Trắc Nghiệm Táo Bón Ở Trẻ Em – Test Nhi 4200 Câu

Trắc Nghiệm Táo Bón Ở Trẻ Em – Test Nhi 4200 Câu

Câu hỏi trắc nghiệm táo bón ở trẻ em của test nhi 4200 câu y hà nội

Câu hỏi và đáp án sẽ đảo lộn mỗi lần làm bài để đảm bảo tính học hiểu cho sinh viên khi làm bài

Phần 49: Táo bón ở trẻ em

Chúc các bạn may mắn!


Phần 48: Đau bụng ở trẻ em Phần 50: Tiêu chảy cấp ở trẻ em 2

Xem thêm: Tổng hợp 56 phần của Test Nhi 4200 Câu

Đề Bài Trắc Nghiệm Táo Bón Ở Trẻ Em – Test Nhi 4200 Câu

Trắc Nghiệm Táo Bón Ở Trẻ Em Phần 1

[D01.3431] Chẩn đoán táo bón ở trẻ sơ sinh khi tần suất bài xuất phân bắt đầu giảm xuống:
A.  Dưới 2 lần ỉa/ngày
B.  Dưới 3 lần ỉa/ngày
C.  Dưới 3 lần ỉa/tuần
D.  Dưới 4 lần ỉa/tuần
[D01.3432] Chẩn đoán táo bón ở trẻ bú mẹ khi tần suất bài xuất phân bắt đầu:
A.  Dưới 2 lần ỉa/tuần
B.  Dưới 3 lần ỉa/tuần
C.  Trên 3 ngày/lần
D.  Trên 4 ngày/lần
[D01.3433] Chẩn đoán táo bón ở trẻ lớn khi tần suất bài xuất phân bắt đầu:
A.  Dưới 2 lần ỉa/tuần
B.  Dưới 3 lần ỉa/tuần
C.  Trên 3 ngày/lần
D.  Trên 4 ngày/lần
[D01.3434] Tiêu chuẩn ROME III để chẩn đoán táo bón mạn tính chức năng ở trẻ em KHÔNG bao gồm:
A.  Dưới hoặc 2 lần đi ngoài trong 1 tuần
B.  Đi ngoài phân to
C.  Ỉa khó hoặc đau
D.  Thăm dò hậu môn có nhiều phân
[D01.3435] Tiêu chuẩn ROME III để chẩn đoán táo bón mạn tính chức năng ở trẻ > 4 tuổi KHÔNG bao gồm:
A.  Dưới hoặc 2 lần đi ngoài trong 1 tuần
B.  Đi ngoài khó và đau
C.  Trên hoặc 2 lần són phân trong 1 tuần
D.  Thăm dò hậu môn có nhiều phân
[D01.3436] Bệnh nhân táo bón thường vào viện vì những lý do sau, TRỪ:
A.  Khó đi ngoài
B.  Nôn
C.  Đau bụng
D.  Són phân
[D01.3437] Táo bón do nguyên nhân thực thể thường chiếm bao nhiêu phần trăm:
A. 0.05
B. 0.1
C. 0.95
D. 0.9
[D01.3438] Đâu KHÔNG là đặc điểm của bệnh phình to đại tràng:
A.  Do thiểu sản các hạch thần kinh Merner-Aouerbach
B.  Hặp gặp ở trực tràng và hậu môn
C.  Chậm bài tiết phân su
D.  Viêm tiểu-đại tràng
[D01.3439] Các nguyên nhân đại-trực tràng gây táo bón ở trẻ em, TRỪ:
A.  Hẹp trực tràng hậu môn bẩm sinh
B.  Bệnh Crohn
C.  Teo cơ Duchene
D.  Bệnh phình to đại tràng
[D01.3440] Các nguyên nhân thần kinh gây táo bón ở trẻ em, TRỪ:
A.  Tổn thương đoạn tuỷ lưng
B.  Thoát vị màng não tuỷ
C.  Bại não
D.  Teo cơ Duchene

