Câu Hỏi Trắc Nghiệm U Bụng – Test Ngoại 27 Phần

Câu hỏi và đáp án sẽ đảo lộn mỗi lần làm bài để đảm bảo tính học hiểu cho sinh viên khi làm bài
Bài 6: U bụng
Nộp bài kiểm tra
0 trong số 51 câu hỏi đã được hoàn thành
Các câu hỏi:
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- 28
- 29
- 30
- 31
- 32
- 33
- 34
- 35
- 36
- 37
- 38
- 39
- 40
- 41
- 42
- 43
- 44
- 45
- 46
- 47
- 48
- 49
- 50
- 51
Thông tin
Chúc các bạn may mắn!
Bạn đã hoàn thành bài kiểm tra trước đó rồi. Do đó, bạn không thể bắt đầu lại.
Bài kiểm tra đang tải...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu bài kiểm tra.
Bạn phải hoàn thành bài kiểm tra sau đây để bắt đầu bài kiểm tra này:
Kết quả
0 trên 51 câu hỏi được trả lời đúng
Thời gian của bạn:
Thời gian đã trôi qua
Bạn đã đạt được 0 trên 0 điểm, (0)
Các danh mục
- Không được phân loại 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- 28
- 29
- 30
- 31
- 32
- 33
- 34
- 35
- 36
- 37
- 38
- 39
- 40
- 41
- 42
- 43
- 44
- 45
- 46
- 47
- 48
- 49
- 50
- 51
- Đã trả lời
- Xem lại
-
Câu hỏi 1 của 51
1. Câu hỏi
Giới hạn dưới của ổ bụng là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 2 của 51
2. Câu hỏi
Khối u dạ dày thường xuất hiện tại:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 3 của 51
3. Câu hỏi
Khối u buồng trứng cú thể xuất hiện tại:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 4 của 51
4. Câu hỏi
Khối u trực tràng thường xuất hiện :
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 5 của 51
5. Câu hỏi
Kích thước khối u trên 20 cm thể hiện:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 6 của 51
6. Câu hỏi
Phân biệt u lành tính ác tính cần dựa vào:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 7 của 51
7. Câu hỏi
Khi thấy có khối u bụng có tiếng thổi và giãn nở theo nhịp tim nghĩ đến:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 8 của 51
8. Câu hỏi
Khi thấy có khối u bụng có tiếng thổi và giãn nở theo nhịp tim nghĩ đến:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 9 của 51
9. Câu hỏi
Khi thấy đau bụng, tụt huyết áp cần nghĩ đến:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 10 của 51
10. Câu hỏi
Khi thấy khối u vùng hố chậu phải và hội chứng bán tắc ruột phải nghĩ đến chẩn đoán:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 11 của 51
11. Câu hỏi
Triệu chứng lâm sàng liên quan nhất của ung thư gan là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 12 của 51
12. Câu hỏi
Khi gan bị ung thư chọc dò sinh thiết thấy
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 13 của 51
13. Câu hỏi
Khi khám thấy một khối u dưới bờ sườn trái, mật độ chắc di động không đau và có bờ răng cưa thì đó là
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 14 của 51
14. Câu hỏi
Khi khám thấy một khối u dưới bờ sườn trái, mật độ chắc di động không đau và có bờ răng cưa thì đó là
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 15 của 51
15. Câu hỏi
Khi khám thấy một khối u dưới bờ sườn trái, mật độ chác di động không đau và có bờ răng cưa thì đó là
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 16 của 51
16. Câu hỏi
Khối u nào không gây hội chứng vàng da tắc mật
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 17 của 51
17. Câu hỏi
Khối u nào không gây hội chứng vàng da tắc mật
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 18 của 51
18. Câu hỏi
Khối u nào không gây hội chứng vàng da tắc mật
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 19 của 51
19. Câu hỏi
Khối u nào không gây hội chứng vàng da tắc mật
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 20 của 51
20. Câu hỏi
Khối u nào không di động khi thăm khám
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 21 của 51
21. Câu hỏi
Khối u nào không di động khi thăm khám
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 22 của 51
22. Câu hỏi
Khối u nào không di động khi thăm khám
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 23 của 51
23. Câu hỏi
Khối u nào không gây rối loạn kinh nguyệt
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 24 của 51
24. Câu hỏi
