Trắc Nghiệm Viêm Cầu Thận Cấp Ở Trẻ Em – Test Nhi 4200 Câu

Trắc Nghiệm Viêm Cầu Thận Cấp Ở Trẻ Em – Test Nhi 4200 Câu

Câu hỏi trắc nghiệm viêm cầu thận cấp ở trẻ em của test nhi 4200 câu y hà nội

Câu hỏi và đáp án sẽ đảo lộn mỗi lần làm bài để đảm bảo tính học hiểu cho sinh viên khi làm bài

Phần 46: Viêm cầu thận cấp ở trẻ em

Chúc các bạn may mắn!


Phần 45: Nhiễm khuẩn đường tiểu Phần 47: Đặc điểm hệ tiêu hóa ở trẻ em

Xem thêm: Tổng hợp 56 phần của Test Nhi 4200 Câu

Đề Bài Trắc Nghiệm Viêm Cầu Thận Cấp Ở Trẻ Em – Test Nhi 4200 Câu

Trắc Nghiệm Viêm Cầu Thận Cấp Ở Trẻ Em Phần 1

[D01.3092] Đâu KHÔNG là đặc điểm của viêm cầu thận cấp thông thường ở trẻ em:
A.  Thường xuất hiện sau nhiễm liên cầu khuẩn
B.  Các triệu chứng phù, tăng huyết áp, vô niệu kéo dài
C.  Có thể có biến chứng suy tim, phù não, suy thận
D.  Có thể khỏi hoàn toàn
[D01.3093] Chủng liên cầu tan huyết bêta nhóm A thường gây viêm cầu thận cấp:
A. 2
B. 4
C. 12
D. 18
[D01.3094] Kháng nguyên của liên cầu tan huyết bêta nhóm A là:
A.  M
B.  H
C.  L
D.  A
[D01.3095] Chủng liên cầu tan huyết bêta nhóm A thường gây nhiễm khuẩn tiên phát ở họng:
A. 14
B. 19
C. 24
D. 50
[D01.3096] Đâu KHÔNG là đặc điểm bệnh sinh của viêm cầu thận cấp ở trẻ em:
A.  Hiện tượng lắng đọng globulin kháng thể cùng các thành phần của bổ thể trên màng đáy cầu thận
B.  Hiện tượng giảm bổ thể trong huyết thanh
C.  Kháng thể streptokinase có thể tăng mà không tăng kháng thể ASLO
D.  Hiện tượng tăng hiệu giá ASLO tồn tại không quá 4 tuần
[D01.3097] Nồng độ bổ thể trong huyết thanh thường trở về bình thường vào thời điểm nào:
A.  Cuối tuần thứ 3
B.  Cuối tuần thứ 4
C.  Cuối tuần thứ 5
D.  Cuối tuần thứ 6
[D01.3098] Thay đổi miễn dịch học có thể gặp trong bệnh viêm cầu thận cấp, TRỪ:
A.  HLA B12
B.  HLA B13
C.  HLA B 27
D.  Số lượng lympho T giảm
[D01.3099] Đâu KHÔNG là cơ chế bệnh sinh trong viêm cầu thận:
A.  Viêm mao mạch gây tăng tính thấm và co mạch
B.  Thiếu máu cục bộ ở thận gây tăng tiết renin
C.  Tăng tính thấm màng đáy gây thoát hồng cầu
D.  Tăng diện tích lọc gây thoát protein
[D01.3100] Đâu KHÔNG là đặc điểm tổn thương đại thể trên giải phẫu bệnh của viêm cầu thận cấp:
A.  Thận to lên
B.  Lấm tấm điểm xuất huyết nhỏ trên mặt cắt
C.  Vỏ dễ bóc
D.  Mặt sần sùi
[D01.3101] Đâu KHÔNG là đặc điểm tổn thương vi thể trên giải phẫu bệnh của viêm cầu thận cấp:
A.  Cầu thận teo nhỏ
B.  Lòng mạch bị tắc, hẹp
C.  Lắng đọng hình gò
D.  Xâm nhập bạch cầu đa nhân trung tính

