Trắc nghiệm Acid Nucleotid – Test Hóa Sinh Về Acid Amin, Protein

Trắc Nghiệm Acid Nucleotid- Test Hóa Sinh Về Acid Amin, Protein

Câu hỏi trắc nghiệm acid nucleotid của test hóa sinh về acid amin, protein y hà nội

Câu hỏi và đáp án sẽ đảo lộn mỗi lần làm bài để đảm bảo tính học hiểu cho sinh viên khi làm bài

G01-Phần 3: Trắc nghiệm Acid Nucleotid

Chúc các bạn may mắn!


Phần 2: Trắc Nghiệm Protein

Xem thêm: Tổng hợp 3 phần của Test Hóa Sinh Về Acid Amin, Protein

Đề Bài Trắc Nghiệm Acid Nucleotid- Test Hóa Sinh Về Acid Amin, Protein

Trắc Nghiệm Acid Nucleotid Phần 1

[G01.0264] Thoái hóa DNA (chọn nhiều đáp án đúng)
A. Deoxyribonuclease gồm 2 loại: exonuclease và endonuclease.
B. Exonuclease thủy phân chọn lọc.
C. Endonuclease có hoạt tính cắt một nucleotide đầu 5 và 3.
D. Exonuclease thủy phân liên kết phosphodiester ở giữa chuỗi.
[G01.0265] Thoái hóa RNA (chọn nhiều đáp án đúng)
A. RNAse II có tác dụng thủy phân chuỗi đơn RNA theo chiều 5->3.
B. RNAse V có tác dụng thủy phân chuỗi đơn RNA theo chiều 3->5.
C. RNAse P có tác dụng trên các tiền phân tử RNA.
D. RNAse H tác dụng đặc hiệu với phân tử RNA kép.
[G01.0266] Tổng hợp DNA (chọn nhiều đáp án đúng)
A. DNA gyrase bị ức chế bởi novobiocin do đó không có khả năng nối các đoạn DNA với nhau.
B. RNA primase bị ức chế bởi rifampicin nên không tổng hợp được RNA mồi.
C. Chức năng của DNA Pol II chưa biết rõ.
D. DNA Pol II có 13 tiểu đơn vị.
[G01.0267] Tổng hợp RNA (chọn nhiều đáp án đúng)
A. Chỉ có RNA polymerase phụ thuộc DNA.
B. RNA Pol I xúc tác tổng hợp rRNA.
C. RNA Pol II xúc tác tổng hợp Trna.
D. RNA Pol III xúc tác tổng hợp snRNA.
[G01.0268] Ion nào sau đây không tham gia trong quá trình tổng hợp Protein.
A. Mg2+.
B. Na+.
C. NH4+
D. K+.
[G01.0269] Kết quả của giai đoạn mở đầu là:
A. Tạo phức hợp mở đầu.
B. Tạo ribosom 70S.
C. Tạo phức hợp mARN-Ribosom 70S.
D. fMet-tARN gắn vào vị trí P của ribosom đã gắn mARN.
[G01.0270] Vị trí nào trên Ribosom là vị trí nhận aa tiếp theo của chuỗi polypeptide.
A. A.
B. P.
C. E.
D. F.
[G01.0271] Câu nào sau đây sai khi nói về năng lượng cung cấp cho quá trình tổng hợp Protein.
A. Thủy phân GTP gắn trên IF2 tạo năng lượng gắn 50S vào 30S giải phóng IF1 và IF2, tạo 70S hoạt động.
B. Trong gđ kéo dài, GTP cần cho quá trinh gắn vào vị trí A trên ribosom của aa tiếp theo đã được họat hóa.
C. Phản ứng tạo liên kết peptid nhờ xúc tác của peptidyl transferase lấy năng lượng từ thủy phân lk aa-tARN của aa trước.
D. Peptidyl-tARN chuyển từ vị trí A sang vị trí P nhờ tác dụng EFg gắn với ATP.
[G01.0272] AUG mã hóa cho aa nào?
A. Glycin.
B. Histidin.
C. Methionin.
D. Arginin.
[G01.0273] UAG mã hóa cho aa nào?
A. Không aa nào.
B. Lysin.
C. Valin.
D. Glutamin.
[G01.0274] Đặc điểm nào sau đây là của tế bào nhân thật trong quá trình sinh tổng hợp Protein?
A. mARN là các polycistron (có nhiều điểm xuất phát).
B. Phiên mã và dịch mã đều xảy ra ở bào tương.
C. Polypeptid được tổng hợp khởi đầu bằng f-Met.
D. mARN sau khi được tổng hợp trải qua quá trình hoàn thiện phức tạp: loại bỏ intron, tạo mũ, tạo đuôi Poly A.
[G01.0275] Hoạt động nào sau đây nhằm hoàn thiện protein sau phiên mã.
A. Tạo mũ.
B. Tạo đuôi polyA.
C. Cắt đọan protein tín hiệu.
D. Chuyển vị trí một số aa.
[G01.0276] Trong mô hình cấu trúc Operon lactose, gen Y mã hóa cho E nào sau đây.
A. Β-galctosidase.
B. Lactase.
C. Permease
D. Transacetylase.
[G01.0277] Khi có mặt cả glucose và lactose trong môi trường nuôi cấy E. Coli, VK:
A. Sử dụng Glucose trước và sử dụng lactose bị kìm hãm.
B. Sử dụng đồng thời cả Glucose và lactose trong đó glucose là chủ yếu.
C. Sử dụng đồng thời cả Glucose và lactose trong đó lactose là chủ yếu.
D. Sử dụng lactose trước và sử dụng glucose bị kìm hãm.
[G01.0278] Câu nào sai khi nói về mô hình Operon tryptophan.
A. Là mô hình về hiện tượng cảm ứng tổng hợp.
B. Gen R mã hóa cho chất kìm hãm I ở trạng thái không hoạt động khi không có tryptophan.
C. Tryptophan kết hợp với I tạo ra phức hợp hoạt động gắn vào gen O và ngăn chặn quá trình phiên mã.
D. Các gen Z, Y, A mã hóa cho các Protein là các Enzym của quá trình tổng hợp Tryptophan.
[G01.0279] Về điều hòa tổng hợp Protein bởi Interferon:
A. Thông qua tác động ức chế hoạt hóa gen.
B. Thông qua tác động cảm ứng hoạt hóa gen.
C. Thông qua ức chế yếu tố mở đầu tổng hợp protein.
D. Thông qua cảm ứng yếu tố mở đầu tổng hợp protein.

