Trắc Nghiệm Acid Nucleotid- Test Hóa Sinh Về Acid Amin, Protein

Câu hỏi và đáp án sẽ đảo lộn mỗi lần làm bài để đảm bảo tính học hiểu cho sinh viên khi làm bài
G01-Phần 3: Trắc nghiệm Acid Nucleotid
Nộp bài kiểm tra
0 trong số 166 câu hỏi đã được hoàn thành
Các câu hỏi:
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- 28
- 29
- 30
- 31
- 32
- 33
- 34
- 35
- 36
- 37
- 38
- 39
- 40
- 41
- 42
- 43
- 44
- 45
- 46
- 47
- 48
- 49
- 50
- 51
- 52
- 53
- 54
- 55
- 56
- 57
- 58
- 59
- 60
- 61
- 62
- 63
- 64
- 65
- 66
- 67
- 68
- 69
- 70
- 71
- 72
- 73
- 74
- 75
- 76
- 77
- 78
- 79
- 80
- 81
- 82
- 83
- 84
- 85
- 86
- 87
- 88
- 89
- 90
- 91
- 92
- 93
- 94
- 95
- 96
- 97
- 98
- 99
- 100
- 101
- 102
- 103
- 104
- 105
- 106
- 107
- 108
- 109
- 110
- 111
- 112
- 113
- 114
- 115
- 116
- 117
- 118
- 119
- 120
- 121
- 122
- 123
- 124
- 125
- 126
- 127
- 128
- 129
- 130
- 131
- 132
- 133
- 134
- 135
- 136
- 137
- 138
- 139
- 140
- 141
- 142
- 143
- 144
- 145
- 146
- 147
- 148
- 149
- 150
- 151
- 152
- 153
- 154
- 155
- 156
- 157
- 158
- 159
- 160
- 161
- 162
- 163
- 164
- 165
- 166
Thông tin
Chúc các bạn may mắn!
Bạn đã hoàn thành bài kiểm tra trước đó rồi. Do đó, bạn không thể bắt đầu lại.
Bài kiểm tra đang tải...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu bài kiểm tra.
Bạn phải hoàn thành bài kiểm tra sau đây để bắt đầu bài kiểm tra này:
Kết quả
0 trên 166 câu hỏi được trả lời đúng
Thời gian của bạn:
Thời gian đã trôi qua
Bạn đã đạt được 0 trên 0 điểm, (0)
Các danh mục
- Không được phân loại 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- 28
- 29
- 30
- 31
- 32
- 33
- 34
- 35
- 36
- 37
- 38
- 39
- 40
- 41
- 42
- 43
- 44
- 45
- 46
- 47
- 48
- 49
- 50
- 51
- 52
- 53
- 54
- 55
- 56
- 57
- 58
- 59
- 60
- 61
- 62
- 63
- 64
- 65
- 66
- 67
- 68
- 69
- 70
- 71
- 72
- 73
- 74
- 75
- 76
- 77
- 78
- 79
- 80
- 81
- 82
- 83
- 84
- 85
- 86
- 87
- 88
- 89
- 90
- 91
- 92
- 93
- 94
- 95
- 96
- 97
- 98
- 99
- 100
- 101
- 102
- 103
- 104
- 105
- 106
- 107
- 108
- 109
- 110
- 111
- 112
- 113
- 114
- 115
- 116
- 117
- 118
- 119
- 120
- 121
- 122
- 123
- 124
- 125
- 126
- 127
- 128
- 129
- 130
- 131
- 132
- 133
- 134
- 135
- 136
- 137
- 138
- 139
- 140
- 141
- 142
- 143
- 144
- 145
- 146
- 147
- 148
- 149
- 150
- 151
- 152
- 153
- 154
- 155
- 156
- 157
- 158
- 159
- 160
- 161
- 162
- 163
- 164
- 165
- 166
- Đã trả lời
- Xem lại
-
Câu hỏi 1 của 166
1. Câu hỏi
[G01.0264] Thoái hóa DNA (chọn nhiều đáp án đúng)
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 2 của 166
2. Câu hỏi
[G01.0265] Thoái hóa RNA (chọn nhiều đáp án đúng)
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 3 của 166
3. Câu hỏi
[G01.0266] Tổng hợp DNA (chọn nhiều đáp án đúng)
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 4 của 166
4. Câu hỏi
[G01.0267] Tổng hợp RNA (chọn nhiều đáp án đúng)
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 5 của 166
5. Câu hỏi
[G01.0268] Ion nào sau đây không tham gia trong quá trình tổng hợp Protein.
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 6 của 166
6. Câu hỏi
[G01.0269] Kết quả của giai đoạn mở đầu là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 7 của 166
7. Câu hỏi
[G01.0270] Vị trí nào trên Ribosom là vị trí nhận aa tiếp theo của chuỗi polypeptide.
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 8 của 166
8. Câu hỏi
[G01.0271] Câu nào sau đây sai khi nói về năng lượng cung cấp cho quá trình tổng hợp Protein.
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 9 của 166
9. Câu hỏi
[G01.0272] AUG mã hóa cho aa nào?
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 10 của 166
10. Câu hỏi
[G01.0273] UAG mã hóa cho aa nào?
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 11 của 166
11. Câu hỏi
[G01.0274] Đặc điểm nào sau đây là của tế bào nhân thật trong quá trình sinh tổng hợp Protein?
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 12 của 166
12. Câu hỏi
[G01.0275] Hoạt động nào sau đây nhằm hoàn thiện protein sau phiên mã.
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 13 của 166
13. Câu hỏi
[G01.0276] Trong mô hình cấu trúc Operon lactose, gen Y mã hóa cho E nào sau đây.
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 14 của 166
14. Câu hỏi
[G01.0277] Khi có mặt cả glucose và lactose trong môi trường nuôi cấy E. Coli, VK:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 15 của 166
15. Câu hỏi
[G01.0278] Câu nào sai khi nói về mô hình Operon tryptophan.
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 16 của 166
16. Câu hỏi
[G01.0279] Về điều hòa tổng hợp Protein bởi Interferon:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 17 của 166
17. Câu hỏi
[G01.0280] Cơ chế hình cắt đoạn intron của mRNA của Eukaryota là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 18 của 166
18. Câu hỏi
[G01.0281] Giai đoạn mở đầu của sự tái bản DNA:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 19 của 166
19. Câu hỏi
[G01.0282] Sự kết thúc tái bản DNA:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 20 của 166
20. Câu hỏi
[G01.0283] Giai đoạn mở đầu tổng hợp RNA:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 21 của 166
21. Câu hỏi
[G01.0284] Một gia đình đi picnic có hái một vài loại nấm để làm salad. Sau khi ăn, các thành viên trong gia đình cảm thấy khó chịu và đứa trẻ nhỏ tuổi nhất trong gia đình có triệu chứng trầm trọng nhất. Gia đình này trải qua các triệu chứng trên do rối loạn quá trình nào trong tế bào và mô?
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 22 của 166
22. Câu hỏi
[G01.0285] Một bệnh nhân đái tháo đường sử dụng insulin tác dụng nhanh lispro để kiểm soát nồng độ glucose máu. Lispro là insulin tổng hợp bằng đảo chỗ lysin và proline đầu C tận của chuỗi B. Điều này làm cho sự hấp thu insulin nhanh hơn. Sản xuất thuốc trên là ví dụ cho công nghệ gì?
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 23 của 166
23. Câu hỏi
[G01.0286] Để tổng hợp insulin, cần thay đổi mã di truyền như thế nào?
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 24 của 166
24. Câu hỏi
[G01.0287] Một người đàn ông 22 tuổi sử dụng 2 thuốc để chống sự hoạt động của VK lao, với test Mantoux dương tính, nhưng không có triệu chứng lâm sàng của lao và XQ thì hoàn toàn bình thường. Một cơ chế tác dụng của thuốc lao là ức chế enzyme nào?
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 25 của 166
25. Câu hỏi
[G01.0288] Một người phụ nữ 50 tuổi vào viện vì khó thở, ho, sốt 3 ngày nay. Cô ta sống với chồng và tiền sử khỏe mạnh. Mạch 110. Cô ta được điều trị với chẩn đoán viêm phổi mắc phải cộng đồng, sử dụng kháng sinh đường tĩnh mạch có levofloxacin (Quinolon). Một đột biến của enzyme nào của VK là sẽ dẫn đến kháng điều trị?
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 26 của 166
26. Câu hỏi
[G01.0289] Về đặc điểm hóa học aicd nucleic( chọn nhiều đáp án đúng)
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 27 của 166
27. Câu hỏi
[G01.0290] Về các dạng cấu trúc của DNA ( chọn nhiều đáp án đúng)
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 28 của 166
28. Câu hỏi
[G01.0291] Về cấu tạo các nucleotide ( chọn nhiều đáp án đúng)
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 29 của 166
29. Câu hỏi
[G01.0292] Về Triphosphat Nucleotid ( chọn nhiều đáp án đúng)
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 30 của 166
30. Câu hỏi
[G01.0293] Các lực và cấu trúc hóa học dưới đây đều làm bền vững acid nucleic. Lực hoặc cấu trúc nào đóng vai trò quyết định:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 31 của 166
31. Câu hỏi
[G01.0294] Cấu trúc A- DNA gặp ở:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 32 của 166
32. Câu hỏi
[G01.0295] Cấu trúc của chuỗi đường phosphate trong nucleotid có mấy góc xoắn của khung đường và mấy góc xoắn là của hướng base.
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 33 của 166
33. Câu hỏi
[G01.0296] Chức năng của tRNA do thành phần nào đảm nhiệm
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 34 của 166
34. Câu hỏi
[G01.0297] Tế bào không nhân không có loại RNA nào sau đây:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 35 của 166
35. Câu hỏi
[G01.0298] TB có nhân không có loại RNA nào sau đây:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 36 của 166
36. Câu hỏi
[G01.0299] Cấu trúc của mRNA có thứ tự:
1.Mũ 7-Methyl guanosin 5-triphosphat.
