Bài Kiểm Tra Số 10 Sản Khoa – Test Sản 3000 Câu Y Hà Nội

Bài kiểm tra số 10 sản khoa có câu hỏi và đáp án sẽ đảo lộn mỗi lần làm bài để đảm bảo tính khách quan cho sinh viên khi làm bài
0 trong số 52 câu hỏi đã được hoàn thành Các câu hỏi:
Chúc các bạn may mắn!
Bạn đã hoàn thành bài kiểm tra trước đó rồi. Do đó, bạn không thể bắt đầu lại.
Bài kiểm tra đang tải...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu bài kiểm tra.
Bạn phải hoàn thành bài kiểm tra sau đây để bắt đầu bài kiểm tra này:
0 trên 52 câu hỏi được trả lời đúng
Thời gian của bạn:
Thời gian đã trôi qua
Bạn đã đạt được 0 trên 0 điểm, (0) [D01.0406] Chọn ý sai khi nói về tăng tưởng: [D01.0407] Chọn ý sai về các tiêu chí đánh giá tăng trưởng: [D01.0408] Trẻ < 1 tuổi, trong 6 tháng đầu đời trung bình mỗi tháng tăng bao nhiêu gam: [D01.0409] Trẻ < 1 tuổi, trong 6 tháng sau trung bình mỗi tháng tăng bao nhiêu gam: [D01.0410] Công thức tính cân nặng của trẻ từ 2-10 tuổi là (n-sốtuổi): [D01.0411] Công thức tính cân nặng của trẻ từ 11-15 tuổi là (n-sốtuổi): [D01.0412] Tốc độ tăng chiều cao trung bình trong 3 tháng đầu đời là: [D01.0413] Tốc độ tăng chiều cao trung bình từ tháng thứ 4th-6th là: [D01.0414] Tốc độ tăng chiều cao trung bình từ tháng thứ 6th-12th là: [D01.0415] Công thức tính chiều cao của trẻ > 1 tuổi là [D01.0416] Khi mới đẻ vòng đầu trẻ sơ sinh đủ tháng trung bình là: [D01.0417] Khi tròn 1 năm tuổi, vòng đầu trung bình của trẻ là: [D01.0418] Khi tròn 5 năm tuổi, vòng đầu trung bình của trẻ là: [D01.0419] Lúc mới đẻ vòng ngực trung bình là: [D01.0420] Vòng ngực đuổ kịp vòng đầu lúc: [D01.0421] Lúc 1 thángtuổi, chu vi vòng giữa cánh tay trẻ trung bình là: [D01.0422] Với trẻ 1-5 tuổi, vòng cánh tay ở mức nào là bị suy dinh dưỡng: [D01.0423] Trong các giai đoạn tăng trưởng, giai đoạn nào tăng trưởng nhanh nhất: [D01.0424] Giai đoạn nhũ nhi sự tăng trưởng phụ thuộc vào: [D01.0425] Năm đầu tiên chiều cao tăng trung bình là: [D01.0426] Năm thứ 2 chiều cao tăng trung bình là [D01.0427] Từ năm thứ 2 đến năm thứ 5, tốc độ tăng cân năng trung bình là: [D01.0428] Từ năm thứ 2 đến năm thứ 5, tốc độ tăng chiều cao trung bình là: [D01.0429] Giai đoạn nhi động tăng trưởng phụ thuộc chủ yếu vào: [D01.0430] Giai đoạn nhi đồng, chiều cao tăng trung bình hàng năm là: [D01.0431] Giai đoạn nhi đồng, cân nặng tăng trung bình hàng năm là: [D01.0432] Ở trẻ trai, tốc độ tăng trưởng ở tuổi 11-12 là: [D01.0433] Ở trẻ gái, tốc độ tăng trưởng ở tuổi 13-15 là: [D01.0434] T ỉlệ chiều cao đầu so với chiều cao đứng ở trẻ sơ sinh là: [D01.0435] Tỉ lệ chiều cao đầu so với chiều cao đứng ở trẻ 2 tuổi là: [D01.0436] Tỉ lệ chiều cao đầu so với chiều cao đứng ở trẻ 6 tuổi là: [D01.0437] Chiều cao thân so với chiều cao đứng ở trẻ sơ sinh là: [D01.0438] Tăng trưởng biểu thị sự biệt hoá của các mô và bộ phận của cơ thể [D01.0439] Tăng trưởng của trẻ em là tấm gương phản ánh tình trạng kinh tế xã hội [D01.0440] Dấu hiệu trưởng thành về tính dục cũng là một tiêu chí đánh giá sự tăng trưởng [D01.0441] Trẻ sơ sinh đủ tháng ở tất cả các nước, không phân biệt chủng tộc, và địa dư, nếu được nuôi bằng sữa công thức, được bổ sung thức ăn đầy đủ, được chăm sóc trong môi trường tối ưu, đều đạt mức tăng trưởng như nhau [D01.0442] Trong 6 tháng đầu đời mỗi tháng tăng trung bình 350 g/tháng [D01.0443] 3 tháng đầu đời, mỗi tháng tăng trung bình 1-1.5 cm/tháng [D01.0444] Công thức tính chiều cao trẻ> 1 tuổi là 55 + 5n (cm) (n-số tuổi) [D01.0445] Mức tăng của vòng ngực cao hơn vòng đầu trong những tháng đầu và bằng nhau lúc 2-3 tuổi [D01.0446] Sau năm thứ nhất, vòng đầu trung bình trẻ là 35 cm [D01.0447] Với trẻ 1-5 tuổi, vòng cánh tay < 15 cm là bị suy dinh dưỡng [D01.0448] Giai đoạn dậy thì là giai đoạn tăng trưởng nhanh nhất [D01.0449] Giai đoạn trong tử cung phụ thuộc vào dinh dưỡng và chăm sóc [D01.0450] Năm đầu chiều cao trung bình tăng 25 cm, bằng 50% chiều dài lúc mới sinh [D01.0451] Giai đoạn nhi động tăng trưởng phụ thuộc chính vào hormone tăng trưởng [D01.0452] Ở nam giai đoạn dậy thì cân nặng tăng 3 kg/năm vàchiềucao 8-9 cm/năm [D01.0453] Sau dậy thì hoàn toàn, tốc độ tăng trưởng chậm lại và kết thúc khi đạt tuổi trưởng thành [D01.0454] Thay đổi tỉ lệ các phần cơ thể có khuynh hướng đầu to ra, thân ngắn lại, chi dài ra [D01.0455] Tỉ lệ chiều cao đầu với chiều cao đứng ở trẻ 2 tuổi là 1/7 [D01.0456] Tỉ lệ chiều cao đầu với chiều cao đứng ở người lớn là 1/10 [D01.0457] Hormone tuỵ là yếu tố ảnh hưởng đến sự tăng trưởng ở trẻ emPhần 10: Tăng trưởng thể chất ở trẻ em
Nộp bài kiểm tra
Thông tin
Kết quả
Các danh mục
1. Câu hỏi
2. Câu hỏi
3. Câu hỏi
4. Câu hỏi
5. Câu hỏi
6. Câu hỏi
7. Câu hỏi
8. Câu hỏi
9. Câu hỏi
10. Câu hỏi
11. Câu hỏi
12. Câu hỏi
13. Câu hỏi
14. Câu hỏi
15. Câu hỏi
16. Câu hỏi
17. Câu hỏi
18. Câu hỏi
19. Câu hỏi
20. Câu hỏi
21. Câu hỏi
22. Câu hỏi
23. Câu hỏi
24. Câu hỏi
25. Câu hỏi
26. Câu hỏi
27. Câu hỏi
28. Câu hỏi
29. Câu hỏi
30. Câu hỏi
31. Câu hỏi
32. Câu hỏi
33. Câu hỏi
34. Câu hỏi
35. Câu hỏi
36. Câu hỏi
37. Câu hỏi
38. Câu hỏi
39. Câu hỏi
40. Câu hỏi
41. Câu hỏi
42. Câu hỏi
43. Câu hỏi
44. Câu hỏi
45. Câu hỏi
46. Câu hỏi
47. Câu hỏi
48. Câu hỏi
49. Câu hỏi
50. Câu hỏi
51. Câu hỏi
52. Câu hỏi
| Bài Kiểm Tra Số 9 | Bài Kiểm Tra Số 11 |
Chú ý: Bài kiểm tra số 10 sản khoa được TEST Y HỌC chọn những câu hỏi ngẫu nhiên từ test sản 3000 câu của Y Hà Nội, chính vì vậy các câu hỏi hoàn toàn ngẫu nhiên. Việc làm bài kiểm tra số 10 sản khoa chỉ để ôn tập và để nhớ test sản 3000 câu chứ không liên quan đến đề thi.