Trắc Nghiệm Táo Bón Ở Trẻ Em Phần 2

[D01.3441] Các nguyên nhân toàn thân gây táo bón ở trẻ em:
A.  Suy giáp trạng bẩm sinh
B.  Tăng Ka+máu
C.  Giảm Ca2+ máu
D.  Tăng trương lực cơ thành bụng
[D01.3442] Các nguyên nhân gây táo bón cơ năng ở trẻ em, TRỪ:
A.  Trẻ chưa kiểm soát được phản xạ bài xuất phân
B.  Đường trắng bên chưa khép kín
C.  Tách rộng cơ thẳng bụng
D.  Đường trắng bên chưa khép kín và tách rộng cơ thẳng bụng
[D01.3443] Chế độ ănuống sau đây có thể gây táo bón, TRỪ:
A.  Uống nhiều nước
B.  Ăn nhiều đạm và tinh bột
C.  Ăn ít hoa quả và rau tươi
D.  Dùng nhiều các sản phẩm công nghiệp
[D01.3444] Nguyên nhân chủ yếu gây táo bón cơ năng ở trẻ em là:
A.  Do cơ chế bài xuất phân chưa được hoàn thiện
B.  Do giữ phân chủ động
C.  Do chế độ dinh dưỡng
D.  Do tác dụng phụ của thuốc
[D01.3445] Đặc điểm lâm sàng của bệnh táo bón cơ năng, TRỪ:
A.  Tình trạng toàn thân phát triển bình thường
B.  Không có trướng bụng
C.  Thăm dò hậu môn luôn thấy đầy phân
D.  Thường khởi phát bởi một bệnh lý gây tổn thương đường tiêu hoá
[D01.3446] Các thuốc có thể gây táo bón ở trẻ em là:
A.  Kháng sinh
B.  NSAID
C.  Thuốc lợi tiểu
D.  Thuốc ức chế miễn dịch
[D01.3447] Nguyên nhân chính gây táo bón cơ năng ở trẻ bú mẹ, TRỪ:
A.  Sai lầm chế độ ăn uống
B.  Viêm quanh hậu môn
C.  Lạm dụng thuốc kích thích ỉa
D.  Nút phân su
[D01.3448] Đặc điểm táo bón cơ năng ở trẻ 18 tháng đến 3 tuổi, TRỪ:
A.  Phản xạ tự chủ sản xuất phân bị ảnh hưởng
B.  Có thể xen kẽ giữa táo bón và tiêu chảy cấp
C.  Khi ỉa trẻ từ chối ngồi bô, chỉ ỉa đứng hoặc ỉa trong bỉm
D.  Có thể phát hiện những vết nứt hậu môn
[D01.3449] Đâu KHÔNG là đặc điểm của táo bón cơ năng:
A.  Táo bón ngay giai đoạn sơ sinh
B.  Không có chậm phát triển thế chất
C.  Cục phân to, són phân
D.  Phân đầy trực tràng khi thăm hậu môn
[D01.3450] Đâu là đặc điểm của táo bón cơ năng:
A.  Đau bụng, trướng bụng
B.  Xquang đại tràng có vùng vô hạch
C.  Giảm áp lực hậu môn trực tràng
D.  Không có hạch thần kinh thành trực tràng