Trắc Nghiệm Acid Nucleotid Phần 2

[G01.0280] Cơ chế hình cắt đoạn intron của mRNA của Eukaryota là:
A. Cắt intron cần sự tham gia của adenin nucleotide.
B. Cắt intron cần sự tham gia của guanosin monophosphat.
C. Cắt intron cần tham gia của SNP.
D. Cắt intron nhờ enzyme ribonuclease.
[G01.0281] Giai đoạn mở đầu của sự tái bản DNA:
A. Nhận diện điểm mở đầu là đoạn oriC chứa 245 base ở eukaryota.
B. DnaA protein gắn vào phức hợp mở đầu với sự tham gia của ATP và protein HU.
C. Vùng giàu AT bên phải oriC mở xoắn.
D. SSB, ligase, DnaB gắn vào.
[G01.0282] Sự kết thúc tái bản DNA:
A. Chạc ba vượt qua gen Ter E, D, A theo chiều kim đồng hồ và bị chặn lại bởi Ter F, B, C.
B. Chạc ba vượt qua gen Ter E, D, A ngược chiều kim đồng hồ và bị chặn lại bởi Ter F, B, C.
C. Cần sự tham gia của Rho protein.
D. Enzyme topoisomerase làm cho các chuỗi DNA gắn lại với nhau.
[G01.0283] Giai đoạn mở đầu tổng hợp RNA:
A. RNA polymerase liên kết với promoter trên DNA tại vị trí -25 tạo phức hợp đóng.
B. RNA polymerase di chuyển đến -10 tạo phức hợp mở đầu.
C. RNA polymerase xúc tác tổng hợp với sự tham gia của ATP hoặc UTP.
D. Đoạn RNA mới tổng hợp sẽ xoắn tạm thời với DNA.
[G01.0284] Một gia đình đi picnic có hái một vài loại nấm để làm salad. Sau khi ăn, các thành viên trong gia đình cảm thấy khó chịu và đứa trẻ nhỏ tuổi nhất trong gia đình có triệu chứng trầm trọng nhất. Gia đình này trải qua các triệu chứng trên do rối loạn quá trình nào trong tế bào và mô?
A. Tổng hợp protein.
B. Tổng hợp lipid.
C. Tổng hợp DNA.
D. Tổng hợp carbohydrate.
[G01.0285] Một bệnh nhân đái tháo đường sử dụng insulin tác dụng nhanh lispro để kiểm soát nồng độ glucose máu. Lispro là insulin tổng hợp bằng đảo chỗ lysin và proline đầu C tận của chuỗi B. Điều này làm cho sự hấp thu insulin nhanh hơn. Sản xuất thuốc trên là ví dụ cho công nghệ gì?
A. Đa hình.
B. Dấu ấn DNA.
C. Đột biến điểm.
D. Ức chế promoter.
[G01.0286] Để tổng hợp insulin, cần thay đổi mã di truyền như thế nào?
A. CAAAAA thành AAAAAC
B. CCTAAT thành AAACTC
C. CCGAAG thành AAACCA
D. AAACCA thành CCGAAG
[G01.0287] Một người đàn ông 22 tuổi sử dụng 2 thuốc để chống sự hoạt động của VK lao, với test Mantoux dương tính, nhưng không có triệu chứng lâm sàng của lao và XQ thì hoàn toàn bình thường. Một cơ chế tác dụng của thuốc lao là ức chế enzyme nào?
A. DNA polymerase.
B. RNA polymerase.
C. Peptidyl transferase.
D. Telomerase.
[G01.0288] Một người phụ nữ 50 tuổi vào viện vì khó thở, ho, sốt 3 ngày nay. Cô ta sống với chồng và tiền sử khỏe mạnh. Mạch 110. Cô ta được điều trị với chẩn đoán viêm phổi mắc phải cộng đồng, sử dụng kháng sinh đường tĩnh mạch có levofloxacin (Quinolon). Một đột biến của enzyme nào của VK là sẽ dẫn đến kháng điều trị?
A. DNA primase.
B. DNA polymerase III.
C. DNA gyrase.
D. DNA ligase.
[G01.0289] Về đặc điểm hóa học aicd nucleic( chọn nhiều đáp án đúng)
A. RNA dễ bị thủy phân trong môi trường kiềm.
B. Thủy phân RNA trong môi trường kiềm tạo ra các hỗn hợp 2,3 nucleotid.
C. DNA dễ dàng bị thủy phân trong môi trường kiềm.
D. Thủy phân DNA trong môi trường kiềm tạo ra các hỗ hợp 2,3 nucleotid.
[G01.0290] Về các dạng cấu trúc của DNA ( chọn nhiều đáp án đúng)
A. Cả 3 dạng A, B, Z đều xoắn theo quy tắc bàn tay P.
B. A, Z xoắn theo quy tắc bàn tay T, B xoắn theo quy tắc bàn tay P.
C. Dạng A-DNA là dạng cấu trúc bền vững với tia hồng ngoại.
D. Các dạng cấu trúc của DNA phụ thuộc vào: sự có mặt của các ion cả cation và anion, độ ẩm và trình tự các base.
[G01.0291] Về cấu tạo các nucleotide ( chọn nhiều đáp án đúng)
A. Pentose tham gia cấu tạo nucleotid tồn tại ở dạng beta.
B. Có 2 loại pentose tham gia cấu tạo nucleotid là D-Ribose và 2-Deoxy-D-Ribose.
C. Có 5 loại basenito tham gia cấu tạo Nucleotid.
D. Vòng Pyrimidin có 2N+4C.
[G01.0292] Về Triphosphat Nucleotid ( chọn nhiều đáp án đúng)
A. GTP tham gia liên hợp glucoronic.
B. GTP cung cấp năng lượng cho phản ứng tạo Adenin và trong quá trình sinh tổng hợp Protein.
C. GTP tham gia phản ứng tổng hợp Cephalin.
D. ATP cung cấp năng lượng cho hầu hết các hoạt động của cơ thể.

