Bài Kiểm Tra Số 6 Sản Khoa – Test Sản 3000 Câu Y Hà Nội

Bài kiểm tra số 6 sản khoa có câu hỏi và đáp án sẽ đảo lộn mỗi lần làm bài để đảm bảo tính khách quan cho sinh viên khi làm bài
0 trong số 44 câu hỏi đã được hoàn thành Các câu hỏi:
Chúc các bạn may mắn!
Bạn đã hoàn thành bài kiểm tra trước đó rồi. Do đó, bạn không thể bắt đầu lại.
Bài kiểm tra đang tải...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu bài kiểm tra.
Bạn phải hoàn thành bài kiểm tra sau đây để bắt đầu bài kiểm tra này:
0 trên 44 câu hỏi được trả lời đúng
Thời gian của bạn:
Thời gian đã trôi qua
Bạn đã đạt được 0 trên 0 điểm, (0) [D01.0210] Bệnh chân tay miệng thường xảy ra vào khoảng thời gian nào trong năm: [D01.0211] Bệnh chân thay miệng lây truyền theo đường nào là chủ yếu: [D01.0212] Phỏng nước ở bệnh chân tay miệng thường ít mọc ở vị trí: [D01.0213] Chân tay miệng tập trung cao nhất ở nhóm tuổi nào: [D01.0214] Bệnh chân tay miệng chia thành bao nhiêu giai đoạn: [D01.0215] Phân loại mức độ bệnh chân tay miệng gồm: [D01.0216] Chọn câu sai: phân độ bệnh chân tay miệng độ 2b có: [D01.0217] Các triệu chứng nhóm 2 trong phân loại chân tay miệng 2b không bao gồm: [D01.0218] Biến chứng thần kinh hay gặp nhất trên trẻ bị bệnh chân tay miệng: [D01.0219] Chọn câu sai: Phân độ 3 trong bệnh chân tay miệng gồm các triệu chứng: [D01.0220] Biểu hiện của bệnh chân tay miệng độ 4: [D01.0221] Chọn câu sai: nguyên tắc điều trị của chân tay miệng: [D01.0222] Trên lâm sàng hay gặp thể nào của chân tay miêng: [D01.0223] Trẻ cần được nhập viện điều trị khi bệnh ở mức độ: [D01.0224] Chọn câu sai: điều trị bệnh nhân chân tay miệng độ 1 cần: [D01.0225] Dấu hiệu chuyển biến nặng trên bệnh nhân chân tay miệng độ 1: [D01.0226] Điều trị bệnh nhân chân tay miệng độ 2a cần chú ý: [D01.0227] Cần cách ly trẻ bị chân tay miệng như thế nào: [D01.0228] Chọn câu trả lời không đúng: phương pháp phòng bệnh: [D01.0229] Nhân viên y tế cần tiến hành các biện pháp phòng bệnh chân tay miệng: [D01.0230] Liều dùng thuốc an thần Phenolbarbital trên bệnh nhân chân tay miệng độ 3: [D01.0231] Liều immunoglobin cần dùng cho bệnh nhân chân tay miệng độ 2: [D01.0232] Giai đoạn ủ bệnh trong chân tay miệng kéo dài trong: [D01.0233] Bệnh chân tay miệng ít gặp biến chứng trên cơ quan: [D01.0234] Nguồn lây chân tay miệng ở các trẻ là nước bọt, phỏng nước và phân của trẻ [D01.0235] Có 3 loại virus thường gây chân tay miệng nhất [D01.0236] Bệnh chân tay miệng thường xảy ra tại các nhà trẻ, mẫu giáo nơi vui chơi tập trung của trẻ [D01.0237] Bệnh chân tay miệng được chia thành 4 loại theo tiến triển trên lâm sàng [D01.0238] Bệnh