Trắc Nghiệm Táo Bón Ở Trẻ Em Phần 3

[D01.3451] Đâu KHÔNG là đặc điểm của táo bón thực thể:
A.  Có triệu chứng tắc ruột, viêm ruột
B.  Sợ ỉa, nhịn ỉa
C.  Phân dê, không són phân
D.  Chậm phát triển thể chất
[D01.3452] Thuốc điều trị táo bón ở trẻ em. Liều dung dịch lactulose 50% uống cho trẻ 1-6 tuổi là:
A.  5-10 ml
B.  10-20 ml
C.  15-30 ml
D.  20-50 ml
[D01.3453] Thuốc điều trị táo bón ở trẻ em. Liều paraphin uống cho trẻ trên 1 tuổi là:
A.  1-4 ml/kg/ngày chia 2 lần
B.  2-6 ml/kg/ngày chia 2 lần
C.  4-8 ml/kg/ngày chia 2 lần
D.  5-10 ml/kg/ngày chia 2 lần
[D01.3454] Thuốc điều trị táo bón ở trẻ em. Liều bisacodyl cho trẻ trên 6 tuổi là:
A.  Viên 20 mg, ngày 1 lần
B. Viên 15 mg, ngày 1 lần
C. Viên 10 mg, ngày 1 lần
D. Viên 5 mg, ngày 1 lần
[D01.3455] Thuốc điều trị táo bón ở trẻ em. Thuốc nào sau đây có tác dụng nhuận tràng tẩy:
A.  Forlax
B.  Sorbitol
C.  Magie sulfat
D.  Docusate natri
[D01.3456] Thuốc điều trị táo bón ở trẻ em. Thụt nước ấm có pha glycerin hoặc dung dịch glucose 0,9% cho trẻ dưới 1 tuổi với liều lượng:
A.  100-250 ml
B.  70-200 ml
C.  50-150 ml
D.  30-100 ml
[D01.3457] Nguyên tắc xử trí trẻ bị táo bón cấp tính, TRỪ:
A.  Ngừng hoặc hạn chế sử dụng các thuốc gây táo bón
B.  Hạn chế hoạt động thể lực
C.  Tăng cường thức ăn có chất xơ và rau xanh
D.  Tập cho trẻ tác phong đi ỉa hàng ngày
[D01.3458] Các thuốc uống có tác dụng tháo phân ở đại tràng, TRỪ:
A.  Polyethylen 3350
B.  Lactulose
C.  Glycerin viên đạn
D.  Sữa magnesi
[D01.3459] Giai đoạn I trong điều trị táo bón mạn tính chức năng kéo dài bao lâu:
A.  3-5 ngày
B.  1-2 tuần
C.  1-2 tháng
D.  3-6 tháng
[D01.3460] Đâu là mục tiêu của giai đoạn I trong điều trị táo bón mạn tính chức năng:
A.  Loại dần từng bước thuốc nhuận tràng
B.  Tập thói quen đi ỉa hàng ngày
C.  Loại bỏ tác động ứ đọng phân
D.  Duy trì đề phòng ứ phân lại

Trắc Nghiệm Táo Bón Ở Trẻ Em Phần 4

[D01.3461] Các biện pháp sử dụng trong giai đoạn II điều trị táo bón mạn tính chức năng, TRỪ:
A.  Uống thuốc nhuận tràng
B.  Thụt sạch phân bằng magie sulfat
C.  Chế độ ăn nhiều xơ, nước, rau quả
D.  Ỉa đều đặn 3 lần/ngày
[D01.3462] Các thuốc nhuận tràng có thể dùng lâu dài, TRỪ:
A.  Mirralax
B.  Sữa magnesia
C.  Dầu parafin
D.  Sorbitol
[D01.3463] Tần suất bài xuất phân bình thường ở trẻ trong tuần lễ đầu tiên là:
A.  4 lần/ngày
B.  5 lần/ngày
C.  6 lần/ngày
D.  7 lần/ngày
[D01.3464] Tần suất bài xuất phân bình thường ở trẻ 16 tuần tuổi là:
A.  1 lần/ngày
B.  2 lần/ngày
C.  4 lần/ngày
D.  6 lần/ngày
[D01.3465] Chọn ý đúng về định nghĩa táo bón:
A.  Giảm tần suất bài xuất phân
B.  Tăng bài xuất phân bình thường
C.  Giảm khối lượng phân bài xuất
D.  Tăng khối lượng phân bài xuất
[D01.3466] Trẻ sơ sinh táo bón khi số lần bài xuất phân là:
A.  <2 lần/ngày
B.  <4 lần/ngày
C.  <6 lần/ngày
D.  <8 lần/ngày
[D01.3467] Trẻ bú mẹ táo bón khi số lần bài xuất phân là:
A.  <6 lần/tuần
B.  <5 lần/tuần
C.  <4 lần/tuần
D.  <3 lần/tuần
[D01.3468] Trẻ lớn táo bón khi số lần bài xuất phân là:
A.  <5 lần/tuần
B.  <4 lần/tuần
C.  <3 lần/tuần
D.  <2 lần/tuần
[D01.3469] Chọn ý sai về các tiêu chuẩn của ROME II về táo bón mạn tính chức năng:
A.  ≤ 2 lần ỉa/tuần
B.  Són phân ≥3 lần/tuần
C.  Ía khó và đau
D.  Thăm dò hậu môn có nhiều phân
[D01.3470] Táo bón mạn tính chức năng là khi có mấy tiêu chuẩn trong số các tiêu chuẩn trên:
A.  ≥2
B.  ≥3
C.  ≥4
D.  ≥5