Trắc Nghiệm Acid Nucleotid Phần 3

[G01.0293] Các lực và cấu trúc hóa học dưới đây đều làm bền vững acid nucleic. Lực hoặc cấu trúc nào đóng vai trò quyết định:
A. LK Hydro trong các cặp A-T, G-X.
B. LK kị nước giữa các nhân purin và pyrimidin.
C. Tương tác ion.
D. Cấu trúc của chuỗi đường phosphate: 6 góc xoắn của khung đường phosphate và 1 góc xoắn là hướng của base về lk glycosidic.
[G01.0294] Cấu trúc A- DNA gặp ở:
A. Ty thể người.
B. Bào tử VK Gram (+)
C. Nhân TB thực vật.
D. Nhân các VK hoại thư sinh hơi.
[G01.0295] Cấu trúc của chuỗi đường phosphate trong nucleotid có mấy góc xoắn của khung đường và mấy góc xoắn là của hướng base.
A. 6 và 1.
B. 5 và 3.
C. 4 và 2.
D. 3 và 4.
[G01.0296] Chức năng của tRNA do thành phần nào đảm nhiệm
A. Gốc –OH ở đầu 3 của CCA-OH không tham gia xoắn kép và bộ 3 đối mã.
B. Gốc –OH ở đầu 5 của AGG-OH không tham gia xoắn kép và bộ 3 đối mã.
C. Gốc –PO4^3- ở đầu 3 của CCA- PO4^3- không tham gia xoắn kép và bộ 3 đối mã.
D. Gốc –PO4^3- ở đầu 5 của AGG- PO4^3- không tham gia xoắn kép và bộ 3 đối mã.
[G01.0297] Tế bào không nhân không có loại RNA nào sau đây:
A. 5S
B. 23S
C. 16S.
D. 18S
[G01.0298] TB có nhân không có loại RNA nào sau đây:
A. 12S
B. 18S
C. 5S
D. 28
[G01.0299] Cấu trúc của mRNA có thứ tự:
1.Mũ 7-Methyl guanosin 5-triphosphat.
2.Đoạn Nucleotid mã hóa aa khởi đầu là AUG.
3.Đoạn Nucleotid không mã hóa aa thứ 1.
4.Bộ 3 kết thúc UAA, UAG, UGA.
5.Đoạn Nucleotid không mã hóa aa thứ 2.
6.Đuôi Poly A.
A. 1->3->2->4->5->6
B. 1->3->2->5->4->6
C. 1->3->2->5->6->4
D. 2->1->3->4->5->6
[G01.0300] Chiều dài CK xoắn dạng Z-DNA và số cặp base trong một Ck là:
A. 3,4 mm và 10 cặp.
B. 3,6 mm và 10,5 cặp.
C. 2,3 mm và 11 cặp.
D. 3,7 mm và 10,2 cặp.
[G01.0301] Có mấy loại Histon ở TB có nhân:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
[G01.0302] Câu nào sau đây S:
A. RNA có cấu trúc bậc 2 do sự sắp xếp xoắn kép của 2 đoạn bổ sung nhau trên phân tử RNA.
B. RNA có câu trúc bậc 3 do tồn tại nhiều LK ion.
C. Cấu trúc RNA có một số dẫn xuất của Purin và Pyrimidin như: N4-acetyl cytidine,…
D. Loại RNA có nhiều nhất trong TB là rRNA.
[G01.0303] Có mấy loại snRNA.
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
[G01.0304] Mũ của mRNA ở TB có nhân là phân tử:
A. 7-Methyl Guanosin 5-triphosphat.
B. 7-Methyl Adenosin 5-triphosphat.
C. 7-Methyl Cytidin 5-triphosphat.
D. 7-Methyl Thymidin 5-triphosphat.
[G01.0305] Enzyme tham gia chuyển AMP thành Inosin là:
A. AMP deaminase, nucleotidase.
B. nucleosidase, adenosine deaminase.
C. AMP carboxylase, nucleotidase.
D. nucleotidase, adenin deaminase.
[G01.0306] Các yếu tố tham gia trong quá trình chuyển xanthin thành acid uric là:
A. Xanthin, xanthin oxygenase, O2, H2O.
B. Xanthin, xanthin oxidase, O2, H2O.
C. Xanthin, xanthin oxidase, O2.
D. Xanthin, xanthin oxygenase, O2.
[G01.0307] Những nguyên nhân có thể gây ra tăng acid uric máu là:
A. Giảm hoạt động enzyme PRPP synthetase. Tăng
B. Tăng hoạt động của enzyme HGPRT. Giảm
C. Giảm hoạt động của glucose-6-phosphatase.
D. Giảm hoạt động enzyme xanthin oxidase. Tăng
[G01.0308] Trong điều trị bệnh gout, sử dụng allopurinol với cơ chế nào?
A. Cạnh tranh với xanthin trên vùng hoạt động của xanthin oxidase.
B. Cạnh tranh với hypoxanthin trên vùng hoạt động của xanthin oxidase.
C. Cạnh tranh với guanin trên vùng hoạt động của xanthin oxidase.
D. Cạnh tranh với alloxanthin trên vùng hoạt động của xanthin oxidase.
[G01.0309] Hội chứng Lesch Nyhan liên quan đến tổn thương enzyme nào?
A. HGPRT.
B. Xanthin oxidase.
C. PNP.
D. AIR carboxydase.

