Bài Test Sinh Dục Sinh Sản Số 7
Nộp bài kiểm tra
0 trong số 60 câu hỏi đã được hoàn thành
Các câu hỏi:
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- 28
- 29
- 30
- 31
- 32
- 33
- 34
- 35
- 36
- 37
- 38
- 39
- 40
- 41
- 42
- 43
- 44
- 45
- 46
- 47
- 48
- 49
- 50
- 51
- 52
- 53
- 54
- 55
- 56
- 57
- 58
- 59
- 60
Thông tin
Chúc các bạn học tốt!
Bạn đã hoàn thành bài kiểm tra trước đó rồi. Do đó, bạn không thể bắt đầu lại.
Bài kiểm tra đang tải...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu bài kiểm tra.
Bạn phải hoàn thành bài kiểm tra sau đây để bắt đầu bài kiểm tra này:
Kết quả
0 trên 60 câu hỏi được trả lời đúng
Thời gian của bạn:
Thời gian đã trôi qua
Bạn đã đạt được 0 trên 0 điểm, (0)
Các danh mục
- Không được phân loại 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- 28
- 29
- 30
- 31
- 32
- 33
- 34
- 35
- 36
- 37
- 38
- 39
- 40
- 41
- 42
- 43
- 44
- 45
- 46
- 47
- 48
- 49
- 50
- 51
- 52
- 53
- 54
- 55
- 56
- 57
- 58
- 59
- 60
- Đã trả lời
- Xem lại
-
Câu hỏi 1 của 60
1. Câu hỏi
[S211.0361] Siêu âm đánh giá rau thai có thể phát hiện điều gì?
Chính xác
Siêu âm phát hiện chửa trứng, u rau, phù bánh rau, bất thường cấu trúc rau.
Không đúng
Siêu âm phát hiện chửa trứng, u rau, phù bánh rau, bất thường cấu trúc rau.
-
Câu hỏi 2 của 60
2. Câu hỏi
[S211.0362] Siêu âm đánh giá rau thai có vai trò gì?
Chính xác
Doppler động mạch rốn, tử cung và mạch máu rau phản ánh tuần hoàn mẹ–thai–rau. Khi rau suy, trở kháng mạch tăng, dòng tâm trương giảm/mất. Vì vậy siêu âm đánh giá được chức năng bánh rau, không chỉ hình thái.
Không đúng
Doppler động mạch rốn, tử cung và mạch máu rau phản ánh tuần hoàn mẹ–thai–rau. Khi rau suy, trở kháng mạch tăng, dòng tâm trương giảm/mất. Vì vậy siêu âm đánh giá được chức năng bánh rau, không chỉ hình thái.
-
Câu hỏi 3 của 60
3. Câu hỏi
[S211.0363] Siêu âm đánh giá nước ối có ý nghĩa gì?
Chính xác
Lượng nước ối phụ thuộc nuốt – bài tiết nước tiểu thai. Dị tật tiêu hóa (không nuốt được) hoặc tiết niệu (thiểu niệu) làm thay đổi nước ối → siêu âm giúp gợi ý nguyên nhân, không chỉ định lượng.
Không đúng
Lượng nước ối phụ thuộc nuốt – bài tiết nước tiểu thai. Dị tật tiêu hóa (không nuốt được) hoặc tiết niệu (thiểu niệu) làm thay đổi nước ối → siêu âm giúp gợi ý nguyên nhân, không chỉ định lượng.
-
Câu hỏi 4 của 60
4. Câu hỏi
[S211.0364] Thuốc bài tiết vào sữa nhiều có đặc điểm gì?
Chính xác
Sữa có nhiều lipid → thuốc tan trong lipid dễ tích tụ trong sữa hơn huyết tương.
Không đúng
Sữa có nhiều lipid → thuốc tan trong lipid dễ tích tụ trong sữa hơn huyết tương.
-
Câu hỏi 5 của 60
5. Câu hỏi
[S211.0365] Thời điểm siêu âm sàng lọc dị tật thai tốt nhất là?
Chính xác
NT và xương mũi chỉ có giá trị trong 11–13w6d.
Không đúng
NT và xương mũi chỉ có giá trị trong 11–13w6d.