Trắc Nghiệm Viêm Cầu Thận Cấp Ở Trẻ Em Phần 2

[D01.3102] Các lắng đọng miễn dịch thường gặp trong viêm cầu thận cấp trừ:
A.  IgA
B.  IgG
C.  C3
D.  C4
[D01.3103] Có thể phát hiện được kháng nguyên liên cầu nếu sinh thiết trong khoảng thời gian nào?
A.  3-5 ngày đầu
B.  1-2 tuần đầu
C.  2-3 tuần đầu
D.  4-6 tuần đầu
[D01.3104] Triệu chứng khởi đầu của viêm cầu thận cấp thường xuất hiện sau bao lâu kể từ ngày bị bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp trên:
A.  3-5 ngày
B.  1-3 tuần
C.  2-4 tuần
D.  3-5 tuần
[D01.3105] Tam chứng cổ điển của viêm cầu thận cấp KHÔNG bao gồm:
A.  Thiểu niệu
B.  Phù
C.  Cao huyết áp
D.  Đái máu
[D01.3106] Đâu KHÔNG là đặc điểm của phù trong viêm cầu thận cấp ở trẻ em:
A.  Phù mềm, trắng, ấn lõm
B.  Phù bắt đầu từ chân đến mặt
C.  Ăn nhạt sẽ giảm phù
D.  Thường khỏi nhanh
[D01.3107] Đâu KHÔNG là đặc điểm cao huyết áp trong viêm cầu thận cấp ở trẻ em:
A.  Huyết áp thường chỉ tăng nhẹ 10-20 mmHg
B.  Cao huyết áp thường xuất hiện trong tuần đầu
C.  Thường chỉ tăng huyết áp tâm thu
D.  Hôn mê gặp trong bệnh não cao huyết áp
[D01.3108] Triệu chứng đái máu vi thể thường kéo dài bao lâu mới trở về bình thường:
A.  1-2 tháng
B.  2-3 tháng
C.  3-6 tháng
D.  4-8 tháng
[D01.3109] Đâu KHÔNG là đặc điểm xét nghiệm nước tiểu ở bệnh nhân viêm cầu thận cấp:
A.  Nước tiểu đỏ hoặc sẫm màu như nước rửa thịt trong các ngày đầu
B.  Số lượng giảm hoặc có thể vô niệu
C.  Tỉ trọng nước tiểu thường cao do bị cô đặc
D.  Trụ hạt là một dấu hiệu đặc trưng chứng tỏ hồng cầu từ thận xuống
[D01.3110] Thành phần bổ thể giảm chủ yếu ở bệnh nhân viêm cầu thận cấp là:
A.  C3
B.  C4
C.  C5
D.  C6
[D01.3111] Các kháng thể kháng liên cầu có thể gặp trong viêm cầu thận cấp là:
A.  Kháng streptolyzin
B.  Kháng ribonuclease
C.  Kháng streptokinase
D.  Kháng hyaluronidase

Trắc Nghiệm Viêm Cầu Thận Cấp Ở Trẻ Em Phần 3

[D01.3112] Viêm cầu thận cấp thể nhẹ hoặc tiềm tàng chiếm bao nhiêu trường hợp viêm cầu thận cấp:
A.  70,92%
B.  72,98%
C.  78,92%
D.  80,98%
[D01.3113] Viêm cầu thận cấp thể tăng huyết áp chiếm bao nhiêu trường hợp viêm cầu thận cấp:
A.  5,2%
B.  6,2%
C.  7,2%
D.  8,2%
[D01.3114] Chẩn đoán viêm cầu thận cấp thể tăng huyết áp khi trị số huyết áp:
A.  Huyết áp tối thiểu >= 90 mmHg
B.  Huyết áp trung bình >= 90 mmHg
C.  Huyết áp tối thiểu > 90 mmHg
D.  Huyết áp trung bình > 90 mmHg
[D01.3115] Đâu KHÔNG là đặc điểm của viêm cầu thận cấp thể đái máu:
A.  Chiếm > 10% các trường hợp viêm cầu thận cấp
B.  Thể này hay gặp ở trẻ em
C.  Đái máu đại thể kéo dài 5-7 ngày trở lên
D.  Các triệu chứng phù, tăng huyết áp thường nặng
[D01.3116] Viêm cầu thận cấp thể vô niệu thường chiếm bao nhiêu trường hợp viêm cầu thận cấp:
A.  10,27%
B.  11,27%
C.  12,27%
D.  13,27%
[D01.3117] Nguyên nhân chủ yếu gây tử vong trong giai đoạn cấp của viêm cầu thận cấp là:
A.  Suy tim cấp
B.  Thiểu niệu kéo dài
C.  Tràn dịch đa màng
D.  Phù não
[D01.3118] Đâu KHÔNG là đặc điểm của viêm cầu thận tiến triển nhanh:
A.  Hay gặp trong viêm cầu thận tăng sinh nội mạch
B.  Tiến triển thành suy thận cấp trong vòng 4-6 tháng
C.  Có hội chứng thận hư kèm cao huyết áp kéo dài
D.  Ở trẻ em thể này gặp khoảng gần 5%
[D01.3119] Đâu KHÔNG là đặc điểm tiên lượng bệnh viêm cầu thận cấp ở trẻ em:
A.  Thường lành tính hơn viêm cầu thận cấp ở người lớn
B.  Phụ thuộc vào tổn thương tổ chức học cầu thận
C.  Thể viêm cầu thận tăng sinh gian mạch tiên lượng xấu
D. Tất cả đều đúng
[D01.3120] Các biện pháp thường được sử dụng trong điều trị viêm cầu thận cấp, TRỪ:
A.  Nghỉ ngơi
B.  Chế độ ăn nhạt
C.  Kháng sinh
D.  Thuốc chống đông
[D01.3121] Bệnh nhi viêm cầu thận cấp có thể bắt đầu thể dục và lao động sau bao lâu:
A.  Ít nhất 1 tháng sau khi bệnh ổn định
B.  Ít nhất 3 tháng sau khi bệnh ổn định
C.  Ít nhất 6 tháng sau khi bệnh ổn định
D.  Ít nhất 9 tháng sau khi bệnh ổn định

