Trắc Nghiệm U Bụng – Test Ngoại 27 Phần

Câu Hỏi Trắc Nghiệm U Bụng – Test Ngoại 27 Phần

Câu hỏi trắc nghiệm u bụng của test ngoại 27 phần y hà nội

Câu hỏi và đáp án sẽ đảo lộn mỗi lần làm bài để đảm bảo tính học hiểu cho sinh viên khi làm bài

Bài 6: U bụng

Chúc các bạn may mắn!


Phần 5 : Ung Thư Thực Quản Phần 7 : Phình Giãn Thực Quản

Xem thêm: Tổng hợp 27 phần của Test Ngoại 27 phần

Đề Bài Câu Hỏi Trắc Nghiệm U Bụng – Test Ngoại 27 Phần

Câu Hỏi Trắc Nghiệm U Bụng Phần 1

[B01.0103] Giới hạn dưới của ổ bụng là:
A. Khung chậu và tầng sinh môn.
B. Túi cùng Douglas.
C. Hậu môn.
D. Bờ trên xương mu.
[B01.0104] Khối u dạ dày thường xuất hiện tại:
A. Thượng vị.
B. Hạ sườn phải.
C. Hạ sườn trái.
D. Không sờ thấy u.
[B01.0105] Khối u buồng trứng cú thể xuất hiện tại:
A. Thượng vị
B. Hố chậu.
C. Giữa bụng.
D. Mọi vị trí trong ổ bụng.
[B01.0106] Khối u trực tràng thường xuất hiện :
A. Trên xương mu.
B. Hố chậu trái.
C. Không sờ thấy trên thành bụng.
D. Hố chậu phải.
[B01.0107] Kích thước khối u trên 20 cm thể hiện:
A. Tính chất ác tính.
B. U phát triển giai đoạn muộn.
C. Khả năng không thể cắt bỏ u.
D. U có chỉ định mổ cắt bỏ.
[B01.0108] Hình thể khối u thể hiện
A. Tạng xuất phát của khối u.
B. Khả năng cắt bỏ khối u.
C. Không có giá trị thông tin như trên.
D.
[B01.0109] Phân biệt u lành tính ác tính cần dựa vào:
A. Giải phẫu bệnh vi thể.
B. Giải phẫu bệnh đại thể.
C. Kết quả chẩn đoán hình ảnh.
D. Quá trình theo dõi diễn biến lâm sàng.
[B01.0110] Khi thấy có khối u bụng có tiếng thổi và giãn nở theo nhịp tim nghĩ đến:
A. Khối u máu.
B. Khối máu tụ sau phúc mạc.
C. Phình động mạch chủ bụng.
D. Quai ruột xoắn.
[B01.0111] Khi thấy có khối u bụng có tiếng thổi và giãn nở theo nhịp tim nghĩ đến:
A. Khối u nang buồng trứng
B. Phỡnh động mạch chủ
C. Xoắn ruột
D. Khối lồng ruột
[B01.0112] Khi thấy đau bụng, tụt huyết áp cần nghĩ đến:
A. U gan vỡ.
B. Vỡ khối phồng động mạch chủ bụng.
C. U nang buồng trứng xoắn doạ vỡ.
D. Hoại tử ruột do tắc ruột.

Câu Hỏi Trắc Nghiệm U Bụng Phần 2

[B01.0113] Khi thấy khối u vùng hố chậu phải và hội chứng bán tắc ruột phải nghĩ đến chẩn đoán:
A. U manh tràng.
B. U ruột thừa.
C. Khối u buồng trứng phải.
D. Khối u cơ thành bụng.
[B01.0114] Triệu chứng lâm sàng liên quan nhất của ung thư gan là:
A. Gan to.
B. Gan đau ( rung gan, ấn kẽ sườn đau).
C. Gan không đau nhưng to và bề mặt gồ ghề.
D. Gan to đàn xếp, phản hồi tĩnh mạch cổ nổi.
[B01.0115] Khi gan bị ung thư chọc dò sinh thiết thấy
A. Tổ chức gan có nhiều máu
B. Tổ chức chắc cứng không chảy máu và không chảy dịch
C. Dịch mủ vàng loãng
D. Tổ chức gan lẫn máu
[B01.0116] Khi khám thấy một khối u dưới bờ sườn trái, mật độ chắc di động không đau và có bờ răng cưa thì đó là
A. Khối u thận trái
B. Khối u lách
C. Khối u đại tràng góc lách
D. U Schwanoma của dạ dày
[B01.0117] Khi khám thấy một khối u dưới bờ sườn trái, mật độ chắc di động không đau và có bờ răng cưa thì đó là
A. Lách to
B. U dạ dày
C. U đại tràng góc lách
D. U lympho malign non- Hodgkin
[B01.0118] Khi khám thấy một khối u dưới bờ sườn trái, mật độ chác di động không đau và có bờ răng cưa thì đó là
A. Lách to độ III
B. U lympho malin non Hodgkin
C. U thận
D. U dạ dày
[B01.0119] Khối u nào không gây hội chứng vàng da tắc mật
A. U đầu tuỵ
B. U bóng valter
C. Ung thư đường mật
D. U thân- đuôi tuỵ
[B01.0120] Khối u nào không gây hội chứng vàng da tắc mật
A. U thân đuôi tụy
B. U đầu tụy
C. U đường mật
D. Ung thư tá tràng
[B01.0121] Khối u nào không gây hội chứng vàng da tắc mật
A. U hạch mạc treo
B. U đầu tụy
C. U búng valter
D. Ung thư đường mật
[B01.0122] Khối u nào không gây hội chứng vàng da tắc mật
A. U nang giả tụy
B. U đầu tụy
C. U valter
D. U đường mật