-
Câu hỏi 6 của 60
6. Câu hỏi
[S211.0366] Khí hư hình trứng bọt là đặc trưng của nhiễm tác nhân nào?
Chính xác
Trichomonas vaginalis là đơn bào di động có roi, gây viêm âm đạo tiết dịch loãng, có bọt, màu vàng-xanh, mùi hôi. Bọt do khí sinh ra từ chuyển hóa của ký sinh trùng.
Không đúng
Trichomonas vaginalis là đơn bào di động có roi, gây viêm âm đạo tiết dịch loãng, có bọt, màu vàng-xanh, mùi hôi. Bọt do khí sinh ra từ chuyển hóa của ký sinh trùng.
-
Câu hỏi 7 của 60
7. Câu hỏi
[S211.0367] Đặc điểm KHÔNG phải của viêm âm đạo do Candida?
Chính xác
Candida gây khí hư trắng vón như bã đậu, pH âm đạo vẫn bình thường. Lugol nhạt màu do glycogen giảm. Bắt màu nâu đậm là âm đạo lành.
Không đúng
Candida gây khí hư trắng vón như bã đậu, pH âm đạo vẫn bình thường. Lugol nhạt màu do glycogen giảm. Bắt màu nâu đậm là âm đạo lành.
-
Câu hỏi 8 của 60
8. Câu hỏi
[S211.0368] Điều nào SAI trong điều trị nhiễm nấm âm đạo?
Chính xác
Miconazole/terconazole là thuốc kháng nấm tại chỗ, không có chỉ định thường quy cho chồng nếu không triệu chứng. Kháng sinh làm nặng thêm Candida.
Không đúng
Miconazole/terconazole là thuốc kháng nấm tại chỗ, không có chỉ định thường quy cho chồng nếu không triệu chứng. Kháng sinh làm nặng thêm Candida.
-
Câu hỏi 9 của 60
9. Câu hỏi
[S211.0369] Đặc điểm SAI của nhiễm Trichomonas?
Chính xác
Trichomonas gây viêm mạnh nhưng không điển hình chảy máu khi chạm như viêm CTC nặng. Các đặc điểm còn lại là kinh điển.
Không đúng
Trichomonas gây viêm mạnh nhưng không điển hình chảy máu khi chạm như viêm CTC nặng. Các đặc điểm còn lại là kinh điển.
-
Câu hỏi 10 của 60
10. Câu hỏi
[S211.0370] Đặc điểm KHÔNG đặc hiệu của viêm âm đạo do vi khuẩn?
Chính xác
BV là tăng vi khuẩn kỵ khí, không phải hiếu khí. Cơ chế là mất Lactobacillus → pH tăng → vi khuẩn kỵ khí phát triển.
Không đúng
BV là tăng vi khuẩn kỵ khí, không phải hiếu khí. Cơ chế là mất Lactobacillus → pH tăng → vi khuẩn kỵ khí phát triển.
-
Câu hỏi 11 của 60
11. Câu hỏi
[S211.0371] Triệu chứng của bacterial vaginosis, TRỪ?
Chính xác
BV không gây viêm niêm mạc, âm đạo thường không đỏ đau.
Không đúng
BV không gây viêm niêm mạc, âm đạo thường không đỏ đau.
-
Câu hỏi 12 của 60
12. Câu hỏi
[S211.0372] Điều trị bacterial vaginosis, TRỪ?
Chính xác
BV không cần điều trị cho bạn tình, khác với Trichomonas.
Không đúng
BV không cần điều trị cho bạn tình, khác với Trichomonas.
-
Câu hỏi 13 của 60
13. Câu hỏi
[S211.0373] Triệu chứng nhiễm tạp khuẩn, TRỪ?
Chính xác
Nhiễm tạp khuẩn → Lugol nhạt màu do giảm glycogen.
Không đúng
Nhiễm tạp khuẩn → Lugol nhạt màu do giảm glycogen.
-
Câu hỏi 14 của 60
14. Câu hỏi
[S211.0374] Hội chứng FHC thường do căn nguyên nào?
Chính xác
Fitz-Hugh-Curtis là viêm quanh gan do Chlamydia từ PID lan lên.
Không đúng
Fitz-Hugh-Curtis là viêm quanh gan do Chlamydia từ PID lan lên.