Trắc Nghiệm Viêm Cầu Thận Cấp Ở Trẻ Em Phần 4

[D01.3122] Bệnh nhi viêm cầu thận cấp có thể bắt đầu tiêm chủng sau bao lâu:
A.  6 tháng sau khi bệnh ổn định
B.  9 tháng sau khi bệnh ổn định
C.  1-2 năm sau khi bệnh ổn định
D.  2-3 năm sau khi bệnh ổn định
[D01.3123] Một bệnh nhi viêm cầu thận cấp có sốt 38,2oC. Lượng nước tiểu đo ngày hôm qua là 1200 ml. Bệnh nhi này nên được bù bao nhiêu ml nước:
A.  1600 ml
B.  1650 ml
C.  1700 ml
D.  1750 ml
[D01.3124] Chỉ định kháng sinh penicillin cho bệnh nhân viêm cầu thận cấp trong những ngày đầu tiên là:
A.  Penicillin 400.000 đơn vị x 10 ngày
B.  Penicillin 1 triệu đơn vị x 10 ngày
C.  Penicillin 400.000 đơn vị x 14 ngày
D.  Penicillin 1 triệu đơn vị x 14 ngày
[D01.3125] Chỉ định kháng sinh penicillin cho bệnh nhân viêm cầu thận cấp trong những ngày tiếp theo là:
A.  Viên Penicillin 400.000 đơn vị/ngày, trong 4-6 tháng
B.  Benzathin penicillin 1,2 triệu đơn vị/1 tuần tiêm 1 lần, trong 4-6 tháng
C.  Viên Penicillin 400.000 đơn vị/2 ngày 1 viên, trong 4-6 tháng
D.  Benzathin penicillin 1,2 triệu đơn vị/2 tuần tiêm 1 lần, trong 4-6 tháng
[D01.3126] Liều furocemid chỉ định cho bệnh nhân viêm cầu thận cấp có phù to:
A.  0,5-1 mg/kg/24 giờ
B.  1-2 mg/kg/24 giờ
C.  2-4 mg/kg/24 giờ
D.  3-6 mg/kg/24 giờ
[D01.3127] Các thuốc chỉ định cho bệnh nhân viêm cầu thận cấp thể não do cao huyết áp, TRỪ:
A.  Thuốc trợ tim
B.  Thuốc hạ áp
C.  Chống phù não
D.  Chống co giật
[D01.3128] Liều Aldomet 250mg chỉ định cho bệnh nhân viêm cầu thận cấp thể não do cao huyết áp:
A.  2-4 mg/kg/24 giờ chia 2 lần
B.  4-6 mg/kg/24 giờ chia 2 lần
C.  6-8 mg/kg/24 giờ chia 2 lần
D.  8-10 mg/kg/24 giờ chia 2 lần
[D01.3129] Lượng nước uống giới hạn cho bệnh nhân viêm cầu thận cấp thể não do cao huyết áp:
A.  10-15 ml/kg/24 giờ
B.  15-20 ml/kg/24 giờ
C.  20-25 ml/kg/24 giờ
D.  25-30 ml/kg/24 giờ
[D01.3130] Thuốc chống phù não tốt nhất cho bệnh nhân viêm cầu thận cấp thể não do cao huyết áp là:
A.  Dung dịch magnesi sulphat 20% cho 0,2 mg/kg/24 giờ
B.  Dung dịch magnesi sulphat 20% cho 0,1 mg/kg/24 giờ
C.  Dung dịch magnesi sulphat 10% cho 0,2 mg/kg/24 giờ
D.  Dung dịch magnesi sulphat 10% cho 0,1 mg/kg/24 giờ
[D01.3131] Điều trị viêm cầu thận cấp thể suy tim cấp. Liều thuốc trợ tim cho ngày đầu tiên:
A.  Digoxin 0,01-0,02 mg/kg/24 giờ
B.  Digoxin 0,02-0,04 mg/kg/24 giờ
C.  Digoxin 0,04-0,06 mg/kg/24 giờ
D.  Digoxin 0,06-0,08 mg/kg/24 giờ