2.Đoạn Nucleotid mã hóa aa khởi đầu là AUG.
3.Đoạn Nucleotid không mã hóa aa thứ 1.
4.Bộ 3 kết thúc UAA, UAG, UGA.
5.Đoạn Nucleotid không mã hóa aa thứ 2.
6.Đuôi Poly A.Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 37 của 166
37. Câu hỏi
[G01.0300] Chiều dài CK xoắn dạng Z-DNA và số cặp base trong một Ck là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 38 của 166
38. Câu hỏi
[G01.0301] Có mấy loại Histon ở TB có nhân:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 39 của 166
39. Câu hỏi
[G01.0302] Câu nào sau đây S:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 40 của 166
40. Câu hỏi
[G01.0303] Có mấy loại snRNA.
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 41 của 166
41. Câu hỏi
[G01.0304] Mũ của mRNA ở TB có nhân là phân tử:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 42 của 166
42. Câu hỏi
[G01.0305] Enzyme tham gia chuyển AMP thành Inosin là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 43 của 166
43. Câu hỏi
[G01.0306] Các yếu tố tham gia trong quá trình chuyển xanthin thành acid uric là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 44 của 166
44. Câu hỏi
[G01.0307] Những nguyên nhân có thể gây ra tăng acid uric máu là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 45 của 166
45. Câu hỏi
[G01.0308] Trong điều trị bệnh gout, sử dụng allopurinol với cơ chế nào?
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 46 của 166
46. Câu hỏi
[G01.0309] Hội chứng Lesch Nyhan liên quan đến tổn thương enzyme nào?
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 47 của 166
47. Câu hỏi
[G01.0310] Nguồn gốc của N3 nhân purine là từ:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 48 của 166
48. Câu hỏi
[G01.0311] Nguồn gốc N3 nhân pyrimidine là từ:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 49 của 166
49. Câu hỏi
[G01.0312] Một trẻ 3 tuổi bị chậm phát triển tâm thần, kém kiểm soát cơ, gout, suy thận mạn, cơ cơ mặt. Đứa trẻ đó có rối loạn chuyển hóa phản ứng nào sau đây?
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 50 của 166
50. Câu hỏi
[G01.0313] Một phụ nữ 42 tuổi được chẩn đoán ung thư gan, được điều trị 5-FU. Cơ chế phá hủy tế bào ung thư của thuốc này là ức chế sản xuất của chất nào sau đây?
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 51 của 166
51. Câu hỏi
[G01.0314] Base nitơ trong thành phần acid nucleic dẫn xuất từ nhân:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 52 của 166
52. Câu hỏi
[G01.0315] Base nitơ dẫn xuất từ pyrimidin:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 53 của 166
53. Câu hỏi
[G01.0316] Base nitơ dẫn xuất từ purin:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 54 của 166
54. Câu hỏi
[G01.0317] Thành phần hóa học chính của ADN:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 55 của 166
55. Câu hỏi
[G01.0318] Thành phần hóa học chính của ARN :
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 56 của 166
56. Câu hỏi
[G01.0319] Thành phần hóa học chính của acid nucleic :
1. Pentose, H3PO4 , Base nitơ
2. Deoxyribose, H3PO4 , Base dẫn xuất từ purin
3. Ribose, H3PO4 , Base dẫn xuất từ pyrimidin
4. Ribose, H3PO4 , Base dẫn xuất từ pyridin
5. Deoxyribose, H3PO4 , Base dẫn xuất từ pyrolChính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 57 của 166
57. Câu hỏi
[G01.0320] Các nucleosid sau gồm :
1. Adenin nối với Ribose bởi liên kết glucosid
2. Uracil nối với Hexose bởi liên kết glucosid
3. Guanin nối với Deoxyribose bởi liên kết glucosid
4. Thymin nối với Deoxyribose bởi liên kết glucosid
5. Cytosin nối với Ribinose bởi liên kết peptidChính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 58 của 166
58. Câu hỏi
[G01.0321] Thành phần nucleotid gồm :
1. Nucleotid, Pentose, H3PO4
2. Base nitơ, Pentose, H3PO4
3. Adenosin, Deoxyribose, H3PO4
4. Nucleosid, H3PO4
5. Nucleosid, Ribose, H3PO4Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 59 của 166
59. Câu hỏi
[G01.0322] Vai trò ATP trong cơ thể:
1. Tham gia phản ứng hydro hóa
2. Dự trữ và cung cấp năng lượng cho cơ thể
3. Hoạt hóa các chất
4. Là chất thông tin
5. Tham gia phản ứng phosphoryl hóaChính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 60 của 166
60. Câu hỏi
[G01.0323] Vai trò AMP vòng:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 61 của 166
61. Câu hỏi
[G01.0324] Nucleotid có vai trò trong tổng hợp phospholipid
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 62 của 166
62. Câu hỏi
[G01.0325] Nucleotid có vai trò trong tổng hợp glycogen:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 63 của 166
63. Câu hỏi
[G01.0326] Cấu trúc Polynucleotid giữ vững bởi liên kết:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 64 của 166
64. Câu hỏi
[G01.0327] Cấu trúc bậc I của ADN gồm:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 65 của 166
65. Câu hỏi
[G01.0328] Cấu trúc bậc II của ADN giữ vững bởi liên kết:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 66 của 166
66. Câu hỏi
[G01.0329] Thành phần chính của ARN gồm :
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 67 của 166
67. Câu hỏi
[G01.0330] Cấu trúc bậc II của ARN giữ vững bởi liên kết:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 68 của 166
68. Câu hỏi
[G01.0331] Sản phẩm thoái hóa cuối cùng của Base purin trong cơ thể người:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 69 của 166
69. Câu hỏi
[G01.0332] Nguyên liệu tổng hợp Ribonucleotid có Base purin:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 70 của 166
70. Câu hỏi
[G01.0333] Các giai đoạn tổng hợp Ribonucleotid có base purin tuần tự trước sau là:
1. Tạo Glycinamid ribosyl 5’-P
2. Tạo nhân Purin, hình thành IMP
3. Tạo nhân Imidazol
4. Tạo GMP, AMPChính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 71 của 166
71. Câu hỏi
[G01.0334] Quá trình tổng hợp mononucleotid từ Base nitơ và PRPP theo phản ứng:
Guanin + PRPP–>GMP + Ppi
Enzym xúc tác có tên là:Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 72 của 166
72. Câu hỏi
[G01.0335] Nguyên liệu đầu tiên để tổng hợp ribonucleotid có base pyrimidin:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 73 của 166
73. Câu hỏi
[G01.0336] Deoxyribo nucleotid được hình thành bằng cách khử trực tiếp ở C2 của ribonucleotid sau:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 74 của 166
74. Câu hỏi
[G01.0337] Các yếu tố và enzym tổng hợp Deoxyribonucleotid từ ribonucleotid:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 75 của 166
75. Câu hỏi
[G01.0338] Tổng hợp dTTP:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 76 của 166
76. Câu hỏi
[G01.0339] Các enzym tổng hợp ADN:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 77 của 166
77. Câu hỏi
[G01.0340] Yếu tố và nguyên liệu tổng hợp ADN:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 78 của 166
78. Câu hỏi
[G01.0341] Các yếu tố và enzym tổng hợp ARN với ADN làm khuôn:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 79 của 166
79. Câu hỏi
[G01.0342] Các yếu tố và enzym tổng hợp ARN với ADN làm khuôn:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 80 của 166
80. Câu hỏi
[G01.0343] Acid uric trong máu và nước tiểu tăng do:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 81 của 166
81. Câu hỏi
[G01.0344] Nguồn gốc các nguyên tố tham gia tạo thành base purin:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 82 của 166
82. Câu hỏi
[G01.0345] Acid Inosinic là tiền chất để tổng hợp:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 83 của 166
83. Câu hỏi
[G01.0346] Sản phẩm thoái hoá chủ yếu của chuyển hoá purin ở người là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 84 của 166
84. Câu hỏi
[G01.0347] Có một acid amin 2 lần tham gia vào quá trình tổng hợp nhân purin của purin nucleotid là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 85 của 166
85. Câu hỏi
[G01.0348] Ribonuclease có khả năng thuỷ phân:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 86 của 166
86. Câu hỏi
[G01.0349] Tín hiệu di truyền được mã hoá bởi trình tự sắp xếp các bộ ba của từng nucleotic trong phân tử:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 87 của 166
87. Câu hỏi
[G01.0350] Vị trí của mỗi acid amin trong phân tử protein được mã hoá bởi vị trí của bộ ba mật mã trong phân tử:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 88 của 166
88. Câu hỏi
[G01.0351] Đoạn ARNm, có thứ tự là: AUGCAGGAA được sao chép từ ADN nào?
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 89 của 166
89. Câu hỏi
[G01.0352] 331.Pentose của ADN và ARN đều gắn với purin ở vị trí 9
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 90 của 166
90. Câu hỏi
[G01.0353] ARN có cấu tạo xoắn kép bởi liên kết hydro giũa các purin và pyrimidin
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 91 của 166
91. Câu hỏi
[G01.0354] Acid adenylic là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 92 của 166
92. Câu hỏi
[G01.0355] Adenosin là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 93 của 166
93. Câu hỏi
[G01.0356] Adenin là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 94 của 166
94. Câu hỏi
[G01.0357] Uracil là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 95 của 166
95. Câu hỏi
[G01.0358] ADN và ARN là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 96 của 166
96. Câu hỏi
[G01.0359] Base nitơ có nhân purin được tổng hợp xong mới gắn Ribose-5-phosphat thành purinucleotid ?
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 97 của 166
97. Câu hỏi
[G01.0360] Acid inosinic là sản phẩm chung, từ đó tạo ra acid adenylic và acid guanylic?