Trắc Nghiệm Táo Bón Ở Trẻ Em Phần 5

[D01.3471] Chọn ý sai: Táo bón mạn tính chức năng theo ROME III là khi đảm bảo các tiêu chuẩn trên kèm theo các triệu chứng nào:
A.  Quấy khóc khi đi ỉa
B.  Ăn không ngon miệng
C.  Dính máu vào giấy sau khi đi ngoài
D.  Hết đau bụng sau khi trẻ ỉa được
[D01.3472] Chọn ý sai: Tiêu chuẩn ROME III về táo bón mạn tính chức năng cho trẻ >4 là:
A.  ỉa ≤2 lần/2 tuần
B.  Són phân ≥1 lần/tuần
C.  Tình trạng ứ đọng phân
D.  Hết đau bụng khi trẻ ỉa được
[D01.3473] Táo bón mạn tính chức năng theo ROME III với trẻ >4 tuổi là khi đảm bảo các tiêu chuẩn trên kéo dài trong bao lâu:
A.  >4 tuần
B.  >6 tuần
C.  >8 tuần
D.  >10 tuần
[D01.3474] Chọn ý sai về bệnh lý toàn thân ảnh hưởng đến táo bón:
A.  Tăng huyết áp
B.  Đái tháo đường
C.  Myxoedeme
D.  Suy tim
[D01.3475] Chọn ý sai: Các hoàn cảnh xảy ra táo bón ở trẻ em cần khai thác là:
A.  Nứt hậu môn, đau khi ỉa, trẻ không dám ỉa
B.  Yếu tố gia đình, tâm lý nên trẻ nhịn ỉa hoặc không có thời gian ỉa
C.  Thay đổi chế độ ăn, ít nước, nhiều đạm, ít chất xơ
D.  Hình thể phân: phân đũa, phân to
[D01.3476] Chọn ý sai về mục đích thăm dò hâu môn trong táo bón:
A.  Xác định đường kính ống hậu môn
B.  Tìm máu trong phân
C.  Trương lực cơ thắt hậu môn
D.  Khám cục phân trong bón trực tràng, có hay không
[D01.3477] Chọn ý sai về táo bón xuất hiện sớm:
A.  Phát triển cơ thể kém
B.  Chiếm đa số 95%
C.  Có nguyên nhân thực thể
D.  Biểu hiện chậm ỉa phân su
[D01.3478] Chọn ý sai về nguyên nhân đại trực tràng gây táo bón ở trẻ em:
A.  Bệnh Hirschsprung
B.  Bệnh myxoedeme
C.  Bệnh giả tắc ruột mạn tính
D.  Hẹp đại tràng
[D01.3479] Chọn ý sai về đặc điểm bệnh phình to đại tràng:
A.  Hay gặp trẻ nam, tiền sử gia đình chiếm 8-10%
B.  Do thiểu sản các hạch thần kinh Miessner-Auerbach
C.  Hay gặp chủ yếu ở manh tràng và đại tràng ngang
D.  Biểu hiện chậm bài tiết phân su, tắc ruột thấp, viêm tiểu-đại tràng.
[D01.3480] Chọn ý sai về nguyên nhân thần kinh gây táo bón:
A.  Kém/tổn thương vùng cùng cụt
B.  Thoát vị màng não tuỷ-chèn ép tuỷ
C.  Bệnh não bảm sinh, bại não
D.  Bệnh Coeliac

