Bài Kiểm Tra Số 8 Nội Khoa – Ôn Tập Nội Khoa 1

Bài kiểm tra số 8 nội khoa có câu hỏi và đáp án sẽ đảo lộn mỗi lần làm bài để đảm bảo tính khách quan cho sinh viên khi làm bài
0 trong số 108 câu hỏi đã được hoàn thành Các câu hỏi:
Bài kiểm tra gồm 108 câu hỏi. Chúc Các Bạn May Mắn !
Bạn đã hoàn thành bài kiểm tra trước đó rồi. Do đó, bạn không thể bắt đầu lại.
Bài kiểm tra đang tải...
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bắt đầu bài kiểm tra.
Bạn phải hoàn thành bài kiểm tra sau đây để bắt đầu bài kiểm tra này:
0 trên 108 câu hỏi được trả lời đúng
Thời gian của bạn:
Thời gian đã trôi qua
Bạn đã đạt được 0 trên 0 điểm, (0) Dịch ổ bụng ở bệnh nhân phù toàn thân phản ảnh: Chỉ định nội soi kèm sinh thiết một cách hệ thống niêm mạc bình thường về đại thể nhắm mục đích: Một trong các yếu tố sau không thường gặp trong cơ chế bệnh sinh của hội chứng ruột kích thích: Trong các loại viêm gan mạn nào sau đây lâm sàng ít lộ rõ: Amíp thường gây bệnh nhiều nhất vào: Trong VGM tự miễn, các xét nghiệm sau có giá trị: Viêm gan mạn tự miễn thường có các kháng thể sau: Kháng thể kháng nhân, kháng thể kháng ti lạp thể, kháng thể kháng cơ trơn. Biến chứng thường gặp của áp xe gan amíp là: Chẩn đoán xác định xơ gan còn bù dựa vào: Báng trong xơ gan là do các nguyên nhân sau đây ngoại trừ: Xét nghiệm để theo dõi khi điều trị lợi tiểu ở bệnh nhân xơ gan mất bù: Điều trị dự phòng chảy máu tái phát từ tĩnh mạch trướng thực quản tốt nhất là: Xét nghiệm nào sau đây ít có giá trị trong chẩn đoán và xử trí một bệnh nhân chảy máu tiêu hóa cao: Đặt xông dạ dày trong xuất huyết tiêu hóa cao thường có các ý nghĩa sau, trừ một: Cơn hen phế quản thường xuất hiện: Bilỉubin được tạo ra do: Vàng da, vàng mắt xuất hiện trên lâm sàng khi Bilirubin trong máu là: Chẩn đoán xác định ung thư túi mật dựa vào: Xét nghiệm nào sau đây dùng để phát hiện H.P: Để giảm loét tái phát do H.P. cần thực hiện các biện pháp sau: Bệnh nào sau đây không phải gây táo bón chức năng: Các nguyên nhân ngoài ống tiêu hoá có thể gây táo bón như: Vách hóa màng phổi gặp trong Gluose trong dịch màng phổi rất thấp thường gặp trong Trong điều trị hen phế quản cấp nặng, phương tiện điều trị ưu tiên và quan trọng nhất tại nhà bệnh nhân là: Posthypophyse không có tác dụng: Phương pháp đông miên là dùng: Chỉ định dùng Morphin khi ho ra máu nặng Yếu tố nào ít gây tràn khí màng phổi nhất Kháng sinh chọn lựa cho áp xe phổi do vi khuẩn kỵ khí là Viêm phổi do amipe có đặc điểm Tam chứng của tăng khí carbonic máu trong suy hô hấp cấp là: Trong hen phế quản cấp nặng, liều lượng Salbutamol hay Bricanyl bằng đường tĩnh mạch là: Dạng xuất huyết hay gặp nhất ở bênh XHGTCTM là: Các phương tiện điều trị cơ bản,đầu tay trong điều trị BXHGTCTM là: Ho trong ung thư phổi có đặc điểm Tìm một dấu KHÔNG gặp trong chèn ép dây thần kinh quặt ngược một bên Trong ung thư phổi, không kể kích thước u, nếu có tràn dịch màng phổi phải xếp vào T3 vì: Đau vai gáy lan xuống cánh tay, cẳng tay, đau dữ dội và kéo dài gợi ý ung thư phổi xâm lấn đám rối thần kinh cánh tay Nguyên nhân của phản ứng sốt run lạnh không