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 98 của 166
98. Câu hỏi
[G01.0361] Adenin phosphoribosyl transferase xúc tác phản ứng trực tiếp gắn adenin với PRPP thành acid adenylic và giải phóng PP.
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 99 của 166
99. Câu hỏi
[G01.0362] Acid orotic là sản phẩm chung trong quá trình tổng hợp UMP và CMP?
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 100 của 166
100. Câu hỏi
[G01.0363] Acid inosinic là tiền chất để tổng hợp:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 101 của 166
101. Câu hỏi
[G01.0364] Sản phẩm thoái hoá chủ yếu của chuyển hoá purin ở người là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 102 của 166
102. Câu hỏi
[G01.0365] Enzym xúc tác phân cắt liên kết este phosphat trong phân tử ADN:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 103 của 166
103. Câu hỏi
[G01.0366] Enzym xúc tác tổng hợp phân tử ARNm:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 104 của 166
104. Câu hỏi
[G01.0367] Enzym xúc tác gắn nối các đoạn của ADN:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 105 của 166
105. Câu hỏi
[G01.0368] Tổng hợp ARN từ ARN làm mồi:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 106 của 166
106. Câu hỏi
[G01.0369] Qui luật bổ sung trong cấu tạo ADN có ý là: A chỉ liên kết với T bằng 2 liên kết hydro và C chỉ liên kết với G bằng 3 liên kết hydro.
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 107 của 166
107. Câu hỏi
[G01.0370] Qui luật bổ sung trong cấu tạo ARN có ý là: A chỉ liên kết với T bằng 2 liên kết hydro và C chỉ liên kết với G bằng 3 liên kết hydro.
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 108 của 166
108. Câu hỏi
[G01.0371] ARNmđược tổng hợp đồng thời trên cả hai sợi ADN
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 109 của 166
109. Câu hỏi
[G01.0372] Tất cả các nitơ của nhân purin đều có nguồn gốc từ glutamine
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 110 của 166
110. Câu hỏi
[G01.0373] Carbon C6 của nhân purin có nguồn gốc từ CO2.
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 111 của 166
111. Câu hỏi
[G01.0374] C4, C5 và N7 của purin đều có cùng một nguồn gốc.
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 112 của 166
112. Câu hỏi
[G01.0375] NH3 trong máu có nguồn gốc từ acid nucleic và acid amin
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 113 của 166
113. Câu hỏi
[G01.0376] Các lực và cấu trúc hóa học dưới đây đều làm bền vững a.Nucleic. Lực hoặc cấu trúc nào đóng vai trò quyết đinh.
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 114 của 166
114. Câu hỏi
[G01.0377] Chọn nhiều đáp án đúng ?
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 115 của 166
115. Câu hỏi
[G01.0378] Nucleotid: Base nito liên kết với vị trí nào của đường.
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 116 của 166
116. Câu hỏi
[G01.0379] Đường trong phân tử DNA là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 117 của 166
117. Câu hỏi
[G01.0380] Cấu trúc xoắn kép của DNAvà RNA phụ thuộc vào các yếu tố sau, trừ:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 118 của 166
118. Câu hỏi
[G01.0381] Cấu trúc B- DNA được xác định bởi sự nhiễu xạ tia X khi có mặt:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 119 của 166
119. Câu hỏi
[G01.0382] Cấu trúc 2 chuỗi polynucleotide xoắn xung quanh trục.
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 120 của 166
120. Câu hỏi
[G01.0383] Cấu trúc A- DNA gặp ở:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 121 của 166
121. Câu hỏi
[G01.0384] Chọn câu sai khi nói về các dạng cấu trúc của DNA.
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 122 của 166
122. Câu hỏi
[G01.0385] Cấu trúc của chuỗi đường phosphate trong nucleotid có mấy góc xoắn của khung đường và mấy góc xoắn là của hướng base.
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 123 của 166
123. Câu hỏi
[G01.0386] Cấu trúc hay lực hóa học nào sau đây tạo nên độ linh động của các a.nucleic
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 124 của 166
124. Câu hỏi
[G01.0387] Enzym nào điều hòa cấu trúc siêu xoắn của DNA:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 125 của 166
125. Câu hỏi
[G01.0388] Nhiệt độ nóng chảu Tm của DNA phụ thuộc vào các yếu tố sau, trừ:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 126 của 166
126. Câu hỏi
[G01.0389] Chuỗi DNA bị biến tính sẽ trở lại trạng thái y nguyên ban đầu khi:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 127 của 166
127. Câu hỏi
[G01.0390] RNA cũng có cấu trúc bậc 3 do tồn tại nhiều LK nào sau đây:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 128 của 166
128. Câu hỏi
[G01.0391] Chức năng của tRNA do thành phần nào đảm nhiệm:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 129 của 166
129. Câu hỏi
[G01.0392] Tế bào không nhân không có loại RNA nào sau đây:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 130 của 166
130. Câu hỏi
[G01.0393] TB có nhân không có loại RNA nào sau đây:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 131 của 166
131. Câu hỏi
[G01.0394] Cấu trúc của mRNA có thứ tự:
1. Mũ 7-Methyl guanosin 5-triphosphat.
2. Đoạn Nucleotid mã hóa aa khởi đầu là AUG.
3. Đoạn Nucleotid không mã hóa aa thứ 1.
4. Bộ 3 kết thúc UAA, UAG, UGA.
5. Đoạn Nucleotid không mã hóa aa thứ 2.
6. Đuôi Poly A.Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 132 của 166
132. Câu hỏi
[G01.0395] Vai trò của sn RNA:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 133 của 166
133. Câu hỏi
[G01.0396] Câu nào sau đây Sai khi nói về vai trò của Nucleotid:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 134 của 166
134. Câu hỏi
[G01.0397] Thành phần nào sau đây không phải của Nucleotid:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 135 của 166
135. Câu hỏi
[G01.0398] Loại nào sau đây là dẫn xuất Purin:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 136 của 166
136. Câu hỏi
[G01.0399] Chất nào sau đây là dẫn xuất Pyrimidin:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 137 của 166
137. Câu hỏi
[G01.0400] Chất nào sau đây là dẫn xuất Purin:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 138 của 166
138. Câu hỏi
[G01.0401] Có mấy lk giàu năng lượng trong phân tử ATP? Là liên kết anhydrit giữa 2 gốc PO4 vs nhau
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 139 của 166
139. Câu hỏi
[G01.0402] Có mấy liên kết este trong phân tử ATP. Liên kết giữa gốc PO4 vs C5 của đường
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 140 của 166
140. Câu hỏi
[G01.0403] Có mấy lk anhydride trong phân tử ATP.
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 141 của 166
141. Câu hỏi
[G01.0404] Câu nào sau đây sai khi nói về phân tử Nucleotid
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 142 của 166
142. Câu hỏi
[G01.0405] Chọn nhiều đáp án đúng ?
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 143 của 166
143. Câu hỏi
[G01.0406] Chọn nhiều đáp án đúng về Triphosphat Nucleotid
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 144 của 166
144. Câu hỏi
[G01.0407] Thủy phân liên kết Anhydrid trong ATP giải phóng bao nhiêu năng lượng theo kJ/mol:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 145 của 166
145. Câu hỏi
[G01.0408] Thủy phân liên kết Este trong ATP giải phóng bao nhiêu năng lượng theo kJ/mol:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 146 của 166
146. Câu hỏi
[G01.0409] Nucleosid nào hay tham gia vào thành phần của Coenzym.
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 147 của 166
147. Câu hỏi
[G01.0410] Mô hình phân tử DNA xoắn kép được xác định lần đầu tiên bằng phương pháp gì:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 148 của 166
148. Câu hỏi
[G01.0411] Theo Watson và Crick, basenito A lk với T, G lk với X bằng lk gì:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 149 của 166
149. Câu hỏi
[G01.0412] Thứ tự các cấu trúc của Nucleotid từ trong ra ngoài theo trục xoắn trong phân tử DNA là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 150 của 166
150. Câu hỏi
[G01.0413] Theo mẫu DNA đầu tiên mả Watson và Crick đề ra, mỗi chuỗi xoắn dài bao nhiêu và có bao nhiêu cặp base.
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 151 của 166
151. Câu hỏi
[G01.0414] Thực tế đo đặc, dạng B-DNA dài bao nhiêu và có bao nhiêu cặp base ở mỗi CK xoắn kép.
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 152 của 166
152. Câu hỏi
[G01.0415] Chọn các câu đúng về các dạng cấu trúc của DNA.
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 153 của 166
153. Câu hỏi
[G01.0416] Dạng nào của DNA có chiều dài vòng xoắn lơn nhất.
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 154 của 166
154. Câu hỏi
[G01.0417] Dạng nào của DNA có đường kính vòng xoắn lớn nhất:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 155 của 166
155. Câu hỏi
[G01.0418] Chiều dài CK xoắn dạng Z-DNA và số cặp base trong một Ck là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 156 của 166
156. Câu hỏi
[G01.0419] Dạng Z-DNA thường nằm ở vùng nào của gen.
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 157 của 166
157. Câu hỏi
[G01.0420] Dạng Z-DNA thường tập trung thành đoạn có khoảng bao nhiêu nucleotid:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 158 của 166
158. Câu hỏi
[G01.0421] Chiều dài vòng xoắn dạng A-DNA là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 159 của 166
159. Câu hỏi
[G01.0422] Chọn các câu đúng ?
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 160 của 166
160. Câu hỏi
[G01.0423] Có mấy loại Histon ở TB có nhân:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 161 của 166
161. Câu hỏi
[G01.0424] Loại Histon nào sau đây không nằm trong thể histon.
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 162 của 166
162. Câu hỏi
[G01.0425] Chọn các câu sai ?