Trắc Nghiệm Acid Nucleotid Phần 4

[G01.0310] Nguồn gốc của N3 nhân purine là từ:
A. Glycine.
B. Glutamate.
C. Aspartate.
D. Glutamine
[G01.0311] Nguồn gốc N3 nhân pyrimidine là từ:
A. Glutamine.
B. Aspartate.
C. Carbamoyl phosphate.
D. Glycine.
[G01.0312] Một trẻ 3 tuổi bị chậm phát triển tâm thần, kém kiểm soát cơ, gout, suy thận mạn, cơ cơ mặt. Đứa trẻ đó có rối loạn chuyển hóa phản ứng nào sau đây?
A. Thymine + deoxyribose 1-phosphate -> deoxythymidine + phosphate vô cơ
B. Adenine + 5′-phosphoribosyl1′-pyrophosphate -> AMP + pyrophosphate
C. Uracil + ribose 1-phosphate -> uridine + phosphate
D. Guanine + 5′phosphoribosyl1′-pyrophosphate-> GMP + pyrophosphate
[G01.0313] Một phụ nữ 42 tuổi được chẩn đoán ung thư gan, được điều trị 5-FU. Cơ chế phá hủy tế bào ung thư của thuốc này là ức chế sản xuất của chất nào sau đây?
A. FH4
B. dTMP
C. UMP
D. Methylcobalamin
[G01.0314] Base nitơ trong thành phần acid nucleic dẫn xuất từ nhân:
A. Purin, Pyridin
B. Purin, Pyrol
C. Pyrimidin, Imidazol
D. . Pyrimidin, Purin
[G01.0315] Base nitơ dẫn xuất từ pyrimidin:
A. Cytosin, Uracil, Histidin
B. . Uracil, Cytosin, Thymin
C. Thymin, Uracil, Guanin
D. Uracil, guanin, Hypoxanthin
[G01.0316] Base nitơ dẫn xuất từ purin:
A. Adenin, Guanin, Cytosin
B. Guanin, Hypoxanthin , Thymin
C. Hypoxanthin, Metylhypoxanthin, Uracil
D. Guanin, Adenin, Hypoxanthin
[G01.0317] Thành phần hóa học chính của ADN:
A. Guanin, Adenin, Cytosin, Uracil, b.D ribose, H3PO4
B. Adenin, Guanin, Uracil, Thymin, b.D deoxyribose, H3PO4
C. Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, b.D deoxyribose, H3PO4
D. Guanin, Adenin, Uracil, Thymin, b.D deoxyribose, H3PO4
[G01.0318] Thành phần hóa học chính của ARN :
A. Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, b.D deoxyribose, H3PO4
B. Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, b.D ribose
C. Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, b.D ribose
D. Guanin, Adenin, Cytosin, Uracil, b.D ribose, H3PO4
[G01.0319] Thành phần hóa học chính của acid nucleic :
1. Pentose, H3PO4 , Base nitơ
2. Deoxyribose, H3PO4 , Base dẫn xuất từ purin
3. Ribose, H3PO4 , Base dẫn xuất từ pyrimidin
4. Ribose, H3PO4 , Base dẫn xuất từ pyridin
5. Deoxyribose, H3PO4 , Base dẫn xuất từ pyrol
A. 1, 2, 4
B. 1, 2, 3
C. 2, 4, 5
D. 1, 4, 5
[G01.0320] Các nucleosid sau gồm :
1. Adenin nối với Ribose bởi liên kết glucosid
2. Uracil nối với Hexose bởi liên kết glucosid
3. Guanin nối với Deoxyribose bởi liên kết glucosid
4. Thymin nối với Deoxyribose bởi liên kết glucosid
5. Cytosin nối với Ribinose bởi liên kết peptid
A. 1,2,3
B. 1,3,5
C. 2,3,4
D. 1,3,4
[G01.0321] Thành phần nucleotid gồm :
1. Nucleotid, Pentose, H3PO4
2. Base nitơ, Pentose, H3PO4
3. Adenosin, Deoxyribose, H3PO4
4. Nucleosid, H3PO4
5. Nucleosid, Ribose, H3PO4
A. 1, 2
B. 3, 4
C. 4, 5
D. 2, 4
[G01.0322] Vai trò ATP trong cơ thể:
1. Tham gia phản ứng hydro hóa
2. Dự trữ và cung cấp năng lượng cho cơ thể
3. Hoạt hóa các chất
4. Là chất thông tin
5. Tham gia phản ứng phosphoryl hóa
A. 1, 2, 3
B. 1, 3, 4
C. 2, 3, 5
D. 3, 4, 5
[G01.0323] Vai trò AMP vòng:
A. Tham gia phản ứng phosphoryl hóa
B. Tham gia tổng hợp hormon
C. Dự trữ năng lượng
D. Là chất thông tin thứ hai mà hormon là chất thông tin thứ nhất
[G01.0324] Nucleotid có vai trò trong tổng hợp phospholipid
A. GDP, GTP
B. ATP, ADP
C. UDP, UTP
D. UTP, GTP

