Trắc Nghiệm Phân Loại Thiếu Máu – Test Nhi 4200 Câu

Câu hỏi và đáp án trắc nghiệm phân loại thiếu máu sẽ đảo lộn mỗi lần làm bài để đảm bảo tính học hiểu cho sinh viên khi làm bài
Phần 25: Phân loại thiếu máu
Nộp bài kiểm tra
0 trong số 27 câu hỏi đã được hoàn thành
Các câu hỏi:
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
Thông tin
Chúc các bạn may mắn!
Bạn đã hoàn thành bài kiểm tra trước đó rồi. Do đó, bạn không thể bắt đầu lại.
Bài kiểm tra đang tải...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu bài kiểm tra.
Bạn phải hoàn thành bài kiểm tra sau đây để bắt đầu bài kiểm tra này:
Kết quả
0 trên 27 câu hỏi được trả lời đúng
Thời gian của bạn:
Thời gian đã trôi qua
Bạn đã đạt được 0 trên 0 điểm, (0)
Các danh mục
- Không được phân loại 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
- 24
- 25
- 26
- 27
- Đã trả lời
- Xem lại
-
Câu hỏi 1 của 27
1. Câu hỏi
[D01.1432] Với trẻ 6 tháng – 6 tuổi, chẩn đoán thiếu máu khi hemoglobin bắt đầu giảm xuống dưới:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 2 của 27
2. Câu hỏi
[D01.1433] Với trẻ 6 tuổi – 14 tuổi, chẩn đoán thiếu máu khi hemoglobin bắt đầu giảm xuống dưới:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 3 của 27
3. Câu hỏi
[D01.1434] Phân loại thiếu máu theo nguyên nhân gồm các nhóm, TRỪ:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 4 của 27
4. Câu hỏi
[D01.1435] Các nguyên nhân gây thiếu máu do giảm sinh, TRỪ:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 5 của 27
5. Câu hỏi
[D01.1436] Các nguyên nhân gây thiếu máu do giảm sản và bất sản tuỷ, TRỪ:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 6 của 27
6. Câu hỏi
[D01.1437] Các nguyên nhân di truyền tại hồng cầu gây thiếu máu tan máu, TRỪ:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 7 của 27
7. Câu hỏi
[D01.1438] Chẩn đoán thiếu máu hồng cầu nhỏ, nhược sắc khi:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 8 của 27
8. Câu hỏi
[D01.1439] Nguyên nhân gây thiếu máu hồng cầu nhỏ, nhược sắc, TRỪ:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 9 của 27
9. Câu hỏi
[D01.1440] Nguyên nhân gây thiếu máu hồng cầu kích thước bình thường, đẳng sắc:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 10 của 27
10. Câu hỏi
[D01.1441] Nguyên nhân gây thiếu máu hồng cầu to, TRỪ:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 11 của 27
11. Câu hỏi
[D01.1442] Giá trị của dải phân bố kích thước hồng cầu bình thường trong khoảng:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 12 của 27
12. Câu hỏi
[D01.1443] Một bệnh nhân thiếu máu xét nghiệm có RDW bình thường, MCV > 100fl. Chẩn đoán phù hợp cho bệnh nhân này là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 13 của 27
13. Câu hỏi
[D01.1444] Một bệnh nhân thiếu máu xét nghiệm có RDW tăng, MCV > 100fl. Chẩn đoán phù hợp cho bệnh nhân này là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 14 của 27
14. Câu hỏi
[D01.1445] Một bệnh nhân thiếu máu xét nghiệm có RDW tăng, MCV bình thường. Chẩn đoán phù hợp cho bệnh nhân này là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 15 của 27
15. Câu hỏi
[D01.1446] Biểu hiện lâm sàng thiếu máu ở trẻ sơ sinh kèm chảy máu rốn kéo dài, phân đen, có biểu hiện triệu chứng thần kinh gợi ý đến bệnh gì:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 16 của 27