do tan máu là do xuất hiện kháng thể chống lại các kháng nguyên hệ HLA có trên : Bệnh ghép chống chủ có thể xẩy ra khi truyền máu hoặc các chế phẩm có chứa : Ngày nay máu tươi toàn phần: IDR thường có giá trị trong chẩn đoán phân biệt lao hạch với: Con cái của 1 gia đình có cha bị bệnh hemophilia và mẹ bình thường thì: Nửa đời sống của yếu tố IX là: Người ta gọi thiếu máu có nguồn gốc ở ngoại biên khi: Đối với các bệnh thiếu máu huyết tán di truyền,đôi khi bệnh nhân đến muộn,không còn vàng da hoặc các dấu hiệu khác.Trong các trường hợp đó dấu hiệu rất có giá trị gợi ý chẩn đoán là : Đau vùng thắt lưng đơn thuần, không có thay đổi về hình thái và vận động, nguyên nhân hay gặp là: Vấn đề phục hồi chức năng ở người già: Trong thoái khớp khớp, đau có tính chất : Nốt thấp(0.5-2cm)trong viêm khớp dạng thấp thường gặp ở : Viêm khớp , Viêm niệu đạo và viêm kết mạc là biểu hiện của Lupus ban đỏ. Ban xuất huyết là hiện tượng: Trong giai đoạn đông máu sẽ có những phản ứng nhằm: Lơ xê mi cấp có thể có các biểu hện sau: Đối với lơ xê mi cấp dòng tuỷ ,2 loại thuốc cơ bản trong điều trị tấn công là: (Chọn nhiều đáp án) Viêm gan virus do truyền máu: Khi dùng liều quá cao tác dụng thường gặp cả Dopamin và dobutamin là: Tâm phế mạn chiếm: Hiên nay thuốc giãn mạch có hiệu quả nhất trong điều trị tăng áp phổi là: Tổn thương giải phẩu bệnh trong viêm thận bể thận cấp: Vi khuẩn E. Coli thường là nguyên nhân của viêm thận bể thận cấp trong khoảng: Chức năng của cầu thận bình thường, chức năng cô đặc của ống thận giảm thường gặp trong: Kháng sinh nhóm Quinolones ngày nay được dùng phổ biến để điều trị nhiễm trùng đường tiểu. Nguyên nhân nào sau đây không phải của suy thận cấp trước thận: Tổn thương thường gặp nhất trong suy thận cấp là: Triệu chứng có giá trị để chẩn đoán suy thận cấp: Phương pháp điều trị có hiệu quả nhất đối với suy thận cấp là: Liều lượng thuốc lợi tiểu furosemid được áp dụng trong vô niệu do suy thận cấp là: Cơ chế của giảm canxi máu trong suy thận mạn là do: Mức độ thiếu máu có liên quan đến mức độ của suy thận mạn chỉ trừ trong trường hợp do nguyên nhân: Triệu chứng nào nói lên tính chất mạn của suy thận mạn: Ghép thận là biện pháp duy nhất giúp hồi phục chức năng nội tiết của thận ở bệnh nhân suy thận mạn. Hội chứng nhiễm độc giáp biểu hiện thần kinh gồm: Theo dõi khi sử dụng thuốc kháng giáp Phù niêm trước xương chày được sử dụng thuốc Bướu cổ dịch tễ Trong bướu giáp, sau khi phẩu thuật, phải thường xuyên kiểm tra: Bướu giáp đa nhân lành tính đáp ứng điều trị bằng iode tốt hơn bướu giáp toàn thể. Biến chứng cấp ở bệnh nhân đái tháo đường: Protein niệu trong viêm cầu thận mạn: Biến chứng nào không phải của viêm cầu thận mạn: Vận động, thể dục hợp lý ở đái tháo đường giúp: Điều trị duy trì hội chứng thận hư ở VCTM nguyên phát với prednisolon từ tuần: Triệu chứng về nước tiểu trong viêm cầu thận mạn: Các phương tiện chẩn đoán hình ảnh thường được áp dụng trong chẩn đoán viêm cầu thận mạn hiện nay: Về biến chứng mãn tính, Bệnh Đái tháo đường chỉ gây tổn thương trên hệ tim mạch. Viêm cầu thận mạn do Lupus ban đỏ có suy thận