Trắc Nghiệm Táo Bón Ở Trẻ Em Phần 6

[D01.3481] Chọn ý sai về nguyên nhân toàn thân gây táo bón:
A.  Suy giáp trạng bẩm sinh
B.  Giảm K+ máu
C.  Giảm Ca+ máu
D.  Giảm trương lực cơ thành bụng
[D01.3482] Chọn ý sai về yếu tố ảnh hướng tới chức năng trong táo bón cơ năng:
A.  Chưa hoàn thiện cơ chế bài xuất phân
B.  Yếu tố tâm lý, giáo dục
C.  Yếu tố dinh dưỡng
D.  Chưa hoàn thiện cơ chế bài tiết và hấp thu ở ruột
[D01.3483] Chọn ý sai về yếu tố dinh dưỡng ảnh hưởng tới táo bón cơ năng:
A.  Uống ít nước
B.  Chế độ ăn quá ít đạm, quá nhiều tinh bột
C.  Thiếu hoặc tỉ lệ không đủ sợi xơ tiêu hoá được và không tiêu hoá được
D.  Sự thay đôi tập quán ăn uống và cuộc sống thành thị làm trẻ dùng nhiều các sản phẩm công nghiệp, ăn ít hoa quả, rau tươi
[D01.3484] Chọn ý sai về yếu tố cơ chế bài xuất phân ảnh hưởng tới táo bón cơ năng:
A.  Chưa hoàn thiện myelin hoá sơi TK tuỷ sống và vùng cùng cụt
B.  Cơ thẳng bụng và đường trắng giữa chưa phát triển và khép kín đường trắng giữa
C.  Trẻ <4-5 tuổi khó điều khiển phối hợp động tác tăng áp lực ổ bụng, nhịn thở vào, đạy nặp sụn thanh thiệt…
D.  Trẻ nhỏ khối lượng phân ít kích thích kém phản xạ tống phân ở trực tràng
[D01.3485] Chọn ý sai về biểu hiện lâm sàng táo bón cơ năng:
A.  Là nguyên nhân thường gặp nhất ở trẻ em
B.  Thường khởi phát bởi yếu tố gây chậm bài xuất phân như thuốc gây táo bón, viêm quanh hậu môn, nứt hậu môn gây đau
C.  Tâm lý: trẻ sợ bẩn, lười đi ngoài
D.  Trẻ chậm tăng cân
[D01.3486] Chọn ý sai về các thuốc gây táo bón:
A.  Thuốc ho chứa codein
B.  Chế phẩm chứa kẽm
C.  Thuốc lợi tiểu
D.  Atropine
[D01.3487] Chọn ý sai: Các nguyên nhân thường gây táo bón cơ năng ở sơ sinh:
A.  Nút phân su
B.  Sai lầm chế độ nuôi dưỡng
C.  Viêm quanh hậu môn
D.  Dò hậu môn-âm đạo
[D01.3488] Chọn ý sai: Các nguyên nhân thường gây táo bón cơ năng ở trẻ bú mẹ:
A.  Ăn thiếu nước, ăn sữa bò quá sớm
B.  Tổn thương quanh hậu môn: viêm, nấm, nứt
C.  Lạm dụng thuốc kích thích ỉa
D.  Trẻ nhịn ỉa
[D01.3489] Chọn ý sai: Các nguyên nhân và biểu hiện của táo bón cơ năng ở trẻ 18 tháng-3 tuổi:
A.  Nguyên nhân gây đau khi đi ỉa
B.  Khi ỉa trẻ khóc, từ chối ngồi bô, chỉ ỉa đứng hoặc ỉa trong bỉm
C.  Trẻ ngừng chơi biểu hiện nhu cầu cần ỉa
D.  Thường ảnh hưởng tới phát triển thế chất của trẻ
[D01.3490] Chọn ý sai: Thời điểm thường gặp táo bón cơ năng ở trẻ lớn là:
A.  Bắt đầu đi học mẫu giáo, trẻ tự sử dụng toa lét, sợ ỉa do không thoải mái, sợ không xin phép cô, nên nhịn ỉa
B.  Tuổi học đường: trẻ mải chơi nên nhịn ỉa
C.  Tuổi học đường: sợ bẩn, sợ ma nên nhịn ỉa
D.  Tuổi dậy thì: Do thay đổi chế độ ăn dẫn tới táo bón