16. Câu hỏi
[D01.1447] Biểu hiện lâm sàng thiếu máu nặng, khó hồi phục, xuất huyết gợi ý đến bệnh gì:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 17 của 27
17. Câu hỏi
[D01.1448] Biểu hiện thiếu máu ở trẻ sơ sinh kèm theo vàng da sẫm màu, li bì, co cứng gợi ý đến bệnh gì:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 18 của 27
18. Câu hỏi
[D01.1449] Biểu hiện lâm sàng thiếu máu nặng, xuất huyết, đau xương, sốt gợi ý đến bệnh gì:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 19 của 27
19. Câu hỏi
[D01.1450] Để xác định bản chất thiếu máu cần dựa vào các thông số xét nghiệm sau, TRỪ:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 20 của 27
20. Câu hỏi
[D01.1451] Thiếu máu do thiểu năng giáp có đặc điểm xét nghiệm là:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 21 của 27
21. Câu hỏi
[D01.1452] Phân loại theo nguyên nhân và phân loại theo tiến triển là 2 phân loại được dùng phổ biến nhất
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 22 của 27
22. Câu hỏi
[D01.1453] Nguyên nhân gây thiếu máu do giảm sinh:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 23 của 27
23. Câu hỏi
[D01.1454] Nguyên nhân gây thiếu máu do chảy máu cấp:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 24 của 27
24. Câu hỏi
[D01.1455] Chọn các ý đúng: Thiếu máu hồng cầu nhỏ, nhược sắc:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 25 của 27
25. Câu hỏi
[D01.1456] Thiếu máu hồng cầu to:
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 26 của 27
26. Câu hỏi
[D01.1457] Biểu hiện lâm sàng thiếu máu từ từ, phân đen, đau bụng gợi ý thiếu máu do giun móc
Chính xác
Không đúng
-
Câu hỏi 27 của 27
27. Câu hỏi
[D01.1458] Tỉ lệ hồng cầu lưới giảm trong tan máu hay xuất huyết
Chính xác
Không đúng
| Phần 24: Đặc điểm cơ quan tạo máu ở trẻ em | Phần 26: Hội chứng thiếu máu |
Xem thêm: Tổng hợp 56 phần của Test Nhi 4200 Câu
Đề Bài Trắc Nghiệm Phân Loại Thiếu Máu – Test Nhi 4200 Câu
Trắc Nghiệm Phân Loại Thiếu Máu Phần 1
[D01.1432] Với trẻ 6 tháng – 6 tuổi, chẩn đoán thiếu máu khi hemoglobin bắt đầu giảm xuống dưới:A. 130 g/l
B. 120 g/l
C. 110 g/l
D. 100 g/l
[D01.1433] Với trẻ 6 tuổi – 14 tuổi, chẩn đoán thiếu máu khi hemoglobin bắt đầu giảm xuống dưới:
A. 130 g/l
B. 120 g/l
C. 110 g/l
D. 100 g/l
[D01.1434] Phân loại thiếu máu theo nguyên nhân gồm các nhóm, TRỪ:
A. Thiếu máu do giảm sinh
B. Thiếu máu do tan máu
C. Thiếu máu do chấn thương
D. Thiếu máu do chảy máu
[D01.1435] Các nguyên nhân gây thiếu máu do giảm sinh, TRỪ:
A. Thiếu máu do thiếu sắt
B. Suy tuỷ mắc phải
C. Cường lách
D. Thâm nhiễm tuỷ
[D01.1436] Các nguyên nhân gây thiếu máu do giảm sản và bất sản tuỷ, TRỪ:
A. Thalassemia
B. Hội chứng Diamond-Blackfan
C. Thâm nhiễm tuỷ
D. Hội chứng Fanconi
[D01.1437] Các nguyên nhân di truyền tại hồng cầu gây thiếu máu tan máu, TRỪ:
A. Bệnh hồng cầu nhỏ hình cầu
B. Thiếu pyruvatkinase
C. Bất đồng nhóm máu mẹ-con
D. Thalassemia
[D01.1438] Chẩn đoán thiếu máu hồng cầu nhỏ, nhược sắc khi:
A. MCV < 80fl, MCHC < 300g/l
B. MCV < 80fl, MCHC < 320g/l
C. MCV < 100fl, MCHC < 300g/l
D. MCV < 100fl, MCHC < 320g/l
[D01.1439] Nguyên nhân gây thiếu máu hồng cầu nhỏ, nhược sắc, TRỪ:
A. Chảy máu mạn tính