Trắc Nghiệm Viêm Cầu Thận Cấp Ở Trẻ Em Phần 5

[D01.3132] Điều trị viêm cầu thận cấp thể suy tim cấp. Các phương pháp có thể dùng cho trẻ có nguy cơ phù phổi cấp, TRỪ:
A.  Thở oxy xục qua dung dịch cồn 10-20%
B.  Garo gốc chi
C.  Morphin liều lượng 0,25-0,5 mg/tuổi cho trẻ dưới 5 tuổi
D.  Chích máu 100-200 ml/m2 diện tích cơ thể cho trẻ trên 5 tuổi
[D01.3133] Đâu là biện pháp phòng bệnh viêm cầu thận cấp tích cực nhất cho trẻ em:
A.  Giữ vệ sinh sạch sẽ
B.  Tiêm vaccin
C.  Dự phòng bằng kháng sinh
D.  Tiêm kháng huyết thanh
[D01.3134] Viêm cầu thận cấp có hai hình thái tổn thương là:
A.  Lành tính + ác tính
B.  Thông thường + phức tạp
C.  Thông thường + ác tính
D.  Lành tính + phức tạp
[D01.3135] Chọn ý sai về đặc điểm lâm sàng của viêm cầu thận cấp thông thường:
A.  Xuất hiện sau nhiễm liên cầu
B.  Phù đái ít
C.  Cao huyết áp, nước tiểu protein
D.  Tiển triển nhanh, tử vong sớm
[D01.3136] Chọn ý đúng về đặc điểm tôn thương giải phẫu bệnh của viêm cầu thận cấp thông thường:
A.  Xơ hoá cầu thận ổ cục bộ
B.  Mất chân tế bào có chân
C.  Tăng sinh tế bào trong mao quản cầu thận
D.  Viêm cầu thận hình liềm
[D01.3137] Chọn ý sai về đặc điểm lâm sàng của viêm cầu thận cấp ác tính
A.  Thiểu niệu, vô niệu kéo dài
B.  Suy thận tiến triển nhanh
C.  Phù
D.  Xuất hiện sau nhiễm liên cầu
[D01.3138] Chọn ý đúng về đặc điểm tôn thương giải phẫu bệnh của viêm cầu thận cấp ác tính:
A.  Xơ hoá cầu thận ổ cục bộ
B.  Mất chân tế bào có chân
C.  Tăng sinh tế bào trong mao quản cầu thận
D.  Viêm cầu thận hình liềm
[D01.3139] Lứa tuổi thường mắc viêm cầu thận cấp là:
A.  Sơ sinh
B.  < 1 tuổi
C.  2-3 tuổi
D.  5-6 tuổi
[D01.3140] Chọn ý sai: Chủng liên cầu tan huyết beta nhóm A thường gây nhiễm khuẩn ở họng là:
A. 1
B. 2
C. 4
D. 14
[D01.3141] Chọn ý sai: Chủng liên cầu tan huyết beta nhóm A thường gây nhiễm khuẩn ở ngoài da là:
A. 14
B. 19
C. 39
D. 50