Câu Hỏi Trắc Nghiệm U Bụng Phần 3

[B01.0123] Khối u nào không di động khi thăm khám
A. U đại tràng ngang
B. U ruột non
C. Khối u mạc treo ruột
D. Khối u cơ thắt lưng chậu
[B01.0124] Khối u nào không di động khi thăm khám
A. U xương sụn lành tớnh
B. U ruột non
C. U mạc treo
D. U nang buồng trứng
[B01.0125] Khối u nào không di động khi thăm khám
A. Khối u cơ thắt lưng chậu
B. U nang buồng trứng
C. U mạc treo
D. U đại tràng ngang
[B01.0126] Khối u nào không gây rối loạn kinh nguyệt
A. U nội mạc tử cung
B. U xơ tử cung
C. U buồng trứng
D. Ung thư âm hộ-âm đạo
[B01.0127] Khối u nào không gây rối loạn kinh nguyệt
A. U nội mạc tử cung
B. U xơ tử cung
C. Ung thư cổ tử cung
D. Ung thư trực tràng di căn âm đạo
[B01.0128] Khối u nào không gây rối loạn kinh nguyệt
A. Ung thư âm hộ
B. U nội mạc tử cung
C. U xơ tử cung dưới niêm mạc
D. U buồng trứng
[B01.0129] Triệu chứng đại tiện phân dẹt hình lòng máng khụng gặp trong ung thư
A. Đại tràng xích ma
B. Hậu môn
C. Trực tràng thấp
D. Trực tràng cao
[B01.0130] Triệu chứng đại tiện phân dẹt hình lòng máng gặp trong ung thư
A. Đại tràng ngang
B. Hậu môn
C. Trực tràng thấp
D. Trực tràng cao xích ma
[B01.0131] Triệu chứng đại tiện phân dẹt hình lòng máng gặp trong ung thư
A. Trực tràng cao
B. Trực tràng thấp
C. Hậu môn
D. Đại tràng phải
[B01.0132] Triệu chứng đại tiện phân dẹt hình lòng máng gặp trong ung thư
A. Hậu môn
B. Trực tràng cao
C. Trực tràng thấp
D. Đại tràng xuống

Câu Hỏi Trắc Nghiệm U Bụng Phần 4

[B01.0133] Thương tổn nào KHÔNG gây ra triệu chứng đái máu
A. Ung thư thận
B. Lao thận
C. Ung thư bàng quang
D. Ung thư dương vật
[B01.0134] Thương tổn nào KHÔNG gây ra triệu chứng đái máu nhất
A. Ung thư thận
B. Ung thư bàng quang
C. Lao thận
D. Sỏi niệu quản
[B01.0135] Thương tổn nào KHÔNG gây ra triệu chứng đái máu
A. Sỏi thận
B. Lao thận
C. Ung thư bàng quang
D. U phỡ đại lành tính tuyến tiền liệt
[B01.0136] Khối u nào gây triệu chứng của cơn hạ đường huyết
A. Gastrinoma tuỵ
B. Insulinoma tuỵ
C. Glucagonoma tuỵ
D. U bóng valter
[B01.0137] Khối u nào gây triệu chứng của cơn hạ đường huyết
A. Ung thư gan
B. Gastrinoma tuỵ
C. Glucagonoma tuỵ
D. U bóng valter
[B01.0138] Khối u nào gây triệu chứng của cơn hạ đường huyết
A. U thân đuôi tụy
B. Ung thư đường mật
C. U búng valter
D. Insulinoma tuỵ
[B01.0139] Khối u nào gây hiện tượng loét trầm trọng và tái phát dạ dày- tá tràng-hỗng tràng:
A. Ung thư gan
B. Gastrinoma tuỵ
C. Insulinoma tuỵ
D. Glucagonoma tuỵ
[B01.0140] Khối u nào gây hiện tượng loét trầm trọng và tái phát dạ dày- tá tràng-hỗng tràng:
A. U máu gan
B. U búng valter
C. Gastrinoma tụy
D. Insulinoma tụy
[B01.0141] Khối u nào gây hiện tượng loét trầm trọng và tái phát dạ dày- tá tràng-hỗng tràng:
A. U gan HCC
B. U Insulinoma
C. U búng valter
D. Gastrinoma tụy
[B01.0142] Siêu âm bụng áp dụnghiệu quả nhất khi thăm dò cho
A. Ung thư gan
B. Ung thư dạ dày
C. Ung thư ruột non
D. Tất cả các loại nêu trên