Khối u nào không gây rối loạn kinh nguyệt
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 25 của 51
25. Câu hỏi
Khối u nào không gây rối loạn kinh nguyệt
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 26 của 51
26. Câu hỏi
Triệu chứng đại tiện phân dẹt hình lòng máng không gặp trong ung thư
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 27 của 51
27. Câu hỏi
Triệu chứng đại tiện phân dẹt hình lòng máng gặp trong ung thư
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 28 của 51
28. Câu hỏi
Triệu chứng đại tiện phân dẹt hình lòng máng gặp trong ung thư
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 29 của 51
29. Câu hỏi
Triệu chứng đại tiện phân dẹt hình lòng máng gặp trong ung thư
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 30 của 51
30. Câu hỏi
Thương tổn nào KHÔNG gây ra triệu chứng đái máu
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 31 của 51
31. Câu hỏi
Thương tổn nào KHÔNG gây ra triệu chứng đái máu nhất
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 32 của 51
32. Câu hỏi
Thương tổn nào KHÔNG gây ra triệu chứng đái máu
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 33 của 51
33. Câu hỏi
Khối u nào gây triệu chứng của cơn hạ đường huyết
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 34 của 51
34. Câu hỏi
Khối u nào gây triệu chứng của cơn hạ đường huyết
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 35 của 51
35. Câu hỏi
Khối u nào gây triệu chứng của cơn hạ đường huyết
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 36 của 51
36. Câu hỏi
Khối u nào gây hiện tượng loét trầm trọng và tái phát dạ dày- tá tràng-hỗng tràng:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 37 của 51
37. Câu hỏi
Khối u nào gây hiện tượng loét trầm trọng và tái phát dạ dày- tá tràng-hỗng tràng:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 38 của 51
38. Câu hỏi
Khối u nào gây hiện tượng loét trầm trọng và tái phát dạ dày- tá tràng-hỗng tràng:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 39 của 51
39. Câu hỏi
Siêu âm bụng áp dụng hiệu quả nhất khi thăm dò cho
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 40 của 51
40. Câu hỏi
Chụp dạ dày tá tràng hàng loạt với thuốc barit có thể không thấy hình ảnh:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 41 của 51
41. Câu hỏi
Chụp dạ dày tá tràng hàng loạt với thuốc barit có thể khụng thấy hình ảnh:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 42 của 51
42. Câu hỏi
Chụp dạ dày tá tràng hàng loạt với thuốc barit có thể khụng thấy hình ảnh:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 43 của 51
43. Câu hỏi
Kháng nguyên liên kết ung thư CA 19-9 đặc hiệu và nhạy với:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 44 của 51
44. Câu hỏi
Kháng nguyên liên kết ung thư CA 19-9 đặc hiệu và nhạy với:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 45 của 51
45. Câu hỏi
Kháng nguyên liên kết ung thư CA 19-9 đặc hiệu và nhạy với:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 46 của 51
46. Câu hỏi
Kháng nguyên liên kết ung thư AFP đặc hiệu và nhạy với
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 47 của 51
47. Câu hỏi
Kháng nguyên liên kết ung thư AFP đặc hiệu và nhạy với:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 48 của 51
48. Câu hỏi
Kháng nguyên liên kết ung thư AFP đặc hiệu và nhạy với:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 49 của 51
49. Câu hỏi
Phương pháp điều trị quan trọng nhất cho một khối u ung thư là
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 50 của 51
50. Câu hỏi
Phương pháp điều trị quan trọng nhất cho một khối u ung thư là
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 51 của 51
51. Câu hỏi
Phương pháp điều trị quan trọng nhất cho một khối u ung thư là
Chính xác
Không đúng
| Phần 5 : Ung Thư Thực Quản | Phần 7 : Phình Giãn Thực Quản |
Xem thêm: Tổng hợp 27 phần của Test Ngoại 27 phần
Đề Bài Câu Hỏi Trắc Nghiệm U Bụng – Test Ngoại 27 Phần
Câu Hỏi Trắc Nghiệm U Bụng Phần 1
[B01.0103] Giới hạn dưới của ổ bụng là:A. Khung chậu và tầng sinh môn.