Trắc Nghiệm Táo Bón Ở Trẻ Em Phần 7

[D01.3491] Chọn ý sai về dấu hiệu gợi ý táo bón cơ năng:
A.  Táo bón ngay giai đoạn sơ sinh
B.  Phát triển thế chất bình thường
C.  Cục phân to, són phân
D.  U phân bụng đại tràng
[D01.3492] Chọn ý sai về dấu hiệu gợi ý táo bón thực thể:
A.  Phân đầy bóng trực tràng khi thăm hâu môn
B.  Triệu chứng tắc ruột, viêm ruột
C.  Đau bụng, trướng bụng lan toả
D.  XQ trực trang có vùng vô hạch
[D01.3493] Chọn ý sai về các thuốc dùng điều trị táo bón ở trẻ em:
A.  Lactulose (duphalac ®)
B.  Dầu paraphin
C.  Polyoxyethylen glycol
D.  Meteclopramide
[D01.3494] Chọn ý sai về xử trí táo bón cấp tính:
A.  Ngừng hoặc hán chế dùng thuốc gây táo bón
B.  Tăng cường ăn chất xơ, rau xanh và khẩu phần ăn hàng ngày của trẻ táo bón
C.  Tăng hoạt động thể lực
D.  Dùng ngay 1 liều microlax bebe
[D01.3495] Chọn ý sai về các thuốc có tác dụng tháo phân đại tràng dùng trong táo bón cơ năng:
A.  Polyethylene có điện giải
B.  Lactulose
C.  Glycerin thụt
D.  Sữa magnesi
[D01.3496] Điều trị táo bón mạn tính chức năng chia làm mấy giai đoạn:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
[D01.3497] Mục đích của giai đoạn I là:
A.  Loại bỏ tác động ức đọng phân
B.  Đề phòng ứ phân trở lại
C.  Loại dần từng bước thuốc nhuận tràng
D.  Xây dựng chế độ ăn nhiều xơ
[D01.3498] Giai đoạn I điều trị trong bao lâu:
A.  3-5 ngày
B.  1-2 tuần
C.  1-2 tháng
D.  3-4 tháng
[D01.3499] Chọn ý đúng về điều trị giai đoạn I của táo bón mạn tính chức năng:
A.  Thụt sạch phân bằng magie sulfat, nước hoặc microlax
B.  Dùng thuốc nhuận tràng lactulose trong 1 tuần
C.  Dùng sữa magie trong tuần đầu tiên
D.  Dùng sorbitol trong tuần đầu tiên
[D01.3500] Chọn ý sai về điều trị giai đoạn II của táo bón mạn tính chức năng:
A.  Chế độ ăn nhiều xơ, nước quả, rau xanh
B.  ỉa đều đặn 3 lần/ngày, mỗi lần 5 phút
C.  Uống lactulose >6 tháng
D.  Uống sorbitol 5g 1 lần/tuần