Trắc Nghiệm Acid Nucleotid Phần 5

[G01.0325] Nucleotid có vai trò trong tổng hợp glycogen:
A. GDP, GTP
B. UDP, UTP
C. ATP, AMP
D. ATP, CDP
[G01.0326] Cấu trúc Polynucleotid giữ vững bởi liên kết:
A. Hydro, Disulfua, Phosphodieste
B. Hydro, Peptid, Phosphodieste
C. Hydro, Phosphodieste, Glucosid
D. Phosphodieste, Disulfua, Glucosid
[G01.0327] Cấu trúc bậc I của ADN gồm:
A. dGMP, dAMP, dCMP, dUMP nối với nhau bởi liên kết 3’ 5’ phosphodieste
B. dGMP, dAMP, dCMP, dTMP nối với nhau bởi liên kết 2’ 5’ phosphoeste
C. dGMP, dAMP, dCMP, dTMP nối với nhau bởi liên kết 3’ 5’ phosphodieste
D. dAMP, dCMP, dGMP, dIMP nối với nhau bởi liên kết 3’ 5’ phosphodieste
[G01.0328] Cấu trúc bậc II của ADN giữ vững bởi liên kết:
A. Liên kết ion giữa A và T, G và C
B. B. Liên kết hydro giữa A và T, G và C
C. Liên kết disulfua giữa A và T, G và C
D. Liên kết hydro giữa A và C, G và T
[G01.0329] Thành phần chính của ARN gồm :
A. GMP, TMP, ATP, CMP
B. CMP, TMP, UMP, GMP
C. CMP, TMP, UMP, GTP
D. AMP, CMP, UMP, GMP
[G01.0330] Cấu trúc bậc II của ARN giữ vững bởi liên kết:
A. Hydro giữa A và T, G và C
B. Hydro giữa A và G, C và T
C. Ion giữa A và U, G và C
D. Hydro giữa A và U, G và C
[G01.0331] Sản phẩm thoái hóa cuối cùng của Base purin trong cơ thể người:
A. Acid cetonic
B. Acid malic
C. acid uric
D. Urê
[G01.0332] Nguyên liệu tổng hợp Ribonucleotid có Base purin:
A. Asp, Acid cetonic, CO2, Gly, Gln, Ribosyl-P
B. Asp, Acid formic, CO2, Gly, Gln, Ribosyl-P
C. Asp, Glu, Acid formic, CO2, Gly, Ribosyl-P
D. Asn, Gln, Acid formic, CO2, Gly, Ribosyl-P
[G01.0333] Các giai đoạn tổng hợp Ribonucleotid có base purin tuần tự trước sau là:
1. Tạo Glycinamid ribosyl 5’-P
2. Tạo nhân Purin, hình thành IMP
3. Tạo nhân Imidazol
4. Tạo GMP, AMP
A. 1, 2, 3, 4
B. 1, 3, 2, 4
C. 1, 3, 4, 2
D. 2,1, 3, 4
[G01.0334] Quá trình tổng hợp mononucleotid từ Base nitơ và PRPP theo phản ứng:
Guanin + PRPP-->GMP + Ppi
Enzym xúc tác có tên là:
A. Hypoxanthin phosphoribosyl transferase
B. Adenin phosphoribosyl transferase
C. Guanin phosphoribosyl transferase
D. Nucleosid – Kinase
[G01.0335] Nguyên liệu đầu tiên để tổng hợp ribonucleotid có base pyrimidin:
A. Asp, Gln
B. Asp, Gly
C. Succinyl CoA, Gly
D. Asp, Carbamyl Phosphat
[G01.0336] Deoxyribo nucleotid được hình thành bằng cách khử trực tiếp ở C2 của ribonucleotid sau:
A. NDP-->dNDP
B. NTP-->Dntp
C. NMP-->dNMP
D. (NDP)n-->(dNDP)n
[G01.0337] Các yếu tố và enzym tổng hợp Deoxyribonucleotid từ ribonucleotid:
A. Thioredoxin reductase, NADP+, FAD, Enzym có Vit B1, Vit B2
B. Thioredoxin, Thioredoxin reductase, NADP+, Enzym có Vit B1, Vit B2
C. Thioredoxin, Thioredoxin reductase, Enzym có Vit B12, NADP+
D. Thioredoxin, Thioredoxin reductase, Enzym có Vit B1, Vit B2, NAD+
[G01.0338] Tổng hợp dTTP:
A. UDP-->dUDP-->dUMP-->dTMP-->dTTP
B. CDP-->dCDP-->dCMP-->dTMP-->dTTP
C. ADP-->dADP-->dAMP-->dTMP-->dTTP
D. IDP-->dIDP-->dIMP-->dTMP-->dTTP
[G01.0339] Các enzym tổng hợp ADN:
A. ADN polymerase, helicase, ARN polymerase, exonuclease, ligase
B. ADN polymerase, helicase, phosphorylase, exonuclease, ligase
C. ARN polymerase, helicase, primase, exonuclease, ligase
D. ADN polymerase, helicase, primase, exonuclease, ligase
[G01.0340] Yếu tố và nguyên liệu tổng hợp ADN:
A. 4 loại dNMP, protein, ADN khuôn mẫu
B. 4 loại dNDP, protein, ADN khuôn mẫu
C. 4 loại dNTP, protein, ADN khuôn mẫu
D. 4 loại NTP, protein, ADN khuôn mẫu
[G01.0341] Các yếu tố và enzym tổng hợp ARN với ADN làm khuôn:
A. 4 loại NTP, ADN làm khuôn, ARN polymerase sao chép
B. 4 loại NDP, ARN làm khuôn, ARN polymerase sao chép
C. 4 loại NMP, ADN làm khuôn, ARN polymerase tái bản
D. 4 loại NTP, ADN làm khuôn, ARN polymerase tái bản
[G01.0342] Các yếu tố và enzym tổng hợp ARN với ADN làm khuôn:
A. 4 loại NTP, ADN làm khuôn, ARN polymerase sao chép
B. 4 loại NDP, ARN làm khuôn, ARN polymerase sao chép
C. 4 loại NMP, ADN làm khuôn, ARN polymerase tái bản
D. 4 loại NTP, ARN làm khuôn, ARN polymerase tái bản
[G01.0343] Acid uric trong máu và nước tiểu tăng do:
A. Thiếu enzym thoái hóa base purin
B. Thiếu enzym tổng hợp nucleotid có base purin
C. Thiếu enzym tổng hợp nucleotid có base pyrimidin
D. Thiếu enzym tổng hợp base pyridin
[G01.0344] Nguồn gốc các nguyên tố tham gia tạo thành base purin:
A. NH3, CO2, -CHO, Glutamat
B. NH3, CO2, CH2OH, Glutamin
C. CO2, -CHO, Glutamin, Glycin
D. CO2, -CHO, Glycin, NH3, không có NH3

Trắc Nghiệm Acid Nucleotid Phần 6

[G01.0345] Acid Inosinic là tiền chất để tổng hợp:
A. Acid orotic và uridylic
B. Acid adenylic và guanilic
C. Purin và pyrimidin
D. Uracyl và thymin
[G01.0346] Sản phẩm thoái hoá chủ yếu của chuyển hoá purin ở người là:
A. Allantoin
B. Urê
C. Amoniac
D. Acid uric
[G01.0347] Có một acid amin 2 lần tham gia vào quá trình tổng hợp nhân purin của purin nucleotid là:
A. Lysin
B. Glycin
C. Glutamin
D. Acid aspartic
[G01.0348] Ribonuclease có khả năng thuỷ phân:
A. ADN
B. PolyThymin nucleotid
C. C. ARN
D. Polypeptid
[G01.0349] Tín hiệu di truyền được mã hoá bởi trình tự sắp xếp các bộ ba của từng nucleotic trong phân tử:
A. ARNt
B. ARNm
C. ADN
D. Protid
[G01.0350] Vị trí của mỗi acid amin trong phân tử protein được mã hoá bởi vị trí của bộ ba mật mã trong phân tử:
A. ARNt
B. ADN
C. ARNm
D. ARN ribosom
[G01.0351] Đoạn ARNm, có thứ tự là: AUGCAGGAA được sao chép từ ADN nào?
A. AGCGGAAG-TCGCCTTC
B. TACGTCCTT-ATGCAGGAA
C. TATGTCCTA-ATACAGGAT
D. GTTGACCAA-CAACTGGTT
[G01.0352] 331.Pentose của ADN và ARN đều gắn với purin ở vị trí 9
A. Đúng
B. Sai
C.
D.
[G01.0353] ARN có cấu tạo xoắn kép bởi liên kết hydro giũa các purin và pyrimidin
A. Đúng
B. Sai
C.
D.
[G01.0354] Acid adenylic là:
A. Purin
B. Pyrimidin
C. Nucleosid
D. Nucleotid
[G01.0355] Adenosin là:
A. Purin
B. Pyrimidin
C. Nucleosid
D. Nucleotid
[G01.0356] Adenin là:
A. Base Purin
B. Base Pyrimidin
C. Nucleosid
D. Nucleotid
[G01.0357] Uracil là:
A. Base Purin
B. Base Pyrimidin
C. Nucleosid
D. Nucleotid
[G01.0358] ADN và ARN là:
A. Purin
B. Pyrimidin
C. Nucleosid
D. Acid nucleic