Trắc Nghiệm Viêm Cầu Thận Cấp Ở Trẻ Em Phần 6

[D01.3142] Chủng liên cầu tan huyết beta nhóm A thường gây viêm cầu thận cấp nhất là:
A. 1
B. 4
C. 12
D. 14
[D01.3143] Khoảng thời gian thường gặp viêm cầu thận cấp ở Việt Nam là:
A.  Tháng 1-tháng 3
B.  Tháng 3-tháng 6
C.  Tháng 6-tháng 11
D.  Tháng 11-tháng 1
[D01.3144] Chọn ý sai về bệnh sinh của viêm cầu thận cấp:
A.  Số lượng bạch cầu lympho tăng cao trong máu
B.  Giảm bổ thể điển hình trong huyết thanh
C.  Lắng đọng globulin kháng thể cùng thành phần của bổ thể trên màng đáy cầu thận
D.  Tăng hiệu giá kháng thể ASLO
[D01.3145] Chọn ý sai về tổn thương giải phẫu bệnh của viêm cầu thận cấp:
A.  Đại thể: thận hơi to, nhợt, lấm tấm điểm xuất huyết nhỏ trên vỏ thận
B.  Vi thể: lòng mao mạch cầu thận bị dãn rộng dẫn tới thoát quản hồng cầu, albumin
C.  Vi thể: cầu thận tăng sinh tế bào và lắng đọng thành phần miễn dịch
D.  Vi thể: Lắng đọng đậm đặc dạng gò IgG, C3, C4
[D01.3146] Triệu chứng khởi đầu viêm cầu thận cấp thường xuất hiện sau nhiễm khuẩn hô hấp trên hoăc ngoài da bao lâu:
A.  5-7 ngày
B.  1-3 tuần
C.  2-4 tuần
D.  4-6 tuần
[D01.3147] Tam chứng cổ điển của viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu là:
A.  Phù, thiểu niệu, tăng huyết áp
B.  Phù, đái máu, tăng huyết áp
C.  Đái máu, thiểu niệu, tăng huyết áp
D.  Phù, thiểu niệu, đái máu
[D01.3148] Chọn ý sai về đặc điểm tăng huyết áp trong viêm cầu thận cấp ở trẻ em:
A.  Thường tăng huyết áp mức độ nhẹ cả tâm thu và tâm trương
B.  Thường xuất hiện sau 1 tháng
C.  Nặng có thể gây bệnh cảnh cơn hen tim, phù phổi cấp
D.  Nặng có thể gây co giật hôn mê
[D01.3149] Chọn ý sai: Tăng huyết áp gây co giật hôn mê còn được gọi với tên gọi gì:
A.  Bệnh não cao huyết áp
B.  Viêm cầu thận cấp thể não
C.  Động kinh giả ure huyết áp
D.  Cơn tăng huyết áp ác tính
[D01.3150] Chọn ý sai về đặc điểm của đái máu trong viêm cầu thận cấp ở trẻ em:
A.  Thường xuất hiện với phù
B.  Đáu máu đại thể gặp đa số trường hợp trong ngày đầu của bệnh
C.  Đái máu đại thể thường kéo dài 3-6 tháng
D.  Nước tiểu đỏ hoặc sẫm màu như nước rửa thịt
[D01.3151] Chọn ý sai về xét nghiệm nước tiểu trong viêm cầu thận cấp:
A.  Cặn nước tiểu thấy hồng cầu dày đặc hoặc rải rác
B.  Hồng cầu méo mó, võ thành mảnh, nhược sắc
C.  Tỉ trọng nước tiểu cao hơn do bị cô đặc
D.  Protein niệu thường âm tính trong suốt quá trình bị bệnh