B. Túi cùng Douglas.
C. Hậu môn.
D. Bờ trên xương mu.
[B01.0104] Khối u dạ dày thường xuất hiện tại:
A. Thượng vị.
B. Hạ sườn phải.
C. Hạ sườn trái.
D. Không sờ thấy u.
[B01.0105] Khối u buồng trứng cú thể xuất hiện tại:
A. Thượng vị
B. Hố chậu.
C. Giữa bụng.
D. Mọi vị trí trong ổ bụng.
[B01.0106] Khối u trực tràng thường xuất hiện :
A. Trên xương mu.
B. Hố chậu trái.
C. Không sờ thấy trên thành bụng.
D. Hố chậu phải.
[B01.0107] Kích thước khối u trên 20 cm thể hiện:
A. Tính chất ác tính.
B. U phát triển giai đoạn muộn.
C. Khả năng không thể cắt bỏ u.
D. U có chỉ định mổ cắt bỏ.
[B01.0108] Hình thể khối u thể hiện
A. Tạng xuất phát của khối u.
B. Khả năng cắt bỏ khối u.
C. Không có giá trị thông tin như trên.
D.
[B01.0109] Phân biệt u lành tính ác tính cần dựa vào:
A. Giải phẫu bệnh vi thể.
B. Giải phẫu bệnh đại thể.
C. Kết quả chẩn đoán hình ảnh.
D. Quá trình theo dõi diễn biến lâm sàng.
[B01.0110] Khi thấy có khối u bụng có tiếng thổi và giãn nở theo nhịp tim nghĩ đến:
A. Khối u máu.
B. Khối máu tụ sau phúc mạc.
C. Phình động mạch chủ bụng.
D. Quai ruột xoắn.
[B01.0111] Khi thấy có khối u bụng có tiếng thổi và giãn nở theo nhịp tim nghĩ đến:
A. Khối u nang buồng trứng
B. Phỡnh động mạch chủ
C. Xoắn ruột
D. Khối lồng ruột
[B01.0112] Khi thấy đau bụng, tụt huyết áp cần nghĩ đến:
A. U gan vỡ.
B. Vỡ khối phồng động mạch chủ bụng.
C. U nang buồng trứng xoắn doạ vỡ.
D. Hoại tử ruột do tắc ruột.
Câu Hỏi Trắc Nghiệm U Bụng Phần 2
[B01.0113] Khi thấy khối u vùng hố chậu phải và hội chứng bán tắc ruột phải nghĩ đến chẩn đoán:A. U manh tràng.
B. U ruột thừa.
C. Khối u buồng trứng phải.
D. Khối u cơ thành bụng.
[B01.0114] Triệu chứng lâm sàng liên quan nhất của ung thư gan là:
A. Gan to.
B. Gan đau ( rung gan, ấn kẽ sườn đau).
C. Gan không đau nhưng to và bề mặt gồ ghề.
D. Gan to đàn xếp, phản hồi tĩnh mạch cổ nổi.
[B01.0115] Khi gan bị ung thư chọc dò sinh thiết thấy
A. Tổ chức gan có nhiều máu
B. Tổ chức chắc cứng không chảy máu và không chảy dịch
C. Dịch mủ vàng loãng
D. Tổ chức gan lẫn máu
[B01.0116] Khi khám thấy một khối u dưới bờ sườn trái, mật độ chắc di động không đau và có bờ răng cưa thì đó là
A. Khối u thận trái
B. Khối u lách
C. Khối u đại tràng góc lách
D. U Schwanoma của dạ dày
[B01.0117] Khi khám thấy một khối u dưới bờ sườn trái, mật độ chắc di động không đau và có bờ răng cưa thì đó là
A. Lách to
B. U dạ dày
C. U đại tràng góc lách
D. U lympho malign non- Hodgkin
[B01.0118] Khi khám thấy một khối u dưới bờ sườn trái, mật độ chác di động không đau và có bờ răng cưa thì đó là
A. Lách to độ III
B. U lympho malin non Hodgkin
C. U thận
D. U dạ dày
[B01.0119] Khối u nào không gây hội chứng vàng da tắc mật
A. U đầu tuỵ
B. U bóng valter
C. Ung thư đường mật
