Câu Hỏi Trắc Nghiệm U Não – Test Ngoại 27 Phần

Câu hỏi và đáp án trắc nghiệm u não sẽ đảo lộn mỗi lần làm bài để đảm bảo tính học hiểu cho sinh viên khi làm bài
Bài 18: U não
Nộp bài kiểm tra
0 trong số 20 câu hỏi đã được hoàn thành
Các câu hỏi:
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
Thông tin
Chúc các bạn may mắn!
Bạn đã hoàn thành bài kiểm tra trước đó rồi. Do đó, bạn không thể bắt đầu lại.
Bài kiểm tra đang tải...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu bài kiểm tra.
Bạn phải hoàn thành bài kiểm tra sau đây để bắt đầu bài kiểm tra này:
Kết quả
0 trên 20 câu hỏi được trả lời đúng
Thời gian của bạn:
Thời gian đã trôi qua
Bạn đã đạt được 0 trên 0 điểm, (0)
Các danh mục
- Không được phân loại 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- Đã trả lời
- Xem lại
-
Câu hỏi 1 của 20
1. Câu hỏi
Phân loại u não của Who dựa theo:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 2 của 20
2. Câu hỏi
U tế bào hình sao (Astrocytoma) có nguồn gốc từ:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 3 của 20
3. Câu hỏi
Ependimoma là u của tế bào biểu mô thần kinh, thường nằm ở:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 4 của 20
4. Câu hỏi
Lượng dịch não tủy mà đám rối mạch mạc tiết ra trong một ngày khoảng:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 5 của 20
5. Câu hỏi
U não gây tăng áp lực trong sọ bởi cơ chế:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 6 của 20
6. Câu hỏi
Dấu hiệu chắc chắn nhất của hội chứng tăng áp lực sọ là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 7 của 20
7. Câu hỏi
Dấu hiệu đặc trưng của u não vùng trán trước là :
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 8 của 20
8. Câu hỏi
Rối loạn ngôn ngữ là dấu hiệu đặc trưng của:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 9 của 20
9. Câu hỏi
Dấu hiệu đặc trưng của u vùng hố yên là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 10 của 20
10. Câu hỏi
Dấu hiệu sớm của u hố sau là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 11 của 20
11. Câu hỏi
Thoát vị não là :
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 12 của 20
12. Câu hỏi
Hình ảnh vôi hóa ở vùng hố yên trên Xquang là dấu hiệu gợi ý của:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 13 của 20
13. Câu hỏi
Đặc điểm để phân biệt u não với áp xe não trên C.T.Scan là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 14 của 20
14. Câu hỏi
Điều trị phẫu thuật u não:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 15 của 20
15. Câu hỏi
Điều trị tia xạ đối với u não nhằm:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 16 của 20
16. Câu hỏi
Điều trị nội khoa u não gồm:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 17 của 20
17. Câu hỏi
Điều trị hóa chất u não nhằm:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 18 của 20
18. Câu hỏi
Xạ phẫu (Gamma knife) là phương pháp điều trị u não hiện đại có thể:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 19 của 20
19. Câu hỏi
Dấu hiệu sớm các u màng não vùng đỉnh là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 20 của 20
20. Câu hỏi
Chụp mạch não là phương pháp chẩn đoán u não:
Chính xác
Không đúng
| Phần 17 : Nhiễm Trùng Bàn Tay | Phần 19 : Ung Thư Bàng Quang |
Xem thêm: Tổng hợp 27 phần của Test Ngoại 27 phần
Đề Bài Câu Hỏi Trắc Nghiệm U Não – Test Ngoại 27 Phần
Trắc Nghiệm U Não Phần 1
[B01.0414] Phân loại u não của Who dựa theo:A. Vị trí khối u.