chân tay miệng thể tối cấp tiến triển nhanh biến chứng nặng suy tuần hoàn, suy hô hấp dễ gây tử vong trong 24- 48 h đầu [D01.0239] Bệnh nhân chân tay miệng từ độ 2b trở lên cần tiến hành truyền Immunoglobin tĩnh mạch [D01.0240] Bệnh nhân chân tay miệng độ 3 cần dùng dobutamin khi có suy tim, nhịp tim nhanh > 150l/ph [D01.0241] Bệnh nhân chân tay miệng từ độ 3 trở lên cần được điều trị tại đơn vị hồi sức tích cực [D01.0242] Bệnh nhân chân tay miệng khi có dấu hiệu khó thở : thở nhanh, RLLN, thở rít thanh quản,.. bệnh nặng thuộc độ 3 cần nhập viện điều trị tích cực [D01.0243] Bệnh nhân chân tay miệng độ 2b khi có dấu hiệu [D01.0244] Khi bệnh nhân chân tay miệng có co giật cần dùng Midarolam liều 15mg/kg/lần hoặc Diazepam 0,2- 0,3 mg/kg/lần [D01.0245] Bệnh nhân chân tay miệng từ độ 2b cần điều trị kháng sinh chống bội nhiễm [D01.0246] Bệnh nhân chân tay miệng độ 3 có tăng trương lực cơ khu trú ở tay hoặc chân [D01.0247] Khi có sốc giảm thể tích toàn hoàn trên bệnh nhân chân tay miệng chỉ dùng immunoglobin khi HA trung bình > 50 mmHg [D01.0248] Bệnh nhân chân tay miệng có xét nghiệm bạch cầu tăng cao chủ yếu tăng dòng lympho [D01.0249] Xét nghiệm CRP trên bệnh nhân chân tay miệng bình thường hoặc tăng nhẹ [D01.0250] Biểu hiện bệnh chân tay miệng trong giai đoạn khởi phát [D01.0251] Khi bệnh nhân chân tay miệng có biểu hiện thần kinh cần chụp MRI để chẩn đoán phân biệt với tổn thương não cấp do các nguyên nhân khác [D01.0252] Biến chứng tim mạch thần kinh trên bệnh nhân chân tay miệng thường xuất hiện sớm ngày thứ 2- 5 của bệnh [D01.0253] Bệnh nhân khi có suy hô hấp có oxy hỗ trợ không đáp ứng cần thở máy duy trì PaCO2 30-35 mmHg và PaO2 90- 100 mmHgPhần 6: Bệnh chân tay miệng
Nộp bài kiểm tra
Thông tin
Kết quả
Các danh mục
1. Câu hỏi
2. Câu hỏi
3. Câu hỏi
4. Câu hỏi
5. Câu hỏi
6. Câu hỏi
7. Câu hỏi
8. Câu hỏi
9. Câu hỏi
10. Câu hỏi
11. Câu hỏi
12. Câu hỏi
13. Câu hỏi
14. Câu hỏi
15. Câu hỏi
16. Câu hỏi
17. Câu hỏi
18. Câu hỏi
19. Câu hỏi
20. Câu hỏi
21. Câu hỏi
22. Câu hỏi
23. Câu hỏi
24. Câu hỏi
25. Câu hỏi
26. Câu hỏi
27. Câu hỏi
28. Câu hỏi
29. Câu hỏi
30. Câu hỏi
31. Câu hỏi
32. Câu hỏi
33. Câu hỏi
34. Câu hỏi
35. Câu hỏi
36. Câu hỏi
37. Câu hỏi
38. Câu hỏi
39. Câu hỏi
40. Câu hỏi
41. Câu hỏi
42. Câu hỏi
43. Câu hỏi
44. Câu hỏi
| Bài Kiểm Tra Số 5 | Bài Kiểm Tra Số 7 |
Chú ý: Bài kiểm tra số 6 sản khoa được TEST Y HỌC chọn những câu hỏi ngẫu nhiên từ test sản 3000 câu của Y Hà Nội, chính vì vậy các câu hỏi hoàn toàn ngẫu nhiên. Việc làm bài kiểm tra số 6 sản khoa chỉ để ôn tập và để nhớ test sản 3000 câu chứ không liên quan đến đề thi.