D. U thân- đuôi tuỵ
[B01.0120] Khối u nào không gây hội chứng vàng da tắc mật
A. U thân đuôi tụy
B. U đầu tụy
C. U đường mật
D. Ung thư tá tràng
[B01.0121] Khối u nào không gây hội chứng vàng da tắc mật
A. U hạch mạc treo
B. U đầu tụy
C. U búng valter
D. Ung thư đường mật
[B01.0122] Khối u nào không gây hội chứng vàng da tắc mật
A. U nang giả tụy
B. U đầu tụy
C. U valter
D. U đường mật
Câu Hỏi Trắc Nghiệm U Bụng Phần 3
[B01.0123] Khối u nào không di động khi thăm khámA. U đại tràng ngang
B. U ruột non
C. Khối u mạc treo ruột
D. Khối u cơ thắt lưng chậu
[B01.0124] Khối u nào không di động khi thăm khám
A. U xương sụn lành tớnh
B. U ruột non
C. U mạc treo
D. U nang buồng trứng
[B01.0125] Khối u nào không di động khi thăm khám
A. Khối u cơ thắt lưng chậu
B. U nang buồng trứng
C. U mạc treo
D. U đại tràng ngang
[B01.0126] Khối u nào không gây rối loạn kinh nguyệt
A. U nội mạc tử cung
B. U xơ tử cung
C. U buồng trứng
D. Ung thư âm hộ-âm đạo
[B01.0127] Khối u nào không gây rối loạn kinh nguyệt
A. U nội mạc tử cung
B. U xơ tử cung
C. Ung thư cổ tử cung
D. Ung thư trực tràng di căn âm đạo
[B01.0128] Khối u nào không gây rối loạn kinh nguyệt
A. Ung thư âm hộ
B. U nội mạc tử cung
C. U xơ tử cung dưới niêm mạc
D. U buồng trứng
[B01.0129] Triệu chứng đại tiện phân dẹt hình lòng máng khụng gặp trong ung thư
A. Đại tràng xích ma
B. Hậu môn
C. Trực tràng thấp
D. Trực tràng cao
[B01.0130] Triệu chứng đại tiện phân dẹt hình lòng máng gặp trong ung thư
A. Đại tràng ngang
B. Hậu môn
C. Trực tràng thấp
D. Trực tràng cao xích ma
[B01.0131] Triệu chứng đại tiện phân dẹt hình lòng máng gặp trong ung thư
A. Trực tràng cao
B. Trực tràng thấp
C. Hậu môn
D. Đại tràng phải
[B01.0132] Triệu chứng đại tiện phân dẹt hình lòng máng gặp trong ung thư
A. Hậu môn
B. Trực tràng cao
C. Trực tràng thấp
D. Đại tràng xuống
Câu Hỏi Trắc Nghiệm U Bụng Phần 4
[B01.0133] Thương tổn nào KHÔNG gây ra triệu chứng đái máuA. Ung thư thận
B. Lao thận
C. Ung thư bàng quang
D. Ung thư dương vật
[B01.0134] Thương tổn nào KHÔNG gây ra triệu chứng đái máu nhất
A. Ung thư thận
B. Ung thư bàng quang
C. Lao thận
D. Sỏi niệu quản
[B01.0135] Thương tổn nào KHÔNG gây ra triệu chứng đái máu
A. Sỏi thận
B. Lao thận
C. Ung thư bàng quang
D. U phỡ đại lành tính tuyến tiền liệt
[B01.0136] Khối u nào gây triệu chứng của cơn hạ đường huyết
A. Gastrinoma tuỵ
B. Insulinoma tuỵ
C. Glucagonoma tuỵ
D. U bóng valter
[B01.0137] Khối u nào gây triệu chứng của cơn hạ đường huyết
A. Ung thư gan
B. Gastrinoma tuỵ
C. Glucagonoma tuỵ
D. U bóng valter
[B01.0138] Khối u nào gây triệu chứng của cơn hạ đường huyết
A. U thân đuôi tụy
B. Ung thư đường mật
C. U búng valter
D. Insulinoma tuỵ
[B01.0139] Khối u nào gây hiện tượng loét trầm trọng và tái phát dạ dày- tá tràng-hỗng tràng:
A. Ung thư gan
B. Gastrinoma tuỵ
C. Insulinoma tuỵ
D. Glucagonoma tuỵ
[B01.0140] Khối u nào gây hiện tượng loét trầm trọng và tái phát dạ dày- tá tràng-hỗng tràng:
A. U máu gan
B. U búng valter
C. Gastrinoma tụy
D. Insulinoma tụy
[B01.0141] Khối u nào gây hiện tượng loét trầm trọng và tái phát dạ dày- tá tràng-hỗng tràng:
A. U gan HCC
B. U Insulinoma
C. U búng valter
D. Gastrinoma tụy
[B01.0142] Siêu âm bụng áp dụnghiệu quả nhất khi thăm dò cho
A. Ung thư gan
B. Ung thư dạ dày
C. Ung thư ruột non
D. Tất cả các loại nêu trên
Câu Hỏi Trắc Nghiệm U Bụng Phần 5
[B01.0143] Chụp dạ dày tá tràng hàng loạt với thuốc barit có thể khụng thấy hình ảnh:A. Ung thư hang vị
B. Ung thư dạ dày sớm
C. Loét dạ dày tá tràng
D. Túi thừa dạ dày – tá tràng
[B01.0144] Chụp dạ dày tá tràng hàng loạt với thuốc barit có thể khụng thấy hình ảnh:
A. Viêm dạ dày thực quản trào ngược
B. Ung thư hang vị
C. Ung thư bờ cong nhỏ
D. Lóet hành tá tràng mạn.
[B01.0145] Chụp dạ dày tá tràng hàng loạt với thuốc barit có thể khụng thấy hình ảnh:
A. Viêm nông niêm mạc dạ dày
B. Ung thư tâm vị
C. Ung thư bờ cong nhỏ
D. Hẹp môn vị.
[B01.0146] Kháng nguyên liên kết ung thư CA 19-9 đặc hiệu và nhạy với:
A. Ung thư đường mật
B. Ung thư tuỵ ngoại tiết
C. Ung thư gan nguyên phát
D. Ung thư đại tràng
[B01.0147] Kháng nguyên liên kết ung thư CA 19-9 đặc hiệu và nhạy với:
A. U nang giả tụy
B. Ung thư di căn tụy
C. Ung thư tụy nội tiết
D. Ung thư tụy ngoại tiết
[B01.0148] Kháng nguyên liên kết ung thư CA 19-9 đặc hiệu và nhạy với:
A. Ung thư tụy ngoại tiết
B. Ung thư di căn gan
C. Ung thư dạ dày
D. Ung thư đại tràng
[B01.0149] Kháng nguyên liên kết ung thư AFP đặc hiệu và nhạy với
A. Ung thư đường mật
B. Ung thư tuỵ ngoại tiết
C. Ung thư gan nguyên phát
D. Ung thư đại tràng
[B01.0150] Kháng nguyên liên kết ung thư AFP đặc hiệu và nhạy với:
A. Ung thư gan nguyên phát
B. Ung thư di căn gan
C. Ung thư dạ dày
D. Ung thư tụy nội tiết
[B01.0151] Kháng nguyên liên kết ung thư AFP đặc hiệu và nhạy với:
A. Ung thư đường mật
B. Ung thư gan di căn
C. Ung thư tụy
D. Ung thư tế bào gan
[B01.0152] Phương pháp điều trị quan trọng nhất cho một khối u ung thư là
A. Hoá trị liệu
B. Xạ trị liệu
C. Phối hợp điều trị hội chẩn đa khoa
D. Phẫu thuật cắt bỏ khối u
Câu Hỏi Trắc Nghiệm U Bụng Phần 6
[B01.0153] Phương pháp điều trị quan trọng nhất cho một khối u ung thư làA. Tán bổ trợ
B. Điều trị bổ trợ
C. Phẫu thuật
D. Phối hợp đa phương thức hội chẩn đa khoa.
[B01.0154] Phương pháp điều trị quan trọng nhất cho một khối u ung thư là
A. Hoá trị liệu
B. Xạ trị + phẫu thuật
C. Phẫu thuật
D. Phối hợp đa phương thức hội chẩn đa khoa.
Cập nhật thông tin mới nhất về kiến thức y học và test y học tại facebook TEST Y HỌC
