạo ra các mô
C. Chất cảm ứng thứ cấp tác động lên các TB lân cận xa hơn để biệt hóa tiếp tục
D. Tiết hormon điều hòa cơ quan đích
[H02.0096] Thực nghiệm ghép môi phôi vi ếch: lấy 1 mảnh cắt từ vùng môi lưng phôi vị ếch ghép vào vùng bụng của 1 phôi vị khác thì phôi đó:
A. Phát triển thành ếch 2 đầu
B. Phát triển thành ếch 2 chân
C. Phát triển ếch bình thường
D. Không phát triển
[H02.0097] Chọn câu sai: Các tính chất của “tổ chức tố”:
A. Tổ chức tố ko đặc hiệu cho loài
B. Một trung tâm tổ chức tố có thể tạo nhiều tổ chức tố
C. TB càng biệt hóa, hiện tượng cảm ứng càng tăng
D. Vị trí trung tâm của tổ chức liên quan với nơi tạo ra hệ thần kinh
[H02.0098] Ở loài cóc châu Phi Senopus khi lấy nhân của 1 TB đã biệt hóa từ cơ thể cóc trưởng thành thế chỗ nhân của hợp tử thì:
A. Hợp tử ko phân chia đc
B. Hợp tử  vẫn phân chia nhưng chỉ dừng lại ở gđ phôi nang
C. Hợp tử vẫn phân chia bình thường tạo thành cơ thể mới khỏe mạnh
D. Hợp tử phân chia phát triển thành cơ thể nhưng cơ thể yếu và tuổi thọ ngắn
[H02.0099] Trong quá trình phát triển cá thể gđ nào mẫn cảm mạnh nhất với các nhân tố của môi trường:
A. Sinh trưởng
B. Gđ phôi
C. Tạo giao tử
D. Gđ phôi và tạo giao tử
[H02.0100] Hiện tượng thượng bì da luôn đc tái tạo để bổ sung cho những TB ở bề mặt da đã bị thải bong ra khỏi cơ thể thuộc mức độ tái sinh :
A. Tái tạo sinh lý
B. Tái tạo tu bổ
C. Tạo phôi sinh dưỡng
[H02.0101] Nếu chúng ta cắt cơ thể 1 số động vật đa bào thành nhiều phần, trong đk thích hợp mỗi phần có thể tái tạo nên một cơ thể hoàn chỉnh, VD trên cho ta thấy đc thực chất của tạo phôi sinh dưỡng là:
A. Giải kìm hãm một phần bộ gen bị ức chế
B. Hoạt hóa lại toàn bộ bộ gen từ đầu
C. Đưa TB trở về giai đoạn phôi vị hóa
D. Tất cả đều sai
[H02.0102] Nguồn chính C cung cấp cho sinh vật là dạng:
A. C6H1206
B. C02
C. C12H22O11
D. C2H5OH
[H02.0103] Chọn câu sai:
A. Lượng oxy được sản sinh tỷ lệ trực tiếp với lượng carbon cố định thành phần hợp chất hữu cơ
B. Phân tử N2 rất bền vững
C. Thực vật chỉ hấp thụ đc N dưới dạng NO3-
D. Chớp là một nguồn năng lượng để cố định nitơ
[H02.0104] Điều kiện để cố định nitơ khí quyển là:
A. Có lực khử mạnh
B. Đc cung cấp năng lượng ATP
C. Có enzim nitrogenaza
D. Tất cả các điều kiện trên
[H02.0105] Vi khuẩn nitrosomoas và nitrobacter là những vi khuẩn:
A. Hóa dị dưỡng
B. Hóa tự dưỡng
C. Quang dị dưỡng
D. Quang tự dưỡng
[H02.0106] Chu trình S và P là những chu trình của
A. Các chất lắng đọng
B. Các chất khí
[H02.0107] Trong chu trình S, nhóm vi khuẩn lấy năng lượng từ các hợp chất chứa S đã lấy H+ từ:
A. H2SO4
B. H2SO3
C. H2S
D. Cả 3 chất trên
[H02.0108] Chọn câu đúng:
A. Hoàn tất chu trình sinh địa hóa của phospho rất nhanh
B. Năng lượng TĂ= NL hấp thụ đc+ NL hô hấp
C. NL mặt trời= NL hấp thụ + Nhiệt phát tán
D. Trung bình chỉ có khoảng 0,1% tới 0,5% nguồn năng lượng mặt trời đc cây xanh hấp thụ đc
[H02.0109] Chọn câu sai:
A. NL hấp thụ= Sức SX sơ cấp thô+ Nhiệt phát tán
B. Sức SX sơ cấp thô= NL TĂ + NL mất đi
C. NL hấp thụ đc= Sức SX thứ cấp + NL hô hấp
D. NL mặt trời= NL hấp thụ+ NL mất đi
[H02.0110] Những đặc điểm liên quan đến hiện tượng ElNino
A. Do dòng hải lưu nóng lan truyền từ xích đạo, từ bờ biển Nam Mỹ ở giữa Thái Bình Dương nóng lên khác thường
B. Làm nhiệt độ nước biển của cả vành đai Xích đạo tăng hơn trung bình 3-5°C hoặc hơn
C. Gây mưa nhiều ở Đông bán cầu, gây khô hạn ở Tây bán cầu.
D. Do dòng hải lưu nóng lan truyền từ xích đạo, từ bờ biển Nam Mỹ ở giữa Thái Bình Dương nóng lên khác thường và làm nhiệt độ nước biển của cả vành đai Xích đạo tăng hơn trung bình 3-5°C hoặc hơn
[H02.0111] Khi chỉ số SOI có giá trị dương, SST có giá trị âm thì xảy ra hiện tượng:
A. El Nino
B. La Nina
[H02.0112] Chọn câu sai: khí quyển nguyên thủy chứa
A. Metan
B. NH3
C. CO2
D. O2
[H02.0113] Chọn câu sai:
A. Các khuôn cấu trúc bằng đất sét có thể dẫn tới sự hình thành các gen hữu cơ hinhg sợi, tổ tiên của ARN ngày nay
B. Mô hình dạng chất sống đầu tiên, dạng tiền TB kiểu hật cầu của Fox đc đặt tên là Protobionta
C. Học thuyết Haldane và Oparin dựa trên cơ sở học thuyết TB
D. Quả Đất là hành tinh duy nhất của thái dương hệ xảy ra sự tổng hợp tiền sinh học các phân tử
[H02.0114] Về nguồn gốc các mã di truyền:
A. Các mã của aa có tính kỵ nước nhất đều có chữ U ở giữa
B. Các mã của các aa ưa nước thì có chữ C ở giữa
C. Mã nguyên thủy gồm 3 chữ nhưng chỉ dùng 2 chữ cuối
D. Các mã có chữ C ở giữa mã hóa các aa ưa nước nhiều hơn các mã có chữ G ở giữa
[H02.0115] Về sự khác biệt về mặt hóa học giữa ADN và ARN:
A. Hydrocyl 2’ của ribose làm cho ARN kém bền vững hơn về mặt hóa học
B. Sự có mặt của guanin và đường deoxyribose trong ADN bảo đảm cho sự bền vững của phân tử ADN
C. ARN về bản chất hóa học rất khó bị biến đổi
D. ADN có hydrocyl 2’ nhưng khó bị thủy phân giáng cấp hơn, do đó ADN bền vững hơn ARN
[H02.0116] Chọn câu đúng: Về các thuyết tiến hóa:
A. Lamarck quan niệm mọi cá thể trong loài đều có phản ứng khác nhau trước đều kiện ngoại cảnh mới
B. Darwin giải thích hiện tượng tiến hóa bằng tác dụng của CLTN
C. Thuyết ĐB có thể giải thích đc tính thích nghi của sinh vật với môi trường
D. Thuyết tiến hóa tổng hợp cho rằng ĐB là nguồn nguyên liệu thứ cấp của CLTN
[H02.0117] Trong các nhân tố tiến hóa cơ bản nhân tố ảnh hưởng đến vốn gen của quần thể là:
A. Đột biến
B. Di nhập gen
C. Giao phối
D. CLTN
[H02.0118] Nhân tố làm tăng cường sự phân hóa trong nội bộ quần thể là:
A. CLTN
B. Cách ly sinh sản
C. Cách ly sinh thái
D. Cách ly sinh sản và cách ly sinh thái
