Trắc Nghiệm Chăm Sóc Trẻ Sơ Sinh – Test Nhi 4200 Câu

Trắc Nghiệm Chăm Sóc Trẻ Sơ Sinh – Test Nhi 4200 Câu

Câu hỏi trắc nghiệm chăm sóc trẻ sơ sinh của test nhi 4200 câu y hà nội

Câu hỏi và đáp án sẽ đảo lộn mỗi lần làm bài để đảm bảo tính học hiểu cho sinh viên khi làm bài

Phần 36: Sơ sinh đủ tháng thiếu tháng và cách chăm sóc

Chúc các bạn may mắn!


Phần 35: Vàng da sơ sinh Phần 37: Tiêu chảy cấp ở trẻ em 1

Xem thêm: Tổng hợp 56 phần của Test Nhi 4200 Câu

Đề Bài Trắc Nghiệm Chăm Sóc Trẻ Sơ Sinh – Test Nhi 4200 Câu

Trắc Nghiệm Chăm Sóc Trẻ Sơ Sinh Phần 1

[D01.2373] Giai đoạn chu sinh tính từ:
A. Từ sau đẻ đến hết ngày thứ 7
B. Từ tuần thai thứ 22 đến khi đẻ
C. Từ tuần thau thứ 37 đến khi đẻ
D. Từ tuần thai thứ 22 đến hết 7 ngày sau đẻ
[D01.2374] Trẻ đủ tháng là:
A. Trẻ được sinh trong khoảng từ 37 đến 40 tuần ( 370 +/- 10 ngày)
B. Trẻ được sinh trong khoảng từ 37 đến 42 tuần ( 378 +/- 15 ngày)
C. Trẻ được sinh trong khoảng từ 37 đến 40 tuần ( 378 +/- 15 ngày)
D. Trẻ được sinh trong khoảng từ 37 đến 42 tuần ( 370 +/- 10 ngày)
[D01.2375] Chọn câu sai về định nghĩa trẻ đẻ non:
A. Trẻ ra đời trước thời hạn bình thường trong tử cung
B. Tuổi thai dưới 36 tuần
C. Có khả năng sống được: sinh ra sống từ 22 tuần tuổi
D. Có khả năng sống được: cân nặng ít nhất 500gr
[D01.2376] Bệnh lí sơ sinh muộn (trong 3 tuần sau) thường là do những vấn đề sau, trừ:
A. Nuôi dưỡng
B. Liên quan đến mẹ
C. Chăm sóc
D. Môi trường
[D01.2377] Hệ hô hấp trẻ đủ tháng:
A. Nhịp thở đầu tiên là tiếng khóc với áp lực trung bình 50cm H2O
B. Ngay sau đó trẻ có nhịp thở trung bình là 40-60 lần/p, áp lực thở là 20-25
C. Hô hấp bị ảnh hưởng bởi thiếu Oxy máu, toan hóa, lạnh
D. Khi đã có nhịp thở, phế nang không tiết surfactant nữa
[D01.2378] Đặc điểm hô hấp trẻ thiếu tháng, chọn câu sai:
A. Thở không đều, ngừng thở dài hơn trẻ đủ tháng
B. Rối loạn nhịp thở có thể kéo dài tới 2-3 tuần sau đẻ hoặc lâu hơn tùy tuổi thai
C. Dễ bị suy hô hấp hơn
D. Lồng ngực không có sự khác biệt với trẻ đủ tháng
[D01.2379] Trẻ đẻ non dễ bị suy hô hấp hơn trẻ đủ tháng vì những lí do sau, trừ:
A. Phổi chưa trưởng thành
B. Phế nang khó giãn nở, cách xa mao mạch nên trao đổi oxy khó khăn
C. Nước ối tiêu chậm
D. Thành mạch yếu dễ vỡ
[D01.2380] Đặc điểm hệ tim mạch của trẻ đủ tháng:
A. Sau khi cắt dây rốn, tăng áp lực thất phải
B. Nhịp tim lúc đầu dao động và chậm, sau ổn định dần ở 120-140 nhịp/p
C. Tỉ lệ tim ngực 0,55, trục phải, HA tối đa khoảng 50-70mmHg
D. Thành mạch có tính thấm cao, tương đối bền vững
[D01.2381] Đâu không phải đặc điểm hệ tim mạch của trẻ đẻ non:
A. Tỉ lệ tim ngực 0,55, trục phải
B. Có hiện tượng mở lại ống động mạch do dễ bị suy hô hấp
C. Nhịp tim dao động nhiều hơn
D. Mạch dễ vỡ, thoát quản gây phù đặc biệt ở vùng quanh não thất ít tổ chức đệm
[D01.2382] Đặc điểm không phải của hệ thần kinh trẻ đủ tháng:
A. Hưng phấn, dễ kích thích, đáp ứng lan tỏa
B. Tổ chức dưới vỏ và tủy hoạt động mạnh
C. Có các phản xạ sơ sinh
D. Nồng độ albumin trong dịch não tủy ở trẻ sơ sinh thấp hơn trẻ lớn