B. Thiếu hụt enzym hồng cầu
C. Thalassemia
D. Ngộ độc chì
[D01.1440] Nguyên nhân gây thiếu máu hồng cầu kích thước bình thường, đẳng sắc:
A. Chảy máu cấp tính
B. Thiếu máu hồng cầu non sắt
C. Thiểu năng giáp
D. Hội chứng Diamond-Blackfan
[D01.1441] Nguyên nhân gây thiếu máu hồng cầu to, TRỪ:
A. Thiếu Acid Folic
B. Thiểu năng giáp
C. Hội chứng Diamond-Blackfan
D. Chảy máu mạn tính
Trắc Nghiệm Phân Loại Thiếu Máu Phần 2
[D01.1442] Giá trị của dải phân bố kích thước hồng cầu bình thường trong khoảng:A. 10,5-14,5 %
B. 10,5-13,4 %
C. 11,5-14,5 %
D. 11,5-13,5 %
[D01.1443] Một bệnh nhân thiếu máu xét nghiệm có RDW bình thường, MCV > 100fl. Chẩn đoán phù hợp cho bệnh nhân này là:
A. Suy tuỷ
B. Bệnh gan
C. Hoá trị liệu
D. Lơxemi kinh thể tuỷ
[D01.1444] Một bệnh nhân thiếu máu xét nghiệm có RDW tăng, MCV > 100fl. Chẩn đoán phù hợp cho bệnh nhân này là:
A. Bệnh HBSSS
B. Xơ hoá tuỷ
C. Thiếu vitamin B12
D. Thiếu máu nguyên bào sắt
[D01.1445] Một bệnh nhân thiếu máu xét nghiệm có RDW tăng, MCV bình thường. Chẩn đoán phù hợp cho bệnh nhân này là:
A. Beta Thalassemia
B. Thiếu phối hợp nhiều yếu tố tạo máu
C. Thiếu folat
D. Tan máu miễn dịch
[D01.1446] Biểu hiện lâm sàng thiếu máu ở trẻ sơ sinh kèm chảy máu rốn kéo dài, phân đen, có biểu hiện triệu chứng thần kinh gợi ý đến bệnh gì:
A. Tan máu cấp
B. Chảy máu do giảm prothrombin
C. Tan máu do bất đồng nhóm máu
D. Lơxemi cấp
[D01.1447] Biểu hiện lâm sàng thiếu máu nặng, khó hồi phục, xuất huyết gợi ý đến bệnh gì:
A. Thiếu máu suy tuỷ
B. Nhiễm khuẩn mạn tính
C. Lơxemi cấp
D. Tan máu cấp
[D01.1448] Biểu hiện thiếu máu ở trẻ sơ sinh kèm theo vàng da sẫm màu, li bì, co cứng gợi ý đến bệnh gì:
A. Tan máu cấp
B. Chảy máu do giảm prothrombin
C. Tan máu do bất đồng nhóm máu
D. Lơxemi cấp
[D01.1449] Biểu hiện lâm sàng thiếu máu nặng, xuất huyết, đau xương, sốt gợi ý đến bệnh gì:
A. Thiếu máu suy tuỷ
B. Nhiễm khuẩn mạn tính
C. Lơxemi cấp
D. Tan máu cấp
[D01.1450] Để xác định bản chất thiếu máu cần dựa vào các thông số xét nghiệm sau, TRỪ:
A. Hgb
B. MCV
C. MCHC
D. RDW
[D01.1451] Thiếu máu do thiểu năng giáp có đặc điểm xét nghiệm là:
A. MCV < 80fl, MCHC < 300 g/l
B. MCV < 80-100fl, MCHC < 300 g/l
C. MCV < 80-100fl, MCHC >= 300 g/l
D. MCV > 100fl, MCHC >= 300 g/l
Trắc Nghiệm Phân Loại Thiếu Máu Phần 3
[D01.1452] Phân loại theo nguyên nhân và phân loại theo tiến triển là 2 phân loại được dùng phổ biến nhấtA. Đúng
B. Sai
[D01.1453] Nguyên nhân gây thiếu máu do giảm sinh:
A. Bệnh hbd
B. Thiếu enzym glutathion reductase
C. Hội chứng Fanconi
D. Nhiễm độc thuốc sốt rét
[D01.1454] Nguyên nhân gây thiếu máu do chảy máu cấp:
A. Vỡ giãn tĩnh mạch thực quản
B. Tan máu miễn dịch
C. Giun móc
D. Nhiễm độc phenylhydrazin
[D01.1455] Thiếu máu hồng cầu nhỏ, nhược sắc:
A. Viêm nhiễm mạn tính
B. Lơxemi
C. Acid orotic niệu di truyền
D. Thiếu máu hồng cầu non sắt
[D01.1456] Thiếu máu hồng cầu to:
A. Tan máu miễn dịch
B. Thiếu máu loạn sinh hồng cầu
C. Thalassemia
D. Cường lách
[D01.1457] Biểu hiện lâm sàng thiếu máu từ từ, phân đen, đau bụng gợi ý thiếu máu do giun móc
A. Đúng
B. Sai
[D01.1458] Tỉ lệ hồng cầu lưới giảm trong tan máu hay xuất huyết
A. Đúng
B. Sai
Trắc Nghiệm Phân Loại Thiếu Máu
Cập nhật thông tin mới nhất về kiến thức y học và test y học tại facebook TEST Y HỌC