[H02.0119] Chọn câu sai: Mọi sinh vật đều thống nhất về những biểu hiện sau:
A. Mọi cơ thể đều đc cấu tạo từ tế bào
B. Mọi cơ thể đều có hiện tượng trao đổi chất
C. Mọi cơ thể đều có cấu tạo hình thái giống nhau
D. Mọi cơ thể đều có mã di truyền giống nhau
[H02.0120] Đơn vị phân loại dưới loài:
A. Chủng
B. Bộ
C. Họ
D. Chi
[H02.0121] Cách viết tên khoa học của SV đúng là:
A. Mus Musculus (chuột nhắt trắng)
B. Aedes (Stegomyia) aegypty ( Muỗi truyền xuất huyết)
C. Oryza Sativa Linn ( cây lúa tẻ)
D. Homo sapiens (loài Người)
[H02.0122] Đặc điểm nhân tế bào của Prokaryota:
A. TB cơ thể có nhân đơn bội 1n NST
B. NST có hình vòng hoặc hình sợi
C. Cấu trúc gen liên tục chỉ chứa exon
D. Tất cả đều đúng
[H02.0123] Phương thức dinh dưỡng của vi khuẩn lam:
A. Hóa tự dưỡng
B. Quang tự dưỡng
C. Hóa dị dưỡng
D. Quang dị dưỡng
[H02.0124] Nấm nhầy thuộc :
A. Nhóm Protista Thực vật
B. Giới Nấm
C. Nhóm Protista Nấm
D. Nhóm Protista Động vật
[H02.0125] Chọn câu đúng
A. Hạt của Hạt trần đều ko có vỏ
B. Hạt trần chưa có hoa mà có cơ quan tương tự như hoa gọi là nón
C. Các cây Hạt trần thích nghi cao với đời sống trên cạn
D. Hạt trần chưa có hoa mà có cơ quan tương tự như hoa gọi là nón và các cây Hạt trần thích nghi cao với đời sống trên cạn
[H02.0126] Chọn câu đúng: I Ở rêu, thời gian sống chủ yếu là dạng 1n II Ở dương xỉ, thời gian sống chủ yếu là dạng 2n
A. I đúng, II sai
B. I đúng, II đúng
C. I sai, II sai
D. I sai, II đúng
[H02.0127] Giun đất thuộc lớp nào trong ngành giun đốt:
A. Lớp giun nhiều tơ
B. Lớp giun ít tơ
C. Lớp đỉa
[H02.0128] Ngành nào chiếm nhiều loài nhất trong giới động vât:
A. Ngành giun đốt
B. Ngành Dây sống
C. Ngành Tiết túc
D. Ngành giun tròn
[H02.0129] Lớp nào gồm nhiều loài nhất trong ngành Tiết túc:
A. Lớp Giáp xác
B. Lớp Sam
C. Lớp Nhện
D. Lớp côn trùng
[H02.0130] Chọn câu sai:
A. Phân ngành có xương sống là động vật có xương sống có tổ chức cao nhất trong giới động vật
B. Phân ngành có xương sống gồm 5 lớp
C. Ngành dây sống có 4 phân ngành
D. Cá lưỡng tiêm thuộc phân ngành sống đầu
[H02.0131] Vai trò của thận:
A. Bài tiết nước tiểu
B. Điều tiết nồng độ các chất hòa tan trong máu
C. Duy trì sự cân bằng acid – base và nồng độ các chất trong dịch cơ thể
D. Tất cả đều đúng
[H02.0132] Thủy tức có hệ thần kinh:
A. Dạng lưới
B. Dạng chuỗi hạch
C. Dạng ống
D. Tất cả đều sai

Cập nhật thông tin mới nhất về kiến thức y học và test y học tại facebook TEST Y HỌC

Tham gia nhóm zaloTài Liệu Y Học Tổng Hợp

Ôn thi nội trú, sau đại học TẠI ĐÂY

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Content is protected !!
All in one