-
Câu hỏi 15 của 60
15. Câu hỏi
[S211.0375] Thuốc điều trị Chlamydia tốt nhất?
Chính xác
Azithromycin liều đơn, hiệu quả cao, tuân thủ tốt.
Không đúng
Azithromycin liều đơn, hiệu quả cao, tuân thủ tốt.
-
Câu hỏi 16 của 60
16. Câu hỏi
[S211.0376] Triệu chứng KHÔNG phải của viêm cổ tử cung mạn?
Chính xác
Lugol âm tính là biểu hiện loạn sản, không đặc trưng viêm mạn.
Không đúng
Lugol âm tính là biểu hiện loạn sản, không đặc trưng viêm mạn.
-
Câu hỏi 17 của 60
17. Câu hỏi
[S211.0377] Nguồn lây bệnh sinh dục chủ yếu là?
Chính xác
Phần lớn tác nhân lây qua quan hệ tình dục không an toàn.
Không đúng
Phần lớn tác nhân lây qua quan hệ tình dục không an toàn.
-
Câu hỏi 18 của 60
18. Câu hỏi
[S211.0378] Đặc điểm hình thái của Streptococcus agalactiae?
Chính xác
S. agalactiae là liên cầu Gram dương, tan huyết beta, nguy hiểm cho sơ sinh.
Không đúng
S. agalactiae là liên cầu Gram dương, tan huyết beta, nguy hiểm cho sơ sinh.
-
Câu hỏi 19 của 60
19. Câu hỏi
[S211.0379] Đối tượng KHÔNG nguy cơ cao nhiễm S. agalactiae?
Chính xác
Nhóm nguy cơ là sơ sinh, PNCT, người già/suy giảm miễn dịch.
Không đúng
Nhóm nguy cơ là sơ sinh, PNCT, người già/suy giảm miễn dịch.
-
Câu hỏi 20 của 60
20. Câu hỏi
[S211.0380] Đặc điểm hình thái của lậu cầu?
Chính xác
Neisseria gonorrhoeae là song cầu Gram âm hình hạt cà phê.
Không đúng
Neisseria gonorrhoeae là song cầu Gram âm hình hạt cà phê.
-
Câu hỏi 21 của 60
21. Câu hỏi
[S211.0381] Đặc điểm KHÔNG đúng của Mycoplasma/Ureaplasma?
Chính xác
Mycoplasma mọc rất chậm, không có vách → kháng beta-lactam.
Không đúng
Mycoplasma mọc rất chậm, không có vách → kháng beta-lactam.
-
Câu hỏi 22 của 60
22. Câu hỏi
[S211.0382] Đặc điểm hình thái của Chlamydia?
Chính xác
Chlamydia là vi khuẩn nội bào bắt buộc, hình thể oval.
Không đúng
Chlamydia là vi khuẩn nội bào bắt buộc, hình thể oval.
-
Câu hỏi 23 của 60
23. Câu hỏi
[S211.0383] Đặc điểm SAI về giang mai?
Chính xác
Treponema pallidum là xoắn khuẩn Gram âm yếu, không Gram dương.
Không đúng
Treponema pallidum là xoắn khuẩn Gram âm yếu, không Gram dương.
-
Câu hỏi 24 của 60
24. Câu hỏi
[S211.0384] Điều SAI về Chlamydia?
Chính xác
Hạch bẹn đau là LGV, không phải viêm CTC thông thường.
Không đúng
Hạch bẹn đau là LGV, không phải viêm CTC thông thường.
-
Câu hỏi 25 của 60
25. Câu hỏi
[S211.0385] Điều KHÔNG đúng về HPV?
Chính xác
HPV không điều trị triệt để bằng thuốc, chỉ kiểm soát tổn thương.
Không đúng
HPV không điều trị triệt để bằng thuốc, chỉ kiểm soát tổn thương.
-
Câu hỏi 26 của 60
26. Câu hỏi
[S211.0386] Điều SAI về HSV?
Chính xác
HSV-1 chủ yếu gây mụn rộp miệng, không đặc trưng lưng.
Không đúng
HSV-1 chủ yếu gây mụn rộp miệng, không đặc trưng lưng.