Trắc Nghiệm Viêm Cầu Thận Cấp Ở Trẻ Em Phần 7

[D01.3152] Thành phần bổ thể nào giảm chủ yếu trong viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu:
A.  C1
B.  C3
C.  C4
D.  P
[D01.3153] Chọn ý sai về các kháng thể kháng liên cầu trong viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu:
A.  ASO
B.  ASLO
C.  ADONA
D.  AH
[D01.3154] Có mấy thể lâm sang trong viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
[D01.3155] Thể nào gặp nhiều nhất:
A.  Thể nhẹ hoặc tiềm tàng
B.  Thể tăng huyết áp
C.  Thể đái máu
D.  Thể phù
[D01.3156] Chọn ý sai về đặc điểm của thể nhẹ hoặc tiềm tang
A.  Không có phù rõ rệt
B.  Không tăng huyết áp rõ rệt
C.  Thường chỉ chẩn đoán khi XN nước tiểu hệ thống
D.  Không có đái máu rõ rệt
[D01.3157] Chọn sai về đặc điểm thể tăng huyết áp:
A.  Là thể gặp nhiều nhất
B.  Tăng huyêt áp chi phối toàn bộ bệnh cảnh lâm sàng
C.  Có biến chứng về tim mạch và thần kinh
D.  Triệu chứng lâm sàng khác hoặc XN không điển hình
[D01.3158] Chọn ý sai về đặc điểm thể đái máu:
A.  Hay gặp ở trẻ em
B.  Còn được gọi là bệnh viêm thận xuất huyết
C.  Nổi bật là đái máu vi thể kéo dài 5-7 ngày trở lên
D.  Các triệu chứng khác rất nhẹ hoặc không thấy
[D01.3159] Chọn ý sai về đặc điểm viêm cầu thận tiến triển nhanh:
A.  Lâm sàng và XN không thuyên giảm sau điều trị
B.  Xuất hiện hội chứng thận hư
C.  Cao huyết áp kéo dài
D.  Suy thận cấp không hồi phục trong 2-3 tuần và tử vong
[D01.3160] Nguyên nhân chủ yếu gây tử vong trong giai đoạn cấp tính của hội chứng thận hư là:
A.  Suy thận cấp
B.  Suy tim cấp
C.  Bệnh não tăng huyết áp
D.  Phù não
[D01.3161] Đa phần các trương hợp viêm cầu thận cấp ở trẻ em diễn biến thế nào:
A.  Khỏi
B.  Tử vong trong giai đoạn cấp tính
C.  Tiến triển mạn tính tiển triển nhanh
D.  Tiến triển mạn tính tiển triển từ từ

Trắc Nghiệm Viêm Cầu Thận Cấp Ở Trẻ Em Phần 8

[D01.3162] Chọn ý sai về dấu hiệu chẩn đoán xác định viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu:
A.  Tiền sử nhiễm khuẩn ở họng, ngoài da
B.  Sau đó phù, đái ít
C.  Đái máu, tăng huyết áp
D.  Xơ hoá cầu thận ổ cục bộ
[D01.3163] Chọn ý sai về chế độ nghỉ ngơi và ăn uống trong viêm cầu thận cấp:
A.  Nghĩ ngơi thường kéo dài 2-3 tuần
B.  Tiêm chủng sau 1-2 năm sau khi bệnh ổn định
C.  Tăng cường protid từ thức ăn trong thể vô niệu
D.  Hạn chế nước và ăn nhạt tuyệt đối khi còn phù
[D01.3164] Kháng sinh hàng đâu được dùng trong điều trị viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu là:
A.  Penicillin
B.  Vancomycine
C.  Quinolon
D.  Cephalosporine
[D01.3165] Chọn ý sai trong điều trị thể não do cao huyết áp:
A.  Nước giới hạn 15-20ml/kg/24h
B.  Lợi tiểu furosemide 1-2 mg/kg/24h
C.  Hạ áp
D.  Chống đái máu
[D01.3166] Thuốc hạ áp dùng trong thể não cao huyết áp là:
A.  Alphamethyldopa
B.  ACEIs
C.  ARBs
D.  Beta blockers
[D01.3167] Dung dịch dùng để chống phù não trong thể não cao huyết áp là:
A.  Magnesi sulphat
B.  Mannitol
C.  Corticoid
D.  Vitamin B1
[D01.3168] Chọn ý sai về điều trị thể suy tim cấp:
A.  Hạ áp, lợi tiểu
B.  An thần
C.  Trợ tim: digoxin
D.  Vận mạch
[D01.3169] Viêm cầu thận cấp thông thường còn được gọi là viêm cầu thận hình liềm
A. Đúng
B. Sai
[D01.3170] Ở trẻ em, viêm cầu thận ác tính thường tiến triển nhanh và khó qua khỏi 5-6 tháng
A. Đúng
B. Sai
[D01.3171] Viêm cầu thận cấp tiên phát là một bệnh viêm cầu thận làm mủ toàn bộ cầu thận cả hai bên
A. Đúng
B. Sai