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 163 của 166
163. Câu hỏi
[G01.0426] tRNA chiếm bao nhiêu % RNA toàn TB:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 164 của 166
164. Câu hỏi
[G01.0427] Hằng số lắng tRNA là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 165 của 166
165. Câu hỏi
[G01.0428] Có mấy loại snRNA. : U 1,2,4,5,6
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 166 của 166
166. Câu hỏi
[G01.0429] Mũ của mRNA ở TB có nhân là phân tử:
Chính xác
Không đúng
| Phần 2: Trắc Nghiệm Protein |
Xem thêm: Tổng hợp 3 phần của Test Hóa Sinh Về Acid Amin, Protein
Đề Bài Trắc Nghiệm Acid Nucleotid- Test Hóa Sinh Về Acid Amin, Protein
Trắc Nghiệm Acid Nucleotid Phần 1
[G01.0264] Thoái hóa DNA (chọn nhiều đáp án đúng)A. Deoxyribonuclease gồm 2 loại: exonuclease và endonuclease.
B. Exonuclease thủy phân chọn lọc.
C. Endonuclease có hoạt tính cắt một nucleotide đầu 5 và 3.
D. Exonuclease thủy phân liên kết phosphodiester ở giữa chuỗi.
[G01.0265] Thoái hóa RNA (chọn nhiều đáp án đúng)
A. RNAse II có tác dụng thủy phân chuỗi đơn RNA theo chiều 5->3.
B. RNAse V có tác dụng thủy phân chuỗi đơn RNA theo chiều 3->5.
C. RNAse P có tác dụng trên các tiền phân tử RNA.
D. RNAse H tác dụng đặc hiệu với phân tử RNA kép.
[G01.0266] Tổng hợp DNA (chọn nhiều đáp án đúng)
A. DNA gyrase bị ức chế bởi novobiocin do đó không có khả năng nối các đoạn DNA với nhau.
B. RNA primase bị ức chế bởi rifampicin nên không tổng hợp được RNA mồi.
C. Chức năng của DNA Pol II chưa biết rõ.
D. DNA Pol II có 13 tiểu đơn vị.
[G01.0267] Tổng hợp RNA (chọn nhiều đáp án đúng)
A. Chỉ có RNA polymerase phụ thuộc DNA.
B. RNA Pol I xúc tác tổng hợp rRNA.
C. RNA Pol II xúc tác tổng hợp Trna.
D. RNA Pol III xúc tác tổng hợp snRNA.
[G01.0268] Ion nào sau đây không tham gia trong quá trình tổng hợp Protein.
A. Mg2+.
B. Na+.
C. NH4+
D. K+.
[G01.0269] Kết quả của giai đoạn mở đầu là:
A. Tạo phức hợp mở đầu.
B. Tạo ribosom 70S.
C. Tạo phức hợp mARN-Ribosom 70S.
D. fMet-tARN gắn vào vị trí P của ribosom đã gắn mARN.
[G01.0270] Vị trí nào trên Ribosom là vị trí nhận aa tiếp theo của chuỗi polypeptide.
A. A.
B. P.
C. E.
D. F.
[G01.0271] Câu nào sau đây sai khi nói về năng lượng cung cấp cho quá trình tổng hợp Protein.
A. Thủy phân GTP gắn trên IF2 tạo năng lượng gắn 50S vào 30S giải phóng IF1 và IF2, tạo 70S hoạt động.
B. Trong gđ kéo dài, GTP cần cho quá trinh gắn vào vị trí A trên ribosom của aa tiếp theo đã được họat hóa.
C. Phản ứng tạo liên kết peptid nhờ xúc tác của peptidyl transferase lấy năng lượng từ thủy phân lk aa-tARN của aa trước.
D. Peptidyl-tARN chuyển từ vị trí A sang vị trí P nhờ tác dụng EFg gắn với ATP.
[G01.0272] AUG mã hóa cho aa nào?
A. Glycin.
B. Histidin.
C. Methionin.
D. Arginin.
[G01.0273] UAG mã hóa cho aa nào?
A. Không aa nào.
B. Lysin.
C. Valin.
D. Glutamin.
[G01.0274] Đặc điểm nào sau đây là của tế bào nhân thật trong quá trình sinh tổng hợp Protein?
A. mARN là các polycistron (có nhiều điểm xuất phát).
B. Phiên mã và dịch mã đều xảy ra ở bào tương.
C. Polypeptid được tổng hợp khởi đầu bằng f-Met.
D. mARN sau khi được tổng hợp trải qua quá trình hoàn thiện phức tạp: loại bỏ intron, tạo mũ, tạo đuôi Poly A.
[G01.0275] Hoạt động nào sau đây nhằm hoàn thiện protein sau phiên mã.
A. Tạo mũ.
B. Tạo đuôi polyA.
C. Cắt đọan protein tín hiệu.
D. Chuyển vị trí một số aa.
[G01.0276] Trong mô hình cấu trúc Operon lactose, gen Y mã hóa cho E nào sau đây.
A. Β-galctosidase.
B. Lactase.
C. Permease
D. Transacetylase.
[G01.0277] Khi có mặt cả glucose và lactose trong môi trường nuôi cấy E. Coli, VK:
A. Sử dụng Glucose trước và sử dụng lactose bị kìm hãm.
B. Sử dụng đồng thời cả Glucose và lactose trong đó glucose là chủ yếu.
C. Sử dụng đồng thời cả Glucose và lactose trong đó lactose là chủ yếu.
D. Sử dụng lactose trước và sử dụng glucose bị kìm hãm.
[G01.0278] Câu nào sai khi nói về mô hình Operon tryptophan.
A. Là mô hình về hiện tượng cảm ứng tổng hợp.
B. Gen R mã hóa cho chất kìm hãm I ở trạng thái không hoạt động khi không có tryptophan.
C. Tryptophan kết hợp với I tạo ra phức hợp hoạt động gắn vào gen O và ngăn chặn quá trình phiên mã.
D. Các gen Z, Y, A mã hóa cho các Protein là các Enzym của quá trình tổng hợp Tryptophan.
[G01.0279] Về điều hòa tổng hợp Protein bởi Interferon:
A. Thông qua tác động ức chế hoạt hóa gen.
B. Thông qua tác động cảm ứng hoạt hóa gen.
C. Thông qua ức chế yếu tố mở đầu tổng hợp protein.
D. Thông qua cảm ứng yếu tố mở đầu tổng hợp protein.
Trắc Nghiệm Acid Nucleotid Phần 2
[G01.0280] Cơ chế hình cắt đoạn intron của mRNA của Eukaryota là:A. Cắt intron cần sự tham gia của adenin nucleotide.
B. Cắt intron cần sự tham gia của guanosin monophosphat.
C. Cắt intron cần tham gia của SNP.
D. Cắt intron nhờ enzyme ribonuclease.
[G01.0281] Giai đoạn mở đầu của sự tái bản DNA:
A. Nhận diện điểm mở đầu là đoạn oriC chứa 245 base ở eukaryota.
B. DnaA protein gắn vào phức hợp mở đầu với sự tham gia của ATP và protein HU.
C. Vùng giàu AT bên phải oriC mở xoắn.
D. SSB, ligase, DnaB gắn vào.
[G01.0282] Sự kết thúc tái bản DNA:
A. Chạc ba vượt qua gen Ter E, D, A theo chiều kim đồng hồ và bị chặn lại bởi Ter F, B, C.
B. Chạc ba vượt qua gen Ter E, D, A ngược chiều kim đồng hồ và bị chặn lại bởi Ter F, B, C.
C. Cần sự tham gia của Rho protein.
D. Enzyme topoisomerase làm cho các chuỗi DNA gắn lại với nhau.
[G01.0283] Giai đoạn mở đầu tổng hợp RNA:
A. RNA polymerase liên kết với promoter trên DNA tại vị trí -25 tạo phức hợp đóng.
B. RNA polymerase di chuyển đến -10 tạo phức hợp mở đầu.
C. RNA polymerase xúc tác tổng hợp với sự tham gia của ATP hoặc UTP.
D. Đoạn RNA mới tổng hợp sẽ xoắn tạm thời với DNA.
[G01.0284] Một gia đình đi picnic có hái một vài loại nấm để làm salad. Sau khi ăn, các thành viên trong gia đình cảm thấy khó chịu và đứa trẻ nhỏ tuổi nhất trong gia đình có triệu chứng trầm trọng nhất. Gia đình này trải qua các triệu chứng trên do rối loạn quá trình nào trong tế bào và mô?
A. Tổng hợp protein.
B. Tổng hợp lipid.
C. Tổng hợp DNA.
D. Tổng hợp carbohydrate.
[G01.0285] Một bệnh nhân đái tháo đường sử dụng insulin tác dụng nhanh lispro để kiểm soát nồng độ glucose máu. Lispro là insulin tổng hợp bằng đảo chỗ lysin và proline đầu C tận của chuỗi B. Điều này làm cho sự hấp thu insulin nhanh hơn. Sản xuất thuốc trên là ví dụ cho công nghệ gì?
A. Đa hình.
B. Dấu ấn DNA.
C. Đột biến điểm.
D. Ức chế promoter.
[G01.0286] Để tổng hợp insulin, cần thay đổi mã di truyền như thế nào?
A. CAAAAA thành AAAAAC
B. CCTAAT thành AAACTC
C. CCGAAG thành AAACCA
D. AAACCA thành CCGAAG
[G01.0287] Một người đàn ông 22 tuổi sử dụng 2 thuốc để chống sự hoạt động của VK lao, với test Mantoux dương tính, nhưng không có triệu chứng lâm sàng của lao và XQ thì hoàn toàn bình thường. Một cơ chế tác dụng của thuốc lao là ức chế enzyme nào?
A. DNA polymerase.
B. RNA polymerase.
C. Peptidyl transferase.
D. Telomerase.
[G01.0288] Một người phụ nữ 50 tuổi vào viện vì khó thở, ho, sốt 3 ngày nay. Cô ta sống với chồng và tiền sử khỏe mạnh. Mạch 110. Cô ta được điều trị với chẩn đoán viêm phổi mắc phải cộng đồng, sử dụng kháng sinh đường tĩnh mạch có levofloxacin (Quinolon). Một đột biến của enzyme nào của VK là sẽ dẫn đến kháng điều trị?