mạn giai đoạn cuối thì chỉ định Corticoides trong điều trị Lupus là bắt buộc để hạn chế tiến triển nặng của bệnh. Bình thường, kết quả hồng cầu trong phương pháp đếm cặn Addis: Biểu hiện nào sau đây không thuộc bất đổngtong bệnhParkinson: Thuốc nào sau đây không thuọc đồng vận kiểu dopamine: Nguyên nhân nào sau đây không thuộc nhóm nguyên nhân toàn thân trong đau dây thần kinh tọa: Đếm hồng cầu trong nước tiểu bằng kính hiển vi, chẩn đoán đái máu khi: Phương thức điều trị nào sau đây chỉ áp dụng trong thoát vị đĩa đệm: Trong hội chứng thận hư: Cơn cục bộ toàn bộ hóa thường là từ cơn vận động cục bộ: Tiêu chuẩn chính chẩn đoán hội chứng thận hư: Thuốc nào sau đây không tác dủng tên động kinh cục bộ phức tạp: Các tiêu chuẩn chính để chẩn đoán hội chứng thận hư là: Phù, Protein niệu >3,5g/24giờ, Protid máu giảm, tăng Lipid máu. Hôn mê giai đoạn I (nông) gồm các dấu chứng sau ngoại trừ: Bệnh lý tâm căn khác với hôn mê điểm nào sau đây: Triệu chứng nào sau đây không thuộc hạ huyết áp tư thế đứng: Dấu chứng nào sau đây không thuộc chèn ép tủy từ từ: Trong nhược cơ nặng thở máy được chỉ định khi độ bảo hòa oxy dưới mấy %: Dầy thất trái thuộc về giai đoạn nào của tăng huyết áp theo Tổ chức Y tế Thế giới: Chọn câu đúng với tác dụng của Hydrochlorothiazide: Yếu tố nào sau đây không gây nặng thêm nhồi máu não trong 3 ngày đầu: Trong nhũn não thuốc chống đông có thể được sử dụng:Bài Kiểm Tra Số 8 - Ôn Tập Nội Khoa 1
Nộp bài kiểm tra
Thông tin
Kết quả
Các danh mục
1. Câu hỏi
2. Câu hỏi
3. Câu hỏi
4. Câu hỏi
5. Câu hỏi
6. Câu hỏi
7. Câu hỏi
8. Câu hỏi
9. Câu hỏi
10. Câu hỏi
11. Câu hỏi
12. Câu hỏi
13. Câu hỏi
14. Câu hỏi
15. Câu hỏi
16. Câu hỏi
17. Câu hỏi
18. Câu hỏi
19. Câu hỏi
20. Câu hỏi
21. Câu hỏi
22. Câu hỏi
23. Câu hỏi
24. Câu hỏi
25. Câu hỏi
26. Câu hỏi
27. Câu hỏi
28. Câu hỏi
29. Câu hỏi
30. Câu hỏi
31. Câu hỏi
32. Câu hỏi
33. Câu hỏi
34. Câu hỏi
35. Câu hỏi
36. Câu hỏi
37. Câu hỏi
38. Câu hỏi
39. Câu hỏi
40. Câu hỏi
41. Câu hỏi
42. Câu hỏi
43. Câu hỏi
44. Câu hỏi
45. Câu hỏi
46. Câu hỏi
47. Câu hỏi
48. Câu hỏi
49. Câu hỏi
50. Câu hỏi
51. Câu hỏi
52. Câu hỏi
53. Câu hỏi
54. Câu hỏi
55. Câu hỏi
56. Câu hỏi
57. Câu hỏi
58. Câu hỏi
59. Câu hỏi
60. Câu hỏi
61. Câu hỏi
62. Câu hỏi
63. Câu hỏi
64. Câu hỏi
65. Câu hỏi
66. Câu hỏi
67. Câu hỏi
68. Câu hỏi
69. Câu hỏi
70. Câu hỏi
71. Câu hỏi
72. Câu hỏi
73. Câu hỏi
74. Câu hỏi
75. Câu hỏi
76. Câu hỏi
77. Câu hỏi
78. Câu hỏi
79. Câu hỏi
80. Câu hỏi
81. Câu hỏi
82. Câu hỏi
83. Câu hỏi
84. Câu hỏi
85. Câu hỏi
86. Câu hỏi
87. Câu hỏi
88. Câu hỏi
89. Câu hỏi
90. Câu hỏi
91. Câu hỏi
92. Câu hỏi
93. Câu hỏi
94. Câu hỏi
95. Câu hỏi
96. Câu hỏi
97. Câu hỏi
98. Câu hỏi
99. Câu hỏi
100. Câu hỏi
101. Câu hỏi
102. Câu hỏi
103. Câu hỏi
104. Câu hỏi
105. Câu hỏi
106. Câu hỏi
107. Câu hỏi
108. Câu hỏi
| Bài Kiểm Tra Số 7 | Bài Kiểm Tra Số 9 |
Chú ý: Bài kiểm tra số 8 nội khoa được TEST Y HỌC chọn những câu hỏi ngẫu nhiên từ Ôn Tập Nội Khoa 1, chính vì vậy các câu hỏi hoàn toàn ngẫu nhiên. Việc làm bài kiểm tra số 8 nội khoa chỉ để ôn tập và để nhớ kiến thức nội khoa chứ không liên quan đến đề thi.