-
Câu hỏi 27 của 60
27. Câu hỏi
[S211.0387] Khí hư vón cục trắng, ngứa nhiều khi nóng ẩm. Nghĩ đến bệnh gì?
Chính xác
Candida phát triển mạnh khi ẩm – pH thay đổi, gây ngứa dữ dội.
Không đúng
Candida phát triển mạnh khi ẩm – pH thay đổi, gây ngứa dữ dội.
-
Câu hỏi 28 của 60
28. Câu hỏi
[S211.0388] Khí hư vàng nhạt, tiểu buốt, cổ tử cung lổn nhổn. Căn nguyên gây bệnh?
Chính xác
Lậu gây viêm CTC mủ, tiểu buốt, khí hư vàng.
Không đúng
Lậu gây viêm CTC mủ, tiểu buốt, khí hư vàng.
-
Câu hỏi 29 của 60
29. Câu hỏi
[S211.0389] Khí hư có bọt, mùi hôi, ngứa → căn nguyên?
Chính xác
Đặc trưng điển hình của Trichomonas.
Không đúng
Đặc trưng điển hình của Trichomonas.
-
Câu hỏi 30 của 60
30. Câu hỏi
[S211.0390] Tác nhân thường gặp nhất gây viêm niệu đạo không do lậu?
Chính xác
Chlamydia là nguyên nhân phổ biến nhất của NGU.
Không đúng
Chlamydia là nguyên nhân phổ biến nhất của NGU.
-
Câu hỏi 31 của 60
31. Câu hỏi
[S211.0391] Triệu chứng viêm niệu đạo thường xuất hiện sau cùng?
Chính xác
Tiết dịch xuất hiện khi tổn thương niêm mạc tiến triển.
Không đúng
Tiết dịch xuất hiện khi tổn thương niêm mạc tiến triển.
-
Câu hỏi 32 của 60
32. Câu hỏi
[S211.0392] Hội chứng Reiter KHÔNG bao gồm?
Chính xác
Tam chứng Reiter: niệu đạo – kết mạc – khớp.
Không đúng
Tam chứng Reiter: niệu đạo – kết mạc – khớp.
-
Câu hỏi 33 của 60
33. Câu hỏi
[S211.0393] Lấy nước tiểu đầu dòng để chẩn đoán viêm niệu đạo vì?
Chính xác
Vi khuẩn tập trung ở đoạn niệu đạo trước → đầu dòng có giá trị nhất.
Không đúng
Vi khuẩn tập trung ở đoạn niệu đạo trước → đầu dòng có giá trị nhất.
-
Câu hỏi 34 của 60
34. Câu hỏi
[S211.0394] Ngưỡng WBC/HPF để chẩn đoán viêm niệu đạo?
Chính xác
≥10 BC/vi trường là tiêu chuẩn chẩn đoán.
Không đúng
≥10 BC/vi trường là tiêu chuẩn chẩn đoán.
-
Câu hỏi 35 của 60
35. Câu hỏi
[S211.0395] Viêm tinh hoàn-mào tinh do VK đường ruột, KHÔNG ưu tiên thuốc nào?
Chính xác
NSAID chỉ giảm đau, không diệt vi khuẩn.
Không đúng
NSAID chỉ giảm đau, không diệt vi khuẩn.
-
Câu hỏi 36 của 60
36. Câu hỏi
[S211.0396] Thời điểm khám hiếm muộn cho phụ nữ phù hợp nhất?
Chính xác
Giữa kỳ đánh giá rụng trứng, niêm mạc, vòi trứng tốt nhất.
Không đúng
Giữa kỳ đánh giá rụng trứng, niêm mạc, vòi trứng tốt nhất.
-
Câu hỏi 37 của 60
37. Câu hỏi
[S211.0397] Thời gian kiêng xuất tinh trước tinh dịch đồ?
Chính xác
<2 ngày giảm số lượng, >5 ngày tăng tinh trùng già.
Không đúng
<2 ngày giảm số lượng, >5 ngày tăng tinh trùng già.
-
Câu hỏi 38 của 60
38. Câu hỏi
[S211.0398] AMH có thể đo khi nào?
Chính xác
AMH không phụ thuộc chu kỳ.