A. DNA primase.
B. DNA polymerase III.
C. DNA gyrase.
D. DNA ligase.
[G01.0289] Về đặc điểm hóa học aicd nucleic( chọn nhiều đáp án đúng)
A. RNA dễ bị thủy phân trong môi trường kiềm.
B. Thủy phân RNA trong môi trường kiềm tạo ra các hỗn hợp 2,3 nucleotid.
C. DNA dễ dàng bị thủy phân trong môi trường kiềm.
D. Thủy phân DNA trong môi trường kiềm tạo ra các hỗ hợp 2,3 nucleotid.
[G01.0290] Về các dạng cấu trúc của DNA ( chọn nhiều đáp án đúng)
A. Cả 3 dạng A, B, Z đều xoắn theo quy tắc bàn tay P.
B. A, Z xoắn theo quy tắc bàn tay T, B xoắn theo quy tắc bàn tay P.
C. Dạng A-DNA là dạng cấu trúc bền vững với tia hồng ngoại.
D. Các dạng cấu trúc của DNA phụ thuộc vào: sự có mặt của các ion cả cation và anion, độ ẩm và trình tự các base.
[G01.0291] Về cấu tạo các nucleotide ( chọn nhiều đáp án đúng)
A. Pentose tham gia cấu tạo nucleotid tồn tại ở dạng beta.
B. Có 2 loại pentose tham gia cấu tạo nucleotid là D-Ribose và 2-Deoxy-D-Ribose.
C. Có 5 loại basenito tham gia cấu tạo Nucleotid.
D. Vòng Pyrimidin có 2N+4C.
[G01.0292] Về Triphosphat Nucleotid ( chọn nhiều đáp án đúng)
A. GTP tham gia liên hợp glucoronic.
B. GTP cung cấp năng lượng cho phản ứng tạo Adenin và trong quá trình sinh tổng hợp Protein.
C. GTP tham gia phản ứng tổng hợp Cephalin.
D. ATP cung cấp năng lượng cho hầu hết các hoạt động của cơ thể.
Trắc Nghiệm Acid Nucleotid Phần 3
[G01.0293] Các lực và cấu trúc hóa học dưới đây đều làm bền vững acid nucleic. Lực hoặc cấu trúc nào đóng vai trò quyết định:A. LK Hydro trong các cặp A-T, G-X.
B. LK kị nước giữa các nhân purin và pyrimidin.
C. Tương tác ion.
D. Cấu trúc của chuỗi đường phosphate: 6 góc xoắn của khung đường phosphate và 1 góc xoắn là hướng của base về lk glycosidic.
[G01.0294] Cấu trúc A- DNA gặp ở:
A. Ty thể người.
B. Bào tử VK Gram (+)
C. Nhân TB thực vật.
D. Nhân các VK hoại thư sinh hơi.
[G01.0295] Cấu trúc của chuỗi đường phosphate trong nucleotid có mấy góc xoắn của khung đường và mấy góc xoắn là của hướng base.
A. 6 và 1.
B. 5 và 3.
C. 4 và 2.
D. 3 và 4.
[G01.0296] Chức năng của tRNA do thành phần nào đảm nhiệm
A. Gốc –OH ở đầu 3 của CCA-OH không tham gia xoắn kép và bộ 3 đối mã.
B. Gốc –OH ở đầu 5 của AGG-OH không tham gia xoắn kép và bộ 3 đối mã.
C. Gốc –PO4^3- ở đầu 3 của CCA- PO4^3- không tham gia xoắn kép và bộ 3 đối mã.
D. Gốc –PO4^3- ở đầu 5 của AGG- PO4^3- không tham gia xoắn kép và bộ 3 đối mã.
[G01.0297] Tế bào không nhân không có loại RNA nào sau đây:
A. 5S
B. 23S
C. 16S.
D. 18S
[G01.0298] TB có nhân không có loại RNA nào sau đây:
A. 12S
B. 18S
C. 5S
D. 28
[G01.0299] Cấu trúc của mRNA có thứ tự:
1.Mũ 7-Methyl guanosin 5-triphosphat.
2.Đoạn Nucleotid mã hóa aa khởi đầu là AUG.
3.Đoạn Nucleotid không mã hóa aa thứ 1.
4.Bộ 3 kết thúc UAA, UAG, UGA.
5.Đoạn Nucleotid không mã hóa aa thứ 2.
6.Đuôi Poly A.
A. 1->3->2->4->5->6
B. 1->3->2->5->4->6
C. 1->3->2->5->6->4
D. 2->1->3->4->5->6
[G01.0300] Chiều dài CK xoắn dạng Z-DNA và số cặp base trong một Ck là:
A. 3,4 mm và 10 cặp.
B. 3,6 mm và 10,5 cặp.
C. 2,3 mm và 11 cặp.
D. 3,7 mm và 10,2 cặp.
[G01.0301] Có mấy loại Histon ở TB có nhân:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
[G01.0302] Câu nào sau đây S:
A. RNA có cấu trúc bậc 2 do sự sắp xếp xoắn kép của 2 đoạn bổ sung nhau trên phân tử RNA.
B. RNA có câu trúc bậc 3 do tồn tại nhiều LK ion.
C. Cấu trúc RNA có một số dẫn xuất của Purin và Pyrimidin như: N4-acetyl cytidine,…
D. Loại RNA có nhiều nhất trong TB là rRNA.
[G01.0303] Có mấy loại snRNA.
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
[G01.0304] Mũ của mRNA ở TB có nhân là phân tử:
A. 7-Methyl Guanosin 5-triphosphat.
B. 7-Methyl Adenosin 5-triphosphat.
C. 7-Methyl Cytidin 5-triphosphat.
D. 7-Methyl Thymidin 5-triphosphat.
[G01.0305] Enzyme tham gia chuyển AMP thành Inosin là:
A. AMP deaminase, nucleotidase.
B. nucleosidase, adenosine deaminase.
C. AMP carboxylase, nucleotidase.
D. nucleotidase, adenin deaminase.
[G01.0306] Các yếu tố tham gia trong quá trình chuyển xanthin thành acid uric là:
A. Xanthin, xanthin oxygenase, O2, H2O.
B. Xanthin, xanthin oxidase, O2, H2O.
C. Xanthin, xanthin oxidase, O2.
D. Xanthin, xanthin oxygenase, O2.
[G01.0307] Những nguyên nhân có thể gây ra tăng acid uric máu là:
A. Giảm hoạt động enzyme PRPP synthetase. Tăng
B. Tăng hoạt động của enzyme HGPRT. Giảm
C. Giảm hoạt động của glucose-6-phosphatase.
D. Giảm hoạt động enzyme xanthin oxidase. Tăng
[G01.0308] Trong điều trị bệnh gout, sử dụng allopurinol với cơ chế nào?
A. Cạnh tranh với xanthin trên vùng hoạt động của xanthin oxidase.
B. Cạnh tranh với hypoxanthin trên vùng hoạt động của xanthin oxidase.
C. Cạnh tranh với guanin trên vùng hoạt động của xanthin oxidase.
D. Cạnh tranh với alloxanthin trên vùng hoạt động của xanthin oxidase.
[G01.0309] Hội chứng Lesch Nyhan liên quan đến tổn thương enzyme nào?
A. HGPRT.
B. Xanthin oxidase.
C. PNP.
D. AIR carboxydase.
Trắc Nghiệm Acid Nucleotid Phần 4
[G01.0310] Nguồn gốc của N3 nhân purine là từ:A. Glycine.
B. Glutamate.
C. Aspartate.
D. Glutamine
[G01.0311] Nguồn gốc N3 nhân pyrimidine là từ:
A. Glutamine.
B. Aspartate.
C. Carbamoyl phosphate.
D. Glycine.
[G01.0312] Một trẻ 3 tuổi bị chậm phát triển tâm thần, kém kiểm soát cơ, gout, suy thận mạn, cơ cơ mặt. Đứa trẻ đó có rối loạn chuyển hóa phản ứng nào sau đây?
A. Thymine + deoxyribose 1-phosphate -> deoxythymidine + phosphate vô cơ
B. Adenine + 5′-phosphoribosyl1′-pyrophosphate -> AMP + pyrophosphate
C. Uracil + ribose 1-phosphate -> uridine + phosphate
D. Guanine + 5′phosphoribosyl1′-pyrophosphate-> GMP + pyrophosphate
[G01.0313] Một phụ nữ 42 tuổi được chẩn đoán ung thư gan, được điều trị 5-FU. Cơ chế phá hủy tế bào ung thư của thuốc này là ức chế sản xuất của chất nào sau đây?