Trắc Nghiệm Viêm Cầu Thận Cấp Ở Trẻ Em Phần 9

[D01.3172] Liên cầu tan huyết bêta nhóm A chủng 50 thường gây nhiễm khuẩn da
A. Đúng
B. Sai
[D01.3173] Viêm cầu thận cấp thường xảy ra vào khoảng tháng 1 đến tháng 6 và khoảng thời gian chuyển mùa
A. Đúng
B. Sai
[D01.3174] Hiện tượng tăng hiệu giá kháng thể ASLO gặp trong 80% trường hợp viêm cầu thận cấp
A. Đúng
B. Sai
[D01.3175] Viêm cầu thận cấp chỉ gây nên viêm các mao mạch cầu thận
A. Đúng
B. Sai
[D01.3176] Tình trạng giảm bổ thể trong viêm cầu thận cấp thường kéo dài hàng tháng
A. Đúng
B. Sai
[D01.3177] Lòng mao mạch cầu thận trong viêm cầu thận cấp thường bị tắc hẹp do tăng sinh tế bào tổ chức gian mạch, căng phù tế bào nội mạch mao quản và xâm nhập bạch cầu đa nhân trung tính
A. Đúng
B. Sai
[D01.3178] Phù trong viêm cầu thận cấp thường xuất hiện đầu tiên ở mí mắt
A. Đúng
B. Sai
[D01.3179] Protein niệu trong viêm cầu thận cấp thường không quá 1,5g trong 24 giờ
A. Đúng
B. Sai
[D01.3180] Viêm cầu thận cấp gây tăng cả huyết áp tâm thu và tâm trương
A. Đúng
B. Sai
[D01.3181] Tăng ASLO thường đặc hiệu cho nhiễm liên cầu khuẩn ở da
A. Đúng
B. Sai

Trắc Nghiệm Viêm Cầu Thận Cấp Ở Trẻ Em Phần 10

[D01.3182] Ure máu thường tăng trong giai đoạn thiểu niệu nhưng không vượt quá 50 mg%
A. Đúng
B. Sai
[D01.3183] Sản phẩm giáng hoá của fibrin tăng là một biểu hiện của quá trình hồi phục ở cầu thận
A. Đúng
B. Sai
[D01.3184] Thể nhẹ hoặc tiềm tàng thường chỉ chẩn đoán được qua xét nghiệm nước tiểu một cách hệ thống
A. Đúng
B. Sai
[D01.3185] Vô niệu lành tính là trường hợp vô niệu trong thời gian ngắn, rồi sau đó tự động khỏi mà không cần sự điều trị đặc biệt nào
A. Đúng
B. Sai
[D01.3186] 60-70% bệnh viêm cầu thận cấp thoái triển dần trong vòng 10 ngày đến 2 tuần lễ
A. Đúng
B. Sai
[D01.3187] Viêm cầu thận cấp thể tiến triển từ từ thành mạn tính: triệu chứng lâm sàng và các biến đổi thành phần nước tiểu kéo dài
A. Đúng
B. Sai
[D01.3188] Bệnh nhân viêm cầu thận cấp có vô niệu cần chẩn đoán với viêm cầu thận cao huyết áp
A. Đúng
B. Sai
[D01.3189] Viêm cầu thận cấp thông thường có suy thận tiến triển nhanh, tử vong sớm
A. Đúng
B. Sai
[D01.3190] Viêm cầu thạn ác tính thường được goi là viêm cầu thận bán cấp
A. Đúng
B. Sai
[D01.3191] Viêm cầu thận cấp tiên phát là một bệnh viêm làm mủ không toàn bộ càu thận cả 2 bên thận
A. Đúng
B. Sai