Trắc Nghiệm Chăm Sóc Trẻ Sơ Sinh Phần 2

[D01.2383] Các phản xạ sơ sinh có được là do các yếu tố sau, trừ:
A. Vỏ não ít nếp nhăn, số tế nào não /mm3 não ít hơn trẻ lớn
B. Dây thần kinh ngắn
C. Dây thần kinh ít phân nhánh
D. Dây thần kinh chưa được myelin hóa
[D01.2384] Đặc điểm không phải do hệ thần kinh chưa hoàn thiện ở trẻ đẻ non:
A. Nằm lim suốt ngày, không cử động
B. Nhịp tim dao động nhiều
C. Thở nông
D. Phản xạ sơ sinh yếu hoặc chưa có tùy thuộc vào mức độ đẻ non
[D01.2385] Gan của trẻ sơ sinh đẻ non:
A. Gan phải lớn hơn gan trái
B. Gan trái lớn hơn gan phải
C. Không có hiện tượng gan phải lớn hơn gan trái sau sinh
D. Không có hiện tượng gan trái lớn hơn gan phải sau sinh
[D01.2386] Đâu không phải hệ quả của việc gan thiếu hụt chức năng ở trẻ sơ sinh non tháng:
A. Dễ nôn
B. Dễ hạ đường máu
C. Dễ bị vàng da đậm kéo dài
D. Dễ bị tan máu
[D01.2387] Ở trẻ đẻ non, cần chú ý những điều sau có liên quan đến hệ tiết niệu, trừ:
A. Chú ý tắm nắng
B. Chú ý dùng thuốc
C. Chú ý lượng nước
D. Chú ý lượng muối
[D01.2388] Tỉ lệ nước ở trẻ đẻ non:
A. Thấp hơn trẻ đủ tháng
B. Cao hơn trẻ đủ tháng
C. Không khác nhau
[D01.2389] Khi nuôi trẻ đẻ non cần chú ý cung cấp sắt sau đẻ:
A. 2 tuần
B. 4 tuần
C. Ngay sau đẻ
D. 8 tuần
[D01.2390] Về cung cấp các chất sinh năng lượng cho trẻ đẻ non:
A. Nhu cầu protid và lipid tăng theo tuần tuổi
B. Nhu cầu glucid cao hơn trẻ đủ tháng
C. Nhu cầu protid tăng theo tuần tuổi, lipid hấp thu từ sữa mẹ
D. Nhu cầu lipid tăng theo tuần tuổi, protid hấp thu từ sữa mẹ
[D01.2391] Giác quan nào phát triển tốt trong số 5 giác quan ở trẻ sơ sinh:
A. Xúc giác, thị giác
B. Vị giác, thính giác
C. Khứu giác, thị giác
D. Xúc giác, thính giác
[D01.2392] Khi ra đời, trẻ thường mất nhiệt qua mấy dạng:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5