A. FH4
B. dTMP
C. UMP
D. Methylcobalamin
[G01.0314] Base nitơ trong thành phần acid nucleic dẫn xuất từ nhân:
A. Purin, Pyridin
B. Purin, Pyrol
C. Pyrimidin, Imidazol
D. . Pyrimidin, Purin
[G01.0315] Base nitơ dẫn xuất từ pyrimidin:
A. Cytosin, Uracil, Histidin
B. . Uracil, Cytosin, Thymin
C. Thymin, Uracil, Guanin
D. Uracil, guanin, Hypoxanthin
[G01.0316] Base nitơ dẫn xuất từ purin:
A. Adenin, Guanin, Cytosin
B. Guanin, Hypoxanthin , Thymin
C. Hypoxanthin, Metylhypoxanthin, Uracil
D. Guanin, Adenin, Hypoxanthin
[G01.0317] Thành phần hóa học chính của ADN:
A. Guanin, Adenin, Cytosin, Uracil, b.D ribose, H3PO4
B. Adenin, Guanin, Uracil, Thymin, b.D deoxyribose, H3PO4
C. Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, b.D deoxyribose, H3PO4
D. Guanin, Adenin, Uracil, Thymin, b.D deoxyribose, H3PO4
[G01.0318] Thành phần hóa học chính của ARN :
A. Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, b.D deoxyribose, H3PO4
B. Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, b.D ribose
C. Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, b.D ribose
D. Guanin, Adenin, Cytosin, Uracil, b.D ribose, H3PO4
[G01.0319] Thành phần hóa học chính của acid nucleic :
1. Pentose, H3PO4 , Base nitơ
2. Deoxyribose, H3PO4 , Base dẫn xuất từ purin
3. Ribose, H3PO4 , Base dẫn xuất từ pyrimidin
4. Ribose, H3PO4 , Base dẫn xuất từ pyridin
5. Deoxyribose, H3PO4 , Base dẫn xuất từ pyrol
A. 1, 2, 4
B. 1, 2, 3
C. 2, 4, 5
D. 1, 4, 5
[G01.0320] Các nucleosid sau gồm :
1. Adenin nối với Ribose bởi liên kết glucosid
2. Uracil nối với Hexose bởi liên kết glucosid
3. Guanin nối với Deoxyribose bởi liên kết glucosid
4. Thymin nối với Deoxyribose bởi liên kết glucosid
5. Cytosin nối với Ribinose bởi liên kết peptid
A. 1,2,3
B. 1,3,5
C. 2,3,4
D. 1,3,4
[G01.0321] Thành phần nucleotid gồm :
1. Nucleotid, Pentose, H3PO4
2. Base nitơ, Pentose, H3PO4
3. Adenosin, Deoxyribose, H3PO4
4. Nucleosid, H3PO4
5. Nucleosid, Ribose, H3PO4
A. 1, 2
B. 3, 4
C. 4, 5
D. 2, 4
[G01.0322] Vai trò ATP trong cơ thể:
1. Tham gia phản ứng hydro hóa
2. Dự trữ và cung cấp năng lượng cho cơ thể
3. Hoạt hóa các chất
4. Là chất thông tin
5. Tham gia phản ứng phosphoryl hóa
A. 1, 2, 3
B. 1, 3, 4
C. 2, 3, 5
D. 3, 4, 5
[G01.0323] Vai trò AMP vòng:
A. Tham gia phản ứng phosphoryl hóa
B. Tham gia tổng hợp hormon
C. Dự trữ năng lượng
D. Là chất thông tin thứ hai mà hormon là chất thông tin thứ nhất
[G01.0324] Nucleotid có vai trò trong tổng hợp phospholipid
A. GDP, GTP
B. ATP, ADP
C. UDP, UTP
D. UTP, GTP
Trắc Nghiệm Acid Nucleotid Phần 5
[G01.0325] Nucleotid có vai trò trong tổng hợp glycogen:A. GDP, GTP
B. UDP, UTP
C. ATP, AMP
D. ATP, CDP
[G01.0326] Cấu trúc Polynucleotid giữ vững bởi liên kết:
A. Hydro, Disulfua, Phosphodieste
B. Hydro, Peptid, Phosphodieste
C. Hydro, Phosphodieste, Glucosid
D. Phosphodieste, Disulfua, Glucosid
[G01.0327] Cấu trúc bậc I của ADN gồm:
A. dGMP, dAMP, dCMP, dUMP nối với nhau bởi liên kết 3’ 5’ phosphodieste
B. dGMP, dAMP, dCMP, dTMP nối với nhau bởi liên kết 2’ 5’ phosphoeste
C. dGMP, dAMP, dCMP, dTMP nối với nhau bởi liên kết 3’ 5’ phosphodieste
D. dAMP, dCMP, dGMP, dIMP nối với nhau bởi liên kết 3’ 5’ phosphodieste
[G01.0328] Cấu trúc bậc II của ADN giữ vững bởi liên kết:
A. Liên kết ion giữa A và T, G và C
B. B. Liên kết hydro giữa A và T, G và C
C. Liên kết disulfua giữa A và T, G và C
D. Liên kết hydro giữa A và C, G và T
[G01.0329] Thành phần chính của ARN gồm :
A. GMP, TMP, ATP, CMP
B. CMP, TMP, UMP, GMP
C. CMP, TMP, UMP, GTP
D. AMP, CMP, UMP, GMP
[G01.0330] Cấu trúc bậc II của ARN giữ vững bởi liên kết:
A. Hydro giữa A và T, G và C
B. Hydro giữa A và G, C và T
C. Ion giữa A và U, G và C
D. Hydro giữa A và U, G và C
[G01.0331] Sản phẩm thoái hóa cuối cùng của Base purin trong cơ thể người:
A. Acid cetonic
B. Acid malic
C. acid uric
D. Urê
[G01.0332] Nguyên liệu tổng hợp Ribonucleotid có Base purin:
A. Asp, Acid cetonic, CO2, Gly, Gln, Ribosyl-P
B. Asp, Acid formic, CO2, Gly, Gln, Ribosyl-P
C. Asp, Glu, Acid formic, CO2, Gly, Ribosyl-P
D. Asn, Gln, Acid formic, CO2, Gly, Ribosyl-P
[G01.0333] Các giai đoạn tổng hợp Ribonucleotid có base purin tuần tự trước sau là:
1. Tạo Glycinamid ribosyl 5’-P
2. Tạo nhân Purin, hình thành IMP
3. Tạo nhân Imidazol
4. Tạo GMP, AMP
A. 1, 2, 3, 4
B. 1, 3, 2, 4
C. 1, 3, 4, 2
D. 2,1, 3, 4
[G01.0334] Quá trình tổng hợp mononucleotid từ Base nitơ và PRPP theo phản ứng:
Guanin + PRPP-->GMP + Ppi
Enzym xúc tác có tên là:
A. Hypoxanthin phosphoribosyl transferase
B. Adenin phosphoribosyl transferase
C. Guanin phosphoribosyl transferase
D. Nucleosid – Kinase
[G01.0335] Nguyên liệu đầu tiên để tổng hợp ribonucleotid có base pyrimidin:
A. Asp, Gln
B. Asp, Gly
C. Succinyl CoA, Gly
D. Asp, Carbamyl Phosphat
[G01.0336] Deoxyribo nucleotid được hình thành bằng cách khử trực tiếp ở C2 của ribonucleotid sau:
A. NDP-->dNDP
B. NTP-->Dntp
C. NMP-->dNMP
D. (NDP)n-->(dNDP)n
[G01.0337] Các yếu tố và enzym tổng hợp Deoxyribonucleotid từ ribonucleotid:
A. Thioredoxin reductase, NADP+, FAD, Enzym có Vit B1, Vit B2
B. Thioredoxin, Thioredoxin reductase, NADP+, Enzym có Vit B1, Vit B2
C. Thioredoxin, Thioredoxin reductase, Enzym có Vit B12, NADP+
D. Thioredoxin, Thioredoxin reductase, Enzym có Vit B1, Vit B2, NAD+
[G01.0338] Tổng hợp dTTP:
A. UDP-->dUDP-->dUMP-->dTMP-->dTTP
B. CDP-->dCDP-->dCMP-->dTMP-->dTTP
C. ADP-->dADP-->dAMP-->dTMP-->dTTP
D. IDP-->dIDP-->dIMP-->dTMP-->dTTP
[G01.0339] Các enzym tổng hợp ADN:
A. ADN polymerase, helicase, ARN polymerase, exonuclease, ligase
B. ADN polymerase, helicase, phosphorylase, exonuclease, ligase
C. ARN polymerase, helicase, primase, exonuclease, ligase
D. ADN polymerase, helicase, primase, exonuclease, ligase
[G01.0340] Yếu tố và nguyên liệu tổng hợp ADN:
A. 4 loại dNMP, protein, ADN khuôn mẫu
B. 4 loại dNDP, protein, ADN khuôn mẫu
C. 4 loại dNTP, protein, ADN khuôn mẫu
D. 4 loại NTP, protein, ADN khuôn mẫu
[G01.0341] Các yếu tố và enzym tổng hợp ARN với ADN làm khuôn:
A. 4 loại NTP, ADN làm khuôn, ARN polymerase sao chép
B. 4 loại NDP, ARN làm khuôn, ARN polymerase sao chép
C. 4 loại NMP, ADN làm khuôn, ARN polymerase tái bản
D. 4 loại NTP, ADN làm khuôn, ARN polymerase tái bản
[G01.0342] Các yếu tố và enzym tổng hợp ARN với ADN làm khuôn:
A. 4 loại NTP, ADN làm khuôn, ARN polymerase sao chép
B. 4 loại NDP, ARN làm khuôn, ARN polymerase sao chép
C. 4 loại NMP, ADN làm khuôn, ARN polymerase tái bản
D. 4 loại NTP, ARN làm khuôn, ARN polymerase tái bản
[G01.0343] Acid uric trong máu và nước tiểu tăng do:
A. Thiếu enzym thoái hóa base purin
B. Thiếu enzym tổng hợp nucleotid có base purin
C. Thiếu enzym tổng hợp nucleotid có base pyrimidin
D. Thiếu enzym tổng hợp base pyridin
[G01.0344] Nguồn gốc các nguyên tố tham gia tạo thành base purin:
A. NH3, CO2, -CHO, Glutamat
B. NH3, CO2, CH2OH, Glutamin
C. CO2, -CHO, Glutamin, Glycin
D. CO2, -CHO, Glycin, NH3, không có NH3
Trắc Nghiệm Acid Nucleotid Phần 6
[G01.0345] Acid Inosinic là tiền chất để tổng hợp:A. Acid orotic và uridylic
B. Acid adenylic và guanilic
C. Purin và pyrimidin
D. Uracyl và thymin
[G01.0346] Sản phẩm thoái hoá chủ yếu của chuyển hoá purin ở người là:
A. Allantoin
B. Urê
C. Amoniac
D. Acid uric
[G01.0347] Có một acid amin 2 lần tham gia vào quá trình tổng hợp nhân purin của purin nucleotid là:
A. Lysin
B. Glycin
C. Glutamin
D. Acid aspartic
[G01.0348] Ribonuclease có khả năng thuỷ phân:
A. ADN
B. PolyThymin nucleotid
C. C. ARN
D. Polypeptid
[G01.0349] Tín hiệu di truyền được mã hoá bởi trình tự sắp xếp các bộ ba của từng nucleotic trong phân tử:
A. ARNt
B. ARNm
C. ADN
D. Protid
[G01.0350] Vị trí của mỗi acid amin trong phân tử protein được mã hoá bởi vị trí của bộ ba mật mã trong phân tử:
A. ARNt
B. ADN
C. ARNm
D. ARN ribosom
[G01.0351] Đoạn ARNm, có thứ tự là: AUGCAGGAA được sao chép từ ADN nào?