Không đúng
AMH không phụ thuộc chu kỳ.
-
Câu hỏi 39 của 60
39. Câu hỏi
[S211.0399] Điều kiện chụp HSG?
Chính xác
Tránh thai, tránh nhiễm trùng và dễ quan sát buồng tử cung.
Không đúng
Tránh thai, tránh nhiễm trùng và dễ quan sát buồng tử cung.
-
Câu hỏi 40 của 60
40. Câu hỏi
[S211.0400] Thời điểm siêu âm đầu dò đánh giá nang thứ cấp?
Chính xác
Đánh giá dự trữ buồng trứng chính xác nhất.
Không đúng
Đánh giá dự trữ buồng trứng chính xác nhất.
-
Câu hỏi 41 của 60
41. Câu hỏi
[S211.0401] Trong IVF, ngày tiêm kích trứng thường là?
Chính xác
Bắt đầu sớm để kiểm soát đồng bộ nang.
Không đúng
Bắt đầu sớm để kiểm soát đồng bộ nang.
-
Câu hỏi 42 của 60
42. Câu hỏi
[S211.0402] Nguyên nhân hay gặp nhất gây vô sinh thứ phát nữ?
Chính xác
Nhiễm trùng → tắc vòi trứng là nguyên nhân hàng đầu.
Không đúng
Nhiễm trùng → tắc vòi trứng là nguyên nhân hàng đầu.
-
Câu hỏi 43 của 60
43. Câu hỏi
[S211.0403] Nguyên nhân hay gặp nhất gây vô sinh nam do bệnh lý?
Chính xác
Giãn TM tinh gây tăng nhiệt, stress oxy hóa.
Không đúng
Giãn TM tinh gây tăng nhiệt, stress oxy hóa.
-
Câu hỏi 44 của 60
44. Câu hỏi
[S211.0404] Vô sinh nam do tinh trùng nặng nên ưu tiên?
Chính xác
ICSI vượt qua rào cản số lượng/di động tinh trùng.
Không đúng
ICSI vượt qua rào cản số lượng/di động tinh trùng.
-
Câu hỏi 45 của 60
45. Câu hỏi
[S211.0405] Triệu chứng KHÔNG có ở CNTC?
Chính xác
Tam chứng CNTC: chậm kinh – đau bụng – ra máu.
Không đúng
Tam chứng CNTC: chậm kinh – đau bụng – ra máu.
-
Câu hỏi 46 của 60
46. Câu hỏi
[S211.0406] Tiêu chuẩn vàng chẩn đoán CNTC?
Chính xác
Nội soi nhìn trực tiếp tổn thương.
Không đúng
Nội soi nhìn trực tiếp tổn thương.
-
Câu hỏi 47 của 60
47. Câu hỏi
[S211.0407] Sau MTX cần theo dõi hCG vào ngày nào?
Chính xác
Đánh giá đáp ứng MTX.
Không đúng
Đánh giá đáp ứng MTX.
-
Câu hỏi 48 của 60
48. Câu hỏi
[S211.0408] Thời gian từ tiêm hCG đến chọc hút trứng?
Chính xác
36h là thời điểm noãn trưởng thành chưa rụng.
Không đúng
36h là thời điểm noãn trưởng thành chưa rụng.
-
Câu hỏi 49 của 60
49. Câu hỏi
[S211.0409] Tác dụng không phải của thuốc tránh thai phối hợp (COCs)?
Chính xác
COCs chứa estrogen + progestin. Estrogen làm tăng HDL, giảm LDL nhờ tăng biểu hiện receptor LDL ở gan và tăng tổng hợp ApoA1. Progestin thế hệ cũ có thể làm giảm HDL nhẹ nhưng COCs nhìn chung không gây giảm HDL và tăng LDL, do đó C sai. Các đáp án khác đều đúng: estrogen ức chế trục hạ đồi–yên–buồng trứng, tăng đông máu (tăng yếu tố II, VII, IX, X), kích thích mô tuyến vú.