Trắc Nghiệm Chăm Sóc Trẻ Sơ Sinh Phần 3

[D01.2393] Đặc điểm tuyến yên ở trẻ sơ sinh, chọn câu sai:
A. Cả trẻ đẻ non hay đủ tháng tuyến yên đều hoạt động ngay sau khi sinh
B. Hormon tuyến yên tăng khi suy hô hấp
C. Hormon tuyến yên tăng khi hạ thân nhiệt
D. Hormon tuyến yên tăng khi stress
[D01.2394] Khả năng miễn dịch ở trẻ đẻ non, chọn câu sai:
A. Da mỏng, độ toan thấp
B. Bạch cầu, đại thực bào trưởng thành nhưng số lượng ít hơn trẻ đủ tháng
C. Bổ thể không qua được rau thai nên có ít
D. Globulin thiếu cả về chất và lượng
[D01.2395] Sụt cân sinh lí xảy ra từ:
A. Sau giai đoạn chu sinh
B. Từ ngày 2 đến ngày 10
C. Từ ngày 15-20
D. Trong giai đoạn chu sinh
[D01.2396] Có mấy hiện tượng sinh lí ở trẻ sơ sinh:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
[D01.2397] Hạ nhiệt độ thường xảy ra:
A. Lúc sinh
B. Lúc cho bú
C. Lúc tắm
D. Lúc ngủ
[D01.2398] Trẻ sơ sinh đủ tháng, đóng ống động mạch xảy ra vào:
A. Ngay sau vài nhịp thở đầu
B. Trong vòng 3 ngày đầu
C. Ngày thứ 4
D. Ngày thứ 15-20
[D01.2399] Điều nào là điều trị sai trong còn ống động mạch:
A. Hạn chế muối, nước
B. Lợi tiểu
C. PGE2
D. Ibuprofen
[D01.2400] Đặc điểm của vàng da sinh lí ở trẻ đẻ non, chọn câu sai:
A. Vàng da đơn độc, do tăng bilirubin tự do
B. Trẻ càng đẻ non càng dễ có nguy cơ vàng da nhân hơn trẻ đủ tháng
C. Thường kèm gan to
D. Vàng da đậm và kéo dài hơn
[D01.2401] Đặc điểm vàng da ứ mật:
A. Thường gặp ở trẻ đẻ non, sau 2-3 tuần tuổi, đặc biệt ở trẻ nuôi dưỡng tĩnh mạch
B. Thường gặp ở trẻ đủ tháng, sau 2-3 tuần tuổi, đặc biệt ở trẻ nuôi dưỡng tĩnh mạch
C. Thường gặp ở trẻ đẻ non, sau 2-3 ngày, đặc biệt ở trẻ nhiễm trùng sơ sinh
D. Thường gặp ở trẻ đủ tháng, sau 2-3 ngày, đặc biệt ở trẻ nhiễm trùng sơ sinh
[D01.2402] Viêm ruột hoại tử thường gặp ở đoạn:
A. Đầu hỗng tràng
B. Hồi manh tràng
C. Đầu hồi tràng
D. Cuối hồi tràng

Trắc Nghiệm Chăm Sóc Trẻ Sơ Sinh Phần 4

[D01.2403] Điều trị ngừng thở không rõ nguyên nhân:
A. Không điều trị
B. Thở oxy
C. Nhóm xathin liều tấn cống 20mg/kg rồi duy trì 5mg/kg x 1 lần trong ngày đến khi trẻ đủ tháng
D. Xét thở máy trong những trường hợp nặng
[D01.2404] Thứ tự các giai đoạn từ nhẹ đến nặng trên SA của chảy máu quanh và trong não thất:
A. Chảy máu vùng mầm, chảy máu trong khoang não thất, chảy máu trong não thất và giãn não thất bên, chảy máu trong não thất và nhu mô não
B. Chảy máu trong não thất và nhu mô não, chảy máu vùng mầm, chảy máu trong khoang não thất, chảy máu trong não thất và giãn não thất bên
C. Chảy máu trong não thất và giãn não thất bên, chảy máu trong não thất và nhu mô não, chảy máu vùng mầm, chảy máu trong khoang não thất
D. Chảy máu trong khoang não thất, chảy máu trong não thất và giãn não thất bên, chảy máu trong não thất và nhu mô não, chảy máu vùng mầm
[D01.2405] Nguyên nhân gây nhuyễn chất trắng quanh não thất là:
A. Sốt quá cao
B. Thiếu máu
C. Thiếu oxy
D. Giảm các yếu tố đông máu
[D01.2406] Đâu không phải biến chứng sau này của trẻ đẻ non:
A. Xơ hóa hậu nhãn cầu
B. Thiếu máu
C. Còi xương
D. Loạn sản phế quản phổi
[D01.2407] Biểu hiện bên ngoài của trẻ sơ sinh đủ tháng khỏe mạnh, trừ:
A. Cân nặng >2500gr, dài >45cm
B. Trẻ nằm tư thế duỗi
C. Da hồng hào mềm mại. ít long tơ, lớp mỡ dưới da phát triển trên toàn thân, có cục mỡ Bichard, không thấy rõ mạch máu dưới d Vòng sắc tố vú 10mm, núm nú nổi 2mm
D. Sinh dục ngoài đã đầy đủ
[D01.2408] Đâu là biểu hiện của trẻ sơ sinh thiếu tháng
A. Đầu to so với tỉ lệ cơ thể (1/5)
B. Các chi luôn trong tư thế gấp
C. Chồng sọ
D. Không có hiện tượng biến động sinh dục
[D01.2409] Đâu không phải nguyên nhân gây đẻ non do mẹ:
A. Mẹ có tiền sử sảy thai
B. Mẹ chấn thương tinh thần
C. Mẹ <18 hoặc >35
D. Mẹ nhiễm kí sinh trùng sốt rét
[D01.2410] Đâu không phải nguyên nhân gây đẻ non do yếu tố thai
A. Bất thường thai
B. Suy thai
C. Nhiễm khuẩn chu sinh
D. Bất động Rh
[D01.2411] Chọn câu sai, chẩn đoán hình ảnh thường làm khi phát hiện tật không hậu môn là:
A. Xq dốc ngược với tư thế nghiêng chân co chân duỗi có đánh dấu cản quang ở vết tích hậu môn
B. CT ổ bụng
C. SA tiết niệu
D. Chụp bàng quang
[D01.2412] Câu sai về tắc ruột phân su:
A. Thường xảy ra trên BN bị Mucovisidose
B. Thăm trực tràng thấy một số kết phân su trắng hoặc một số phân su đen đặc quánh
C. Xq bụng không chuẩn bị thấy nhiều mức nước hơi điển bình. Hố chật phải thấy hình phân su lỗ chỗ
D. Chụp đại tràng thấy thuốc qua đại tràng và sang được quai hồi tràng giãn chứa phân su