Trắc Nghiệm Táo Bón Ở Trẻ Em Phần 8

[D01.3501] Thời gian điều trị giai đoạn II táo bón mạn tính chức năng là:
A.  2-3 tháng
B.  4-6 tháng
C.  6-12 tháng
D.  2-3 năm
[D01.3502] Chọn ý sai về các thuốc dùng lâu dài trong điều trị táo bón mạn tính chức năng:
A.  Polyethylene glycol
B.  PEG 3350 (miralax)
C.  Lactulose
D.  Glycerin
[D01.3503] Táo bón là một bệnh thường gặp ở trẻ em
A. Đúng
B. Sai
[D01.3504] Táo bón là sự giảm tần số và khó bài xuất phân do cục phân to và rắn
A. Đúng
B. Sai
[D01.3505] Người lớn khoẻ mạnh có tần số bài xuất phân thay đổi từ 3 lần/ngày đến 3 lần/tháng
A. Đúng
B. Sai
[D01.3506] Theo tiêu chẩn ROME III chẩn đoán táo bón mạn tính khi táo bón kéo dài trên 3 tháng
A. Đúng
B. Sai
[D01.3507] Thăm dò hậu môn để:
A. Xác định đường kính của ống hậu môn
B. Trương lực cơ trơn co thắt hậu môn
C. Khám cục phân trong bóng trực tràng
[D01.3508] Táo bón do nguyên nhân thực thể đòi hỏi phải điều trị đặc hiệu
A. Đúng
B. Sai
[D01.3509] Bệnh phình to đại tràng thường gặp ở nữ giới
A. Đúng
B. Sai
[D01.3510] Bệnh giả tắc ruột mạn tính do sẹo viêm ruột đại tràng hoặc u bụng chèn ép từ ngoài vào
A. Đúng
B. Sai

Trắc Nghiệm Táo Bón Ở Trẻ Em Phần 9

[D01.3511] Táo bón do nguyên nhân cơ năng là một chẩn đoán loại trừ
A. Đúng
B. Sai
[D01.3512] Cường giáp trạng gây táo bón do làm giảm vận động tiêu hoá
A. Đúng
B. Sai
[D01.3513] Phản xạ bài xuất phân hoàn thiện khi trẻ 4-5 tuổi
A. Đúng
B. Sai
[D01.3514] Ăn quá nhiều đạm, tinh bột, chất xơ sẽ gây táo bón
A. Đúng
B. Sai
[D01.3515] Các thuốc có thể gây táo bón:
A. Thuốc ho có chứa codein
B. Digoxin
C. Corticoid
D. Sorbitol
[D01.3516] Ăn sữa bò quá sớm có thể gây táo bón thực thể cho trẻ nhỏ
A. Đúng
B. Sai
[D01.3517] Đặc điểm của táo bón cơ năng:
A. Phát hiện ngay từ giai đoạn sơ sinh
B. Chậm phát triển thể chất
C. Tăng áp lực hậu môn trực tràng
D. Sợ ỉa, nhịn ỉa
[D01.3518] Đặc điểm của táo bón thực thể:
A. Cục phân to, són phân
B. Thăm hậu môn thấy đầy phân
C. Triệu chứng tắc ruột, viêm ruột
D. Không có vùng vô hạch
[D01.3519] Lactulose không dùng cho trẻ dưới 12 tháng tránh trẻ bị sặc
A. Đúng
B. Sai
[D01.3520] Macrogol là thuốc nhuận tràng mạnh nên chỉ dùng ở trẻ lớn và người lớn
A. Đúng
B. Sai

Trắc Nghiệm Táo Bón Ở Trẻ Em Phần 10

[D01.3521] Xử trí trẻ bị táo bón cấp cần ưu tiên sử dụng thuốc điều trị, sau đó lại điều chỉnh chế độ ăn và vận động
A. Đúng
B. Sai
[D01.3522] Phosphat enema là thuốc thụt phân nhanh đường hậu môn
A. Đúng
B. Sai
[D01.3523] Điều trị táo bón mạn tính chức năng thường được chia làm 3 giai đoạn
A. Đúng
B. Sai
[D01.3524] Giai đoạn II trong điều trị táo bón mạn tính cơ năng thường kéo dài 3-6 tháng
A. Đúng
B. Sai
[D01.3525] Trong điều trị táo bón mạn tính cơ năng, cần tập cho trẻ ỉa đều đặn 3 lần/ngày, mỗi lần kéo dài 15 phút
A. Đúng
B. Sai
[D01.3526] Liều sữa magnesi cho trẻ táo bón trên 6 tháng tuổi là 1-3 ml/kg/ngày chia 2 lần
A. Đúng
B. Sai
[D01.3527] Số lần bài xuất phân bình thường ở trẻ 4 tháng tuổi 2lần/ngày
A. Đúng
B. Sai
[D01.3528] Trẻ sơ sinh táo bón khi ỉa <4 lần/ngày
A. Đúng
B. Sai
[D01.3529] Trẻ bú mẹ táo bón khi ỉa <1 lần/tuần
A. Đúng
B. Sai
[D01.3530] Trẻ lớn táo bón khi ỉa <1 lần/tuần
A. Đúng
B. Sai