Tham Khảo Thêm:
Trước khi làm các bài kiểm tra của Ôn Tập Nội Khoa 1, các bạn nên ôn tập hết 62 phần của bộ Ôn Tập Nội Khoa 1
Tổng hợp 62 phần của bộ Ôn Tập Nội Khoa 1
Phần 1: Bệnh Van Tim
Phần 2: Đau Ngực
Phần 3: Ngừng Tim Và Tuần Hoàn
Phần 4: Suy Mạch Vành
Phần 5: Suy Tim
Phần 6: Tâm Phế Mạn
Phần 7: Tăng Huyết Áp
Phần 8: Tai Biến Mạch Máu Não
Phần 9: Tim Bẩm Sinh
Phần 10: Áp Xe Gan Amip
Phần 11: Cổ Chướng
Phần 12: Hội Chứng Ruột Kích Thích
Phần 13: Hội Chứng Vàng Da
Phần 14: Ung Thư Gan
Phần 15: Ung Thư Thực Quản
Phần 16: Loét Dạ Dày Tá Tràng
Phần 17: Sỏi Mật
Phần 18: Táo Bón
Phần 19: Viêm Dạ Dày
Phần 20: Viêm Gan Mạn
Phần 21: Viêm Ruột Mạn
Phần 22: Viêm Tụy
Phần 23: Xơ Gan
Phần 24: Xuất Huyết Tiêu Hóa
Phần 25: COPD
Phần 26: Hen Phế Quản
Phần 27: Ho Ra Máu
Phần 28: Nhiễm Khuẩn Hô Hấp
Phần 29: Suy Hô Hấp
Phần 30: Tràn Dịch Màng Phổi
Phần 31: Tràn Khí Màng Phổi
Phần 32: Ung Thư Phổi
Phần 33: An Toàn Truyền Máu
Phần 34: Hạch To
Phần 35: Hemophilia
Phần 36: Hội Chứng Thiếu Máu
Phần 37: Hội Chứng Xuất Huyết
Phần 38: Lơ Xê Mi
Phần 39: Truyền Máu
Phần 40: Xuất Huyết Giảm Tiểu Cầu
Phần 41: Đau Lưng
Phần 42: Sức Khỏe Người Cao Tuổi
Phần 43: Thoái Hóa Khớp
Phần 44: Viêm Khớp Dạng Thấp
Phần 45: Basedow
Phần 46: Bướu Giáp Đơn
Phần 47: Đái Tháo Đường
Phần 48: Đái Máu
Phần 49: Hội Chứng Thận Hư
Phần 50: Nhiễm Trùng Đường Tiểu
Phần 51: Suy Thận Cấp
Phần 52: Suy Thận Mạn
Phần 53: Viêm Cầu Thận Mạn
Phần 54: Bệnh Parkinson
Phần 55: Đau Dây Thần Kinh Tọa
Phần 56: Động Kinh
Phần 57: Hôn Mê
Phần 58: Liệt Hai Chi Dưới
Phần 59: Nhược Cơ
Phần 60: Rối Loạn Thần Kinh Thực Vật
Phần 61: Tăng Áp Lực Nội Sọ
Phần 62: Viêm Rễ Dây Thần Kinh
Cập nhật thông tin mới nhất về kiến thức y học và test y học tại facebook TEST Y HỌC