Không đúng
COCs chứa estrogen + progestin. Estrogen làm tăng HDL, giảm LDL nhờ tăng biểu hiện receptor LDL ở gan và tăng tổng hợp ApoA1. Progestin thế hệ cũ có thể làm giảm HDL nhẹ nhưng COCs nhìn chung không gây giảm HDL và tăng LDL, do đó C sai. Các đáp án khác đều đúng: estrogen ức chế trục hạ đồi–yên–buồng trứng, tăng đông máu (tăng yếu tố II, VII, IX, X), kích thích mô tuyến vú.
-
Câu hỏi 50 của 60
50. Câu hỏi
[S211.0410] Câu nào sai về POPs?
Chính xác
Levonorgestrel hiệu quả tốt nhất trong 72 giờ, còn Ulipristal acetate hiệu quả đến 120 giờ sau giao hợp. Ulipristal là chất điều biến thụ thể progesterone → trì hoãn rụng trứng mạnh hơn. Mifepristone đối kháng progesterone → tăng đáp ứng prostaglandin → gây bong nội mạc, co tử cung.
Không đúng
Levonorgestrel hiệu quả tốt nhất trong 72 giờ, còn Ulipristal acetate hiệu quả đến 120 giờ sau giao hợp. Ulipristal là chất điều biến thụ thể progesterone → trì hoãn rụng trứng mạnh hơn. Mifepristone đối kháng progesterone → tăng đáp ứng prostaglandin → gây bong nội mạc, co tử cung.
-
Câu hỏi 51 của 60
51. Câu hỏi
[S211.0411] Biện pháp tránh thai hiệu quả nhất?
Chính xác
TCu380A có tỷ lệ thất bại <0,8%/năm. Đồng gây phản ứng viêm vô khuẩn nội mạc tử cung, tăng đại thực bào, ion đồng gây độc tinh trùng, cản thụ tinh và làm tổ. Hiệu quả cao hơn thuốc uống phụ thuộc tuân thủ.
Không đúng
TCu380A có tỷ lệ thất bại <0,8%/năm. Đồng gây phản ứng viêm vô khuẩn nội mạc tử cung, tăng đại thực bào, ion đồng gây độc tinh trùng, cản thụ tinh và làm tổ. Hiệu quả cao hơn thuốc uống phụ thuộc tuân thủ.
-
Câu hỏi 52 của 60
52. Câu hỏi
[S211.0412] Điều nào sai về dụng cụ tử cung TCu380A?
Chính xác
TCu380A có thể dùng tránh thai khẩn cấp trong 5 ngày sau giao hợp, do đó câu C nói “là biện pháp tránh thai khẩn cấp” không sai về bản chất → nhưng nếu câu hỏi yêu cầu “điều sai” thì C không sai → đáp án đánh dấu theo đề gốc là C. Cơ chế: đồng làm bất hoạt tinh trùng và ngăn làm tổ.
Không đúng
TCu380A có thể dùng tránh thai khẩn cấp trong 5 ngày sau giao hợp, do đó câu C nói “là biện pháp tránh thai khẩn cấp” không sai về bản chất → nhưng nếu câu hỏi yêu cầu “điều sai” thì C không sai → đáp án đánh dấu theo đề gốc là C. Cơ chế: đồng làm bất hoạt tinh trùng và ngăn làm tổ.
-
Câu hỏi 53 của 60
53. Câu hỏi
[S211.0413] Hội chứng OAT không bao gồm?
Chính xác
OAT gồm Oligozoospermia (<15 triệu/ml), Asthenozoospermia (PR<32%), Teratozoospermia (<4% hình thái bình thường). Tổng số tinh trùng không phải tiêu chí chẩn đoán OAT theo WHO.
Không đúng
OAT gồm Oligozoospermia (<15 triệu/ml), Asthenozoospermia (PR<32%), Teratozoospermia (<4% hình thái bình thường). Tổng số tinh trùng không phải tiêu chí chẩn đoán OAT theo WHO.
-
Câu hỏi 54 của 60
54. Câu hỏi
[S211.0414] Nguyên nhân tắc nghẽn nam phổ biến nhất?
Chính xác
Tắc nghẽn thường xảy ra ở mào tinh hoặc ống dẫn tinh do viêm (lao, lậu, Chlamydia), phẫu thuật thắt ống dẫn tinh. Đây là đoạn dài, dễ viêm xơ → cản trở vận chuyển tinh trùng.