Trắc Nghiệm Táo Bón Ở Trẻ Em Phần 11

[D01.3531] Són phân <3lần/tuần là tiêu chuẩn chẩn đoán táo bón mạn tính chức năng theo ROME III cho trẻ em
A. Đúng
B. Sai
[D01.3532] Đi ngoài <3lần/tuần là tiêu chuẩn chẩn đoán táo bón mạn tính chức năng theo ROME III cho trẻ em
A. Đúng
B. Sai
[D01.3533] ỉa khó và đau là tiêu chuẩn chẩn đoán táo bón mạn tính chức năng theo ROME III cho trẻ em
A. Đúng
B. Sai
[D01.3534] Són phân >3 lần/tuần là tiêu chuẩn chẩn đoán táo bón mạn tính chức năng theo ROME III cho trẻ >4 tuổi
A. Đúng
B. Sai
[D01.3535] Đi ngoài <2 lần/tuần là tiêu chuẩn chẩn đoán táo bón mạn tính chức năng theo ROME III cho trẻ >4 tuổi
A. Đúng
B. Sai
[D01.3536] Đi ngoài phân to là tiêu chuẩn chẩn đoán táo bón mạn tính chức năng theo ROME III cho trẻ >4 tuổi
A. Đúng
B. Sai
[D01.3537] Táo bón mạn tính chức năng khi triệu chứng kéo dài trên 1 tháng
A. Đúng
B. Sai
[D01.3538] Táo bón xuất hiện muộn, cấp tính hay trong giai đoạn nhất định chỉ chiếm 5% trương hợp
A. Đúng
B. Sai
[D01.3539] Táo bón mà ảnh hưởng tới sự phát triển toàn thân của trẻ là táo bón do nguyên nhân thực thể
A. Đúng
B. Sai
[D01.3540] Nguyên nhân thực thể chiếm 95% trường hợp táo bón
A. Đúng
B. Sai

Trắc Nghiệm Táo Bón Ở Trẻ Em Phần 12

[D01.3541] Bệnh phình to đại tràng hay gặp tổn thương ở manh tràng và đại tràng ngang
A. Đúng
B. Sai
[D01.3542] Tăng K+ và giảm Ca+ là nguyên nhân toàn thân gây táo bón
A. Đúng
B. Sai
[D01.3543] Suy giáp trạng bẩm sinh gây giảm vận động tiêu hoá dân tới táo bón
A. Đúng
B. Sai
[D01.3544] Giáo dục về sự sạch sẽ quá sớm cho trẻ có thể dẫn tới táo bón cơ năng
A. Đúng
B. Sai
[D01.3545] Chế độ ăn nhiều it bột, ít đam là nguyên nhân dinh dưỡng gây táo bón cơ năng
A. Đúng
B. Sai
[D01.3546] Táo bón cơ năng do nhịn ỉa, sợ ỉa là nguyên nhân thường gặp nhất ở mọi lứa tuổi
A. Đúng
B. Sai
[D01.3547] Atropine là thuốc gây táo bón
A. Đúng
B. Sai
[D01.3548] Thuốc ho có chứa codein là thuốc gây táo bón
A. Đúng
B. Sai
[D01.3549] Tuổi bắt đầu đi học mẫu giáo là thời điển thường gây táo bón cơ năng ở trẻ lớn
A. Đúng
B. Sai

Cập nhật thông tin mới nhất về kiến thức y học và test y học tại facebook TEST Y HỌC

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Content is protected !!
All in one