Tham Khảo Thêm:
Trước khi làm các bài kiểm tra của bộ test sản 3000 câu, các bạn nên ôn tập hết 70 phần của bộ Test Sản 3000 Câu
Tổng hợp 70 phần Test Sản 3000 Câu Y Hà Nội Online
Phần 1: Sinh Lý Phụ Khoa
Phần 2: Sinh Lý Và Rối Loạn Kinh Nguyệt
Phần 3: Một Số Phương Pháp Thăm Dò Trong Phụ Khoa
Phần 4: Vô Sinh
Phần 5: Viêm Âm Đạo, Cổ Tử Cung
Phần 6: Viêm Phần Phụ
Phần 7: Chảy Máu Bất Thường Từ Cổ Tử Cung
Phần 8: Sự Thụ Tinh Và Phát Triển Của Trứng
Phần 9: Tính Chất Thai Nhi Và Phần Phụ Đủ Tháng
Phần 10: Thay Đổi Sinh Lý Giải Phẫu Phụ Nữ Mang Thai
Phần 11: Chẩn Đoán Thai Nghén
Phần 12: Tính Tuổi Thai
Phần 13: Quản Lý Thai Nghén
Phần 14: Chẩn Đoán Ngôi Thế, Kiểu Thế
Phần 15: Cơ Chế Đẻ Ngôi Chỏm
Phần 16: Khung Chậu Nữ Sản Khoa
Phần 17: Sinh Lý Chuyển Dạ
Phần 18: Chẩn Đoán Chuyển Dạ
Phần 19: Biểu Đồ Chuyển Dạ
Phần 20: Sổ Rau Thường
Phần 21: Hậu Sản Thường
Phần 22: Đẻ Khó
Phần 23: Ngôi Ngược
Phần 24: Ngôi Mặt, Trán, Ngang
Phần 25: Đa Thai
Phần 26: Thai Nghén Nguy Cơ Cao
Phần 27: Tiên Lượng Cuộc Đẻ
Phần 28: Ối Vỡ Non, Ối Vỡ Sớm
Phần 29: Vỡ Tử Cung
Phần 30: Nôn Do Thai Nghén
Phần 31: Tiền Sản Giật, Sản Giật
Phần 32: Đẻ Non
Phần 33: Thai Già Tháng
Phần 34: Đa Ối
Phần 35: Thiểu Ối
Phần 36: Chỉ Định Mổ Lấy Thai
Phần 37: Giác Hút Và Forcep
Phần 38: Biện Pháp Tránh Thai
Phần 39: Phương Pháp Đình Chỉ Thai
Phần 40: Kế Hoạch Hóa Gia Đình
Phần 41: Tư Vấn Đình Chỉ Thai
Phần 42: Dân Số
Phần 43: Thai Ngoài Tử Cung
Phần 44: Thai Chết Lưu
Phần 45: Sẩy Thai
Phần 46: Rau Bong Non
Phần 47: Rau Tiền Đạo
Phần 48: Thai Già Tháng 2
Phần 49: Thăm Dò Trong Sản Khoa
Phần 50: Chảy Máu Sau Sinh
Phần 51: Sốc Sản Khoa
Phần 52: Nhiễm Khuẩn Hậu Sản
Phần 53: Chửa Trứng
Phần 54: U Nguyên Bào Nuôi
Phần 55: Tổn Thương Lành Tính Cổ Tử Cung
Phần 56: Ung Thư Cổ Tử Cung
Phần 57: Ung Thư Niêm Mạc Tử Cung
Phần 58: Bệnh Vú Lành Tính
Phần 59: Sa Sinh Dục
Phần 61: Bệnh Lành Tính Nội Mạc Tử Cung
Phần 62: U Buồng Trứng
Phần 63: Suy Thai
Phần 64: Hồi Sức Sơ Sinh
Phần 65: Suy Hô Hấp Trẻ Sơ Sinh
Phần 66: Tư Vấn Nuôi Con Bằng Sữa Mẹ
Phần 67: Bệnh Não Thiếu Khí
Phần 68: Vàng Da Sơ Sinh
Phần 69: Nhiễm Trùng Sơ Sinh
Phần 70: Sơ Sinh Bất Thường
Cập nhật thông tin mới nhất về kiến thức y học và test y học tại facebook TEST Y HỌC