Trắc Nghiệm Chăm Sóc Trẻ Sơ Sinh Phần 5

[D01.2413] Teo thực quản là, chọn câu sai
A. Sự gián đoạn của thực quản trong thời kì phát triển của bào thai
B. Có hoặc không kèm dò khí – thực quản
C. Mẹ đa ối
D. Trẻ tím tái sặc sụa ngay sau bú lần đầu. Đặt sonde dạ dày thấy sonde quay lộn ra miệng
[D01.2414] Thoát vị hoành:
A. Suy hô hấp ngay sau đẻ
B. Nghe có tiếng nhu động ruột ở vùng tim
C. Tỉ lệ tử vong cao >50%
D. XQ ngực không chuẩn bị thấy dạ dày và ruột nằm trên lồng ngực
[D01.2415] Biểu hiện lâm sàng không gặp trong thoát vị màng não tủy:
A. Khối thoát bị có lớp da tương đối dày, rất ít khi vỡ gây rò dịch não tủy
B. Lớp da mỏng căng bóng dễ rách gây rò dịch não tủy
C. Sờ ngoài như một khối u
D. Rối loạn vận động và/hoặc cảm giác
[D01.2416] Đâu không phải nguyên tắc chăm sóc trẻ sơ sinh:
A. Ưu tiên sữa mẹ
B. Đảm bảo nhiệt độ
C. Tiêm phòng đầy đủ
D. Đảm bảo vô khuẩn
[D01.2417] Chăm sóc rốn trẻ sơ sinh:
A. Mở băng muộn, chăm sóc ngày 2 lần
B. Mở băng muộn, chăm sóc nhiều lần trong ngày
C. Mở băng sớm, chăm sóc ngày 2 lần
D. Mở băng sớm, chăm sóc nhiều lần trong ngày
[D01.2418] Vit K, chọn câu sai
A. Tiêm bắp 2mg cho trẻ mới sinh
B. Uống 2mg cho trẻ mới sinh
C. Bổ sung 2mg/tuần trong vòng 6-8 tuần đối với trẻ bú mẹ hoàn toàn
D. Bổ sung 2mg/tuần trong vòng 6-8 tuần đối với trẻ không bú mẹ hoàn toàn
[D01.2419] Điều nào không đúng trong hô hấp hỗ trỡ cho trẻ sơ sinh thiếu tháng:
A. CPAP áp lực dương 5-8cm H2O
B. Thở máy với PEEP
C. Sử dụng surfactant cho trẻ bị bệnh màng trong càng sớm càng tốt
D. Sử dụng oxy tùy thuộc nhu cầu của trẻ, đảm bảo độ bão hòa oxy >95%
[D01.2420] Đặc điểm về cân bằng nước điện giải của trẻ đẻ non, chọn câu sai:
A. Trẻ đẻ non rất cần nằm trong lồng ấp nóng và ẩm (độ ẩm trên 80%) để giảm mất nước và mất nhiệt qua da
B. Nhu cầu nước tăng dần từ khi đẻ tới cuối tuần thứ 1
C. Rất cần theo dõi thăng bằng nước sau đẻ vì quá tải nước là yếu tố thuận lợi của còn ống động mạch
D. Rất cần theo dõi thăng bằng nước sau đẻ vì quá tải nước là yếu tố thuận lợi của loạn sản phế quản phổi
[D01.2421] Trẻ càng ít ngày tuổi, cân nặng càng thấp thì:
A. Càng cần bổ sung nhiều nước và chất khoáng
B. Càng cần bổ sung ít nước, nhiều chất khoáng
C. Càng cần cho ăn nhiều bữa
D. Càng cần cho ăn ít bữa
[D01.2422] Nhu cầu năng lượng của trẻ đẻ non là:
A. 90-100 Kcal/kg/ngày
B. 100-120
C. 120-130
D. 130-140