Trắc Nghiệm Acid Nucleotid Phần 7

[G01.0359] Base nitơ có nhân purin được tổng hợp xong mới gắn Ribose-5-phosphat thành purinucleotid ?
A. Đúng
B. Sai
[G01.0360] Acid inosinic là sản phẩm chung, từ đó tạo ra acid adenylic và acid guanylic?
A. Đúng
B. Sai
[G01.0361] Adenin phosphoribosyl transferase xúc tác  phản ứng trực tiếp gắn adenin với PRPP thành acid adenylic và giải phóng PP.
A. Đúng
B. Sai
[G01.0362] Acid orotic là sản phẩm chung trong quá trình tổng hợp UMP và CMP?
A. Đúng
B. Sai
[G01.0363] Acid inosinic là tiền chất để tổng hợp:
A. Acid orotic và uridylic
B. Acid adenylic và guanylic
C. Purin và pyrimidin
D. Uracil và thymin
[G01.0364] Sản phẩm thoái hoá chủ yếu của chuyển hoá purin ở người là:
A. Allantoin
B. Acid uric
C. Urê
D. Hypoxantin
[G01.0365] Enzym xúc tác phân cắt liên kết este phosphat trong phân tử ADN:
A. ADN ligase
B. ADN polymerase
C. ADN-ase
D. Polynucleotid phosphorylase
[G01.0366] Enzym xúc tác tổng hợp phân tử ARNm:
A. ADN ligase
B. ADN polymerase
C. ADN-ase
D. ARN polymerase
[G01.0367] Enzym xúc tác gắn nối các đoạn của ADN:
A. ADN ligase
B. ADN polymerase
C. ADN-ase
D. Polynucleotid phosphorylase
[G01.0368] Tổng hợp ARN từ ARN làm mồi:
A. ADN ligase
B. ADN polymerase
C. ADN-ase
D. ARN polymerase
[G01.0369] Qui luật bổ sung trong cấu tạo ADN có ý là: A chỉ liên kết với T bằng 2 liên kết hydro và C chỉ liên kết với G bằng 3 liên kết hydro.
A. Đúng
B. Sai
[G01.0370] Qui luật bổ sung trong cấu tạo ARN có ý là: A chỉ liên kết với T bằng 2 liên kết hydro và C chỉ liên kết với G bằng 3 liên kết hydro.
A. Đúng
B. Sai
[G01.0371] ARNmđược tổng hợp đồng thời trên cả hai sợi ADN
A. Đúng
B. Sai
[G01.0372] Tất cả các nitơ của nhân purin đều có nguồn gốc từ glutamine
A. Đúng
B. Sai
[G01.0373] Carbon C6 của nhân purin có nguồn gốc từ CO2.
A. Đúng
B. Sai
[G01.0374] C4, C5 và N7 của purin đều có cùng một nguồn gốc.
A. Đúng
B. Sai
[G01.0375] NH3  trong máu có nguồn gốc từ acid nucleic và acid amin
A. Đúng
B. Sai
[G01.0376] Các lực và cấu trúc hóa học dưới đây đều làm bền vững a.Nucleic. Lực hoặc cấu trúc nào đóng vai trò quyết đinh.
A. LK Hydro trong các cặp A-T, G-X.
B. LK kị nước giữa các nhân purin và pyrimidin.
C. Tương tác ion.
D. Cấu trúc của chuỗi đường phosphate: 6 góc xoắn của khung đường phosphate và 1 góc xoắn là hướng của base về lk glycosidic.