Tham Khảo Thêm:
Trước khi làm các bài kiểm tra của bộ test sản 3000 câu, các bạn nên ôn tập hết 70 phần của bộ Test Sản 3000 Câu
Tổng hợp 70 phần Test Sản 3000 Câu Y Hà Nội Online
Phần 1: Sinh Lý Phụ Khoa
Phần 2: Sinh Lý Và Rối Loạn Kinh Nguyệt
Phần 3: Một Số Phương Pháp Thăm Dò Trong Phụ Khoa
Phần 4: Vô Sinh
Phần 5: Viêm Âm Đạo, Cổ Tử Cung
Phần 6: Viêm Phần Phụ
Phần 7: Chảy Máu Bất Thường Từ Cổ Tử Cung
Phần 8: Sự Thụ Tinh Và Phát Triển Của Trứng
Phần 9: Tính Chất Thai Nhi Và Phần Phụ Đủ Tháng
Phần 10: Thay Đổi Sinh Lý Giải Phẫu Phụ Nữ Mang Thai
Phần 11: Chẩn Đoán Thai Nghén
Phần 12: Tính Tuổi Thai
Phần 13: Quản Lý Thai Nghén
Phần 14: Chẩn Đoán Ngôi Thế, Kiểu Thế
Phần 15: Cơ Chế Đẻ Ngôi Chỏm
Phần 16: Khung Chậu Nữ Sản Khoa
Phần 17: Sinh Lý Chuyển Dạ
Phần 18: Chẩn Đoán Chuyển Dạ
Phần 19: Biểu Đồ Chuyển Dạ
Phần 20: Sổ Rau Thường
Phần 21: Hậu Sản Thường
Phần 22: Đẻ Khó
Phần 23: Ngôi Ngược
Phần 24: Ngôi Mặt, Trán, Ngang
Phần 25: Đa Thai
Phần 26: Thai Nghén Nguy Cơ Cao
Phần 27: Tiên Lượng Cuộc Đẻ
Phần 28: Ối Vỡ Non, Ối Vỡ Sớm
Phần 29: Vỡ Tử Cung
Phần 30: Nôn Do Thai Nghén
Phần 31: Tiền Sản Giật, Sản Giật
Phần 32: Đẻ Non
Phần 33: Thai Già Tháng
Phần 34: Đa Ối
Phần 35: Thiểu Ối
Phần 36: Chỉ Định Mổ Lấy Thai
Phần 37: Giác Hút Và Forcep
Phần 38: Biện Pháp Tránh Thai
Phần 39: Phương Pháp Đình Chỉ Thai
Phần 40: Kế Hoạch Hóa Gia Đình
Phần 41: Tư Vấn Đình Chỉ Thai
Phần 42: Dân Số
Phần 43: Thai Ngoài Tử Cung
Phần 44: Thai Chết Lưu
Phần 45: Sẩy Thai
Phần 46: Rau Bong Non
Phần 47: Rau Tiền Đạo
Phần 48: Thai Già Tháng 2
Phần 49: Thăm Dò Trong Sản Khoa
Phần 50: Chảy Máu Sau Sinh
Phần 51: Sốc Sản Khoa
Phần 52: Nhiễm Khuẩn Hậu Sản
Phần 53: Chửa Trứng
Phần 54: U Nguyên Bào Nuôi
Phần 55: Tổn Thương Lành Tính Cổ Tử Cung
Phần 56: Ung Thư Cổ Tử Cung
Phần 57: Ung Thư Niêm Mạc Tử Cung
Phần 58: Bệnh Vú Lành Tính
Phần 59: Sa Sinh Dục
Phần 61: Bệnh Lành Tính Nội Mạc Tử Cung
Phần 62: U Buồng Trứng
Phần 63: Suy Thai
Phần 64: Hồi Sức Sơ Sinh
Phần 65: Suy Hô Hấp Trẻ Sơ Sinh
Phần 66: Tư Vấn Nuôi Con Bằng Sữa Mẹ
Phần 67: Bệnh Não Thiếu Khí
Phần 68: Vàng Da Sơ Sinh
Phần 69: Nhiễm Trùng Sơ Sinh
Phần 70: Sơ Sinh Bất Thường
Cập nhật thông tin mới nhất về kiến thức y học và test y học tại facebook TEST Y HỌC