Trắc Nghiệm Chăm Sóc Trẻ Sơ Sinh Phần 6

[D01.2423] Đặc điểm dùng vitamin E, trừ:
A. Tác dụng củng cố màng hồng cầu
B. Kích thích các hormone
C. Ức chế hoạt động của peroxide lipidique
D. Dùng 20mg/kg/ngày từ tuần thứ 2 cho đến hết thời kì sơ sinh
[D01.2424] Cho thêm sắt và folic cho trẻ đẻ non từ:
A. Ngay trước khi chuyển dạ
B. Ngay sau khi sinh
C. Từ tuần thứ 2 trở đi
D. Từ tuần thứ 3 trở đi
[D01.2425] Không sử dụng thuốc giảm đau cho trẻ đẻ non trong bất kì trường hợp nào
A. Đúng
B. Sai
[D01.2426] Liều vit D cho trẻ đẻ non cao hơn cho trẻ đủ tháng
A. Đúng
B. Sai
[D01.2427] Nếu cặn sữa còn <10%, trẻ nôn, bụng trướng thì phải cho trẻ ngừng ăn qua đường miệng
A. Đúng
B. Sai
[D01.2428] Nhỏ mắt trong 3 ngày đầu sau đẻ
A. Đúng
B. Sai
[D01.2429] Có thể sử dụng siêu âm để chẩn đoán thoát vị hoành bên trái
A. Đúng
B. Sai
[D01.2430] Teo thực quản chắc chắn phải điều trị phẫu thuật
A. Đúng
B. Sai
[D01.2431] Hội chứng tắc ruột sơ sinh là: nôn dịch đen, không ỉa phân su, bụng im lặng
A. Đúng
B. Sai
[D01.2432] Dị tật không hậu môn là một cấp cứu ngoại khoa
A. Đúng
B. Sai

Trắc Nghiệm Chăm Sóc Trẻ Sơ Sinh Phần 7

[D01.2433] Tiền sản giật không là yếu tố mẹ gây đẻ non
A. Đúng
B. Sai
[D01.2434] Số điểm tối đa để đánh giá tuổi thai là: 20
A. Đúng
B. Sai
[D01.2435] Trẻ càng non chi càng duỗi thẳng
A. Đúng
B. Sai
[D01.2436] Đường liên khớp đỉnh kín dần trong 3 tháng đầu
A. Đúng
B. Sai
[D01.2437] Bú sữa mẹ sẽ không cung cấp đủ phosphor
A. Đúng
B. Sai
[D01.2438] Bệnh võng mạc ở trẻ là do thở oxy nồng độ cao
A. Đúng
B. Sai
[D01.2439] Giai đoạn chảy máu trong khoang não thất dễ để lại di chứng não úng thủy
A. Đúng
B. Sai
[D01.2440] Viêm ruột hoại tử được điều trị nội khoa dễ bị hẹp ruột sau này
A. Đúng
B. Sai
[D01.2441] Vàng da ứ mật nếu dừng nuôi dưỡng tĩnh mạch cũng không thể tự hết vàng
A. Đúng
B. Sai
[D01.2442] Phần lớn các trường hợp hạ đường huyết ở trẻ sơ sinh không có triệu chứng lâm sàng
A. Đúng
B. Sai

Trắc Nghiệm Chăm Sóc Trẻ Sơ Sinh Phần 8

[D01.2443] Indomethacin là để dự phòng chứ không phải để điều trị còn ống động mạch
A. Đúng
B. Sai
[D01.2444] Suy hô hấp khá thường gặp ở trẻ đẻ non
A. Đúng
B. Sai
[D01.2445] Sụt cân sinh lí là do trẻ chưa bú được nhiều và thải phân su, nước tiểu, nôn các dịch mà trẻ nuốt trong thời kì bào thai
A. Đúng
B. Sai
[D01.2446] Tuyến thượng thận ở trẻ đẻ non rất dễ bị xuất huyết
A. Đúng
B. Sai
[D01.2447] Rung giật nhãn cầu có thể gặp và mất dần trong thời kì sơ sinh
A. Đúng
B. Sai

Cập nhật thông tin mới nhất về kiến thức y học và test y học tại facebook TEST Y HỌC

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Content is protected !!
All in one