B. Mức độ ác tính.
C. Nguồn gốc tế bào.
D. Kích thước u.
[B01.0415] U tế bào hình sao (Astrocytoma) có nguồn gốc từ:
A. Tế bào biểu mô thần kinh.
B. Tế bào Schwan.
C. Màng não.
D. Tế bào mầm.
[B01.0416] Ependimoma là u của tế bào biểu mô thần kinh, thường nằm ở:
A. Gần vỏ não.
B. Tiểu não.
C. Vùng hố yên.
D. Trong hay ngoài cạnh hệ thống não thất.
[B01.0417] Lượng dịch não tủy mà đám rối mạch mạc tiết ra trong một ngày khoảng:
A. 1000ml.
B. 500ml.
C. 100ml.
D. 50ml.
[B01.0418] U não gây tăng áp lực trong sọ bởi cơ chế:
A. Tắc nghẽn lưu thông DNT.
B. Phù não.
C. Choán chỗ.
D. Cả 3 cơ chế trên.
[B01.0419] Dấu hiệu chắc chắn nhất của hội chứng tăng áp lực sọ là:
A. Đau đầu.
B. Nôn.
C. Phù gai thị khi soi đáy mắt.
D. Mờ mắt.
[B01.0420] Dấu hiệu đặc trưng của u não vùng trán trước là :
A. Liệt nửa nguời bên đối diện.
B. Rối loạn ngôn ngữ.
C. Động kinh.
D. Thay đổi tính cách.
[B01.0421] Rối loạn ngôn ngữ là dấu hiệu đặc trưng của:
A. U não bán cầu
B. U vùng thái dương bán cầu trội
C. U não vùng đỉnh
D. U não vùng chẩm
[B01.0422] Dấu hiệu đặc trưng của u vùng hố yên là:
A. Nhìn mờ.
B. Giảm thị lực, mất thị trường phía thái dương.
C. Thay đổi tính cách.
D. Hội chứng tăng áp lực sọ.
[B01.0423] Dấu hiệu sớm của u hố sau là:
A. Liệt vận động.
B. Nuốt sặc nghẹn.
C. Hội chứng tăng áp lực sọ.
D. Giảm thị lực.
Trắc Nghiệm U Não Phần 2
[B01.0424] Thoát vị não là :A. Hậu quả của u não bán cầu
B. Triệu chứng của u não hố sau
C. Giai đoạn muộn của gĩãn não thát
D. Giai đoạn muộn của hội chứng tăng áp lực sọ
[B01.0425] Hình ảnh vôi hóa ở vùng hố yên trên Xquang là dấu hiệu gợi ý của:
A. U tuyến yên.
B. U sọ hầu.
C. U màng não.
D. Tất cả đều đúng.
[B01.0426] Đặc điểm để phân biệt u não với áp xe não trên CT.Scan là:
A. Tỉ trọng của khối choán chỗ.
B. Ranh giới của khối choán chỗ.
C. Tình trạng ngấm thuốc cản quang của khối choán chỗ.
D. Số lượng khối choán chỗ.
[B01.0427] Điều trị phẫu thuật u não:
A. Để sinh thiết khối u.
B. Để lấy bỏ u.
C. Nhằm cả 2 mục đích trên.
D. Là phương pháp điều trị duy nhất
[B01.0428] Điều trị tia xạ đối với u não nhằm:
A. Thay thế phương pháp phẫu thuật.
B. Điều trị trước mổ.
C. Điều trị sau mổ u có tế bào nhạy cảm với tia xạ.
D. Điều trị u hố sau.
[B01.0429] Điều trị nội khoa u não gồm:
A. Điều trị phòng động kinh trước và sau mổ.
B. Điều trị chống phù não trước và sau mổ.
C. Giảm đai và an thần.
D. Tất cả đều đúng
Trắc Nghiệm U Não Phần 3
[B01.0430] Điều trị hóa chất u não nhằm:A. Điều trị sau mổ u tế bào thần kinh đệm.
B. Điều trị sau mổ u màng não.
C. Điều trị sau mổ cho tất cả các loại u não.
D. Thay thế phẫu thuật cho các khối u não không mổ được.
[B01.0431] Xạ phẫu (Gamma knife) là phương pháp điều trị u não hiện đại có thể:
A. Thay thế phẫu thuật
B. Điều trị các u não nhỏ ở sâu, đường kính dưới 2,5cm
C. Điều trị u thân não.
D. Điều trị u não ác tính.
[B01.0432] Dấu hiệu sớm các u màng não vùng đỉnh là:
A. Liệt vận động.
B. Hội chứng tăng áp lực nội sọ.
C. Động kinh.
D. Tất cả đều đúng.
[B01.0433] Chụp mạch não là phương pháp chẩn đoán u não:
A. An toàn và độ chính xác cao.
B. Cho tất cả các loại u não.
C. Để phân biệt u não với các tổn thương choán chỗ khác.
Cập nhật thông tin mới nhất về kiến thức y học và test y học tại facebook TEST Y HỌC