Trắc Nghiệm Acid Nucleotid Phần 8

[G01.0377] Chọn nhiều đáp án đúng ?
A. RNA dễ bị thủy phân trong môi trường kiềm.
B. Thủy phân RNA trong môi trường kiềm tạo ra các hỗn hợp 2,3 nucleotid.
C. DNA dễ dàng bị thủy phân trong môi trường kiềm.
D. Thủy phân DNA trong môi trường kiềm tạo ra các hỗ hợp 2,3 nucleotid.
[G01.0378] Nucleotid: Base nito liên kết với vị trí nào của đường.
A. C1
B. C2
C. C3
D. C5
[G01.0379] Đường trong phân tử DNA là:
A. D-Ribose
B. L-Ribose.
C. 2-Deoxy Ribose.
D. 4-Deoxy Ribose.
[G01.0380] Cấu trúc xoắn kép của DNAvà RNA phụ thuộc vào các yếu tố sau, trừ:
A. Độ ẩm.
B. Các Cation.
C. Trình tự các base.
D. Các anion.
[G01.0381] Cấu trúc B- DNA được xác định bởi sự nhiễu xạ tia X khi có mặt:
A. Ca2+ , độ ẩm 80%.
B. Na+, độ ẩm 92%.
C. Cl-, độ ẩm 86%.
D. HCO3-, độ ẩm 96%.
[G01.0382] Cấu trúc 2 chuỗi polynucleotide xoắn xung quanh trục.
A. Cùng chiều theo quy tắc bàn tay P.
B. Cùng chiều theo quy tắc bàn tay T.
C. Ngược chiều theo quy tắc bàn tay P.
D. Ngược chiều theo quy tắc bàn tay T.
[G01.0383] Cấu trúc A- DNA gặp ở:
A. Ty thể người.
B. Bào tử VK Gram (+)
C. Nhân TB thực vật.
D. Nhân các VK hoại thư sinh hơi.
[G01.0384] Chọn câu sai khi nói về các dạng cấu trúc của DNA.
A. Cả 3 dạng A, B, Z đều xoắn theo quy tắc bàn tay P.
B. A, Z xoắn theo quy tắc bàn tay T, B xoắn theo quy tắc bàn tay P.
C. Dạng A-DNA là dạng cấu trúc bền vững với tia hồng ngoại.
D. Các dạng cấu trúc của DNA phụ thuộc vào: sự có mặt của các ion cả cation và anion, độ ẩm va trình tự các base.
[G01.0385] Cấu trúc của chuỗi đường phosphate trong nucleotid có mấy góc xoắn của khung đường và mấy góc xoắn là của hướng base.
A. 6 và 1.
B. 5 và 3.
C. 4 và 2.
D. 3 và 4.
[G01.0386] Cấu trúc hay lực hóa học nào sau đây tạo nên độ linh động của các a.nucleic
A. Tương tác ion của các gốc phosphate.
B. Lk hydro giữa các cặp base.
C. Cấu trúc của chuỗi đường phosphate.
D. Tương tác kị nước giữa các nhân purin và pyrimidin.
[G01.0387] Enzym nào điều hòa cấu trúc siêu xoắn của DNA:
A. Topoisomerase.
B. Gyrase-DNA.
C. Synthetase-DNA.
D. Ligase-DNA.
[G01.0388] Nhiệt độ nóng chảu Tm của DNA phụ thuộc vào các yếu tố sau, trừ:
A. Nồng độ ion.
B. pH.
C. Độ ẩm.
D. Nồng độ phân tử của base G, X.
[G01.0389] Chuỗi DNA bị biến tính sẽ trở lại trạng thái y nguyên ban đầu khi:
A. Làm lạnh nhanh và duy trì nhiệt độ khoảng 25 độ C dưới Tm trong 1 khoảng thời gian nhất định.
B. Làm lạnh từ từ và duy trì nhiệt độ khoảng 15 độ C dưới Tm trong 1 khoảng thời gian nhất định.
C. Làm lạnh từ từ và duy trì nhiệt độ khoảng 20 độ C dưới Tm trong 1 khoảng thời gian nhất định.
D. Làm lạnh nhanh và duy trì nhiệt độ khoảng 35 độ C dưới Tm trong 1 khoảng thời gian nhất định.
[G01.0390] RNA cũng có cấu trúc bậc 3 do tồn tại nhiều LK nào sau đây:
A. LK ion.
B. LK kị nước.
C. Lk Đồng hóa trị.
D. LK hydro.
[G01.0391] Chức năng của tRNA do thành phần nào đảm nhiệm:
A. Gốc –OH ở đầu 3 của CCA-OH không tham gia xoắn kép và bộ 3 đối mã.
B. Gốc –OH ở đầu 5 của AGG-OH không tham gia xoắn kép và bộ 3 đối mã.
C. Gốc –PO43- ở đầu 3 của CCA-PO43- không tham gia xoắn kép và bộ 3 đối mã.
D. Gốc –PO43- ở đầu 5 của AGG-PO43- không tham gia xoắn kép và bộ 3 đối mã.
[G01.0392] Tế bào không nhân không có loại RNA nào sau đây:
A. 5S
B. 23S
C. 16S.
D. 18S
[G01.0393] TB có nhân không có loại RNA nào sau đây:
A. 12S
B. 18S
C. 5S
D. 28S
[G01.0394] Cấu trúc của mRNA có thứ tự:
1. Mũ 7-Methyl guanosin 5-triphosphat.
2. Đoạn Nucleotid mã hóa aa khởi đầu là AUG.
3. Đoạn Nucleotid không mã hóa aa thứ 1.
4. Bộ 3 kết thúc UAA, UAG, UGA.
5. Đoạn Nucleotid không mã hóa aa thứ 2.
6. Đuôi Poly A.
A. 1->3->2->4->5->6
B. 1->3->2->5->4->6
C. 1->3->2->5->6->4
D. 2->1->3->4->5->6
[G01.0395] Vai trò của sn RNA:
A. Chưa biết rõ.
B. Cắt bỏ đoạn intron trong quá trình hoàn thiện RNA.
C. Nhận biết Exon trong quá trình hoàn thiện RNA.
D. Mang thông tin di truyền từ DNA đến ty thể.
[G01.0396] Câu nào sau đây Sai khi nói về vai trò của Nucleotid:
A. Điều khiển các quá trình chuyển hóa ( chủ yếu là sinh tổng hợp) trong tế bào.
B. Là TP của một số Coeenzym và những chất TGHH.
C. Là hợp chất nghèo năng lượng.đ giàu năng lượng ATP
D. Đáp ứng như 1 tín hiệu hóa học, là chìa khóa liên hệ các hệ thống trong tế bào.
[G01.0397] Thành phần nào sau đây không phải của Nucleotid:
A. Base nito.
B. Pentose.
C. Axit phosphoric.
D. Hexose.
[G01.0398] Loại nào sau đây là dẫn xuất Purin:
A. Cytosin.
B. Guanin.
C. Uracil.
D. Thymin.
[G01.0399] Chất nào sau đây là dẫn xuất Pyrimidin:
A. C,U,T.
B. C,A,G.
C. A,G,T.
D. U,T,G.
[G01.0400] Chất nào sau đây là dẫn xuất Purin:
A. G,T.
B. T,U.
C. A,G.
D. A,C.
[G01.0401] Có mấy lk giàu năng lượng trong phân tử ATP? Là liên kết anhydrit giữa 2 gốc PO4 vs nhau
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
[G01.0402] Có mấy liên kết este trong phân tử ATP. Liên kết giữa gốc PO4 vs C5 của đường
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
[G01.0403] Có mấy lk anhydride trong phân tử ATP.
A. 4
B. 2
C. 3
D. 4
[G01.0404] Câu nào sau đây sai khi nói về phân tử Nucleotid
A. Basenito lk đồng hóa trị trong lk N-Glucosid với C1 của Pentose ở vị trí N3 của pyrimidin và N7 của Purin.
B. Pentose lk este ở C5 với Acid phosphoric.
C. Nucleosid là Nucleotid loại đi axit phosphoric.
D. Có 4 loại basenito tham gia cấu tạo RNA.
[G01.0405] Chọn nhiều đáp án đúng ?
A. Pentose tham gia cấu tạo nucleotid tồn tại ở dạng beta.
B. Có 2 loại pentose tham gia cấu tạo nucleotid là D-Ribose và 2-deoxy-D-Ribose.
C. Có 5 loại basenito tham gia cấu tạo Nucleotid.
D. Vòng Pyrimidin có 2N+4C.
[G01.0406] Chọn nhiều đáp án đúng về Triphosphat Nucleotid
A. GTP tham gia liên hợp glucoronic.
B. GTP cung cấp năng lượng cho phản ứng tạo Adenin và trong quá trình sinh tổng hợp Protein.
C. GTP tham gia phản ứng tổng hợp Cephalin.
D. ATP cung cấp năng lượng cho hầu hết các hoạt động của cơ thể.