A. AGCGGAAG-TCGCCTTC
B. TACGTCCTT-ATGCAGGAA
C. TATGTCCTA-ATACAGGAT
D. GTTGACCAA-CAACTGGTT
[G01.0352] 331.Pentose của ADN và ARN đều gắn với purin ở vị trí 9
A. Đúng
B. Sai
C.
D.
[G01.0353] ARN có cấu tạo xoắn kép bởi liên kết hydro giũa các purin và pyrimidin
A. Đúng
B. Sai
C.
D.
[G01.0354] Acid adenylic là:
A. Purin
B. Pyrimidin
C. Nucleosid
D. Nucleotid
[G01.0355] Adenosin là:
A. Purin
B. Pyrimidin
C. Nucleosid
D. Nucleotid
[G01.0356] Adenin là:
A. Base Purin
B. Base Pyrimidin
C. Nucleosid
D. Nucleotid
[G01.0357] Uracil là:
A. Base Purin
B. Base Pyrimidin
C. Nucleosid
D. Nucleotid
[G01.0358] ADN và ARN là:
A. Purin
B. Pyrimidin
C. Nucleosid
D. Acid nucleic
Trắc Nghiệm Acid Nucleotid Phần 7
[G01.0359] Base nitơ có nhân purin được tổng hợp xong mới gắn Ribose-5-phosphat thành purinucleotid ?A. Đúng
B. Sai
[G01.0360] Acid inosinic là sản phẩm chung, từ đó tạo ra acid adenylic và acid guanylic?
A. Đúng
B. Sai
[G01.0361] Adenin phosphoribosyl transferase xúc tác phản ứng trực tiếp gắn adenin với PRPP thành acid adenylic và giải phóng PP.
A. Đúng
B. Sai
[G01.0362] Acid orotic là sản phẩm chung trong quá trình tổng hợp UMP và CMP?
A. Đúng
B. Sai
[G01.0363] Acid inosinic là tiền chất để tổng hợp:
A. Acid orotic và uridylic
B. Acid adenylic và guanylic
C. Purin và pyrimidin
D. Uracil và thymin
[G01.0364] Sản phẩm thoái hoá chủ yếu của chuyển hoá purin ở người là:
A. Allantoin
B. Acid uric
C. Urê
D. Hypoxantin
[G01.0365] Enzym xúc tác phân cắt liên kết este phosphat trong phân tử ADN:
A. ADN ligase
B. ADN polymerase
C. ADN-ase
D. Polynucleotid phosphorylase
[G01.0366] Enzym xúc tác tổng hợp phân tử ARNm:
A. ADN ligase
B. ADN polymerase
C. ADN-ase
D. ARN polymerase
[G01.0367] Enzym xúc tác gắn nối các đoạn của ADN:
A. ADN ligase
B. ADN polymerase
C. ADN-ase
D. Polynucleotid phosphorylase
[G01.0368] Tổng hợp ARN từ ARN làm mồi:
A. ADN ligase
B. ADN polymerase
C. ADN-ase
D. ARN polymerase
[G01.0369] Qui luật bổ sung trong cấu tạo ADN có ý là: A chỉ liên kết với T bằng 2 liên kết hydro và C chỉ liên kết với G bằng 3 liên kết hydro.
A. Đúng
B. Sai
[G01.0370] Qui luật bổ sung trong cấu tạo ARN có ý là: A chỉ liên kết với T bằng 2 liên kết hydro và C chỉ liên kết với G bằng 3 liên kết hydro.
A. Đúng
B. Sai
[G01.0371] ARNmđược tổng hợp đồng thời trên cả hai sợi ADN
A. Đúng
B. Sai
[G01.0372] Tất cả các nitơ của nhân purin đều có nguồn gốc từ glutamine
A. Đúng
B. Sai
[G01.0373] Carbon C6 của nhân purin có nguồn gốc từ CO2.
A. Đúng
B. Sai
[G01.0374] C4, C5 và N7 của purin đều có cùng một nguồn gốc.
A. Đúng
B. Sai
[G01.0375] NH3 trong máu có nguồn gốc từ acid nucleic và acid amin
A. Đúng
B. Sai
[G01.0376] Các lực và cấu trúc hóa học dưới đây đều làm bền vững a.Nucleic. Lực hoặc cấu trúc nào đóng vai trò quyết đinh.
A. LK Hydro trong các cặp A-T, G-X.
B. LK kị nước giữa các nhân purin và pyrimidin.
C. Tương tác ion.
D. Cấu trúc của chuỗi đường phosphate: 6 góc xoắn của khung đường phosphate và 1 góc xoắn là hướng của base về lk glycosidic.
Trắc Nghiệm Acid Nucleotid Phần 8
[G01.0377] Chọn nhiều đáp án đúng ?A. RNA dễ bị thủy phân trong môi trường kiềm.
B. Thủy phân RNA trong môi trường kiềm tạo ra các hỗn hợp 2,3 nucleotid.
C. DNA dễ dàng bị thủy phân trong môi trường kiềm.
D. Thủy phân DNA trong môi trường kiềm tạo ra các hỗ hợp 2,3 nucleotid.
[G01.0378] Nucleotid: Base nito liên kết với vị trí nào của đường.
A. C1
B. C2
C. C3
D. C5
[G01.0379] Đường trong phân tử DNA là:
A. D-Ribose
B. L-Ribose.
C. 2-Deoxy Ribose.
D. 4-Deoxy Ribose.
[G01.0380] Cấu trúc xoắn kép của DNAvà RNA phụ thuộc vào các yếu tố sau, trừ:
A. Độ ẩm.
B. Các Cation.
C. Trình tự các base.
D. Các anion.
[G01.0381] Cấu trúc B- DNA được xác định bởi sự nhiễu xạ tia X khi có mặt:
A. Ca2+ , độ ẩm 80%.
B. Na+, độ ẩm 92%.
C. Cl-, độ ẩm 86%.
D. HCO3-, độ ẩm 96%.
[G01.0382] Cấu trúc 2 chuỗi polynucleotide xoắn xung quanh trục.
A. Cùng chiều theo quy tắc bàn tay P.
B. Cùng chiều theo quy tắc bàn tay T.
C. Ngược chiều theo quy tắc bàn tay P.
D. Ngược chiều theo quy tắc bàn tay T.
[G01.0383] Cấu trúc A- DNA gặp ở:
A. Ty thể người.
B. Bào tử VK Gram (+)
C. Nhân TB thực vật.
D. Nhân các VK hoại thư sinh hơi.
[G01.0384] Chọn câu sai khi nói về các dạng cấu trúc của DNA.
A. Cả 3 dạng A, B, Z đều xoắn theo quy tắc bàn tay P.
B. A, Z xoắn theo quy tắc bàn tay T, B xoắn theo quy tắc bàn tay P.
C. Dạng A-DNA là dạng cấu trúc bền vững với tia hồng ngoại.
D. Các dạng cấu trúc của DNA phụ thuộc vào: sự có mặt của các ion cả cation và anion, độ ẩm va trình tự các base.
[G01.0385] Cấu trúc của chuỗi đường phosphate trong nucleotid có mấy góc xoắn của khung đường và mấy góc xoắn là của hướng base.
A. 6 và 1.
B. 5 và 3.
C. 4 và 2.
D. 3 và 4.
[G01.0386] Cấu trúc hay lực hóa học nào sau đây tạo nên độ linh động của các a.nucleic
A. Tương tác ion của các gốc phosphate.
B. Lk hydro giữa các cặp base.
C. Cấu trúc của chuỗi đường phosphate.
D. Tương tác kị nước giữa các nhân purin và pyrimidin.
[G01.0387] Enzym nào điều hòa cấu trúc siêu xoắn của DNA:
A. Topoisomerase.
B. Gyrase-DNA.
C. Synthetase-DNA.
D. Ligase-DNA.
[G01.0388] Nhiệt độ nóng chảu Tm của DNA phụ thuộc vào các yếu tố sau, trừ:
A. Nồng độ ion.
B. pH.
C. Độ ẩm.
D. Nồng độ phân tử của base G, X.
[G01.0389] Chuỗi DNA bị biến tính sẽ trở lại trạng thái y nguyên ban đầu khi:
A. Làm lạnh nhanh và duy trì nhiệt độ khoảng 25 độ C dưới Tm trong 1 khoảng thời gian nhất định.
B. Làm lạnh từ từ và duy trì nhiệt độ khoảng 15 độ C dưới Tm trong 1 khoảng thời gian nhất định.
C. Làm lạnh từ từ và duy trì nhiệt độ khoảng 20 độ C dưới Tm trong 1 khoảng thời gian nhất định.
D. Làm lạnh nhanh và duy trì nhiệt độ khoảng 35 độ C dưới Tm trong 1 khoảng thời gian nhất định.
[G01.0390] RNA cũng có cấu trúc bậc 3 do tồn tại nhiều LK nào sau đây:
A. LK ion.
B. LK kị nước.
C. Lk Đồng hóa trị.
D. LK hydro.
[G01.0391] Chức năng của tRNA do thành phần nào đảm nhiệm:
A. Gốc –OH ở đầu 3 của CCA-OH không tham gia xoắn kép và bộ 3 đối mã.
B. Gốc –OH ở đầu 5 của AGG-OH không tham gia xoắn kép và bộ 3 đối mã.
C. Gốc –PO43- ở đầu 3 của CCA-PO43- không tham gia xoắn kép và bộ 3 đối mã.
D. Gốc –PO43- ở đầu 5 của AGG-PO43- không tham gia xoắn kép và bộ 3 đối mã.
[G01.0392] Tế bào không nhân không có loại RNA nào sau đây:
A. 5S
B. 23S
C. 16S.
D. 18S
[G01.0393] TB có nhân không có loại RNA nào sau đây:
A. 12S
B. 18S
C. 5S
D. 28S
[G01.0394] Cấu trúc của mRNA có thứ tự:
1. Mũ 7-Methyl guanosin 5-triphosphat.
2. Đoạn Nucleotid mã hóa aa khởi đầu là AUG.