Trắc Nghiệm Viêm Cầu Thận Cấp Ở Trẻ Em Phần 11

[D01.3192] Vi khuẩn gây bệnh viêm cầu thận cấp tiên phát là liên cầu tan huyết A nhóm beta
A. Đúng
B. Sai
[D01.3193] Chủng 24 là chủng thường gây bệnh nhất
A. Đúng
B. Sai
[D01.3194] Kháng nguyên của vi khuẩn là protein T của màng tế bào liên cầu
A. Đúng
B. Sai
[D01.3195] Bệnh viêm cầu thận cấp tiên phát là bệnh có cơ ché miễn dịch
A. Đúng
B. Sai
[D01.3196] Nồng độ kháng thể kháng liên cầu gần như luôn thấp trong viêm cầu thận cấp vì bị gắn tạo phức hợp kháng nguyên kháng thể
A. Đúng
B. Sai
[D01.3197] Giảm bổ thể kéo dài thường thấy kết hợp với bệnh thận tiếp diễn
A. Đúng
B. Sai
[D01.3198] Số lượng lympho T tăng cao trong phần lớp các trường hợp viêm cầu thận cấp tính
A. Đúng
B. Sai
[D01.3199] Viêm cầu thận cấp chỉ gây tổn thương mao mạch cầu thận, chứ không ảnh hưởng tới với mao mạch toàn cơ thể
A. Đúng
B. Sai
[D01.3200] Tổn thương vi thể là lòng mao mạch cầu thận giãn rộng do giải phóng chất dãn mạch, tăng tính thấm, làm albumin và hồng cầu thoát qua mao mạch cầu thận
A. Đúng
B. Sai
[D01.3201] Trên KHVĐT: có lắng đọng đậm đặc hình gò lớp dưới biểu mô
A. Đúng
B. Sai

Trắc Nghiệm Viêm Cầu Thận Cấp Ở Trẻ Em Phần 12

[D01.3202] Lắng đọng hình gò là tổn thương đặc trưng của viêm cầu thận cấp
A. Đúng
B. Sai
[D01.3203] Viêm cầu thận cấp thường khởi phát sau NK hô hấp trên hoặc ngoài da từ 4-5 tuần
A. Đúng
B. Sai
[D01.3204] Hầu hết viêm cầu thận cấp ở trẻ em đều có tăng huyết áp mưc độ nhẹ
A. Đúng
B. Sai
[D01.3205] Đái máu vi thể thường gặp ở phần lớn trường hợp từ ngày đầu khởi bệnh
A. Đúng
B. Sai
[D01.3206] Đái máu vi thể thường kéo dài từ 3-6 tháng mới hết
A. Đúng
B. Sai
[D01.3207] Trụ hồng cầu là một dấu hiệu đặc trưng chứng tỏ hồng càu từ thận xuống
A. Đúng
B. Sai
[D01.3208] Protein niệu bao giờ cũng có
A. Đúng
B. Sai
[D01.3209] Tuy nhiên, trong giai đoạn thiểu niệu nồng độ protein niệu giảm rất thấp
A. Đúng
B. Sai
[D01.3210] Bổ thể thường đến tuần thứ 6 mới về bình thường
A. Đúng
B. Sai
[D01.3211] Tăng ASLO đặc hiệu cho cả nhiễm liên cầu ở họng và ngoài da
A. Đúng
B. Sai

Trắc Nghiệm Viêm Cầu Thận Cấp Ở Trẻ Em Phần 13

[D01.3212] Ure hoặc nito phi protein có thể tăng trong giai đoạn thiểu niệu nhưng thường không quá 50mg%
A. Đúng
B. Sai
[D01.3213] Tăng nito phi protein máu thường chỉ tạm thời và chóng về bình thường
A. Đúng
B. Sai
[D01.3214] Thể đái máu là thể gặp phổ biến nhất
A. Đúng
B. Sai
[D01.3215] Thể vô niệu chỉ gặp trong thời gian ngắn 1-2 ngày, rồi tự động khỏi mà không cần điều trị đặc biệt
A. Đúng
B. Sai
[D01.3216] Đa phần bệnh thoái triển dần trong 10 ngày-2 tuần
A. Đúng
B. Sai
[D01.3217] Tiên lượng viêm cầu thận cấp ở người lớn lành tính hơn trẻ em
A. Đúng
B. Sai
[D01.3218] Tiên lượng phụ thuộc vào tổn thương tổ chức học cầu thận
A. Đúng
B. Sai
[D01.3219] Chỉ được tiêm chủng sau 1-2 sau khi bệnh ổn định
A. Đúng
B. Sai
[D01.3220] Furosemid được chỉ định rộng rãi khi có phù trong VCT cấp
A. Đúng
B. Sai
[D01.3221] Chống phù não trong thể não do tăng huyết áp bằng corticoid liều thấp
A. Đúng
B. Sai
[D01.3222] Thuốc hạ áp dùng ưu tiên trong thể não do tăng huyết áp là ACEIs
A. Đúng
B. Sai
[D01.3223] Trợ tim bằng digoxin trong thể suy tim cấp
A. Đúng
B. Sai

Cập nhật thông tin mới nhất về kiến thức y học và test y học tại facebook TEST Y HỌC

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Content is protected !!
All in one