Không đúng
Tắc nghẽn thường xảy ra ở mào tinh hoặc ống dẫn tinh do viêm (lao, lậu, Chlamydia), phẫu thuật thắt ống dẫn tinh. Đây là đoạn dài, dễ viêm xơ → cản trở vận chuyển tinh trùng.
-
Câu hỏi 55 của 60
55. Câu hỏi
[S211.0415] Đặc điểm không phải của hội chứng Klinefelter?
Chính xác
Klinefelter (47,XXY) đa số do không phân ly NST trong giảm phân của mẹ, không chỉ giảm phân I. Bệnh gây suy tinh hoàn nguyên phát → ↓testosterone, ↑FSH/LH → vô tinh, tay chân dài do đóng sụn muộn.
Không đúng
Klinefelter (47,XXY) đa số do không phân ly NST trong giảm phân của mẹ, không chỉ giảm phân I. Bệnh gây suy tinh hoàn nguyên phát → ↓testosterone, ↑FSH/LH → vô tinh, tay chân dài do đóng sụn muộn.
-
Câu hỏi 56 của 60
56. Câu hỏi
[S211.0416] Nguồn gốc NST bất thường trong Klinefelter thường do?
Chính xác
Tuổi mẹ cao → tăng nguy cơ không phân ly NST giới tính trong giảm phân I, tạo giao tử XX → hợp tử XXY.
Không đúng
Tuổi mẹ cao → tăng nguy cơ không phân ly NST giới tính trong giảm phân I, tạo giao tử XX → hợp tử XXY.
-
Câu hỏi 57 của 60
57. Câu hỏi
[S211.0417] Điều nào đúng về hội chứng Kallmann?
Chính xác
Kallmann do rối loạn di chuyển neuron GnRH từ mảng khứu → hạ đồi, nên giảm GnRH, kèm mất/giảm khứu giác. Điều trị được bằng GnRH xung hoặc gonadotropin.
Không đúng
Kallmann do rối loạn di chuyển neuron GnRH từ mảng khứu → hạ đồi, nên giảm GnRH, kèm mất/giảm khứu giác. Điều trị được bằng GnRH xung hoặc gonadotropin.
-
Câu hỏi 58 của 60
58. Câu hỏi
[S211.0418] Bất thường bẩm sinh cấu trúc não gây dị tật sinh dục phát hiện sớm nhất?
Chính xác
Giai đoạn tạo hình cơ quan (organogenesis) diễn ra trong 8–12 tuần đầu → dị tật thần kinh–sinh dục xuất hiện sớm nhất ở tam cá nguyệt I.
Không đúng
Giai đoạn tạo hình cơ quan (organogenesis) diễn ra trong 8–12 tuần đầu → dị tật thần kinh–sinh dục xuất hiện sớm nhất ở tam cá nguyệt I.
-
Câu hỏi 59 của 60
59. Câu hỏi
[S211.0419] Nguồn gốc chủ yếu của NST bất thường trong hội chứng Klinefelter là?
Chính xác
Klinefelter (47,XXY) đa số do không phân ly NST giới tính trong giảm phân I của mẹ, tạo giao tử XX. Khi thụ tinh với tinh trùng Y → hợp tử XXY. Tuổi mẹ cao làm tăng nguy cơ không phân ly.
Không đúng
Klinefelter (47,XXY) đa số do không phân ly NST giới tính trong giảm phân I của mẹ, tạo giao tử XX. Khi thụ tinh với tinh trùng Y → hợp tử XXY. Tuổi mẹ cao làm tăng nguy cơ không phân ly.
-
Câu hỏi 60 của 60
60. Câu hỏi
[S211.0420] Điều nào sai về hội chứng Jacob (47,XYY)?
Chính xác
Hội chứng Jacob thường do rối loạn giảm phân II của bố hoặc lỗi phân bào sau thụ tinh → XYY. Tiên lượng sinh sản tốt hơn Klinefelter, đa số nam giới có khả năng sinh con.
Không đúng
Hội chứng Jacob thường do rối loạn giảm phân II của bố hoặc lỗi phân bào sau thụ tinh → XYY. Tiên lượng sinh sản tốt hơn Klinefelter, đa số nam giới có khả năng sinh con.