3. Đoạn Nucleotid không mã hóa aa thứ 1.
4. Bộ 3 kết thúc UAA, UAG, UGA.
5. Đoạn Nucleotid không mã hóa aa thứ 2.
6. Đuôi Poly A.
A. 1->3->2->4->5->6
B. 1->3->2->5->4->6
C. 1->3->2->5->6->4
D. 2->1->3->4->5->6
[G01.0395] Vai trò của sn RNA:
A. Chưa biết rõ.
B. Cắt bỏ đoạn intron trong quá trình hoàn thiện RNA.
C. Nhận biết Exon trong quá trình hoàn thiện RNA.
D. Mang thông tin di truyền từ DNA đến ty thể.
[G01.0396] Câu nào sau đây Sai khi nói về vai trò của Nucleotid:
A. Điều khiển các quá trình chuyển hóa ( chủ yếu là sinh tổng hợp) trong tế bào.
B. Là TP của một số Coeenzym và những chất TGHH.
C. Là hợp chất nghèo năng lượng.đ giàu năng lượng ATP
D. Đáp ứng như 1 tín hiệu hóa học, là chìa khóa liên hệ các hệ thống trong tế bào.
[G01.0397] Thành phần nào sau đây không phải của Nucleotid:
A. Base nito.
B. Pentose.
C. Axit phosphoric.
D. Hexose.
[G01.0398] Loại nào sau đây là dẫn xuất Purin:
A. Cytosin.
B. Guanin.
C. Uracil.
D. Thymin.
[G01.0399] Chất nào sau đây là dẫn xuất Pyrimidin:
A. C,U,T.
B. C,A,G.
C. A,G,T.
D. U,T,G.
[G01.0400] Chất nào sau đây là dẫn xuất Purin:
A. G,T.
B. T,U.
C. A,G.
D. A,C.
[G01.0401] Có mấy lk giàu năng lượng trong phân tử ATP? Là liên kết anhydrit giữa 2 gốc PO4 vs nhau
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
[G01.0402] Có mấy liên kết este trong phân tử ATP. Liên kết giữa gốc PO4 vs C5 của đường
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
[G01.0403] Có mấy lk anhydride trong phân tử ATP.
A. 4
B. 2
C. 3
D. 4
[G01.0404] Câu nào sau đây sai khi nói về phân tử Nucleotid
A. Basenito lk đồng hóa trị trong lk N-Glucosid với C1 của Pentose ở vị trí N3 của pyrimidin và N7 của Purin.
B. Pentose lk este ở C5 với Acid phosphoric.
C. Nucleosid là Nucleotid loại đi axit phosphoric.
D. Có 4 loại basenito tham gia cấu tạo RNA.
[G01.0405] Chọn nhiều đáp án đúng ?
A. Pentose tham gia cấu tạo nucleotid tồn tại ở dạng beta.
B. Có 2 loại pentose tham gia cấu tạo nucleotid là D-Ribose và 2-deoxy-D-Ribose.
C. Có 5 loại basenito tham gia cấu tạo Nucleotid.
D. Vòng Pyrimidin có 2N+4C.
[G01.0406] Chọn nhiều đáp án đúng về Triphosphat Nucleotid
A. GTP tham gia liên hợp glucoronic.
B. GTP cung cấp năng lượng cho phản ứng tạo Adenin và trong quá trình sinh tổng hợp Protein.
C. GTP tham gia phản ứng tổng hợp Cephalin.
D. ATP cung cấp năng lượng cho hầu hết các hoạt động của cơ thể.
Trắc Nghiệm Acid Nucleotid Phần 9
[G01.0407] Thủy phân liên kết Anhydrid trong ATP giải phóng bao nhiêu năng lượng theo kJ/mol:A. 14
B. 20
C. 25
D. 30
[G01.0408] Thủy phân liên kết Este trong ATP giải phóng bao nhiêu năng lượng theo kJ/mol:
A. 14
B. 20
C. 25
D. 30
[G01.0409] Nucleosid nào hay tham gia vào thành phần của Coenzym.
A. Adenin
B. Guanosin.
C. Cytidin.
D. Uridin.
[G01.0410] Mô hình phân tử DNA xoắn kép được xác định lần đầu tiên bằng phương pháp gì:
A. Sắc kí ion.
B. Nhiễu xạ tia X.
C. Điện di.
D. Miễn dịch huỳnh quang.
[G01.0411] Theo Watson và Crick, basenito A lk với T, G lk với X bằng lk gì:
A. LK đồng hóa trị.
B. LK hydro.
C. LK ion.
D. LK kị nước.
[G01.0412] Thứ tự các cấu trúc của Nucleotid từ trong ra ngoài theo trục xoắn trong phân tử DNA là:
A. Basenito -> Axit phosphoric -> Ribose.
B. Axit phosphoric -> Ribose-> Basenito.
C. Basenito -> Ribose-> Axit phosphoric.
D. Axit phosphoric->Basenito-> Ribose.
[G01.0413] Theo mẫu DNA đầu tiên mả Watson và Crick đề ra, mỗi chuỗi xoắn dài bao nhiêu và có bao nhiêu cặp base.
A. 3,5 mm và 10,5 cặp.
B. 3,2 mm và 10,0 cặp.
C. 3,6 mm và 10,0 cặp.
D. 3,6 mm và 10,5 cặp.
[G01.0414] Thực tế đo đặc, dạng B-DNA dài bao nhiêu và có bao nhiêu cặp base ở mỗi CK xoắn kép.
A. 3,5 mm và 10,5 cặp.
B. 3,2 mm và 10,0 cặp.
C. 3,6 mm và 10,0 cặp.
D. 3,6 mm và 10,5 cặp.
[G01.0415] Chọn các câu đúng về các dạng cấu trúc của DNA.
A. Dạng A,B-DNA: 2 chuỗi polynucleotide xoắn quanh trụn từ P->T.
B. Dạng A có Ck xoắn ngắn hơn dạng B.
C. Dạng A có đường kính xoắn lớn hơn dạng B.
D. Dạng A có 10,5 cặp base mỗi CK xoắn.
[G01.0416] Dạng nào của DNA có chiều dài vòng xoắn lơn nhất.
A. A
B. B
C. Z
D. A=B
[G01.0417] Dạng nào của DNA có đường kính vòng xoắn lớn nhất:
A. A
B. B
C. Z
D. A=B
[G01.0418] Chiều dài CK xoắn dạng Z-DNA và số cặp base trong một Ck là:
A. 3,4 mm và 10 cặp.
B. 3,6 mm và 10,5 cặp.
C. 2,3 mm và 11 cặp.
D. 3,7 mm và 10,2 cặp.
[G01.0419] Dạng Z-DNA thường nằm ở vùng nào của gen.
A. Gen cấu trúc mã hóa aa.
B. Gen điều hòa.
C. Gen cấu trúc không mã hóa aa.
D. Gen cấu trúc mã hóa aa và gen cấu trúc không mã hóa aa
[G01.0420] Dạng Z-DNA thường tập trung thành đoạn có khoảng bao nhiêu nucleotid:
A. 12-24
B. 60-80
C. 120-160
D. 200-220.
[G01.0421] Chiều dài vòng xoắn dạng A-DNA là:
A. 2,3 mm
B. 3,4mm
C. 3,6 mm
D. 3,7 mm.
[G01.0422] Chọn các câu đúng ?
A. DNA biến tính không thuận nghịch.
B. DNA có tính chất lai.
C. Thể histon gồm 8 phân tử Histon: 2H2A, 2H2B, 2H3, 2H4.
D. Thành phần của Histon giàu aa axit: Aspartat và Glutamat.
[G01.0423] Có mấy loại Histon ở TB có nhân:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
[G01.0424] Loại Histon nào sau đây không nằm trong thể histon.
A. H1
B. H2
C. H3
D. H4
[G01.0425] Chọn các câu sai ?
A. RNA có cấu trúc bậc 2 do sự sắp xếp xoắn kép của 2 đoạn bổ sung nhau trên phân tử RNA.
B. RNA có câu trúc bậc 3 do tồn tại nhiều LK ion.
C. Cấu trúc RNA có một số dẫn xuất của Purin và Pyrimidin như: N4-acetyl cytidine,…
D. Loại RNA có nhiều nhất trong TB là rRNA.
[G01.0426] tRNA chiếm bao nhiêu % RNA toàn TB:
A. 15
B. 25
C. 50
D. 75
Trắc Nghiệm Acid Nucleotid Phần 10
[G01.0427] Hằng số lắng tRNA là:A. 3S
B. 4S
C. 5S
D. 7S.
[G01.0428] Có mấy loại snRNA. : U 1,2,4,5,6
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
[G01.0429] Mũ của mRNA ở TB có nhân là phân tử:
A. 7-Methyl Guanosin 5-triphosphat.
B. 7-Methyl Adenosin 5-triphosphat.
C. 7-Methyl Cytidin 5-triphosphat.
D. 7-Methyl Thymidin 5-triphosphat.
Cập nhật thông tin mới nhất về kiến thức y học và test y học tại facebook TEST Y HỌC