Trắc Nghiệm Acid Nucleotid Phần 9

[G01.0407] Thủy phân liên kết Anhydrid trong ATP giải phóng bao nhiêu năng lượng theo kJ/mol:
A. 14
B. 20
C. 25
D. 30
[G01.0408] Thủy phân liên kết Este trong ATP giải phóng bao nhiêu năng lượng theo kJ/mol:
A. 14
B. 20
C. 25
D. 30
[G01.0409] Nucleosid nào hay tham gia vào thành phần của Coenzym.
A. Adenin
B. Guanosin.
C. Cytidin.
D. Uridin.
[G01.0410] Mô hình phân tử DNA xoắn kép được xác định lần đầu tiên bằng phương pháp gì:
A. Sắc kí ion.
B. Nhiễu xạ tia X.
C. Điện di.
D. Miễn dịch huỳnh quang.
[G01.0411] Theo Watson và Crick, basenito A lk với T, G lk với X bằng lk gì:
A. LK đồng hóa trị.
B. LK hydro.
C. LK ion.
D. LK kị nước.
[G01.0412] Thứ tự các cấu trúc của Nucleotid từ trong ra ngoài theo trục xoắn trong phân tử DNA là:
A. Basenito -> Axit phosphoric -> Ribose.
B. Axit phosphoric -> Ribose-> Basenito.
C. Basenito -> Ribose-> Axit phosphoric.
D. Axit phosphoric->Basenito-> Ribose.
[G01.0413] Theo mẫu DNA đầu tiên mả Watson và Crick đề ra, mỗi chuỗi xoắn dài bao nhiêu và có bao nhiêu cặp base.
A. 3,5 mm và 10,5 cặp.
B. 3,2 mm và 10,0 cặp.
C. 3,6 mm và 10,0 cặp.
D. 3,6 mm và 10,5 cặp.
[G01.0414] Thực tế đo đặc, dạng B-DNA dài bao nhiêu và có bao nhiêu cặp base ở mỗi CK xoắn kép.
A. 3,5 mm và 10,5 cặp.
B. 3,2 mm và 10,0 cặp.
C. 3,6 mm và 10,0 cặp.
D. 3,6 mm và 10,5 cặp.
[G01.0415] Chọn các câu đúng về các dạng cấu trúc của DNA.
A. Dạng A,B-DNA: 2 chuỗi polynucleotide xoắn quanh trụn từ P->T.
B. Dạng A  có Ck xoắn ngắn hơn dạng B.
C. Dạng A có đường kính xoắn lớn hơn dạng B.
D. Dạng A có 10,5 cặp base mỗi CK xoắn.
[G01.0416] Dạng nào của DNA có chiều dài vòng xoắn lơn nhất.
A. A
B. B
C. Z
D. A=B
[G01.0417] Dạng nào của DNA có đường kính vòng xoắn lớn nhất:
A. A
B. B
C. Z
D. A=B
[G01.0418] Chiều dài CK xoắn dạng Z-DNA và số cặp base trong một Ck là:
A. 3,4 mm và 10 cặp.
B. 3,6 mm và 10,5 cặp.
C. 2,3 mm và 11 cặp.
D. 3,7 mm và 10,2 cặp.
[G01.0419] Dạng Z-DNA thường nằm ở vùng nào của gen.
A. Gen cấu trúc mã hóa aa.
B. Gen điều hòa.
C. Gen cấu trúc không mã hóa aa.
D. Gen cấu trúc mã hóa aa và gen cấu trúc không mã hóa aa
[G01.0420] Dạng Z-DNA thường tập trung thành đoạn có khoảng bao nhiêu nucleotid:
A. 12-24
B. 60-80
C. 120-160
D. 200-220.
[G01.0421] Chiều dài vòng xoắn dạng A-DNA là:
A. 2,3 mm
B. 3,4mm
C. 3,6 mm
D. 3,7 mm.
[G01.0422] Chọn các câu đúng ?
A. DNA biến tính không thuận nghịch.
B. DNA có tính chất lai.
C. Thể histon gồm 8 phân tử Histon: 2H2A, 2H2B, 2H3, 2H4.
D. Thành phần của Histon giàu aa axit: Aspartat và Glutamat.
[G01.0423] Có mấy loại Histon ở TB có nhân:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
[G01.0424] Loại Histon nào sau đây không nằm trong thể histon.
A. H1
B. H2
C. H3
D. H4
[G01.0425] Chọn các câu sai ?
A. RNA có cấu trúc bậc 2 do sự sắp xếp xoắn kép của 2 đoạn bổ sung nhau trên phân tử RNA.
B. RNA có câu trúc bậc 3 do tồn tại nhiều LK ion.
C. Cấu trúc RNA có một số dẫn xuất của Purin và Pyrimidin như: N4-acetyl cytidine,…
D. Loại RNA có nhiều nhất trong TB là rRNA.
[G01.0426] tRNA chiếm bao nhiêu % RNA toàn TB:
A. 15
B. 25
C. 50
D. 75

Trắc Nghiệm Acid Nucleotid Phần 10

[G01.0427] Hằng số lắng tRNA là:
A. 3S
B. 4S
C. 5S
D. 7S.
[G01.0428] Có mấy loại snRNA. : U 1,2,4,5,6
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
[G01.0429] Mũ của mRNA ở TB có nhân là phân tử:
A. 7-Methyl Guanosin 5-triphosphat.
B. 7-Methyl Adenosin 5-triphosphat.
C. 7-Methyl Cytidin 5-triphosphat.
D. 7-Methyl Thymidin 5-triphosphat.

Cập nhật thông tin mới nhất về kiến thức y học và test y học tại facebook TEST Y HỌC

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Content is protected !!
All in one