Câu Hỏi Trắc Nghiệm U Bụng Phần 5

[B01.0143] Chụp dạ dày tá tràng hàng loạt với thuốc barit có thể khụng thấy hình ảnh:
A. Ung thư hang vị
B. Ung thư dạ dày sớm
C. Loét dạ dày tá tràng
D. Túi thừa dạ dày – tá tràng
[B01.0144] Chụp dạ dày tá tràng hàng loạt với thuốc barit có thể khụng thấy hình ảnh:
A. Viêm dạ dày thực quản trào ngược
B. Ung thư hang vị
C. Ung thư bờ cong nhỏ
D. Lóet hành tá tràng mạn.
[B01.0145] Chụp dạ dày tá tràng hàng loạt với thuốc barit có thể khụng thấy hình ảnh:
A. Viêm nông niêm mạc dạ dày
B. Ung thư tâm vị
C. Ung thư bờ cong nhỏ
D. Hẹp môn vị.
[B01.0146] Kháng nguyên liên kết ung thư CA 19-9 đặc hiệu và nhạy với:
A. Ung thư đường mật
B. Ung thư tuỵ ngoại tiết
C. Ung thư gan nguyên phát
D. Ung thư đại tràng
[B01.0147] Kháng nguyên liên kết ung thư CA 19-9 đặc hiệu và nhạy với:
A. U nang giả tụy
B. Ung thư di căn tụy
C. Ung thư tụy nội tiết
D. Ung thư tụy ngoại tiết
[B01.0148] Kháng nguyên liên kết ung thư CA 19-9 đặc hiệu và nhạy với:
A. Ung thư tụy ngoại tiết
B. Ung thư di căn gan
C. Ung thư dạ dày
D. Ung thư đại tràng
[B01.0149] Kháng nguyên liên kết ung thư AFP đặc hiệu và nhạy với
A. Ung thư đường mật
B. Ung thư tuỵ ngoại tiết
C. Ung thư gan nguyên phát
D. Ung thư đại tràng
[B01.0150] Kháng nguyên liên kết ung thư AFP đặc hiệu và nhạy với:
A. Ung thư gan nguyên phát
B. Ung thư di căn gan
C. Ung thư dạ dày
D. Ung thư tụy nội tiết
[B01.0151] Kháng nguyên liên kết ung thư AFP đặc hiệu và nhạy với:
A. Ung thư đường mật
B. Ung thư gan di căn
C. Ung thư tụy
D. Ung thư tế bào gan
[B01.0152] Phương pháp điều trị quan trọng nhất cho một khối u ung thư là
A. Hoá trị liệu
B. Xạ trị liệu
C. Phối hợp điều trị hội chẩn đa khoa
D. Phẫu thuật cắt bỏ khối u

Câu Hỏi Trắc Nghiệm U Bụng Phần 6

[B01.0153] Phương pháp điều trị quan trọng nhất cho một khối u ung thư là
A. Tán bổ trợ
B. Điều trị bổ trợ
C. Phẫu thuật
D. Phối hợp đa phương thức hội chẩn đa khoa.
[B01.0154] Phương pháp điều trị quan trọng nhất cho một khối u ung thư là
A. Hoá trị liệu
B. Xạ trị + phẫu thuật
C. Phẫu thuật
D. Phối hợp đa phương thức hội chẩn đa khoa.

Cập nhật thông tin mới nhất về kiến thức y học và test y học tại facebook TEST Y HỌC

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Content is protected !!
All in one